Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thú y vùng II |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211036590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:48:00 đến ngày 2021-11-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,090,725,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.463.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 0,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thú y vùng II |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi cục Thú y vùng II 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động dịch vụ năm 2021 của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực xây dựng dân dụng: Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 9 năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chi cục Thú y vùng II.
+ Địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng.
+ Điện thoại: 02253836511; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục trưởng Chi cục Thú y vùng II. + Địa chỉ: Số 23 Đà Nẵng, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng. + Điện thoại: 02253836511; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Đầu tư An Khang Việt. + Địa chỉ: Số 10, Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0986193183. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ song sắt, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3512 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,564 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6204 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3035 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,2138 | m2 |
| 11 | Đào móng cột trụ B>1 m, H > 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9213 | m3 |
| 12 | BT đá 4x6 lót móng VXM 150# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2777 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 16 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 17 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 19 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6093 | m3 |
| 24 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,503 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m3 |
| 26 | Gia công cột thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2994 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2994 | tấn |
| 28 | Sản xuất Bu Lông neo M20x600 đặt chờ trong cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 29 | Sản xuất Đai ốc bắt bulong neo chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 30 | Gia công dầm thép cos +3,68m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1361 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1361 | tấn |
| 32 | Sản xuất Bu Lông d26 (M24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 33 | Sản xuất Đai ốc liên kết bulong thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 34 | Thi công lắp dựng cốt thép sàn DESK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2971 | Tấn |
| 35 | Thi công lắp dựng tấm DESK mạ kẽm khổ 1m, dầy 0,95mm, sóng cao 50mm (bao gồm cả phụ kiện ke desk, đinh hàn d16x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6153 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn DESK M300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1388 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6875 | m3 |
| 38 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1211 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 41 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3109 | m3 |
| 42 | Gia công dầm thép cos +7,48m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7326 | tấn |
| 43 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7326 | tấn |
| 44 | Sản xuất Bu Lông d26 (M24) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 45 | Sản xuất Đai ốc liên kết bulong thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 46 | Thi công lắp dựng cốt thép sàn DESK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | Tấn |
| 47 | Thi công lắp dựng tấm DESK mạ kẽm khổ 1m, dầy 0,95mm, sóng cao 50mm (bao gồm cả phụ kiện ke desk, đinh hàn d16x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5293 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sàn DESK M300# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0642 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4124 | m3 |
| 50 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2471 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 52 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 53 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3462 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 56 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 57 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | m3 |
| 58 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ mái gian cơi nới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7422 | m2 |
| 61 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4766 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn LD 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5655 | 100m2 |
| 63 | Máng nước Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0422 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,9617 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam chắn nắng dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,606 | m2 |
| 67 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,055 | m |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,482 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | m2 |
| 70 | Ốp đá ganite màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,847 | m2 |
| 71 | Lát đá granite màu đỏ sẫm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6524 | m2 |
| 72 | Thi công trần thạch tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3304 | m2 |
| 73 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0422 | m2 |
| 74 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,0422 | m2 |
| 75 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.454,9345 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực 12mm, tay vịn nox 304 d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng lam chớp thép hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,4665 | Kg |
| 78 | SX cửa đi 02 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m2 |
| 79 | SX cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 80 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2482 | tấn |
| 82 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1812 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3105 | m2 |
| 84 | Sản xuất hệ vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm Việt Pháp kính màu 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 85 | Lắp dụng Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 86 | Logo "cục thú y" đường kính D600mm, chất liệu mica màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 87 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led vuông panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp bộ đèn Led ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 97 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 98 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 99 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 100 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 103 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 104 | Tháo dỡ máy điều hoà treo tường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 (Dây kết nối dàn nóng, dàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 109 | Ống đồng D6.4mm dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 110 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 111 | Ống đồng D12.7mm dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 112 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 113 | Ống thoát nước thải (loại ống nhựa PVC D34 ( chôn âm tường, thoát ra rãnh thoát nước chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 114 | SX hệ khung giá đỡ cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 119 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6517 | 100m2 |
| 120 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8119 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8119 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8119 | m3 |
