Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tuyến đường số 8 (không bao gồm cây xanh, trang thiết bị cảnh quan)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061960-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tuyến đường số 8 (không bao gồm cây xanh, trang thiết bị cảnh quan)
Số hiệu KHLCNT 20210975455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:55:00 đến ngày 2021-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,523,613,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,565,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,720 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 02 người kỹ sư chuyên ngành giao thông (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực);+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư cấp thoát nước (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư điện (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp);Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có bản chất, quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san 108CV trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới đường 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy Lu lốp 16 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Lu rung 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị phun sơn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần trục ô tô 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí 600m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Cần cẩu bánh hơi 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tuyến đường số 8 (không bao gồm cây xanh, trang thiết bị cảnh quan)
Dự án ĐTXD hệ thống hạ tầng kỹ thuật chung (QG-HN02)
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư và xây dựng CDCC có địa chỉ tại tầng 3 nhà ở cao tầng lô E, KĐT Yên Hòa, đường Hạ Yên, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI có địa chỉ tại số 2, ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội Công ty cổ phần quản lý dự án và chi phí đầu tư – AFO có địa chỉ tại số 08, ngõ 612, đường Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng đại học quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc , địa chỉ: Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế quản lý hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng thuế theo kê khai đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Văn bản hoặc tài liệu chứng minh không nợ đọng các khoản bảo hiểm xã hội bắt buộc đến thời điểm 30/6/2021 (bao gồm cả công ty mẹ và các đơn vị trực thuộc nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông cấp III trở lên. - Tài liệu (hợp đồng tương tự; báo cáo tài chính (đã được kiểm toán theo quy định), các năm 2018, 2019, 2020) - Các tài liệu có liên quan khác
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.565.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn Địa chỉ: Thôn 10, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại 024 3368 8371
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 5, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính - Ban Quản lý dự án ĐTXD Đại học Quốc gia Hà Nội tại Hòa Lạc Địa chỉ: Thôn 5, xã Thạch Hòa, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 3368 8371
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1Chi phí lán trạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản 
B Hạng mục II: Đường giao thông
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,9663100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V323,603100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V200,113100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V200,113100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V820,3687100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V149,7768100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V364,6474100m3
8Đắp taluy đất sét bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V20,276100m3
9Đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V2.027,6m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V120,4878100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4878100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,5538100m2
13Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5538100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4987100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8061100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V61,9589100m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V123,5773100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo chương V238,8625100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V238,8625100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V245,9215100m2
21Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,9215100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8882100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4804100m3
24Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6516100m3
25Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V244,5347100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9684100m2
27Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9684100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653100m3
29Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4842100m3
30Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V2,9684100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8144100m2
32Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8144100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0392100m3
34Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1443100m3
35Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V13,8144100m2
36Lát gạch Terazzo 40x40 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10.588,03m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V847,04m3
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V105,8803100m2
39Lát gạch Terazzo 40x40 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V68,93m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6893100m2
42Lát gạch Terazzo 40x40 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.632,8m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V210,62m3
44Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,3208100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V163,107m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,0942m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.355,99m2
48Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V144,984m2
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,425m3
51Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V95m
52Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V142,5m3
53Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V64,6m3
55Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V68,4100m
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,976100m2
57Rải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m2
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,919100m3
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0078100m3
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m
61Đắp đất sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m3
62Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261100m2
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3654100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V228,9306m3
65Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3.548m
66Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong18x22x25cm M300, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V651m
67Lát đan rãnh, Đan rãnh BTXM M300 KT 30x50x6cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V960,612m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,0704100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V122,1m3
70Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.788m
71Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x53x25cm M300, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V468m
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V614,1826100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V614,1826100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V614,1826100m3
75Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V376,7827100m3
76Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V237,3999100m3
77Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.833,39m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V364,87m2
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 100x160 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Đất đắp K90 mua thêm để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V30.144,97m3
C Hạng mục III: Thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V115,4803100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8346100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V69đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V68mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2071 cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V311đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V310mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V933cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D 800mm tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V207đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V206mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6211 cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V43đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V42mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V500đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V499mối nối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.500cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V36đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V35mối nối
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V66đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V65mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V51đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V50mối nối
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3118100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,21m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5311tấn
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,9988100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V98,66m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6301tấn
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V26,7658100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V228,49m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2461tấn
39Dây đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V53,55m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V3,7546tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V196cấu kiện
45Lưới chắn rác composite KT khung 1240x810, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V90cấu kiện
47Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V106bộ
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V106cấu kiện
49Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,7821100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,477m3
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3316100m3
52Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0087100m3
53Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V592,9100m
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4962100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V167,321m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V63,9901100m2
57Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V109,374tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V753,368m3
59Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 32x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,84100m
60Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,662100m
61Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V214,28m
62Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,164m2
63Tấm cao su trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V75,515m2
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6100m
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V21,84m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,52m3
68Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6108100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,935tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,96m3
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5806100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,187tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,44m3
75Thép mạ kẽm làm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1.392kg
76Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,392tấn
77Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V18,1292m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,897tấn
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V11,21tấn
80Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8135100m2
81Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V63,24m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V93cấu kiện
D Hạng mục IV: Thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V109,4874100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,3807100m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V902đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V901mối nối
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.706cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm, tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V174đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V173mối nối
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V522cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 400mm, tải trọng VHMô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V631 cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
14Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V421 cái
15Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn , đường kính 300x6.35mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,951100m
16Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,91m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9308tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0558100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41,18m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1196tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5504tấn
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V21,8822100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V315,31m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,423tấn
26Dây đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V24,14m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,72m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,9028tấn
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5685100m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,62m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V94cấu kiện
33Nắp ga composite khung vuông KT900x900, nắp tròn D650, tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V94bộ
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V94cấu kiện
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3837100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,317m3
E Hạng mục V: Cấp nước
1Lắp đặt ống gang DN250-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333đoạn ống
2Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
5Lắp đặt ống gang DN200-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6667đoạn ống
6Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V33mối nối
7Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
8Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,02100m
9Lắp đặt ống gang DN150-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V217,333đoạn ống
10Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V216mối nối
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,04100m
12Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,04100m
13Lắp đặt ống lồng thép D300x6.35mm, TC ASTM A53AMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
14Lắp đặt ống lồng thép D250x6.35mm, TC ASTM A53AMô tả kỹ thuật theo chương V1,29100m
15Tê gang BBB DN250/250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Tê gang BBB DN200/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tê gang BBB DN150/150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Tê gang BBB DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Cút gang EE DN200 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Cút gang EE DN200 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Cút gang EE DN150 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Cút gang EE DN150 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Bu BE gang DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Bu BE gang DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Bu BE gang DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Mối nối mềm EB DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Mối nối mềm EB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Mối nối mềm EB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Van gang BB DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Van gang BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Van gang BB DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
32Côn gang BB DN250/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Côn gang BB DN250/200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Bích thép đặc DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
35Bích thép đặc DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
36Bích thép đặc DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
37Đai khởi thủy DN150/1''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
39Lắp đặt ống D100x3.2mm TC ASTM A53Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V11,304m2
41Van chặn BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
43Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
44Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
46Mũ chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
47Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
48Bầu xả khí DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Van ren trong DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cút thép tráng kẽm 90 độ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Măng sông thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Hộp bảo vệ tôn B400 - H600Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
56Lắp đặt ống D100x5.5mm TC ASTM A53Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
58Van gang BB DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Mũ chụp gangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Mối nối mềm BE DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cút thép DN100 - 45 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Tê gang EEE DN150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63BU BU gang DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,952100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,394m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,767m3
69Đai thép 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
70Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3035100m3
72Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7955100m3
73Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2104100m3
F Hạng mục VI: Hào kỹ thuật
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V230,976m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1632tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân HKT, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V51,3681tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân HKTMô tả kỹ thuật theo chương V71,0278100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông HKT, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V765,8298m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.203cấu kiện
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V19,8615tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V17,1187tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,6625100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V262,254m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.203cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,89m3
13Dây đay tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V792,1154m2
14Ống HDPE D190x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m
15Ống HDPE D130x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,88100m
17Giá đỡ định vị 2 ống HDPE D130x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V348cái
18Giá đỡ định vị 2 ống HDPE D195x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V348cái
19Băng báo hiệu cáp điện lực B=0.2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m2
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V14,0544m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0574tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2855tấn
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4205100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4128m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1412tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1672tấn
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,7345100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,354m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V2,4724tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6052100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,216m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
36Bộ nắp ga loại 6 cánh KT 2415x950x100 tải trọng 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
37Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
38Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V10,1376m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,857tấn
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2803100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2752m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2323tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7606tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,7521100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,108m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7157tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V1,1871tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4034100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,584m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756m3
54Bộ nắp ga loại 6 cánh KT 2415x950x100 tải trọng 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V1,2672m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3377tấn
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3029100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2335tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
72Bộ nắp ga loại 4 cánh KT 1660x950x100 tải trọng 12.5TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
73Lắp dựng nắp gaMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
74Thép dẹt 30x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V843,3kg
75Thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20.946,64kg
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7899tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7899tấn
78Cụm tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V32cụm
79Đóng cọc chống sét mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V96cọc
80Thép dẹt 25x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V256m
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4542100m3
84Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0518100m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4024100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4024100m3
87Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m
G Hạng mục VII: Chiếu sáng
1Lắp đèn trang trí kiểu hình nón, bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
2Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
3Lắp đặt đèn trang trí kiểu hoa Tuylip, bóng LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
4Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 125WMô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
5Lắp đặt đèn pha LED 480WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Cột thép tròn côn liền cần cao 11mMô tả kỹ thuật theo chương V92cột
7Lắp đặt cột trang trí đúc bằng gang cao 3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V84cột
8Lắp đặt tay bắt đèn trang trí 4 nhánhMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
9Lắp dựng cột thép đa giác 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Lắp dàn đèn nâng hạ trên cột thép 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
11Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đèn báo không đồng bộ lên cột trên cột cao 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1dàn
13Lắp cáp cao su 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Lắp dây bọc thoát sét M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
15Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V177cột
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
17Lắp đặt khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V92bộ
18Lắp đặt khung móng M30x1750x20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt khung móng M16x340x340x500Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
20Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V176bảng
22Lắp bảng điện cửa cột 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
23Lắp đặt hộp đấu nối trên cột 25mMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1771 cọc
25Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
26Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,464100m
27Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
28Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,23100m
29Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,807100m
30Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,616100m
31Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,37100m
32Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m
33Rải dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V78,916100m
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V67,12100m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Mô tả kỹ thuật theo chương V7,07100m
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V521cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V116,504m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
41Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.815Đầu
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,386100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V18,386100m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,423100m3
45Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14,114100m2
46Làm đầu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3561 đầu cáp
47Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V356đầu cáp
48Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,710 cột
49Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34100m
50Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,02m3
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
54Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m2
55Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3
56Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.282E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.108E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59,860 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 119,720 tỷ VND (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với nhưng hợp đồng đã hoàn thành, hoặc Có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 59.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥119.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 người là kỹ sư giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu chứng mình kinh nghiệm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (hạng mục công trình) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, Quyết định bổ nhiệm (Quyết định thành lập) ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình; Tài liệu chứng minh cấp công trình tương tự và các tài liệu chứng minh khác khi Bên mời thầu có yêu cầu). Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học105
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật và thi công, chất lượng 10 + 02 người, là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật và 02 người kỹ sư chuyên ngành giao thông (Bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực);+ 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư cấp thoát nước (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp III còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư điện (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người, là kỹ sư trắc địa (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề phù hợp còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực);+ 01 người là kỹ sư máy xây dựng (Bằng đại học chuyên ngành phù hợp);Các cán bộ nêu trên có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 02 công trình có bản chất, quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 01 người, Có giấy chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ (còn hiệu lực) hoặc bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp. Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học53
4 Công nhân kỹ thuật 1 Tối thiểu có 40 công nhân có chứng chỉ đào tạo nghề, có Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng, tổ thợ thực hiện thi công gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy san 108CV trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy đào dung tích gầu 0,4m3 ÷ 1,6 m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
4 Máy trộn bêtông dung tích từ 250 lít trở lên. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Ôtô tự đổ tải trọng 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Ô tô tưới đường 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy lu 6-10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
8 Máy Lu lốp 16 tấn. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Máy Lu rung 25 tấn. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
10 Máy phun nhựa đường hoặc xe tưới nhựa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
11 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc bê tông nhựa Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
13 Thiết bị phun sơn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
14 Máy đầm cầm tay 70kg Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Máy cắt gạch đá 1,7kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
16 Máy hàn 23kw Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
17 Búa căn khí nén Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
18 Cần cẩu 6 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
19 Cần trục ô tô 16 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
20 Máy bơm nước 5CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
21 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
22 Máy nén khí 600m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
23 Cần cẩu bánh hơi 10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
24 Máy toàn đạc điện tử (bộ) Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->