Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng về công tác mộ, nghĩa trang liệt sĩ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:49:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,196,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các phần việc san lấp mặt bằng, hệ thống thoát nước ngoại vi, trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.650.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang dự thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặt xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang dự thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặt xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân, căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang dự thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặt xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trườngChứng minh nhân dân, căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch (đá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1500W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy duỗi (uốn) thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thật + hóa đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 40PS (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Hậu Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi Người có công với cách mạng về công tác mộ, nghĩa trang liệt sĩ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang; Đường Thống Nhất, Khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch (phá dỡ tường rào) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25,6909 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (phá dỡ cột, đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,3859 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,0768 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 38,0768 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (phá dỡ tường rào) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 18,988 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (đập đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,028 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ đà giằng tường) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 6,6586 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (phá dỡ lớp vữa trát giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20,368 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,9266 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,6926 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất phía ngoài hàng rào) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7716 | 100m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo lớp sơn cũ tường rào) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 220,207 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (cạo lớp sơn cũ đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 29,26 | m2 |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm (khoan cấy thép đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Cấy sikadur 731 liên kết sắt đà vào bê tông cột hiện hữu ( gồm vật tư, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 164 | lỗ |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,7212 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,2546 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đan đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,714 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (đan đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1397 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7442 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2498 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,2209 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 (xây tường rào) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5709 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ốp gạch thẻ cho cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 12,3215 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 39,273 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát cột ốp, đan đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 257,9731 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát đà giằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 56,5338 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 (trát chỉ chân cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 98,775 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 (trát chỉ đầu cột) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 122,99 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường (tường mới; diện tích cạo sơn tường cũ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 259,48 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (cột, chỉ cột, đà giằng mới; diện tích cạo sơn đà giằng cũ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 379,501 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 638,981 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt khung trụ rào búp sen bê tông ly tâm, 2 thanh luồng bê tông ly tâm, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 330,3938 | m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt búp sen bê tông đầu cột fi 190*260, sơn hoàn thiện (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt, sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 86 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Tháo dỡ đá granite 300*600*50 lát lối đi) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,6225 | m2 |
| 2 | Lát lại đá granite 300*600*50 lối đi (sử dụng đá cũ lát lại) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 69,625 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0445 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng cừ tràm L=3,8m, đk ngọn >=3,8cm, mật độ 25 cây/ m2) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,845 | 100m |
| 6 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1566 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,9662 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,0066 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,9643 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (đóng cừ tràm L=3,8m, đk ngọn >=3,8cm) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 51,528 | 100m |
| 14 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (vét bùn đầu cừ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 7,086 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 57,644 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột (ván khuôn đáy hố ga) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1888 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài (đáy MTN) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,8656 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m (ván khuôn đà giằng HG) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,4953 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (ván khuôn đan nắp HG, MTN) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5347 | 100m2 |
| 20 | Trải tấm nilon lót đổ bê tông đan các loại | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,3909 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (đan đáy HG, fi10) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,5496 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm (đan đáy MTN, fi6) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,5773 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (đà giằng HG, fi6) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (đà giằng HG, fi10) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan nắp rãnh thoát nước, fi6) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,7639 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan nắp rãnh thoát nước, nắp HG fi8) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,4704 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Đan nắp HG fi10) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (Thép V40x4 viền nắp đan HG) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,1223 | tấn |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (đáy HG, MTN) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 42,3248 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (đà giằng HG) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3,2875 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (đan nắp HG, MTN) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 26,9504 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường MTN) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 132,6845 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (tường HG) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 28,2038 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1.787,6478 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 239,1584 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan HG, MTN) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 629 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (gối cống D400) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 50 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (gối cống D6400) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 60 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D400-H30-HK80, L=1m) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D400-H30-HK80, L=2m) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Cống BTLT D400-H30-HK80, L=4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D600-H30-HK80, L=2m) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm (Cống BTLT D600-H30-HK80, L=4m) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 37 | 1 đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 (trát mối nối cống) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10,9743 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (Rãnh thoát nước hiện hữu đấu vào hố ga ) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm (Hố ga hiện hữu đấu cống D400 từ hố ga H38 vào) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 0,0204 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường (Tháo dỡ đá granite 300*600*50 lát lối đi) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 687,1894 | m2 |
| 2 | Lát lại đá granite 300*600*50 lối đi (sử dụng đá cũ lát lại) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 685,335 | m2 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 116,4589 | 100m2 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4,8864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (Khối lượng đào đất phía ngoài hàng rào cặp đường công vụ chuyển vào khu san lấp) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,7716 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 54,9183 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 9,7003 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (Dọn dẹp, làm sạch cỏ tạp để trồng cỏ:) | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 91,7848 | 100m2 |
| 2 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 181,9646 | 100m2 |
| 3 | Trồng cỏ đậu thái | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15,5935 | 100m2 |
| 4 | Trồng lại cây Dầu hiện hữu bứng để san lấp | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cây |
| 5 | Cung cấp và trồng cây sao đen, đường kính gốc >=12cm, cao >=4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 25 | cây |
| 6 | Cung cấp và trồng cây giáng hương, đường kính gốc >=12cm, cao >=4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 46 | cây |
| 7 | Cung cấp và trồng cây kèn hồng, đường kính gốc >=12cm, cao >=4m | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 22 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm điện | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 197,5581 | 100m2/ tháng |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm dày 3.8mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1,95 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm dày 2.8mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 13,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm dày 1.8mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 16,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 328 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê biến nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 326 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối nhựa 1 đầu răng ngoài - Đường kính 90mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối nhựa uPVC 1 đầu răng trong thau - Đường kính 27mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 317 | cái |
| 24 | Lắp đặt bít nhựa uPVC - Đường kính 60mm loại dày | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Luppe - Đường kính 90mmm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khoá nhựa - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt béc phun tưới cây xoay tự động fi27 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 326 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước tưới cây bằng điện 4HP, đường kính hút, xả fi90, điện áp 220V - 1 pha, cột áp 22m, lưu lượng hút 1300 lít/phút | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện điều khiển máy bơm nước, kích thước 400x300x150, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy bảo vệ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt cầu dao chống giật 2P-50A | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt thùng sắt che đậy 2 máy bơm nước kích thước 700x600x450, khung sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2, các mặt bọc tole kẽm dày 1mm, mặt dưới không bọc tole, sơn bảo vệ sắt thép 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V E-HSMT, hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công các phần việc san lấp mặt bằng, hệ thống thoát nước ngoại vi, trồng cây xanh.- Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.650.000.000 VND- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác.(Hợp đồng tương tự phải có thời gian ký kết hợp đồng kể từ ngày 01/01/2018 trở lại đây) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị. | 1 | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc; Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thanh quyết toán công trình. | 1 | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang dự thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặt xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng hạng III trở lên. Chứng minh nhân dân, căn cước công dân | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang dự thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặt xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;Chứng minh nhân dân, căn cước công dân | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ KCS thí nghiệm vật liệu | 1 | Yêu cầu:1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang dự thầu.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia hoặt xác nhận của Chủ đầu tư; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trườngChứng minh nhân dân, căn cước công dân | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông. | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 3kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch (đá) | Công suất tối thiểu 1500W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 6 | Máy duỗi (uốn) thép | Công suất tối thiểu 1,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thật + hóa đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Ô tô tải cẩu | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Xe lu | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 13 | Xe ủi | Tải trọng tối thiểu 40PS (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi