Gói thầu: 03.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Tùng Châu, huyện Đức Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 03.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Tùng Châu, huyện Đức Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:59:00 đến ngày 2021-11-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,340,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.510252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3020504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.038.117.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
03.XL: Xây dựng nhà học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Tùng Châu, huyện Đức Thọ Nhà học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Tùng Châu, huyện Đức Thọ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tùng Châu, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 10,8936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 7,1204 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,4225 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 25,9892 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 30,0191 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,8247 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,2063 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2234 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5896 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,2106 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68,561 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,5885 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,5122 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ gằng móng | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,4944 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,8786 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,15 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 33,5222 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,8405 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 44,268 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 44,268 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,7396 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,593 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5477 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2175 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,6432 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4892 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,2532 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2537 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,162 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 47,2796 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 4,6287 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2846 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 8,133 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,0091 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 9,6002 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 7,5664 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 63,6137 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,0527 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,0292 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch 02 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,6632 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,5359 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,405 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,405 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 240,5 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,5927 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Mô tả KT theo chương V | 1.443 | cái |
| 29 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 83,0916 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,0916 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch SIKA chống thấm khu vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 27,6484 | m2 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 191,416 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 316,7672 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 957,6086 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 184,7282 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 462,87 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 870,9952 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,4 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,4 | m |
| 40 | Đắp vữa bo tròn trụ VXM 75# | Mô tả KT theo chương V | 33,6 | m |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 2.662,2366 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 316,7602 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 2.345,4764 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 522,1388 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 56,0008 | m2 |
| 46 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,89 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 472,4388 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,7256 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,8608 | m2 |
| 50 | Khung đỡ bàn chậu rửa bằng thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 4,18 | m2 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm , kính dày 6,38mm, loại cửa mở quay 2 cánh, hệ 4500, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm , kính dày 6,38mm, loại cửa mở quay 1 cánh, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm , kính dày 6,38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 50,16 | m2 |
| 4 | Cửa sổ khung nhôm , kính dày 6,38mm, loại cửa sổ mở hất, 2 bản lề, 1 tay cài đơn | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | m2 |
| 5 | Vách kính khung nhôm , kính dày 6,38mm; loại vách cố định hệ 4400 | Mô tả KT theo chương V | 9,62 | m2 |
| 6 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm | Mô tả KT theo chương V | 13,44 | m2 |
| 7 | SX hoa sắt cửa thép hộp 14x14 | Mô tả KT theo chương V | 61,68 | m2 |
| 8 | SX hoa sắt hiên chơi thép hộp 20x20 | Mô tả KT theo chương V | 46,494 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 108,174 | m2 |
| 10 | SXLD lan can cầu thang bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 6,9331 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 66,078 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 66,078 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 64,6092 | 1m2 |
| 14 | Trần tôn khu vệ sinh (bao gồm gia công, lắp dựng đà trần thép hộp) | Mô tả KT theo chương V | 55,2968 | m2 |
| 15 | Thanh V50x50 bằng nhôm trang trí xung quanh trần | Mô tả KT theo chương V | 89,64 | m |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 7,6954 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tổng 240x150x110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng 180x150x110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 515 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 414 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 62 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 420 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 102 | m |
| 41 | Chân bật gắn tường fi10 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Bu lông, đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Đệm chì lá dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | bảng |
| 46 | Hộp đụng bình PCCC | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 48 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bình |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 1,0752 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Đấu nối thắng D76 | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Đai inox giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 53 | Đinh vít | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,675 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,58 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,384 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PRR, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D34, thập nhựa D34x21 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D34x21 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt PRR D27 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa chịu nhiệt PRR D27 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1,276 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60x110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 73 | Vòi xịt xí | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu treo trẻ em | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Gật gù nóng lạnh | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi 1,9x0,4m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt phễu thu Inox- Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI VÀ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,9984 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0666 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 1,092 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,9746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1612 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 4,7036 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,9586 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0865 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 6,5025 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 18,386 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 24,389 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước, lần 1 | Mô tả KT theo chương V | 30,8915 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 - lần 2 | Mô tả KT theo chương V | 6,5025 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 - lần 2 | Mô tả KT theo chương V | 24,389 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước - lần 2 | Mô tả KT theo chương V | 30,8915 | m2 |
| 20 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành , sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả KT theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Máy bơm hỏa tiễn D76 luồn trong ống D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Dây cáp giữ máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 150,8 | m2 |
| E | SÂN SỐ 16* (168M2) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 168 | m2 |
| F | BỒN CÂY D=1,6M (03 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,14 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,4672 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6632 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9187 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 11,2759 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,3525 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,734 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 29,169 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,7586 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất hữu cơ, Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 7,51 | 1m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,4269 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,502 | 100m3 |
| 14 | Mua đất K95 | Mô tả KT theo chương V | 286,9779 | m3 |
| 15 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,0513 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2132 | 100m3 |
| G | DI DỜI NHÀ XE , PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng nhà xe đến vị trí mới | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 172,4184 | m2 |
| 3 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,7932 | 1000v |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,5467 | m3 |
| 5 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2,5467 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả KT theo chương V | 126,3856 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa và hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 44,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả KT theo chương V | 78,7561 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,7876 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,6796 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 146,7161 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.510252E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3020504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu khung bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này;+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư;+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng);+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng;+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.038.117.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 7 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0.5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi