Gói thầu: Dịch vụ sửa chữa thiết bị OLT GPON hỏng phục vụ công tác xử lý ứng cứu và dự phòng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211039627-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Dịch vụ sửa chữa thiết bị OLT GPON hỏng phục vụ công tác xử lý ứng cứu và dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976736 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 15:54:00 đến ngày 2021-11-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,155,701,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.155.701.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 346.710.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa thiết bị viễn thông tại Việt Nam.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.618.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phân tích, nghiên cứu, sửa chữa và giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, duy tu khôi phục tính năng, kiểm soát chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng/ trung cấp điện tử viễn thông, tin học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị tủ nguồn DC -48V | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ test thử card |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo Oscilloscope | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ đo dạng sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phân tích phổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích phổ tín hiệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo Ethernet 1G, 10G | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo các luồng dịch vụ 1Gb, hoặc 10 Gb |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tháo IC, hàn IC chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tháo lắp, dùng để thay thế linh kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kính hiển vi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để soi linh kiện, kiểm tra linh kiện , mạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ vạn năng đo điện áp, trở, dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp, trở, dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị OLT GPON ZTE C320 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ test thử card |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị OLT GPON 7360 ISAM FX-4/8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ test thử card |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tính và dây consol vào thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ test thử card |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị ONT, phụ kiện, cáp quang,… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ test thử card |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ test thử card |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ sửa chữa thiết bị OLT GPON hỏng phục vụ công tác xử lý ứng cứu và dự phòng. Dịch vụ sửa chữa thiết bị OLT GPON hỏng phục vụ công tác xử lý ứng cứu và dự phòng. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa tài sản cố định. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng.
+ Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, Tp Đà Nẵng.
+ Điện thoại: 0236.855855 / 0913492924.
+ Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. + Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, Tp Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.855855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. + Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, Tp Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.855855 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – Chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. + Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, Tp Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.855855 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa Frame 7360 ISAM FX-4 | Sửa chữa thiết bị viễn thông | Bộ | 1 | Thiết bị GPON ALU/NOKIA |
| 2 | Sửa chữa card điều khiển FANT-F | Sửa chữa thiết bị viễn thông | Cái | 10 | Thiết bị GPON ALU/NOKIA |
| 3 | Sửa chữa card thuê bao GPON 16 port (FGLT-A) | Sửa chữa thiết bị viễn thông | Cái | 10 | Thiết bị GPON ALU/NOKIA |
| 4 | Sửa chữa card thuê bao GPON 16 port (FGLT-B) | Sửa chữa thiết bị viễn thông | Cái | 5 | Thiết bị GPON ALU/NOKIA |
| 5 | Sửa chữa card thuê bao GPON 08 port (NGLT-C) | Sửa chữa thiết bị viễn thông | Cái | 1 | Thiết bị GPON ALU/NOKIA |
| 6 | Sửa chữa Frame C320 | Sửa chữa thiết bị viễn thông | Bộ | 2 | Thiết bị GPON ZTE |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1557018E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 346.710.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.155.701.800(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 346.710.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: + Tương tự về tính chất: Hợp đồng sửa chữa thiết bị viễn thông tại Việt Nam.+ Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 809.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.618.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, nghiên cứu, sửa chữa và giám sát | 2 | Kỹ sư điện tử viễn thông, tin học | 3 | 5 |
| 2 | Sửa chữa, duy tu khôi phục tính năng, kiểm soát chất lượng | 2 | Cao đẳng/ trung cấp điện tử viễn thông, tin học | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tủ nguồn DC -48V | Phục vụ test thử card | 1 |
| 2 | Máy đo Oscilloscope | Phục vụ đo dạng sóng | 1 |
| 3 | Máy phân tích phổ | Phân tích phổ tín hiệu | 1 |
| 4 | Máy đo Ethernet 1G, 10G | Đo các luồng dịch vụ 1Gb, hoặc 10 Gb | 1 |
| 5 | Máy tháo IC, hàn IC chuyên dụng | Tháo lắp, dùng để thay thế linh kiện | 1 |
| 6 | Kính hiển vi | Dùng để soi linh kiện, kiểm tra linh kiện , mạch | 1 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng đo điện áp, trở, dòng điện | Đo điện áp, trở, dòng điện | 1 |
| 8 | Thiết bị OLT GPON ZTE C320 | Phục vụ test thử card | 1 |
| 9 | Thiết bị OLT GPON 7360 ISAM FX-4/8 | Phục vụ test thử card | 1 |
| 10 | Máy tính và dây consol vào thiết bị | Phục vụ test thử card | 1 |
| 11 | Thiết bị ONT, phụ kiện, cáp quang,… | Phục vụ test thử card | 1 |
| 12 | Máy đo công suất quang | Phục vụ test thử card | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi