Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063433-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211062116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương cân đối
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 15:48:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,082,709,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1240635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24812E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.373.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phải
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cân laze
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5kVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBMTTQVN tỉnh Quảng Trị
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBMT tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Trị; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Ngọc Hải • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị + Thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBMT tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Trị; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBMT tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Trị; + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V1.207,24m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V120,724m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V1.207,24m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V1.207,24m2
5Nhân công vệ sinh sê nô trước khi chống thấmTheo Chương V5công
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chấy chống thấm KOVA CT11A+ xi măng nguyên chấtTheo Chương V280,26m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V10,332100m2
8Nhân công vệ sinh vách kính, cửa mặt ngoài nhà 3 tângTheo Chương V5công
9Tháo dỡ trần la phongTheo Chương V21,5204m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V21,5204m2
11Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmTheo Chương V0,44m3
12Lát nền, gạch tiết diện gạch 600x600Theo Chương V21,5204m2
13Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hệ số 1,3)Theo Chương V27,9765m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V204,9236m2
15Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trầnTheo Chương V204,9236m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V204,9236m2
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo Chương V0,16100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo Chương V0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo Chương V0,04100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo Chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương V12cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo Chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo Chương V3cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo Chương V6cái
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo Chương V3cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Chương V0,101100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Chương V0,101100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo Chương V0,1100m
29Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo Chương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo Chương V4cái
32Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo Chương V6cái
33Bù nhân công tháo dỡ, lắp đặt, chuyển vị trí các ống thoát nước+ hệ thống điệnTheo Chương V6công
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo Chương V0,0418m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V0,7638m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V8,526m2
37Phá dỡ nền gạch nemTheo Chương V11,847m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Chương V11,847m2
39Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo Chương V1,1847m3
40Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIITheo Chương V5,775m3
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V0,0578100m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Theo Chương V1,155m3
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V14,514m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V14,514m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V14,514m2
46Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V3,12m2
47Bù nhân công tháo dỡ, lắp đặt, chuyển vị trí các ống thoát nước+ hệ thống điệnTheo Chương V1công
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V1máy
49Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V7,2461m3
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V10,56m2
51Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo Chương V1cái
52Phụ nhân công vệ sinh xúc phế thải đi đổTheo Chương V3công
53Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75Theo Chương V0,2895m3
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V2,632m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V2,1252m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V6,072m2
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V48,0524m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V48,0524m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo Chương V48,0524m2
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo Chương V61,9533m2
61Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V0,7901m2
62Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V97,672m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V97,672m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V61,9533m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V159,6253m2
66Thi công lắp dựng Vách gỗ Công nghiệp trang trí đặt tại trung tâm phòng làm việcTheo Chương V12,075m2
67Ốp tấm Alumium mặt sau vách gỗTheo Chương V12,075m2
68Tận dung 2 bộ cửa D3 lắp đặt thành cửa D2Theo Chương V3,705m2
69Tận dung 2 bộ khuôn ngoại D3 lắp đặt thành khuôn ngoại D2Theo Chương V8,12m
70Kính trắng an toàn cửa đ1Theo Chương V1,372m2
71Lề Việt tiệpTheo Chương V3bộ
72Bộ khóa càng việt tiệp Việt tiệpTheo Chương V1bộ
73Khóa clemon Việt Tiệp chính hãngTheo Chương V1bộ
74Hoa sắt cửa điTheo Chương V1,372m2
75Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo Chương V12,976m2
76Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V29,64m2
77Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V12,9761m2 cấu kiện
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V1,645m2
79Cửa đi mở quay 1 cánh có ô gió mỡ hất kèm theo phụ kiệnTheo Chương V2,645m2
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Chương V1máy
81Lắp đặt đèn trang trí âm trần kích thước 36x36Theo Chương V2bộ
82Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110Theo Chương V16bộ
83Bù nhân công thay đổi vị trí các thiết bị điện, trong phòng làm việcTheo Chương V6công
84Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V16bộ
85Lắp đặt xí bệt liền khối Casar CD1374 hoặc tương đươngTheo Chương V16bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt)Theo Chương V16cái
87Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V13bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Casar L2230 hoặc tương đươngTheo Chương V13bộ
89Bộ xi phong la bô Casar BF606 (hoặc tương đương)Theo Chương V26bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Casar B109CU Lạnh; hoặc tương đươngTheo Chương V13bộ
91Chân la bô Casar P2432 (hoặc tương đương)Theo Chương V13cái
92Lắp đặt gương soi Casar M710 (hoặc tương đương)Theo Chương V5cái
93Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V3bộ
94Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam đứng Casar U0296 hoặc tương đương+ phụ kiện)Theo Chương V3bộ
95Bộ xã Casar BF410 (hoặc tương đương)Theo Chương V3bộ
96Bù nhân công tháo dỡ vận chuyển các thiết bị vệ sinhTheo Chương V5công
97Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V69,9762m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V69,9762m2
99Quét dung dịch chống thấm KOVA+ Xi măng nguyên chấtTheo Chương V69,9762m2
100Lát nền khu vệ sinh, gạch chống trượt 300x300Theo Chương V69,9762m2
101Hộp Inox KT 150x150 thoát sànTheo Chương V22hộp
102Bù nhân công vận chuyển phế thải xuống vị trí tập kết, vệ sinh sau khi thi công xongTheo Chương V10công
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trongTheo Chương V484,4206m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V48,4421m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V484,4206m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V484,4206m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V730,99m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V73,099m2
7Bả bằng bột bả vào tường, dầm trầnTheo Chương V730,99m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V730,99m2
9Phụ nhân công vệ sinh mái sảnh hành lang, sê nôTheo Chương V5công
10Quét dung dịch chống thấm KOVA+ Xi măng nguyên chấtTheo Chương V215,578m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V61,6m2
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗTheo Chương V61,6m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V90,464m2
14Lắp dựng cửa vào khuônTheo Chương V61,61m2 cấu kiện
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V13,3761m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V15,88m2
17Cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh có ô gió mỡ hất kèm theo phụ kiệnTheo Chương V11,08m2
18Phá dỡ nền gạch lá nemTheo Chương V23,6402m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300*300Theo Chương V23,6402m2
20Phá dỡ nền gạch ốp tườngTheo Chương V56,146m2
21Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600Theo Chương V56,146m2
22Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V4bộ
23Lắp đặt xí bệt liền khối Casar CD1374 hoặc tương đươngTheo Chương V4bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt)Theo Chương V4cái
25Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V4bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Casar L2230 hoặc tương đươngTheo Chương V4bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Casar B109CU hoặc tương đươngTheo Chương V4bộ
28Bộ xi phong la bô Casar BF602 (hoặc tương đương)Theo Chương V4bộ
29Chân La bo Casar P2432 (hoặc tương đương)Theo Chương V4bộ
30Tháo dỡ chậu tiểuTheo Chương V3bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam đứng Casar U0296 + phụ kiện)Theo Chương V3bộ
32Bộ xã tiểu nam BF410 (hoặc tương đươngTheo Chương V3bộ
33Lắp đặt gương soi Casar M710 (hoặc tương đương)Theo Chương V2cái
34Hộp Inox KT 150x150 thoát sànTheo Chương V7cái
35Nhân công tháo dỡ thiết bị điệnTheo Chương V2công
36Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng HQ âm trần M6Theo Chương V10bộ
37Lắp đặt đèn máng HQ âm trần M6 FS 40/36x4 M6 (ĐT)Theo Chương V5bộ
38Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Theo Chương V120m
39Lợp mái nhà hội trườngTheo Chương V0,506100m2
40Ke chống bãoTheo Chương V202,4cái
41Phá dỡ nền đá hoa cươngTheo Chương V21,672m2
42Lát nền tam cấp bằng đá granite tự nhiênTheo Chương V21,672m2
43Phụ nhân công tận dụng đá hoa cương tháo dở lắp lại các vị ta, cấp có đá hư hỏngTheo Chương V3công
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V240,1784m2
45Sơn trần gỗ gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V240,1784m2
C HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT NỀN SÂN, LÀM MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC; NÂNG CẤP HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ MẶT SAU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V5,6672m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V27,5969m3
3Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá tảng, xà bần ...Theo Chương V30,2313m3
4Vận chuyển đá thải đi đổ tại bải rác TP Đông Hà, cách công trình 7km bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V30,2313m3
5Quét nước xi măng 2 nước tạo độ kết dínhTheo Chương V29,172m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V1,0553tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V1,6272100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V12,0919m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,5018tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V0,0469tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,0176100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,16100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo Chương V0,444m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo Chương V0,7893m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Chương V3,93m3
16Xây móng bằng gạchđặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Chương V51,3982m3
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V9,4239m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100Theo Chương V34,4528m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V113,1m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V129,827m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V640,92m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo Chương V304,8m
23Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75Theo Chương V15,66m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V862,0534m2
25Đào đất hố móngTheo Chương V9,4m3
26Đệm dăm sạnTheo Chương V0,33m3
27Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Chương V0,99m3
28Bê tông tường M150, đá 1x2Theo Chương V1,75m3
29Bê tông xà mũ M200, đá 1x2Theo Chương V0,25m3
30Lắp đặt tấm đanTheo Chương V2cái
31Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V0,19m3
32Cốt thép tấm đanTheo Chương V34,31kg
33Cốt thép xà mũTheo Chương V13,01kg
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V3,09m2
35Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo Chương V20,03m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V0,78m2
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V6,87m3
38Cắt lỗ đấu nốiTheo Chương V3,9m
39Phá dở ống cống D800Theo Chương V0,02m3
40Phá dở tường BTXMTheo Chương V0,06m3
41Đào đất hố móngTheo Chương V7,64m3
42Đệm dăm sạnTheo Chương V0,58m3
43Bê tông móng M150, đá 1x2Theo Chương V1,49m3
44Cẩu lắp ống cống ly tâm D500 dài 2mTheo Chương V41 đoạn ống
45Lắp đặt mối nối ống ĐK 500mmTheo Chương V3cái
46Ván khuôn móngTheo Chương V3,35m2
47Đắp đất hố móngTheo Chương V4,41m3
48Lát gạch xi măngTheo Chương V7,2m2
49Láng nền M75 dày 2cmTheo Chương V7,2m2
50Bê tông nền M200 dày 10cmTheo Chương V0,72m3
51Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mmTheo Chương V0,05mối nối
52Phá dỡ tường bồn câyTheo Chương V3,46m3
53Đào, di dời cây xanhTheo Chương V8cây
54Đào hố trồng câyTheo Chương V16m3
55Đắp đất màu + phân bónTheo Chương V16m3
56Bê tông bồn cây M150, đá 2x4Theo Chương V4,61m3
57Đệm cát dày 5cmTheo Chương V0,58m3
58Ốp gạch Hạ Long 5,5x22 (bồn hoa)Theo Chương V11,84m2
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,4608100m2
60Phá dỡ tường gờ chắn hiện trạngTheo Chương V12,08m3
61Phá dỡ tường bồn câyTheo Chương V1m3
62Bê tông M150 lỗ thoát nướcTheo Chương V1,32m3
63Ốp gạch Hạ Long 5,5x22 (gờ chắn, bồn hoa)Theo Chương V9,83m2
64Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V0,0832100m2
65Cẩu lắp tấm đan rãnhTheo Chương V382cái
66Bê tông thành rãnh M150, đá 1x2Theo Chương V24,92m3
67Bê tông thành móng M150, đá 1x2Theo Chương V20,06m3
68Bê tông thành xà mũ M200, đá 1x2Theo Chương V6,72m3
69Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V7,56m3
70Cốt thép xà mủTheo Chương V571,4kg
71Cốt thép tấm đan DTheo Chương V6,2839100kg
72Cốt thép tấm đan D>10Theo Chương V9,974100kg
73Ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V112,52m2
74Ván khuôn gỗTheo Chương V511,86m2
75Đệm cát dày 5cmTheo Chương V6,69m3
76Đào đất hố móngTheo Chương V99,02m3
77Đắp đất hố móngTheo Chương V27,92m3
78Bóc phong hóa đất cấp 1Theo Chương V57,36m3
79Đắp đất nền C3, K=0,9Theo Chương V290,62m3
80Phí mua đất tại mỏ đất xã Triệu Ái, cách công trình 20kmTheo Chương V319,682m3
81Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo Chương V3,1968100m3
82Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V3,1968100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V3,1968100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V3,1968100m3
85Lát gạch xi măngTheo Chương V92,64m2
86Láng nền M75 dày 2cmTheo Chương V92,64m2
87Bê tông nền M200 dày 10cmTheo Chương V9,264m3
88Phá dỡ nền bị sụt lún cục bộTheo Chương V12,0432m3
89Bốc xếp đất các loạiTheo Chương V21,76m3
90Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá tảng, xà bần ...Theo Chương V28,6032m3
91Vận chuyển đất, đá phế thải đi đổ tại bải rác TP Đông Hà, cách công trình 7km bằng ô tô - 2,5TTheo Chương V50,3632m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1240635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24812E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.373.700.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Công nhân kỹ thuật phải 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy cân laze (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô vận chuyển (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy đào (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy phát điện 5kVA trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->