Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063742-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thú y vùng II
Tên gói thầu Gói số 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211036590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:48:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,090,725,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.463.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T – 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
12-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Thú y vùng II
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thú y vùng II
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thú y vùng II , địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chi cục Thú y vùng II. + Địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253836511;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng RAVACO. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư An Khang Việt + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Chi cục Thú y vùng II


- Bên mời thầu: Chi cục Thú y vùng II , địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chi cục Thú y vùng II. + Địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253836511;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 9 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chi cục Thú y vùng II. + Địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253836511;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục trưởng Chi cục Thú y vùng II. + Địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253836511;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Đầu tư An Khang Việt. + Địa chỉ: Số 10, Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0986193183.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
2Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Công
3Tháo dỡ cửa, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
4Tháo dỡ song sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,476m3
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3512m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,564m2
8Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V22,6204m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V215,3035m2
10Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V861,2138m2
11Đào móng cột trụ B>1 m, H > 1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,9213m3
12BT đá 4x6 lót móng VXM 150# RMô tả kỹ thuật theo chương V3,2777m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1135tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
15Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m3
16Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
17Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1984tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
19BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
20SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
21SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6861tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,461100m2
23Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6093m3
24Xây cổ móng gạch không nung VXM50# bMô tả kỹ thuật theo chương V6,503m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2111100m3
26Gia công cột thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,2994tấn
27Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2994tấn
28Sản xuất Bu Lông neo M20x600 đặt chờ trong cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
29Sản xuất Đai ốc bắt bulong neo chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
30Gia công dầm thép cos +3,68mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1361tấn
31Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1361tấn
32Sản xuất Bu Lông d26 (M24)Mô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
33Sản xuất Đai ốc liên kết bulong thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V104Cái
34Thi công lắp dựng cốt thép sàn DESKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2971Tấn
35Thi công lắp dựng tấm DESK mạ kẽm khổ 1m, dầy 0,95mm, sóng cao 50mm (bao gồm cả phụ kiện ke desk, đinh hàn d16x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6153100m2
36Bê tông sàn DESK M300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1388m3
37Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6875m3
38Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V10,1211m3
39Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
40Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565100m2
41BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3109m3
42Gia công dầm thép cos +7,48mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7326tấn
43Lắp dựng dầm thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7326tấn
44Sản xuất Bu Lông d26 (M24)Mô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
45Sản xuất Đai ốc liên kết bulong thép dầmMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
46Thi công lắp dựng cốt thép sàn DESKMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514Tấn
47Thi công lắp dựng tấm DESK mạ kẽm khổ 1m, dầy 0,95mm, sóng cao 50mm (bao gồm cả phụ kiện ke desk, đinh hàn d16x100)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5293100m2
48Bê tông sàn DESK M300# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0642m3
49Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4124m3
50Xây các kết cấu phức tạp hMô tả kỹ thuật theo chương V11,2471m3
51Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
52Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
53BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3673m3
54Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3462m3
55Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,1217tấn
56Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
57BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,523m3
58Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m2
59Gia công xà gồ mái gian cơi nớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4766tấn
60Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,7422m2
61Lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4766tấn
62Lợp mái tôn LD 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5655100m2
63Máng nước Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
64Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,0422m2
65Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,9617m2
66Trát trụ cột, lam chắn nắng dầy 1,5 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,606m2
67Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V107,055m
68Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,482m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,118m2
70Ốp đá ganite màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V22,847m2
71Lát đá granite màu đỏ sẫm bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,6524m2
72Thi công trần thạch tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3304m2
73Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,0422m2
74Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,0422m2
75Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.454,9345m2
76Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, tay vịn nox 304 d60Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77m2
77Sản xuất lắp dựng lam chớp thép hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V421,4665Kg
78SX cửa đi 02 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59m2
79SX cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25m2
80Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
81Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
82Sơn tĩnh điện hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V248,1812kg
83Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V41,3105m2
84Sản xuất hệ vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm Việt Pháp kính màu 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
85Lắp dụng Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
86Logo "cục thú y" đường kính D600mm, chất liệu mica màuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
87Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Lắp đặt đèn led vuông panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp bộ đèn Led ốp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
94Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
95Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
97Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
98Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
99Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
100Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
101Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
103Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
104Tháo dỡ máy điều hoà treo tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng, dàn lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
107Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
108Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6máy
109Ống đồng D6.4mm dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
110Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
111Ống đồng D12.7mm dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
112Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
113Ống thoát nước thải (loại ống nhựa PVC D34 ( chôn âm tường, thoát ra rãnh thoát nước chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V51m
114SX hệ khung giá đỡ cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
115Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
116Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
117Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
118Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V30Cái
119Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6517100m2
120Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,8119m3
121Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V16,8119m3
122Vận chuyển phế thải tiếp 19kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,8119m3
123Tháo dỡ cửa,vách kính thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V75,244m2
124Tháo dỡ song sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
125Cày xới nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
126Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
127Rải bạt dứa lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
128Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1406m3
129Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,604m2
130Thi công ốp tấm nhựa lên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,808m2
131SX cửa đi 02 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
132SX cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
133Lắp cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,13m2
134Phụ kiện vách kính, nhôm kính bổ sung khi tháo dỡMô tả kỹ thuật theo chương V61,135m2
135Lắp dụng Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,135m2
136Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891tấn
137Tháo dỡ song sắt, lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,6955m2
138Phá dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,072m2
139Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V12,406m2
140Phá dỡ lớp vữa trát dầm,trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,7859m2
141Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V111,654m2
142Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,399m2
143Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9136m2
144Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7859m2
145Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,406m2
146Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V124,06m2
147Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V97,8593m2
148Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V221,9193m2
149Thi công lắp dựng vách ngăn di động,khung xương thép hộp, bể mặt ốp gỗ MDFMô tả kỹ thuật theo chương V20,86m2
150Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,712m2
151Lắp dựng hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,6955m2
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
1Cày xới nền sân bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
2Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
3Rải bạt dứa lót nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m2
4Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
5Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7664m3
7BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,1703m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
9BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
10Sản xuất Bu Lông M18 dài 36cm đặt chờ trong trụ móngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Xây móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1891m3
12Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
13BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
14Sản xuất cột cờ inox (mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Phụ kiện cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0392m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,988m2
18Sơn tường ngoài nhà sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,988m2
19Tháo dỡ song sắt, rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
20Phá dỡ cột trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,265m3
22Đào giằng móng dầm giằng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
23BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046m3
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
25Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
26Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9256m3
27SXLD cốt thép giằng đài F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
28SXLD cốt thép dầm móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
29Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0183100m2
30Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3026m3
31Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
32Thép cổ cột F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
33Ván khuôn gỗ cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
34BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936m3
35Lấp đất chân móng = 1/3 đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,755m3
36Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0835tấn
38Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1179100m2
39BT cột,SMô tả kỹ thuật theo chương V0,6486m3
40Xây trụ cột độc lập,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,9994m3
41Trát trụ cột, dầy 2 cm VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m2
42Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào cột trụ cổng, tường rào mặt trướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,952m2
43Xây tường thẳng >33,hMô tả kỹ thuật theo chương V1,4122m3
44Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0075m2
45Ôp đá Granít vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V6,6103m2
46Sơn tường rào sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,3972m2
47Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng gắn nổi dày 15mm font chữ VNBLACKH trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
48SX cổng inox 304, hệ cánh lùa ,ray trượt, mô tơ đẩy tự động cao 2,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V311,0612kg
49Bộ mô tơ điện tự hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Con lăn kẹp dẫn hướng + Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Lắp dựng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,992m2
52Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,2394m3
53Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V32,255m2
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,255m2
55Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,255m2
56Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V69,3926m2
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3926m2
58Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,3926m2
59Tháo dỡ song sắt, rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,006m2
60Phá dỡ cột trụ gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
61Phá dỡ tường rào xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,9538m3
62Đào móng băng BMô tả kỹ thuật theo chương V2,2562m3
63BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624m3
64Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
65Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
66Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
68BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4722m3
69Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7521m3
70Xây móng >33cm, g.chỉ, vữa XM M 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0418m3
71Xây tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5247m3
72Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8228m2
73Sản xuất hàng rào hộp inox 60x30Mô tả kỹ thuật theo chương V168,6863m2
74Lắp dựng hàng rào hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,586m2
75Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,8228m2
76Lắp đặt đèn bóng tròn D250 màu trắng sứ trên trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt automat 1 pha =10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
80Bốc xếp vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,7793m3
81Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V16,7793m3
82Vận chuyển phế thải tiếp 19kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,7793m3
83Tháo dỡ mái kính hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
84Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn mái kính hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2307tấn
85Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V32lỗ khoan
86Keo Hilti (chôn bu lông mái sảnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Lọ
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5019tấn
88Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5019tấn
89Chân nhện đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
90Chân nhện đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
91Chân nhện 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
92Sản xuất Bu Lông neo M20Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
93Sản xuất Bu Lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
94Sản xuất Đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
95Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
97Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,4357m2
98SXLD mái kính cường lực 12mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
99Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
C HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU
1Chi phí Dự phòng phát sinh khối lượng ( Tính bằng 5% giá trị xây lắp sau thuế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.463.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT: 1 - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T – 10T2
2 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
3 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw2
4 Máy hàn công suất ≥ 23Kw2
5 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l/mẻ trộn2
7 Đầm bàn công suất ≥ 1KW1
8 Đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
9 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW1
10 Máy mài công suất ≥ 2,7 KW1
11 Giàn giáo thi công giáo thép100
12 Tời vật liệu sức nâng ≥ 0,5 T1
13 Cần trục bánh hơi sức nâng ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->