Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:01:00 đến ngày 2021-10-29 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,546,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi còn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trạm Y tế xã Hưng Thịnh huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Cao Bằng Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0592 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,69 | m3 |
| 7 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m3 |
| 8 | Cát chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch terazo, Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,8 | m2 |
| 10 | Đào móng bó sân băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9114 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7484 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Cút góc PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút chếch PPR -D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Phá dỡ bó vỉa vườn thuốc hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4686 | m3 |
| 22 | Đào móng nó sân băng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,963 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,601 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1155 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 26 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | m2 |
| 27 | Ốp viền tường viền gach thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8867 | m2 |
| 28 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,166 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,207 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5555 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7504 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1644 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4438 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9535 | m3 |
| 39 | Cạo bỏ 50% lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,236 | m2 |
| 40 | Phá 50% lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,236 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hàng rào thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6388 | tấn |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1415 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1415 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1415 | m3 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,765 | 1m3 |
| 46 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7172 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9382 | m3 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5325 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0704 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,446 | m2 |
| 54 | Đắp mũ trụ rào, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,62 | m |
| 55 | Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,516 | m2 |
| 56 | Gia công hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4105 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,424 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1792 | 1m2 |
| 59 | THÂN CỔNGF818A (bằng inox304, cao tiêu chuẩn1.6m:- Trụ chính: hộp52X 50X0.6mm- Thanh chéo: hộp48X36X0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 60 | Vận chuyển lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 61 | Xây biển gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5799 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0675 | m2 |
| 63 | Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0675 | m2 |
| 64 | Ốp đá granit biển hiệu trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 65 | Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 68 | Gia công tháp nước thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 69 | Lắp thép tháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2836 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | 1m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HPDE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút chuyển bậc nhựa PPR đường kính 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| B | Hạng mục: Nhà trạm y tế | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4285 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,284 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3603 | tấn |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,238 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2647 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2432 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,084 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 60% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,119 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,1748 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3914 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3914 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3914 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9629 | 1m3 |
| 18 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4602 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1812 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0579 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 1m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,154 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5386 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6349 | m3 |
| 31 | Trát 40% tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,902 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,3299 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,265 | m2 |
| 34 | Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,9215 | m2 |
| 35 | Sơn Kova dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,6944 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,6439 | m2 |
| 37 | Lát nền bằng gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9539 | m2 |
| 38 | Lát nền bằng gạch gốm Hạ Long 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,864 | m2 |
| 39 | Ốp tường, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,012 | m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100kg |
| 43 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | m2 |
| 44 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,81 | m2 |
| 45 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 46 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,09 | m2 |
| 48 | SXLD cửa sắt xếp có bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 50 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | tấn |
| 53 | Thép neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1176 | tấn |
| 56 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9168 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3496 | 100m2 |
| 58 | Gia công hệ dầm trẩn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hệ dầm trẩn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 60 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6088 | m2 |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Bảng điện 1 (ATM 25A +2 hạt đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Bảng điện 2 (2 hạt đèn + 1ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bảng điện 2A (1 hạt đèn + 1ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bảng điện 3 ( 1 hạt đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Bảng điện 4 ( 2 ổ cắm +2 hộp số quạt ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bảng điện 0 ( 2 ổ cắm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện , KT 200x150x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Vòi chậu rửa Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa + chân (VIGRACERA - VTL2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa vặn tay- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Côn nhựa PVC D34x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 98 | Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Tứ đều hàn nhiệt D25 x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 103 | Côn 90 độ nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 105 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| C | Hạng mục: cải tạo nhà công vụ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4395 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8152 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,9717 | m2 |
| 5 | Phá gạch ốp tường Khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,204 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4316 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,401 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7151 | tấn |
| 9 | Cạo rỉ cấu kiện sắt thép để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,6342 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,8363 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 40% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,929 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9556 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9556 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9556 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,417 | 1m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100kg |
| 24 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1743 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8404 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4437 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2809 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7813 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,8171 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,042 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,8392 | m2 |
| 36 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,009 | m2 |
| 37 | Sơn Kova dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,5565 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,5845 | m2 |
| 39 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,816 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4169 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 43 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 45 | Đóng trần tôn tấm dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8152 | m2 |
| 46 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,82 | m2 |
| 47 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,42 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3856 | 1m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,8055 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3094 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,812 | m2 |
| 56 | Lát bậc tam cấp gạch gốm Hạ Long, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,268 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8262 | m2 |
| 58 | Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 66 | Bảng điện 1 (ATM 10A +2 hạt đèn + 1 ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Bảng điện 2 (2 hạt đèn + 1ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 68 | Bảng điện 3 ( 1 hạt đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Bảng điện 0 ( 2 ổ cắm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện , KT 200x150x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa VinaWind 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Chậu rửa chậu rửa + chân (VIGRACERA - VTL2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt sen tắm + vòi 2 chiều ( mã SP: H3025A/ QW02) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van khóa vặn tay- Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Côn nhựa PVC D34x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 94 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tứ đều hàn nhiệt D25 x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 100 | Côn 90 độ nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 101 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Tê nhựa hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Cút nhựa hàn nhiệt D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1725 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7424 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2682 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1011 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6336 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2792 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bể TH gạch không nung dày 220, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0523 | m3 |
| 14 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3248 | m2 |
| 15 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2768 | m2 |
| 16 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 17 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 18 | Đánh màu bể TH bằng XM nguyên chất = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,477 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 22 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0642 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7299 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0005 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,878 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,281 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,908 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8979 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,878 | m2 |
| 31 | Sơn KOVA dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,281 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0022 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 39 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt AR5 (PK 2 nhấn, nắp rơi êm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi chậu rửa (Vòi lavabo nóng lạnh + bộ xi phông +ống thải (mã SP PZ01; Quy cách Đồng mạ Chorome) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa + chân (Chậu HL4-600 + chân V02.3L) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt sàn ( vòi xịt + dây + giá đỡ MSP: S104) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi gạt tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PVC D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Thông tứ nhựa PVC 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Côn thu nhựa PVC D50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê nhựa PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 63 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Cút 90 độ nhựa hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa hàn nhiệt D25x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Tê nhựa hàn nhiệt D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt đèn led Bulb có đê gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4125 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | m3 |
| 3 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,195 | kg |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0619 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0527 | tấn |
| 9 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m3 |
| 11 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,61 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi còn sử dụng được | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi