Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:48:00 đến ngày 2021-10-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 147,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua sắm trang thiết bị Mua sắm trang thiết bị tối thiểu lớp 6 phục vụ dạy học năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn dự thầu theo quy định tại Mẫu số 08 Chương IV; 2. Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mẫu số 18 Chương IV; 3. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 Chương III; 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật của nhà thầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; 5. Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mẫu số 07A, 7B Chương IV; 6. Các nội dung khác quy định trong E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa được sản xuất trong năm 2020 trở về sau, ghi rõ nguồn gốc xuất xứ và theo yêu cầu tại Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:-Tổng cộng giá dự thầu của hàng hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập (đối với các đơn vị không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính (năm 2018, 2019, 2020), - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). - Bản chụp chứng thực hoặc công chứng bằng tốt nghiệp, Kinh nghiệm chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai trong E-HSDT - Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Thủy Thanh. Địa chỉ: Thôn Vân Thê, xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; địa chỉ: phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thực hành toán lớp 6 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 4 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Video/clip về tình huống trung thực | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Video/clip về tình huống tự lập | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 2 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 8 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 5 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sơ đồ các tầng khí quyển Các loại mây | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất Gió đất - gió biển | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 5 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 5 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 5 | Tập | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 5 | Tập | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Atlat địa lí Việt Nam | 5 | Tập | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Địa bàn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Nhiệt kế | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thước dây | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Nhiệt kế lỏng | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Cốc loại 1 lít | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Nến | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Thìa café nhỏ | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Phễu chiết hình quả lê | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Panh | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Dao cắt tiêu bản | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Pipet | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Giemsa 2% | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Methylen blue | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Glycerol | 1 | Chai | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Cảm biến lực | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bộ thu nhận số liệu | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 1 | Lọ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Tranh về Kiến trúc nhà ở ViệtNam | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Tranh về Trang phục và đời sống | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Tranh về Nồi cơm điện | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tranh về Bếp điện | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Tranh về Đèn điện | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Tranh về Quạt điện | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Hộp mẫu các loại vải | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 1 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 2 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Quả bóng | 2 | Quả | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Quả bóng đá | 5 | Quả | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Trụ, lưới đá cầu | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Thanh phách | 20 | Cặp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Trống nhỏ | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Tam giác chuông (Triangle) | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Trống lục lạc (Tambourine) | 5 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Kèn phím | 4 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Sáo (recorder) | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 2 | Tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 2 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị tối thiểu trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 103.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 310.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành: Tối thiểu là 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sự cố và sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư.- Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về việc sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện(ghi rõ địa chỉ, điện thoại liên hệ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | -Tốt nghiệp Đại học.- Kèm theo bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi