Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211042421-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210780160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.770 triệu đồng; ngân sách xã trong giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.000 triệu đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:56:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,169,347,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.619.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép (8-10)T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà văn hóa thôn Hồng Yên đi đường xanh Quỳnh Hưng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.770 triệu đồng; ngân sách xã trong giai đoạn 2021-2025, trong đó năm 2021 đã bố trí 1.000 triệu đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Anh Xuân (Địa chỉ: Thôn Hồng Tiến, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An). + Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Đia chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). + Thẩm định KQLCNT: Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2020 của nhà thầu; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật như (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …). - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; - Báo cáo tài chính đã được các đơn vị thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%KL)Chương V E-HSMT28,0146100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT147,4451m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT29,489100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT29,489100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT27,9531m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT5,3111100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,5906100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT5,5906100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT13,73m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT10,3m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,2403100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5kmChương V E-HSMT0,2403100m3/1km
13Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT4.082,7986m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT40,828100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT40,828100m3/1km
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT40,828100m3/1km
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT20,1954100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT15,3994100m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V E-HSMT6,5212100m2
20Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT101,04m3
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT47,94m2
22Bê tông móng rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT211,25m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương V E-HSMT41,5287100m2
24Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT313,21m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngang, tấm đanChương V E-HSMT1,734100m2
26Lắp đặt ống nhựa tạo lỗ tấm đan - Đường kính 32mmChương V E-HSMT0,696100m
27Gia công, lắp đặt cốt thép giằng ngang, tấm đanChương V E-HSMT2,3783tấn
28Bê tông giằng ngang, tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,43m3
29Lắp cgiằng ngang đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT404cái
30Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT1161cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT5201 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT5201 cấu kiện
33Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V E-HSMT38,0962100m2
34Lót nilon tái sinhChương V E-HSMT3.809,62m2
35Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V E-HSMT4,7797100m2
36Bê tông bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT761,92m3
37Ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT0,468100m2
38Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0693tấn
39Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,3953tấn
40Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,76m3
41Sơn cọc tiêu 3 nướcChương V E-HSMT49,14m2
42Miếng phản quangChương V E-HSMT208tấm
43Vít cố định miếng phản quangChương V E-HSMT416bộ
44Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40, biển báo hạn chế tải trọngChương V E-HSMT0,45m3
45Cột thép D90mm đỡ biển báo, sơn trắng + đỏChương V E-HSMT6,6m
46Biển báo hình tròn D70cm phản quangChương V E-HSMT2bộ
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương V E-HSMT2cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT3,4m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,034100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V E-HSMT1,5471m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương V E-HSMT0,1392100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1547100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1547100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT6,91100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,11m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0688100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0095tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,2271tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,42m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,292100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,1051tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,3472tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,81m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1129100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0059tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,2758tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,97m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT1,68m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT9,5146m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0951100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0951100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0951100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,0758100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT0,842m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT2,55m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0255100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V E-HSMT1,5841m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương V E-HSMT0,1426100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1584100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1584100m3/1km
7Bơm nước dẫn dòng thi côngChương V E-HSMT5ca
8Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT8,21100m
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,31m3
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0666100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0122tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,2555tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,92m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,2517100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,0904tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,2997tấn
17Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,41m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1442100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0079tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,3233tấn
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,48m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT2,08m2
23Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT8,1699m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0817100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0817100m3/1km
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0817100m3/1km
27Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0651100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT0,723m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 3 (02 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT5,1m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,051100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V E-HSMT2,6571m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương V E-HSMT0,2391100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2657100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2657100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT11,86100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,9m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,1232100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,019tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,3913tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,22m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,5034100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,1808tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,5993tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,82m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1994100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0118tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,4776tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,42m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT3,36m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT16,3285m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1633100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1633100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1633100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,1301100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT1,445m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 4
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT2,55m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,0255100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V E-HSMT2,2131m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương V E-HSMT0,1992100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,2213100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,2213100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT10,9100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT1,74m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0862100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0109tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,3393tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,74m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT0,3726100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,1344tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT0,5889tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,6m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,1768100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0069tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,4187tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,18m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT1,92m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT18,1026m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,181100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,181100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,181100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT0,0971100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT1,079m3
F CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG (14 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT28,35m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,2835100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương V E-HSMT13,5041m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương V E-HSMT1,2154100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3504100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3504100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương V E-HSMT60,34100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT9,65m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6944100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,133tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT2,0052tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT22,26m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V E-HSMT3,199100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT1,8305tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương V E-HSMT1,6411tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT30,38m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,0178100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0829tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương V E-HSMT1,7566tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,22m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V E-HSMT25,76m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT183,625m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8363100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8363100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,8363100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%KL)Chương V E-HSMT1,0446100m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%KL)Chương V E-HSMT11,607m3
G DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích Chương V E-HSMT5,68công/m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0568100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0568100m3/1km
4Thi công lớp lót móng đá dămChương V E-HSMT0,0008m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương V E-HSMT0,05100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,15m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,35m3
8Cột điện ly tâm, loại H8,5m-4,3Chương V E-HSMT2cột
9Công tác vận chuyển và cẩu đến bãi tập trung công trìnhChương V E-HSMT0,5công
10Vận chuyển cấu kiện bê tông; cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công, cự ly Chương V E-HSMT1,42tấn/km
11Dựng cột bê tông, cao Chương V E-HSMT2cột
12Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương V E-HSMT3,2092m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0321100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0321100m3/1km
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0321100m3/1km
16Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT2,84m3
17Móc néoChương V E-HSMT4bộ
18Kẹp siếtChương V E-HSMT4bộ
19Đai thép không gỉChương V E-HSMT4bộ
20Khóa đai thépChương V E-HSMT4bộ
21Ghíp nối nhánh rẽChương V E-HSMT12bộ
22Đệm cao suChương V E-HSMT8bộ
23Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đaiChương V E-HSMT41 bộ
24Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20Chương V E-HSMT41 bộ
25Lắp đặt kẹp hãm treo cápChương V E-HSMT4bộ
26Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT0,3308km/dây
27Tháo dỡ, lắp đặt công tơ cũ, công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặtChương V E-HSMT41 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2018 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.619.000.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của Chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥7T Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.4
2 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
3 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.2
4 Máy lu bánh thép (8-10)T Thiết bị thi công phải có đăng ký hoặc hóa đơn, đăng kiểm theo quy định, đang còn hoạt động tốt. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu.3
6 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
7 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.3
8 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
9 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
10 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
12 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->