Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063370-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211063296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:49:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,622,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang đô thị tuyến đường N6 khu đô thị mới phía Nam thị trấn Khánh Yên: Hạng mục: Thoát nước, mặt đường và hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Bàn. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSMT: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Một số tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong quá trình thương thảo hợp đồng: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ hoạt động xây dựng - Doanh thu từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất huyện Văn Bàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Duy Kiên Chức vụ: P. Giám đốc + SĐT: 0886.263.535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận Quản lý phát triển quỹ đất: + Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của bộ phận Quản lý phát triển quỹ đất: + Ông Hoàng Thế Vinh SĐT: 0915.384.776
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG VÀ NÚT GIAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,406100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,165100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungMô tả kỹ thuật theo chương V4,438100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V4,438100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 103,5km tiếp theo, bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V4,438100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,165100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,667100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,108100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9810,143100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,853100m3
2Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,3331m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,505100m3
4Đệm VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m3
5Bê tông rãnh M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,54m3
6VK bê tông rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,04100m2
7Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,08m3
8Cốt thép tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,059tấn
9VK bê tông tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,804100m2
10LĐ tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5011cấu kiện
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,462100m3
12Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,6931m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m3
15Đệm VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
16Bê tông rãnh chịu lực bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,96m3
17VK bê tông thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,568100m2
18Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,584m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,705tấn
20VK bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
21Đệm giấy dầu 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V33,32m2
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,86m3
23Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,471tấn
24VK bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
25LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V491cấu kiện
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V68,6m2
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,6741m3
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m3
29Đệm VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,767m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,898100m2
31Bê tông sản xuất, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,44m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,404tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m3
36Cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
37VK bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m2
38Bê tông cửa thu nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
40Song chắn rác cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
41LĐ song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
42Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
43Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,413m3
44VK bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
45LĐ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,117m3
2VK bê tông viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,112100m2
3LĐ viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V700,5m
4Bê tông móng bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,107m3
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
6VK bê tông viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
7LĐ viên bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V21m
8Cốt thép bó vỉa cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
9Bê tông tấm đan rãnh tam giác M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,879m3
10VK bê tông rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
11Lát viên rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V217,581m2
12Bê tông móng rãnh tam giác M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,879m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (kẻ đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,87m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (gờ giảm tốc 6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật) cấp IV. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. (Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành giao thông; (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT).32
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng. (Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực).- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy lu rung Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->