| 123 | Tháo dỡ cửa,vách kính thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,244 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ song sắt, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 125 | Cày xới nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 126 | Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 127 | Rải bạt dứa lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1406 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,604 | m2 |
| 130 | Thi công ốp tấm nhựa lên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,808 | m2 |
| 131 | SX cửa đi 02 cánh khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 132 | SX cửa sổ mở quay khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 133 | Lắp cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 134 | Phụ kiện vách kính, nhôm kính bổ sung khi tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,135 | m2 |
| 135 | Lắp dụng Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,135 | m2 |
| 136 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ song sắt, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6955 | m2 |
| 138 | Phá dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,072 | m2 |
| 139 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | m2 |
| 140 | Phá dỡ lớp vữa trát dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7859 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,654 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,399 | m2 |
| 143 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9136 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7859 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,406 | m2 |
| 146 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,06 | m2 |
| 147 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8593 | m2 |
| 148 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,9193 | m2 |
| 149 | Thi công lắp dựng vách ngăn di động,khung xương thép hộp, bể mặt ốp gỗ MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6955 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Cày xới nền sân bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân bê tông cũ đã cày xới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt dứa lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7664 | m3 |
| 7 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1703 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 10 | Sản xuất Bu Lông M18 dài 36cm đặt chờ trong trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 13 | BT nền đá 2x4, M150, đ.s = 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 14 | Sản xuất cột cờ inox (mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phụ kiện cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0392 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ song sắt, rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 20 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,265 | m3 |
| 22 | Đào giằng móng dầm giằng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 23 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9256 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng giằng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | m3 |
| 31 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 34 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | m3 |
| 35 | Lấp đất chân móng = 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m3 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1179 | 100m2 |
| 39 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6486 | m3 |
| 40 | Xây trụ cột độc lập,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9994 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, dầy 2 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Rubi vào cột trụ cổng, tường rào mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng >33,h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4122 | m3 |
| 44 | Trát biển cổng 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0075 | m2 |
| 45 | Ôp đá Granít vào tường, cột sử dụng chốt bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6103 | m2 |
| 46 | Sơn tường rào sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3972 | m2 |
| 47 | Bộ chữ biển chữ INOX mạ đồng gắn nổi dày 15mm font chữ VNBLACKH trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | SX cổng inox 304, hệ cánh lùa ,ray trượt, mô tơ đẩy tự động cao 2,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,0612 | kg |
| 49 | Bộ mô tơ điện tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Con lăn kẹp dẫn hướng + Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp dựng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2394 | m3 |
| 53 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,255 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,255 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,255 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát, phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3926 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3926 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3926 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ song sắt, rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,006 | m2 |
| 60 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường rào xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9538 | m3 |
| 62 | Đào móng băng B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2562 | m3 |
| 63 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | m3 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 68 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4722 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7521 | m3 |
| 70 | Xây móng >33cm, g.chỉ, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0418 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5247 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8228 | m2 |
| 73 | Sản xuất hàng rào hộp inox 60x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6863 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hàng rào hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | m2 |
| 75 | Sơn tường rào bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8228 | m2 |
| 76 | Lắp đặt đèn bóng tròn D250 màu trắng sứ trên trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7793 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7793 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7793 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ mái kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn mái kính hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 85 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 86 | Keo Hilti (chôn bu lông mái sảnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lọ |
| 87 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 88 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | tấn |
| 89 | Chân nhện đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 90 | Chân nhện đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 91 | Chân nhện 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 92 | Sản xuất Bu Lông neo M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 93 | Sản xuất Bu Lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 94 | Sản xuất Đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4357 | m2 |
| 98 | SXLD mái kính cường lực 12mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG GIÁ GÓI THẦU | |||
| 1 | Chi phí Dự phòng phát sinh khối lượng ( Tính bằng 5% giá trị xây lắp sau thuế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.136E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng mỗi HĐ có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 1.463.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.463.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.926.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT: | 1 | - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | trọng tải ≥ 5T – 10T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,62Kw | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l/mẻ trộn | 2 |
| 7 | Đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 1 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy mài | công suất ≥ 2,7 KW | 1 |
| 11 | Giàn giáo thi công | giáo thép | 100 |
| 12 | Tời vật liệu | sức nâng ≥ 0,5 T | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi | sức nâng ≥ 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi