Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa vật tư, linh kiện công nghệ thông tin năm 2021-2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211034919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm, sửa chữa vật tư, linh kiện công nghệ thông tin năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:03:00 đến ngày 2021-10-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 270,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05623E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, sửa chữa vật tư, linh kiện công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, sửa chữa vật tư, linh kiện công nghệ thông tin năm 2021-2022 Mua sắm hàng hành chính phục vụ hoạt động thường xuyên năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hơp với gói thầu - Bảng kê thông số kỹ thuật để chứng minh sự phù hợp của hàng hóa (theo mẫu tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật). |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá chủ đầu tư phải thanh toán cho nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và cả chi phí vận chuyển, sửa chữa, thay thế linh kiện hỏng, đổ mực theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hóa phải còn tối thiểu 1/2 hạn sử dụng so với hạn sử dụng ghi trên bao bì (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo đảm dự thầu - Bản sao: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế (đóng dấu xác thực của nhà thầu) + Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (đã được chứng thực) + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt (đã được chứng thực) + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu trên phải nộp khi được mời thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh
Địa chỉ: Đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Số điện thoại: 02223.896.744
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh 02223 822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán- Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Ninh, đường Nguyễn Quyền, Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, Tình Bắc Ninh 02223 896 744 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng Báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 Phòng Đấu thầu, Thẩm định và giám sát đầu tư- Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in dùng cho máy in Brother | H01 | 200 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 2 | Mực in Laser | H02 | 310 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 3 | Mực in phun màu dùng cho máy in Epson T60 - Màu | H03 | 20 | Thỏi | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 4 | Mực in phun màu dùng cho máy in Epson T60 - Đen | H04 | 10 | Thỏi | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 5 | Mực in phun màu cho máy Epson L300- Đen | H05 | 2 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 6 | Mực in phun màu cho máy Epson L300- Màu | H06 | 3 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 7 | Băng mực in kim máy in Epson LX -310 | H07 | 2 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 8 | Bộ mực in cho máy HP Laserjet 8710 | H08 | 5 | Hộp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 9 | Hộp mực cho máy in Brother DCP-B7535DW | H09 | 5 | Hộp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 10 | Mực in dùng cho máy in Ricoh SP210 | H10 | 2 | Lọ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 11 | Hộp mực cho máy photocopy Ricoh MP 3055 | H11 | 20 | Hộp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 12 | Trống dùng cho máy in Canon, HP | H12 | 40 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 13 | Trống dùng cho máy in Brother | H13 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 14 | Vỏ lụa cho máy in Canon, HP | H14 | 17 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 15 | Vỏ lụa cho máy in Brother | H15 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 16 | Trục từ cho máy in Canon, HP | H16 | 20 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 17 | Trục từ cho máy in Brother | H17 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 18 | Lô cuốn giấy máy in | H18 | 20 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 19 | Lô ép máy in | H19 | 15 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 20 | Gạt mực máy in | H20 | 20 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 21 | Gạt từ máy in | H21 | 20 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 22 | Trục cao su máy in | H22 | 20 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 23 | Cartridge cho máy in Canon, HP | H23 | 15 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 24 | Cartridge cho máy in Brother | H24 | 6 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 25 | Đầu bấm mạng RJ 45 | H25 | 5 | Hộp | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 26 | Dây mạng CAT 6 | H26 | 5 | Thùng | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 27 | Ram 8Gb | H27 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 28 | Bánh răng máy in Canon | H28 | 5 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 29 | Card mạng USB to LAN | H29 | 15 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 30 | Main máy tính | H30 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 31 | Ổ cứng SSD 240gb | H31 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 32 | Nguồn máy tính công suất 400W | H32 | 10 | cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 33 | Trục cuốn giấy máy in Canon, HP | H33 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 34 | Chuột có dây | H34 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 35 | Bàn phím máy tính | H35 | 10 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 36 | Thanh nhiệt dùng cho máy in Canon, HP | H36 | 5 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 37 | Card Formater | H37 | 5 | Cái | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 38 | Lô sấy Ricoh | H38 | 4 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 39 | Bộ lô kéo giấy Ricoh MP3055 | H39 | 4 | Bộ | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 40 | Trống Ricoh MP3055 | H40 | 3 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 41 | Trục sạc Ricoh MP3055 | H41 | 1 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 42 | Gạt mực Ricoh MP3055 | H42 | 4 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 43 | Cụm hộp từ Ricoh MP3055 | H43 | 4 | Cụm | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 44 | Ru lô ép Ricoh MP 3055 | H44 | 4 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 45 | Swich 8 cổng | H45 | 20 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 46 | Card chuyển HDMI sang VGA | H46 | 12 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm | |
| 47 | Bộ phát Wifi | H47 | 10 | Chiếc | Hàng hóa đảm bảo đặc tính kỹ thuật dùng để thay thế cho các thiết bị tin học và duy trì hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05623E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa, sửa chữa vật tư, linh kiện công nghệ thông tin Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 380.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi