Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:48:00 đến ngày 2021-10-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,082,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1240635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24812E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.373.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật phải |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cân laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kVA trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo trụ sở UBMTTQVN tỉnh Quảng Trị 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương cân đối |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBMT tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Trị;
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 1.207,24 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 120,724 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V | 1.207,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 1.207,24 | m2 |
| 5 | Nhân công vệ sinh sê nô trước khi chống thấm | Theo Chương V | 5 | công |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng chấy chống thấm KOVA CT11A+ xi măng nguyên chất | Theo Chương V | 280,26 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V | 10,332 | 100m2 |
| 8 | Nhân công vệ sinh vách kính, cửa mặt ngoài nhà 3 tâng | Theo Chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ trần la phong | Theo Chương V | 21,5204 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V | 21,5204 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Lát nền, gạch tiết diện gạch 600x600 | Theo Chương V | 21,5204 | m2 |
| 13 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (hệ số 1,3) | Theo Chương V | 27,9765 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 204,9236 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường cột, dầm, trần | Theo Chương V | 204,9236 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 204,9236 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V | 0,101 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V | 0,101 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Bù nhân công tháo dỡ, lắp đặt, chuyển vị trí các ống thoát nước+ hệ thống điện | Theo Chương V | 6 | công |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 0,0418 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,7638 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 8,526 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch nem | Theo Chương V | 11,847 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V | 11,847 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Chương V | 1,1847 | m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo Chương V | 5,775 | m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0578 | 100m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 14,514 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 14,514 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 14,514 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 47 | Bù nhân công tháo dỡ, lắp đặt, chuyển vị trí các ống thoát nước+ hệ thống điện | Theo Chương V | 1 | công |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V | 1 | máy |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V | 7,2461 | m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Phụ nhân công vệ sinh xúc phế thải đi đổ | Theo Chương V | 3 | công |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 0,2895 | m3 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,632 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 2,1252 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 6,072 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 48,0524 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 48,0524 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo Chương V | 48,0524 | m2 |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Chương V | 61,9533 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V | 0,7901 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 97,672 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 97,672 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 61,9533 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 159,6253 | m2 |
| 66 | Thi công lắp dựng Vách gỗ Công nghiệp trang trí đặt tại trung tâm phòng làm việc | Theo Chương V | 12,075 | m2 |
| 67 | Ốp tấm Alumium mặt sau vách gỗ | Theo Chương V | 12,075 | m2 |
| 68 | Tận dung 2 bộ cửa D3 lắp đặt thành cửa D2 | Theo Chương V | 3,705 | m2 |
| 69 | Tận dung 2 bộ khuôn ngoại D3 lắp đặt thành khuôn ngoại D2 | Theo Chương V | 8,12 | m |
| 70 | Kính trắng an toàn cửa đ1 | Theo Chương V | 1,372 | m2 |
| 71 | Lề Việt tiệp | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Bộ khóa càng việt tiệp Việt tiệp | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Khóa clemon Việt Tiệp chính hãng | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Hoa sắt cửa đi | Theo Chương V | 1,372 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo Chương V | 12,976 | m2 |
| 76 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 29,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 12,976 | 1m2 cấu kiện |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 1,645 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 cánh có ô gió mỡ hất kèm theo phụ kiện | Theo Chương V | 2,645 | m2 |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Chương V | 1 | máy |
| 81 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần kích thước 36x36 | Theo Chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110 | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 83 | Bù nhân công thay đổi vị trí các thiết bị điện, trong phòng làm việc | Theo Chương V | 6 | công |
| 84 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt liền khối Casar CD1374 hoặc tương đương | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt) | Theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Casar L2230 hoặc tương đương | Theo Chương V | 13 | bộ |
| 89 | Bộ xi phong la bô Casar BF606 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 26 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Casar B109CU Lạnh; hoặc tương đương | Theo Chương V | 13 | bộ |
| 91 | Chân la bô Casar P2432 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi Casar M710 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam đứng Casar U0296 hoặc tương đương+ phụ kiện) | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Bộ xã Casar BF410 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Bù nhân công tháo dỡ vận chuyển các thiết bị vệ sinh | Theo Chương V | 5 | công |
| 97 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V | 69,9762 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 69,9762 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm KOVA+ Xi măng nguyên chất | Theo Chương V | 69,9762 | m2 |
| 100 | Lát nền khu vệ sinh, gạch chống trượt 300x300 | Theo Chương V | 69,9762 | m2 |
| 101 | Hộp Inox KT 150x150 thoát sàn | Theo Chương V | 22 | hộp |
| 102 | Bù nhân công vận chuyển phế thải xuống vị trí tập kết, vệ sinh sau khi thi công xong | Theo Chương V | 10 | công |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Theo Chương V | 484,4206 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 48,4421 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 484,4206 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 484,4206 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V | 730,99 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 73,099 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, dầm trần | Theo Chương V | 730,99 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 730,99 | m2 |
| 9 | Phụ nhân công vệ sinh mái sảnh hành lang, sê nô | Theo Chương V | 5 | công |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm KOVA+ Xi măng nguyên chất | Theo Chương V | 215,578 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo Chương V | 61,6 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 90,464 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V | 61,6 | 1m2 cấu kiện |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 13,376 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V | 15,88 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay 1 cánh, 2 cánh có ô gió mỡ hất kèm theo phụ kiện | Theo Chương V | 11,08 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V | 23,6402 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300*300 | Theo Chương V | 23,6402 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch ốp tường | Theo Chương V | 56,146 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 300x600 | Theo Chương V | 56,146 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xí bệt liền khối Casar CD1374 hoặc tương đương | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt) | Theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Casar L2230 hoặc tương đương | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Casar B109CU hoặc tương đương | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bộ xi phong la bô Casar BF602 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Chân La bo Casar P2432 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tiểu nam đứng Casar U0296 + phụ kiện) | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Bộ xã tiểu nam BF410 (hoặc tương đương | Theo Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi Casar M710 (hoặc tương đương) | Theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Hộp Inox KT 150x150 thoát sàn | Theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện | Theo Chương V | 2 | công |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng HQ âm trần M6 | Theo Chương V | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn máng HQ âm trần M6 FS 40/36x4 M6 (ĐT) | Theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 | Theo Chương V | 120 | m |
| 39 | Lợp mái nhà hội trường | Theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão | Theo Chương V | 202,4 | cái |
| 41 | Phá dỡ nền đá hoa cương | Theo Chương V | 21,672 | m2 |
| 42 | Lát nền tam cấp bằng đá granite tự nhiên | Theo Chương V | 21,672 | m2 |
| 43 | Phụ nhân công tận dụng đá hoa cương tháo dở lắp lại các vị ta, cấp có đá hư hỏng | Theo Chương V | 3 | công |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V | 240,1784 | m2 |
| 45 | Sơn trần gỗ gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V | 240,1784 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT NỀN SÂN, LÀM MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC; NÂNG CẤP HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ MẶT SAU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 5,6672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V | 27,5969 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá tảng, xà bần ... | Theo Chương V | 30,2313 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải đi đổ tại bải rác TP Đông Hà, cách công trình 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 30,2313 | m3 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước tạo độ kết dính | Theo Chương V | 29,172 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,0553 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,6272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 12,0919 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,5018 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 1,16 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương V | 0,444 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,7893 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 3,93 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạchđặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 51,3982 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V | 9,4239 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V | 34,4528 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 113,1 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 129,827 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V | 640,92 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương V | 304,8 | m |
| 23 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75 | Theo Chương V | 15,66 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 862,0534 | m2 |
| 25 | Đào đất hố móng | Theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 26 | Đệm dăm sạn | Theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 27 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 28 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 29 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V | 34,31 | kg |
| 33 | Cốt thép xà mũ | Theo Chương V | 13,01 | kg |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 3,09 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Chương V | 20,03 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,78 | m2 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 38 | Cắt lỗ đấu nối | Theo Chương V | 3,9 | m |
| 39 | Phá dở ống cống D800 | Theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 40 | Phá dở tường BTXM | Theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 41 | Đào đất hố móng | Theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 42 | Đệm dăm sạn | Theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 43 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 44 | Cẩu lắp ống cống ly tâm D500 dài 2m | Theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt mối nối ống ĐK 500mm | Theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo Chương V | 3,35 | m2 |
| 47 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 48 | Lát gạch xi măng | Theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Láng nền M75 dày 2cm | Theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Bê tông nền M200 dày 10cm | Theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 51 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mm | Theo Chương V | 0,05 | mối nối |
| 52 | Phá dỡ tường bồn cây | Theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 53 | Đào, di dời cây xanh | Theo Chương V | 8 | cây |
| 54 | Đào hố trồng cây | Theo Chương V | 16 | m3 |
| 55 | Đắp đất màu + phân bón | Theo Chương V | 16 | m3 |
| 56 | Bê tông bồn cây M150, đá 2x4 | Theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 57 | Đệm cát dày 5cm | Theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 58 | Ốp gạch Hạ Long 5,5x22 (bồn hoa) | Theo Chương V | 11,84 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 60 | Phá dỡ tường gờ chắn hiện trạng | Theo Chương V | 12,08 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường bồn cây | Theo Chương V | 1 | m3 |
| 62 | Bê tông M150 lỗ thoát nước | Theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 63 | Ốp gạch Hạ Long 5,5x22 (gờ chắn, bồn hoa) | Theo Chương V | 9,83 | m2 |
| 64 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 65 | Cẩu lắp tấm đan rãnh | Theo Chương V | 382 | cái |
| 66 | Bê tông thành rãnh M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 24,92 | m3 |
| 67 | Bê tông thành móng M150, đá 1x2 | Theo Chương V | 20,06 | m3 |
| 68 | Bê tông thành xà mũ M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 70 | Cốt thép xà mủ | Theo Chương V | 571,4 | kg |
| 71 | Cốt thép tấm đan D | Theo Chương V | 6,2839 | 100kg |
| 72 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo Chương V | 9,974 | 100kg |
| 73 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V | 112,52 | m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ | Theo Chương V | 511,86 | m2 |
| 75 | Đệm cát dày 5cm | Theo Chương V | 6,69 | m3 |
| 76 | Đào đất hố móng | Theo Chương V | 99,02 | m3 |
| 77 | Đắp đất hố móng | Theo Chương V | 27,92 | m3 |
| 78 | Bóc phong hóa đất cấp 1 | Theo Chương V | 57,36 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền C3, K=0,9 | Theo Chương V | 290,62 | m3 |
| 80 | Phí mua đất tại mỏ đất xã Triệu Ái, cách công trình 20km | Theo Chương V | 319,682 | m3 |
| 81 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo Chương V | 3,1968 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V | 3,1968 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V | 3,1968 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V | 3,1968 | 100m3 |
| 85 | Lát gạch xi măng | Theo Chương V | 92,64 | m2 |
| 86 | Láng nền M75 dày 2cm | Theo Chương V | 92,64 | m2 |
| 87 | Bê tông nền M200 dày 10cm | Theo Chương V | 9,264 | m3 |
| 88 | Phá dỡ nền bị sụt lún cục bộ | Theo Chương V | 12,0432 | m3 |
| 89 | Bốc xếp đất các loại | Theo Chương V | 21,76 | m3 |
| 90 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá tảng, xà bần ... | Theo Chương V | 28,6032 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất, đá phế thải đi đổ tại bải rác TP Đông Hà, cách công trình 7km bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V | 50,3632 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1240635E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24812E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.457.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.373.700.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kiến trúc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây (từ năm 2019 đến nay).+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật phải | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với yêu cầu công việc, Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm III, Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cân laze | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | (≥ 5tấn) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy đào | (thể tích gầu ≥0,5m3) (thời gian đăng kiểm đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5kVA trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi