Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062042-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211061890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:01:00 đến ngày 2021-10-29 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,546,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi còn sử dụng được
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trạm Y tế xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ĐT XD 89


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Cao Bằng Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Ngoài nhà
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0592m3
2Phá dỡ kết cấu nắp bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475m3
3Phá dỡ bê tông đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,69m3
7Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
8Cát chèn khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885m3
9Lát nền gạch terazo, Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,8m2
10Đào móng bó sân băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91141m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2604m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,864m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7484m3
15Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
18Cút góc PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Cút chếch PPR -D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt vòi gạt tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phá dỡ bó vỉa vườn thuốc hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4686m3
22Đào móng nó sân băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9631m3
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,601m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1155m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52m2
26Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3864m2
27Ốp viền tường viền gach thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8867m2
28Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1661m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,207m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5555m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,7504m2
32Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
33Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0975100m2
34Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1644tấn
35Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4438m3
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784m3
38Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9535m3
39Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V160,236m2
40Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V160,236m2
41Tháo dỡ hàng rào thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6388tấn
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1415m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1415m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1415m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7651m3
46Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7172m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,9382m3
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5325m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
52Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,0704m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,446m2
54Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,62m
55Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V221,516m2
56Gia công hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4105tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,424m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,17921m2
59THÂN CỔNGF818A (bằng inox304, cao tiêu chuẩn1.6m:- Trụ chính: hộp52X 50X0.6mm- Thanh chéo: hộp48X36X0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
60Vận chuyển lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
61Xây biển gạch không nung vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5799m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0675m2
63Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0675m2
64Ốp đá granit biển hiệu trụ sởMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
65Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
68Gia công tháp nước thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
69Lắp thép thápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2836tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4481m2
71Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
74Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40x32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
B Hạng mục: Nhà trạm y tế
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4285100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V106,284m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6372m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3603tấn
6Phá lớp vữa trát tường trong 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,238m2
7Phá lớp vữa trát trần 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2647m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2432m2
9Phá dỡ tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V137,084m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 60%Mô tả kỹ thuật theo Chương V220,119m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V85,1748m2
12Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
13Tháo dỡ hệ thống nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3914m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3914m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3914m3
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96291m3
18Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4602m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1812m3
20Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0142tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
23Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684m3
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0579m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,161m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,154m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5386m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6349m3
31Trát 40% tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,902m2
32Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,3299m2
33Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,265m2
34Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V358,9215m2
35Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V226,6944m2
36Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,6439m2
37Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9539m2
38Lát nền bằng gạch gốm Hạ Long 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,864m2
39Ốp tường, tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141,012m2
40Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
41Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0163100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100kg
43Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0699m2
44Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,81m2
45Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
46Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,32m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V59,09m2
48SXLD cửa sắt xếp có bịt tônMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
50Thép neo xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,568tấn
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546tấn
53Thép neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0026tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
55Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1176tấn
56Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9168100m2
57Lợp mái bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3496100m2
58Gia công hệ dầm trẩn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
59Lắp dựng hệ dầm trẩn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
60Đóng trần tônMô tả kỹ thuật theo Chương V29,6088m2
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96m
65Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
67Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Bảng điện 1 (ATM 25A +2 hạt đèn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Bảng điện 2 (2 hạt đèn + 1ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
70Bảng điện 2A (1 hạt đèn + 1ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71Bảng điện 3 ( 1 hạt đèn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
72Bảng điện 4 ( 2 ổ cắm +2 hộp số quạt )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
73Bảng điện 0 ( 2 ổ cắm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt tủ điện , KT 200x150x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
78Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
79Vòi chậu rửa Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Lắp đặt chậu rửa + chân (VIGRACERA - VTL2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
81Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt vòi gạt tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt van khóa vặn tay- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
86Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
87Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
88Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Côn nhựa PVC D34x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Cút nhựa 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Cút nhựa 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
95Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
97Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
98Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Tê nhựa hàn nhiệt D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Côn thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
102Tứ đều hàn nhiệt D25 x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
103Côn 90 độ nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Tê nhựa hàn nhiệt D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
105Tê nhựa hàn nhiệt D20x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Cút nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
C Hạng mục: cải tạo nhà công vụ
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4395100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,025m2
3Tháo dỡ trần, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,8152m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V111,9717m2
5Phá gạch ốp tường Khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V21,204m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4316m3
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V148,401m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7151tấn
9Cạo rỉ cấu kiện sắt thép để tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,6342m2
10Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
11Tháo dỡ hệ thống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,8363m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 40%Mô tả kỹ thuật theo Chương V295,929m2
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9556m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9556m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V11,9556m3
17Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4171m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279m3
19Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,462m3
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100kg
24Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
25Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1743m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8404m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4437m3
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212100kg
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2809100kg
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7813m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,8171m2
34Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,042m2
35Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,8392m2
36Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,009m2
37Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V341,5565m2
38Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V213,5845m2
39Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo Chương V68,816m2
40Lắp dựng xà gồ thép tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0688tấn
41Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4169100m2
42Lợp mái bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
43Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
45Đóng trần tôn tấm dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,8152m2
46Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,82m2
47Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
48Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,42m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V45,24m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,38561m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608m2
53Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,8055m2
54Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3094m2
55Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,812m2
56Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,268m2
57Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8262m2
58Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
63Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
64Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
66Bảng điện 1 (ATM 10A +2 hạt đèn + 1 ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Bảng điện 2 (2 hạt đèn + 1ổ cắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
68Bảng điện 3 ( 1 hạt đèn )Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
69Bảng điện 0 ( 2 ổ cắm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
70Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
71Lắp đặt tủ điện , KT 200x150x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
72Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
73Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Vòi chậu rửa (Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Chậu rửa chậu rửa + chân (VIGRACERA - VTL2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
78Lắp đặt van khóa vặn tay- Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt vòi gạt tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
82Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
83Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
84Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
86Côn nhựa PVC D34x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Cút nhựa 135 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Cút nhựa 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
90Tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Cút nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
92Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
93Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
94Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
95Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
96Tê nhựa hàn nhiệt D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Côn thu nhựa D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
98Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Tứ đều hàn nhiệt D25 x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
100Côn 90 độ nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
101Tê nhựa hàn nhiệt D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Tê nhựa hàn nhiệt D20x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Cút nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Tê nhựa hàn nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
105Cút nhựa hàn nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,17251m3
2Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7424m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2682m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1011m3
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6336m3
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0196tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0948tấn
9Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0343100m3
11Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,27921m3
12Ván khuôn gỗ đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0131100m2
13Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0523m3
14Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3248m2
15Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2768m2
16Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
17Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
18Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,477m2
19Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
20Cốt thép tấm đan đkMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0421tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
22Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0642m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7299m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0005m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,878m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,281m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,908m2
29Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8979m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V43,878m2
31Sơn KOVA dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,281m2
32Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0022tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0123tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211100m2
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0577tấn
38Lợp mái bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1857100m2
39Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
40Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
41Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m2
43Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Lắp đặt chậu rửa + chân (Chậu HL4-600 + chân V02.3L)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
47Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Lắp đặt vòi gạt tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
51Ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
52Ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
53Ống nhựa PVC D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
54Tê nhựa PVC D76x76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Thông tứ nhựa PVC 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Côn thu nhựa PVC D50x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Tê nhựa PVC D76x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Cút nhựa 90 độ PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Tê nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Cút nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
63Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
64Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Tê nhựa hàn nhiệt D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Tê nhựa hàn nhiệt D25x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
67Tê nhựa hàn nhiệt D25x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Cút nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Tê nhựa hàn nhiệt D20x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
72Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
73Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41251m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5625m3
3Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,195kg
5Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0619tấn
7Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0527tấn
9Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,196m3
11Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,61m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi còn sử dụng được Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->