Gói thầu: Gói số 16: Thi công Xây dựng Trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất nông nghiệp - HTX nông nghiệp hữu cơ Bình Minh huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210939903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 16: Thi công Xây dựng Trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất nông nghiệp - HTX nông nghiệp hữu cơ Bình Minh huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210938575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:08:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 729,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18763E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình công nghiệp cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 510.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 16: Thi công Xây dựng Trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất nông nghiệp - HTX nông nghiệp hữu cơ Bình Minh huyện Hiệp Hòa Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nhà kho, xưởng sơ chế, bảo quản và công trình điện cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của hợp tác xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây 22kV và Trạm biến áp 160KVA - 22/0,4 kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2017 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0487 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,116 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1522 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,9568 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,9568 | 100m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0961 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1536 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2833 | tấn |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3121 | 1km/1 dây |
| 22 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0815 | 100m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11 | 1 m |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 34 | Xà mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.298,27 | kg |
| 35 | Cột BTLT-10C | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 36 | Cột BTLT-12C | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 37 | Sứ đứng SĐD-24kV + Ty | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Quả |
| 38 | Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70E | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Bát |
| 39 | Khóa CK | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 40 | Thanh nối trung gian | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 41 | Vòng treo đầu tròn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 42 | Mắt nối kép (đơn) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 43 | Bản treo vuông góc | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 44 | Dây AC70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 85,8275 | kg |
| 45 | Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*70mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,1 | m |
| 46 | Dây đồng Cu/XLPE M120mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 47 | Dây đồng Cu/XLPE M95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 48 | Dây đồng Cu/XLPE M50mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng M35 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 52 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 53 | Khóa đồng việt tiệp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 54 | Băng dính cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 55 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 56 | Chụpsilicol đầu cực máy biến áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 57 | Chụp silicol chống sét van | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Chụp silicol cầu chì đầu trên | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Chụp silicol cầu chì đầu dưới | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 60 | Vận chuyển cột điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 61 | Vận chuyển VL+DCTC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | ca |
| 62 | Hòm chụp đầu cực | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Hòm |
| 63 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 64 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 65 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 vị trí |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 68 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 69 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 70 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 71 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 72 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 77 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Nghiệm thu trạm biến áp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 79 | Chi phí đóng cắt, lập PA thi công | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| B | Xây dựng đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1695 | km/dây |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 10 | Cột BT vuông H8,5B | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 11 | Cột BT vuông H7,5B | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 12 | Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 169,5 | m |
| 13 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4*50-95 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Móc treo MT-16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Đai thép không rỉ Inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | kg |
| 16 | Khóa đai | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cuộn |
| 20 | Đánh số cột hạ thế | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | vị trí |
| 21 | Vận chuyển cột bê tông đến công trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| 22 | Vận chuyển vật liệu điện đến công trường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chuyến |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 35kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì 24kV FCO-24 + dây chì | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện 500V-250A (03 lộ ra ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Tủ tụ bù 500V-100kVAR | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18763E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình công nghiệp cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 510.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đo vạn năng | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Cần trục | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy đo điện trở | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi