Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211044731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên của trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:55:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 731,544,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.097317E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện phải có năng lực và đang hoạt động để thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 04 giờ, có thuyết minh phương án phù hợp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-điện tử-Viễn Thông-Công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có chứng chỉ, chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về xử lý kỹ thuật số;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã đảm nhận chức danh quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng công trình) của ít nhất 01 gói thầu trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung (chỉ huy trưởng) và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc Nhóm II theo qui định hiện hành còn hiệu lực- Đã đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hoặc Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 gói thầu trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế mà cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hoặc Cán bộ kỹ thuật và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng, hoặc Quản lý xây dựng, hoặc Kinh tế- Đã đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (hoặc công tác điều phối hậu cần) của ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế mà cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (hoặc công tác điều phối hậu cần) và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân chuyên môn cụ thể như sau:+ Công nhân thợ Điện tử: 02 người+ Công nhân thợ Điện: 01 người+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người+ Công nhân thợ Hàn: 01 người- Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện-điện tử-Điện công nghiệp-Tin học-Cơ khí – Hàn- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách công nhân kỹ thuật đã tham gia thi công lắp đặt cho tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị, nội thất phục vụ thực hành, giảng dạy cho Khoa Luật học 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan: 1. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. 2. Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn thời hạn với Nhà thầu của nhân sự chủ chốt và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Nhà thầu phải cung cấp bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, nước sản xuất, phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100%; 2. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Catalogue kỹ thuật do Nhà sản xuất ban hành thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của sản phẩm, Catalogue phải có xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/nhà nhập khẩu trực tiếp đối với: Bộ micro không dây; Micro cổ ngỗng; Bộ đa xử lý (3 in-6 Out); PA Power Amp 4Ch x 120W; Loa gắn âm trần cao cấp 60W/8 Ohm; Bộ lọc nhiễu và lập trình cấp nguồn tuần tự, điều hòa bảo vệ điện áp; Dây loa Speaker Cable 14AWG (2x2.11mm), Dây tín hiệu Console Internal/External Wiring Cables – Large conductor size console cable; 4. Cung cấp đường dẫn về website trang sản phẩm của Nhà sản xuất để chứng minh và truy xuất nguồn gốc các thiết bị dự thầu đối với: PA Power Amp 4Ch x 120W, Bộ lọc nhiễu và lập trình cấp nguồn tuần tự, điều hòa bảo vệ điện áp; 5. Nếu hàng hóa sản xuất trong nước do thương hiệu Việt Nam sản xuất phải có bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan thẩm quyền cấp, giấy xác nhận Hợp qui và/hoặc Hợp chuẩn theo qui định và giấy giám định đo lường chất lượng của cơ quan giám định chất lượng có thẩm quyền trong đó đã đo lường và xác nhận các thông số kỹ thuật đối với: Bộ micro không dây; Micro cổ ngỗng, Bộ auto mixer với 3bands EQ (3-48V mics), Bộ đa xử lý (3 in-6 Out), PA Power Amp 4Ch x 120W, Loa gắn âm trần cao cấp 60W/8 Ohm, Dây loa Speaker Cable 14AWG (2x2.11mm), Dây tín hiệu Console Internal/External Wiring Cables – Large conductor size console cable, Bộ lọc nhiễu và lập trình cấp nguồn tuần tự, điều hòa bảo vệ điện áp; 6. Cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. 7. Cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Đà Lạt, Địa chỉ: 1 Đường Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3822 246; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại Học Đà Lạt, Địa chỉ: 1 Đường Phù Đổng Thiên Vương, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 0263 3822 246; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 2, Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, Số 36 Trần Phú thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.822 311 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quốc Huy Ø 900 | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 2 | Vách ngăn khung sắt, tấm Cemboard, ốp gỗ để bố trí Quốc huy | 24 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 3 | Bảng nội quy phòng xử án | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 4 | Biển chức danh của những người tiến hành tố tụng | 7 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 5 | Biển ghi tư cách của những người tham gia tố tụng | 8 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 6 | Bàn của hội đồng xét xử gồm 5 người | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 7 | Bàn của Thư ký, kiểm sát viên, Luật sư và những người tham gia tố tụng khác | 8 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 8 | Ghế của thành viên Hội đồng xét xử | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 9 | Ghế của Thư ký, kiểm sát viên, Luật sư và những người tham gia tố tụng khác | 8 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 10 | Ghế băng không tựa | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 11 | Ghế băng có tựa | 2 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 12 | Bục khai báo | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 13 | Hàng rào H 1100 | 10 | mét | Mô tả theo chương V | ||
| 14 | Tủ áo phòng thay đồ | 3 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 15 | Bàn gỗ phòng nghị án | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 16 | Ghế phòng nghị án | 5 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 17 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 18 | Ghế văn phòng xoay Inox | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 19 | +Chip CPU Intel Core I7-11700 + Màn hình 24 inch Độ phân giải Ful l HD + Nguồn Acbell 500W Plus white Ram 16 GB có tản nhiệt + Case máy tính SAMAL03 + Main MSI B560Pro + SSD 240GB + Bàn phím, chuột Logitech + (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 20 | Máy in Laser | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 21 | Bàn dành cho khác mời dự | 12 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 22 | Ghế gỗ có tựa dành cho khác mời dự | 12 | Cái | Mô tả theo chương V | ||
| 23 | Áo thụng của thẩm phán | 2 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 24 | Màn 1 lớp cắt nắng | 98 | m2 | Mô tả theo chương V | ||
| 25 | Bộ micro không dây (TRUE DIVERSITY) 2 chiếc mic handheld & 1 bộ thu * Bộ thu không dây BW 360R | 1 | Bộ | Mô tả theo chương V | ||
| 26 | Micro cổ ngỗng | 3 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 27 | Bộ auto mixer với 3 bands EQ (3-48V mics) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 28 | Bộ đa xử lý (3 in - 6 Out) | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 29 | PA Power Amp 4Ch x 120W | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 30 | Loa gắn âm trần cao cấp 60W/8Ohm - 30W/Line 70~100V | 16 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 31 | SPEAKER CABLE 14 AWG (2X2.11mm) | 150 | Mét | Mô tả theo chương V | ||
| 32 | CONSOLE INTERNAL / EXTERNAL WIRING CABLES - LARGE CONDUCTOR SIZE CONSOLE CABLE | 50 | Mét | Mô tả theo chương V | ||
| 33 | Giắc tín hiệu XLR (MALE) CONNECTOR | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 34 | Giắc tín hiệu XLR (FEMALE) CONNECTOR | 8 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 35 | Giắc cắm loa SPEAKON CONNECTOR | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 36 | Giắc âm tường Item | 4 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 37 | Bộ lọc nhiễu và lập trình cấp nguồn tuần tự, điều hòa bảo vệ điện áp | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 38 | Tủ chứa thiết bị điều khiển Âm Thanh: Mixer 16Ch + 2 Cửa Hộp / Mặt bàn bán độc lập 16U | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V | ||
| 39 | Ngăn kéo 2U kim loại + rack mount 19" + ổ khóa -- 2U RACK 19" DRAWER | 1 | Chiếc | Mô tả theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.097317E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện phải có năng lực và đang hoạt động để thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng khác khi hết thời gian bảo hành và thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót…. kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu của chủ đầu tư cũng như đơn vị sử dụng là 04 giờ, có thuyết minh phương án phù hợp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện-điện tử-Viễn Thông-Công nghệ thông tin hoặc tương đương- Có chứng chỉ, chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về xử lý kỹ thuật số;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Đã đảm nhận chức danh quản lý chung (hoặc chỉ huy trưởng công trình) của ít nhất 01 gói thầu trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế mà cá nhân đảm nhận chức danh quản lý chung (chỉ huy trưởng) và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc Nhóm II theo qui định hiện hành còn hiệu lực- Đã đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hoặc Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 gói thầu trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế mà cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý an toàn lao động – vệ sinh môi trường và an toàn PCCC hoặc Cán bộ kỹ thuật và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc lĩnh vực Kinh tế xây dựng, hoặc Quản lý xây dựng, hoặc Kinh tế- Đã đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (hoặc công tác điều phối hậu cần) của ít nhất 01 hợp đồng trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng kinh tế mà cá nhân đảm nhận chức danh Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán (hoặc công tác điều phối hậu cần) và Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 1 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 5 | - Số lượng công nhân chuyên môn cụ thể như sau:+ Công nhân thợ Điện tử: 02 người+ Công nhân thợ Điện: 01 người+ Công nhân thợ cơ khí: 01 người+ Công nhân thợ Hàn: 01 người- Có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện-điện tử-Điện công nghiệp-Tin học-Cơ khí – Hàn- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực- Xác nhận của chủ đầu tư về danh sách công nhân kỹ thuật đã tham gia thi công lắp đặt cho tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có hệ thống thiết bị âm thanh.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi