Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211059856-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211056087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:05:00 đến ngày 2021-10-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,730,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng , đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 20 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu dung tích gầu ≤ 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ - trọng tải≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
18-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường huyện Hồng Đức - An Đức, đoạn từ đường trục Bắc - Nam đến ngã ba chợ Đình; Hạng mục: Nền đường và hệ thống thoát nước
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624 Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần ánh sáng Thành Đông - Tư vấn lập E-HSMT,đánh giá E-HSDT :Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624 Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan từ bản gốc hoặc bản công chứng và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng. * Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020 * Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. Nếu là cam kết cung cấp tín dụng phải thể hiện rõ nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện về cấp tín dụng và bảo đảm tiền vay theo yêu cầu của ngân hàng (Cam kết không điều kiện). * Nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: - Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan, CMND hoặc thẻ căn cước. - Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện * Máy móc thiết bị: đăng ký, đăng kiểm thiết bị xe máy (Đầy đủ theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT), các giấy tờ chứng minh sự sở hữu thiết bị, máy móc. Nếu không cung cấp được các tài liệu như đã nêu trên, Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt ở các nội dung tương ứng
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624 Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Đức , Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số ĐT: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7.Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính -KH huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Thị trấn Ninh Giang, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngE-HSMT, Thiết kế BVTC7công
2Đào gốc câyE-HSMT, Thiết kế BVTC69,12m3
3Vét bùn thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC330,71m3
4Vét bùn bằng máy đàoE-HSMT, Thiết kế BVTC11,933100m3
5Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mươngE-HSMT, Thiết kế BVTC7ca
6Vét hữu cơ bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0465100m3
7Đào cấp thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC45,36m3
8Đào hố móng thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC162,06m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC10,9425100m3
10Đào xử lý rãnh thủy lợi thủ côngE-HSMT, Thiết kế BVTC208,84m3
11Đào xử lý rãnh thủy lợi bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,895100m3
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIE-HSMT, Thiết kế BVTC3,3382100m3
13Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC428,85m3
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC27,9556100m3
15Đắp đất hố móng, đắp rãnh, đắp đất lề đường, hè đường K90E-HSMT, Thiết kế BVTC36,9302100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (Ngập đất)E-HSMT, Thiết kế BVTC9,216100m
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I (không ngập đất)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,584100m
18Chắn phên nứaE-HSMT, Thiết kế BVTC38,4m2
19Dây thép buộcE-HSMT, Thiết kế BVTC31,62kg
20Đất đắp bù phạm vi đóng cọc tre, đầm chặt K.85 (tận dụng 100%)E-HSMT, Thiết kế BVTC12m3
21Mua đất đắpE-HSMT, Thiết kế BVTC289,263m3
22Đắp cát nền đường K.90 + Bù hố đào gốc câyE-HSMT, Thiết kế BVTC26,2274100m3
23Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT, Thiết kế BVTC15,1733100m3
24Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98E-HSMT, Thiết kế BVTC25,3433100m3
25Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC33,3218100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC33,3218100m3
27Ca máy đào tạo nhám mặt đường cũE-HSMT, Thiết kế BVTC5ca
28Đào mặt đường cũ xử lý cao su bằng máyE-HSMT, Thiết kế BVTC1,097100m3
29Đào hố cao su, vuốt đầu cuối tuyến đường rẽ đất cấp II bằng máy đàoE-HSMT, Thiết kế BVTC4,5069100m3
30Đào hố cao su, vuốt đầu, cuối tuyến, đường rẽ thủ công đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC69,1374m3
31Đắp cát đen K95 đường rẽ, đầu cuối tuyếnE-HSMT, Thiết kế BVTC0,8791100m3
32Đắp cát đen hố cao su, đầu, cuối tuyế, đường rẽ K98E-HSMT, Thiết kế BVTC3,2935100m3
33Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, Thiết kế BVTC19,6424100m3
34Móng cấp phối đá dăm loại IE-HSMT, Thiết kế BVTC5,9077100m3
35Lắp đặt bó vỉa tường chắn nước (18x53x100)cmE-HSMT, Thiết kế BVTC458m
36BT M.150# móng bó vỉa dày 10cmE-HSMT, Thiết kế BVTC82,44m3
37Ván khuôn gỗ móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,916100m2
38Bê tông lề, M150, đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC17,8695m3
39Di chuyển trồng lại cọc tiêu, biển báoE-HSMT, Thiết kế BVTC0,75công
40Lắp đặt cọc tiêuE-HSMT, Thiết kế BVTC55cái
41Đào hố móng, đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC4,4m3
42Bê tông móng, M150, đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC3,91m3
43Đắp đất hố móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,49m3
44Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC1,65m3
45Ván khuôn cộtE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2255100m2
46Sơn cọc tiêuE-HSMT, Thiết kế BVTC20,9m2
47Dán màng phản quangE-HSMT, Thiết kế BVTC2,75m2
48Rải bạt chống thấm HDPEE-HSMT, Thiết kế BVTC858,49m2
49Phá dỡ mương xây cũ (gạch)E-HSMT, Thiết kế BVTC44,62m3
50Phá dỡ mương xây cũ (BTXM)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,89m3
51Đào móng mở rộng đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC1,498100m3
52Đắp trả hố móng rãnh K90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,6347100m3
53Đắp cát hố móng K95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,333100m3
54Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC83,3625100m
55Đá dăm đệm dày 10cmE-HSMT, Thiết kế BVTC46,79m3
56Đệm cát đen móng cốngE-HSMT, Thiết kế BVTC29,07m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (trên hè)E-HSMT, Thiết kế BVTC2151 đoạn ống
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (lòng đường)E-HSMT, Thiết kế BVTC371 đoạn ống
59Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC756cái
60Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC236mối nối
61Đắp bù cát đế móng cốngE-HSMT, Thiết kế BVTC27,51m3
62Bê tông móng, M150, đá 2x4E-HSMT, Thiết kế BVTC62,4m3
63Ván khuôn móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7572100m2
64Bê tông thân rãnh, bê tông M200, đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC52,77m3
65Ván khuôn gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC2,1955100m2
66Cốt thép bậc thang D20E-HSMT, Thiết kế BVTC0,3362tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3276tấn
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh D>10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,2303tấn
69Xây tường mương gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC96,31m3
70Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC352,26m2
71Bê tông tạo vát lòng kênh, M200, đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC0,34m3
72Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaE-HSMT, Thiết kế BVTC15,96m2
73Lắp đặt khối đế hố thuE-HSMT, Thiết kế BVTC31khối
74Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC20,46m3
75Ván khuôn thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,8432100m2
76Sản xuất, lắp đặt cốt thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC2,1817tấn
77Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC1021cấu kiện
78Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC8,26m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4032100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1521tấn
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1,0704tấn
82Thép hình tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC1,5267tấn
83Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7998100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7998100m3
85Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT, Thiết kế BVTC9,77m3
86Phá dỡ bê tông cũE-HSMT, Thiết kế BVTC4,54m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IVE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0476100m3
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC1,4185100m3
89Móng cấp phối đá dăm loại IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0271100m3
90Đắp cát đầm K98E-HSMT, Thiết kế BVTC0,0735100m3
91Đắp cát đầm K95E-HSMT, Thiết kế BVTC0,1342100m3
92Đắp đất K90E-HSMT, Thiết kế BVTC0,7373100m3
93Đắp cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT, Thiết kế BVTC0,2767100m3
94Đắp bờ quây ngăn nướcE-HSMT, Thiết kế BVTC1,1009100m3
95Đào thanh thải dòng chảyE-HSMT, Thiết kế BVTC0,8684100m3
96Bơm hạ thấp mực nước trong ao, mươngE-HSMT, Thiết kế BVTC4ca
97Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IE-HSMT, Thiết kế BVTC61,5884100m
98Đá dăm đệm dày 10cmE-HSMT, Thiết kế BVTC9,85m3
99Đệm bù cát đen móng cốngE-HSMT, Thiết kế BVTC2,58m3
100Bê tông móng, M150, đá 2x4E-HSMT, Thiết kế BVTC16,99m3
101Ván khuôn móngE-HSMT, Thiết kế BVTC0,3531100m2
102Bê tông tường đầu, tường cánh, hố thu, M200, đá 1x2E-HSMT, Thiết kế BVTC21,85m3
103Ván khuôn gỗE-HSMT, Thiết kế BVTC0,8357100m2
104Cốt thép bậc thang hố thuE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0651tấn
105Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,043tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1128tấn
107Xây cơi đỉnh gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC4,14m3
108Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC22,89m2
109Lắp đặt khối đế hố thuE-HSMT, Thiết kế BVTC10khối
110Bê tông khối đế hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC6,79m3
111Ván khuôn thépE-HSMT, Thiết kế BVTC0,278100m2
112Sản xuất, lắp đặt cốt thép DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,7119tấn
113Lắp đặt tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC351cấu kiện
114Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT, Thiết kế BVTC3,18m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1531100m2
116Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan DE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0591tấn
117Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4768tấn
118Thép hình tấm đanE-HSMT, Thiết kế BVTC0,4501tấn
119Xây bịt mối nối gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC0,48m3
120Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm (ngang đường)E-HSMT, Thiết kế BVTC111 đoạn ống
121Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1đoạn
122Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC34cái
123Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmE-HSMT, Thiết kế BVTC8mối nối
124Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm (Ngang đường)E-HSMT, Thiết kế BVTC111 đoạn ống
125Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC33cái
126Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmE-HSMT, Thiết kế BVTC8mối nối
127Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =1000mm (Ngang đường)E-HSMT, Thiết kế BVTC21 đoạn ống
128Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmE-HSMT, Thiết kế BVTC1mối nối
129Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,265100m3
130Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIE-HSMT, Thiết kế BVTC0,265100m3
131Móng đá dăm bãi đúcE-HSMT, Thiết kế BVTC0,1100m3
132Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75E-HSMT, Thiết kế BVTC100m2
133Bốc xếp cấu kiện tấm đan, ga thu nước, khối đế hố thu lên xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trườngE-HSMT, Thiết kế BVTC1391 cấu kiện
134Bốc xếp cấu kiện tấm đan, khối đế hố thu, ga thu nước xuống xe từ bãi đúc vận chuyển đến công trườngE-HSMT, Thiết kế BVTC1391 cấu kiện
135Vận chuyển cấu kiện rãnh từ bãi đúc đến công trường 1,0kmE-HSMT, Thiết kế BVTC9,672510 tấn/1km
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phục vụ đảm bảo giao thông thi côngE-HSMT, Thiết kế BVTC31cái
2Dây phản quangE-HSMT, Thiết kế BVTC150m
3Cờ hiệu tam giácE-HSMT, Thiết kế BVTC31cái
4Cán cờ hiệu tam giác bằng treE-HSMT, Thiết kế BVTC31cái
5Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmE-HSMT, Thiết kế BVTC2biển
6Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmE-HSMT, Thiết kế BVTC6biển
7Sản xuất khung treo biển báoE-HSMT, Thiết kế BVTC0,0995tấn
8Đèn cảnh báo giao thôngE-HSMT, Thiết kế BVTC2cái
9Nhân công điều khiển giao thôngE-HSMT, Thiết kế BVTC30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng , đáp ứng đầy đủ các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 02 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá Đã làm cán bộ phu trách thanh quyết toán ít nhất 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥6 T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất ≥ 20 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5 kW Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đào một gầu dung tích gầu ≤ 0,40 m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥10 T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 16 T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
12 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360 m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
15 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
16 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
17 Ô tô tự đổ - trọng tải≤ 10 T Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
18 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3 Máy còn hoạt động tốt. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->