Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211042421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.770 triệu đồng; ngân sách xã trong giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.000 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:56:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,169,347,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.619.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép (8-10)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Yên đi đường xanh Quỳnh Hưng 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.770 triệu đồng; ngân sách xã trong giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.000 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật như (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …). - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; - Báo cáo tài chính đã được các đơn vị thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%KL) | Chương V E-HSMT | 28,0146 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 147,445 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 29,489 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 27,953 | 1m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 5,3111 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,5906 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,5906 | 100m3/1km |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 13,73 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,2403 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 0,2403 | 100m3/1km |
| 13 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 4.082,7986 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 40,828 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 40,828 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 40,828 | 100m3/1km |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 20,1954 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 15,3994 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 6,5212 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 101,04 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 47,94 | m2 |
| 22 | Bê tông móng rãnh, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 211,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 41,5287 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 313,21 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngang, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ tấm đan - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 0,696 | 100m |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, tấm đan | Chương V E-HSMT | 2,3783 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng ngang, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,43 | m3 |
| 29 | Lắp cgiằng ngang đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 404 | cái |
| 30 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 116 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 520 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 520 | 1 cấu kiện |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V E-HSMT | 38,0962 | 100m2 |
| 34 | Lót nilon tái sinh | Chương V E-HSMT | 3.809,62 | m2 |
| 35 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 4,7797 | 100m2 |
| 36 | Bê tông bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 761,92 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0693 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,3953 | tấn |
| 40 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 41 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Chương V E-HSMT | 49,14 | m2 |
| 42 | Miếng phản quang | Chương V E-HSMT | 208 | tấm |
| 43 | Vít cố định miếng phản quang | Chương V E-HSMT | 416 | bộ |
| 44 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40, biển báo hạn chế tải trọng | Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 45 | Cột thép D90mm đỡ biển báo, sơn trắng + đỏ | Chương V E-HSMT | 6,6 | m |
| 46 | Biển báo hình tròn D70cm phản quang | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,547 | 1m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1547 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 6,91 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2271 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,3472 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1129 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,2758 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 22 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 9,5146 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0951 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0951 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0951 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 0,842 | m3 |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,584 | 1m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m3/1km |
| 7 | Bơm nước dẫn dòng thi công | Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 8 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 8,21 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2555 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,2517 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,2997 | tấn |
| 17 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,3233 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 23 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 8,1699 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0817 | 100m3/1km |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0651 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 0,723 | m3 |
| D | CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 3 (02 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V E-HSMT | 2,657 | 1m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,2391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2657 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2657 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 11,86 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,3913 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,5034 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1808 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,5993 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,82 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1994 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,4776 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 22 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 16,3285 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,445 | m3 |
| E | CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,0255 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V E-HSMT | 2,213 | 1m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,1992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,2213 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2213 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 10,9 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0862 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,3393 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 0,3726 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,1344 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,5889 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,4187 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 22 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 18,1026 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 0,0971 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 1,079 | m3 |
| F | CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG (14 CỐNG) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,2835 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL) | Chương V E-HSMT | 13,504 | 1m3 |
| 4 | Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 1,2154 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,3504 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,3504 | 100m3/1km |
| 7 | Đóng cọc tre, dài | Chương V E-HSMT | 60,34 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,6944 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 2,0052 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 22,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V E-HSMT | 3,199 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,8305 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,6411 | tấn |
| 16 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,0178 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 1,7566 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,22 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 25,76 | m2 |
| 22 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 183,625 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8363 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8363 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,8363 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL) | Chương V E-HSMT | 1,0446 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL) | Chương V E-HSMT | 11,607 | m3 |
| G | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích | Chương V E-HSMT | 5,68 | công/m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0568 | 100m3/1km |
| 4 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Chương V E-HSMT | 0,0008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 8 | Cột điện ly tâm, loại H8,5m-4,3 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Công tác vận chuyển và cẩu đến bãi tập trung công trình | Chương V E-HSMT | 0,5 | công |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly | Chương V E-HSMT | 1,42 | tấn/km |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km) | Chương V E-HSMT | 3,2092 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,0321 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 17 | Móc néo | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Kẹp siết | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Ghíp nối nhánh rẽ | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Đệm cao su | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt kẹp hãm treo cáp | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,3308 | km/dây |
| 27 | Tháo dỡ, lắp đặt công tơ cũ, công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặt | Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.619.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép (8-10)T | Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu. | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi