Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200501727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CRYSTAL |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và nguồn kinh phí hoạt động của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 11:40:00 đến ngày 2020-05-11 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 545,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 2 | Bảng xây dựng trường học thân thiện, xanh – sạch- đẹp- an toàn | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 3 | Bảng mỗi thầy, cô giáo là tấm gương đạo đức tự học tập và sáng tạo | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 4 | Bảng sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 5 | TIVI 40 INCH | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | KỆ CÁC GÓC CHƠI | 25 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 7 | KỆ GÓC THIÊN NHIÊN ( SẮT) | 20 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 8 | CHÉN INOX | 500 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 9 | TỦ SẤY CHÉN BÁT ( 2 CỬA) | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 10 | RÈM CỬA 18 PHÒNG HỌC: Cửa sổ phòng học S1, ngang 2,2m x cao 1,9m gồm 44 cửa | 184 | Mét Vuông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | RÈM CỬA 18 PHÒNG HỌC: Cửa phòng học Đ1, ngang 1,8m x cao 2,6m gồm 36 cửa | 168 | Mét Vuông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | RÈM CỬA 18 PHÒNG HỌC: Cửa đi kho Đ2, ngang 1,1m x cao 2,6 m gồm 2 cửa | 5,72 | Mét Vuông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | RÈM CỬA 18 PHÒNG HỌC: Cửa đi kho Đ4, ngang 1m x cao 2m gồm 4 cửa | 8 | Mét Vuông | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Camera KX 2003C4 | 17 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Camera KX2121S4 | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Đầu thu camera 32 cổng: đầu thu 2K H265+ Hikvision DS-7632NI-K232P | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Ổ cứng lưu 4000GB - SSD SAMSUNG T5 MU-PA1T0B1TB | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ nguồn cho camera | 25 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Dây cáp tính hiệu camera (305 m) | 11 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Dây điện nguồn camera (100 m) | 7 | Cuộn | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Jack cắm | 50 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Cp và hộp, ổ cắm sino và đế | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | ống nẹp điện 4P | 80 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | ống nẹp điện 2.5P | 10 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | u sứ: 10 bộ | 10 | bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | hộp vuông nối điện | 27 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Phích cái | 25 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | nhân công: | 15 | Ngày | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Vật tư phụ ( dây nhôm 30, đinh , ốc keo …) | 1 | Gói | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | TỦ HỒ SƠ | 2 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 31 | BẢNG CÔNG KHAI | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 32 | TƯỢNG BÁC HỒ | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 33 | BỤC PHÁT BIỂU | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 34 | MÁY XAY THỊT ĐA NĂNG | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue | |
| 35 | TRANG PHỤC CỬ NHÂN | 200 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | Đính kèm catalogue |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi