Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063347-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211059570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:15:00 đến ngày 2021-11-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,360,022,538 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 20.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp 4.Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới/cải tạo, sửa chữa công trình Giao thông cấp 4 trở lên hoặc ü Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,02 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần cầu, đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần cống thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần Trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần Kỹ thuật vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm cát động cơ Diesel 126 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan công trình 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan công trình 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Xây dựng lộ Phú Tức - Bưng Cóc, xã Phú Mỹ, huyện Mỹ Tú
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh trợ cấp mục tiêu từ nguồn tăng thu ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú , địa chỉ: đường Trần Phú, thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, huyện Mỹ Tú
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ Hạng III trở lên . 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Biên bản thương thảo hợp đồng; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Tú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền : Chủ tịch UBND Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: Khu Hành chính Huyện Mỹ Tú , Thị Trấn Huỳnh Hữu Nghĩa , Huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, TP Sóc Trăng . - Điện thoại: 02993.822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mặt đường
1Phát hoang mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,3005100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,9204100m3 đất nguyên thổ
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3128100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7632100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,5711100m3
7Lót tấm nilon đổ bê tông nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V68,736100m2
8Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông (chỉ tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4663100m2
9Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (chỉ tính VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6973100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3111tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V830,522m3
12Đóng cừ tràm bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V2.270md
13Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,454100m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4781m3 đất nguyên thổ
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2719tấn
17Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6522m3
18Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
B Xây dựng Cầu Đại Tân 1 :
1Đào xúc đất tạo mặt bằng làm bải đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
3Trải tấm nylon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5466tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6253m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1823100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
11Gia công thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
12Gia công thép tấm 500x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7838tấn
13Gia công thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
22Hao phí vật liệu hệ sàn đạo (Không tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8002tấn
23Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4842tấn
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6196100m
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9287m3
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0755m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1915100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1402100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275100m2
41Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
44Cung cấp dầm I280, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V90md
45Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
47Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
48Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
49Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,209m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,793tấn
54Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5037100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2183m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1473tấn
57Ván khuôn thép con lươn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3556m3
59Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,74471m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
62Bê tông tấm đan chắn đất, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
63Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541m3 đất nguyên thổ
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
66Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C 1.            Xây dựng Cầu Đại Tân 2 :
1Đào xúc đất tạo mặt bằng làm bải đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
3Trải tấm nylon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5466tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6253m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1823100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
11Gia công thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
12Gia công thép tấm 500x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7838tấn
13Gia công thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
22Hao phí vật liệu hệ sàn đạo (Không tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8002tấn
23Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4842tấn
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6196100m
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9287m3
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1255m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1915100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,348100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3698tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1635100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1445100m2
41Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9811m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4335m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
44Cung cấp dầm I280, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
45Cung cấp dầm I280, L=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V45md
46Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
48Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
49Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
50Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,209m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4358tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8574tấn
55Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5993100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,7355m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712tấn
58Ván khuôn thép con lươn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1263100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5788m3
60Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V72,73741m2
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541m3 đất nguyên thổ
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
63Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D      Xây dựng Cầu 19/5 :
1Đào xúc đất tạo mặt bằng làm bải đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
3Trải tấm nylon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7045tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6253m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2623100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
11Gia công thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
12Gia công thép tấm 500x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7838tấn
13Gia công thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
22Hao phí vật liệu hệ sàn đạo (Không tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8002tấn
23Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4842tấn
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7972100m
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1265tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2221tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1527tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9357m3
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8901m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1918100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3369100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5203tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1955100m2
41Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4016m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5865m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
44Cung cấp dầm I280, L=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V90md
45Cung cấp dầm I400, L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V60md
46Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
47Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
48Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
49Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0228tấn
50Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,912m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V15,19m2
53Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6223tấn
54Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1508tấn
55Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8223100m2
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2506tấn
58Ván khuôn thép con lươn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m3
60Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V102,7421m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
63Bê tông tấm đan chắn đất, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
64Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1621m3 đất nguyên thổ
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153m3
67Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
E Xây dựng Cầu Phú Tức 1
1Đào xúc đất tạo mặt bằng làm bải đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
3Trải tấm nylon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8436tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0998tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5466tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,6253m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1823100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3014tấn
11Gia công thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
12Gia công thép tấm 500x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7838tấn
13Gia công thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1126tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
15Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
16Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
20Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
21Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
22Hao phí vật liệu hệ sàn đạo (Không tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8002tấn
23Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4842tấn
24Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6196100m
25Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
26Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V241 mối nối
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275m3
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1231tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2056tấn
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438m3
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9287m3
35Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,128m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1915100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3484100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3196tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1402100m2
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1275100m2
41Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,841m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3825m3
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
44Cung cấp dầm I280, L=6mMô tả kỹ thuật theo Chương V90md
45Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
47Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
48Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0143tấn
49Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,606m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V11,209m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3743tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,793tấn
54Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5037100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2183m3
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1473tấn
57Ván khuôn thép con lươn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085100m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3556m3
59Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V59,94151m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0176100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
62Bê tông tấm đan chắn đất, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
63Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541m3 đất nguyên thổ
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
66Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
68Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
F Xây dựng Cầu Phú Tức 2
1Đào xúc đất tạo mặt bằng làm bải đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,641m3 đất nguyên thổ
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,64m3
3Trải tấm nylon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1762tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0333tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0064tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8053m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4831100m2
9Gia công cấu kiện thép tấm 200x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
11Gia công thép tấm 260x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
12Gia công thép tấm 500x260x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2613tấn
13Gia công thép L70x70x8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0375tấn
14Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3344tấn
18Hao phí vật liệu hệ sàn đạo (Không tính NC, MTC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4268tấn
19Hao phí 4 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608tấn
20Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81 mối nối
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0996tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8438m3
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9287m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1915100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can, trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0701100m2
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0546100m2
31Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4205m3
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2047m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
34Cung cấp dầm I280, L=9mMô tả kỹ thuật theo Chương V45md
35Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
38Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0061tấn
39Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,246m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4,621m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1863tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288tấn
44Ván khuôn thép sàn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2572100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,59m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
47Ván khuôn thép con lươn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
49Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,50761m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chắn đất, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
52Bê tông tấm đan chắn đất, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
53Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10TMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541m3 đất nguyên thổ
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051m3
56Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
G Xây dựng Cống
1Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
2Vải bạt chắn đất vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
3Đóng cừ tràm bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.640,108md
4Thép neo buộc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53kg
5Gia công các kết cấu nắp cống bằng tấm inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
6Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0233tấn
7Lắp cao su tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
8Lắp mặt cống bằng gỗ nhóm 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018m3
9Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
10Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9946m3
11Đắp cát cống, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
12Đắp cát ao mương, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9946m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1203tấn
15Ván khuôn thép cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1902100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0346m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.608E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng bằng 05 hoặc khác 05, ít nhất có 01 (một) hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 20.100.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp 4.Ghi chú : Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:ü Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới/cải tạo, sửa chữa công trình Giao thông cấp 4 trở lên hoặc ü Tương tự về điều kiện địa lý: Hợp đồng thi công ở địa bàn đồng bằng sông Cửu Long. ü Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4,02 tỷ đồng.Tài liệu chứng minh gồm :- Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán thể hiện loại,cấp công trình.- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, BB thương thảo, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần cầu, đường 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường ;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
3 Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần cống thoát nước. 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
4 Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần Trắc đạt 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc đạt, trắc địa hoặc chuyên ngành khác thì phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng 3 trở lên còn hiệu lực ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
5 Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần Kỹ thuật vật liệu 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng ;(2) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(3) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(4) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
6 Cán bộ Giám sát kỹ thuật thi công phần thanh quyết toán 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;.(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥ 4.020.000.000 VND;(4) Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường .(5) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.32
7 Công nhân kỹ thuật 15 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):-Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/cao đẳng nghề/chứng chỉ đào tạo nghề/ bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương (Kèm bản sao có chứng thực);-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu (Kèm bản sao có chứng thực);11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm cát động cơ Diesel 126 CV Theo tiêu chuẩn1
2 Máy bơm nước Theo tiêu chuẩn3
3 Máy trộn bê tông 250 lít Theo tiêu chuẩn5
4 Máy đầm bàn Theo tiêu chuẩn2
5 Máy đầm dùi Theo tiêu chuẩn2
6 Máy ủi Theo tiêu chuẩn1
7 Máy lu bánh thép ≥ 9T Theo tiêu chuẩn1
8 Ô tô vận tải thùng ≥ 7T Theo tiêu chuẩn1
9 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5T Theo tiêu chuẩn1
10 Dàn búa đóng cọc 1,2 tấn Theo tiêu chuẩn1
11 Sà lan công trình 200 tấn Theo tiêu chuẩn1
12 Sà lan công trình 400 tấn Theo tiêu chuẩn1
13 Máy thủy bình Theo tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->