Gói thầu: Gói số 16: Thi công Xây dựng Trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất nông nghiệp - HTX nông nghiệp hữu cơ Bình Minh huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210939903-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 16: Thi công Xây dựng Trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất nông nghiệp - HTX nông nghiệp hữu cơ Bình Minh huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210938575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của hợp tác xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:08:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 729,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình công nghiệp cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 510.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói số 16: Thi công Xây dựng Trạm biến áp và hệ thống điện hạ thế phục vụ sản xuất nông nghiệp - HTX nông nghiệp hữu cơ Bình Minh huyện Hiệp Hòa
Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình nhà kho, xưởng sơ chế, bảo quản và công trình điện cho một số hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và vốn đối ứng của hợp tác xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai. (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


- Bên mời thầu: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 9, Tòa A, trụ sở liên cơ quan, khu quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động điện lực lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. - Tại thời điểm thương thảo đối chiều tài liệu nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm còn hiệu lực và phải đăng nhập tài khoản chứng thư số của mình để bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác để chứng minh khả năng huy động nhân lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang (Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà A trụ sở liên cơ quan, Quảng trường 3/2, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang - Đường Hùng Vương - TP Bắc Giang - tỉnh Bắc Giang; SĐT: (0204) 3.829.003
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang- Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; SĐT: 0204-3854317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng đường dây 22kV và Trạm biến áp 160KVA - 22/0,4 kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2017100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0487tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,116m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V5,83m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1522100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V8,9568100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V8,9568100m3
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0961100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,210 cọc
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
17Lắp đặt giá đỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1536tấn
18Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2833tấn
19Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo mô tả kỹ thuật chương V2,110 sứ
20Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo mô tả kỹ thuật chương V181 chuỗi sứ
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V0,31211km/1 dây
22Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0815100m
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V121 m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo mô tả kỹ thuật chương V111 m
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,410 đầu cốt
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V2,110 đầu cốt
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,610 đầu cốt
29Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V21 bộ
30Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo mô tả kỹ thuật chương V11 máy
31Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
32Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo mô tả kỹ thuật chương V11 bộ
33Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V21 tủ
34Xà mạ kẽmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.298,27kg
35Cột BTLT-10CTheo mô tả kỹ thuật chương V1cột
36Cột BTLT-12CTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
37Sứ đứng SĐD-24kV + TyTheo mô tả kỹ thuật chương V21Quả
38Sứ chuỗi thủy tinh IIC 70ETheo mô tả kỹ thuật chương V54Bát
39Khóa CKTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
40Thanh nối trung gianTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
41Vòng treo đầu trònTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
42Mắt nối kép (đơn)Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
43Bản treo vuông gócTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
44Dây AC70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V85,8275kg
45Dây bọc AC/XLPE 24kV 1*70mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V108,1m
46Dây đồng Cu/XLPE M120mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V12m
47Dây đồng Cu/XLPE M95mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V6m
48Dây đồng Cu/XLPE M50mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V5m
49Đầu cốt đồng M120Theo mô tả kỹ thuật chương V6Cái
50Đầu cốt đồng M95Theo mô tả kỹ thuật chương V4Cái
51Đầu cốt đồng M35Theo mô tả kỹ thuật chương V6Cái
52Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo mô tả kỹ thuật chương V21Cái
53Khóa đồng việt tiệpTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
54Băng dính cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3cuộn
55Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V25m
56Chụpsilicol đầu cực máy biến ápTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
57Chụp silicol chống sét vanTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
58Chụp silicol cầu chì đầu trênTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
59Chụp silicol cầu chì đầu dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
60Vận chuyển cột điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
61Vận chuyển VL+DCTCTheo mô tả kỹ thuật chương V2ca
62Hòm chụp đầu cựcTheo mô tả kỹ thuật chương V1Hòm
63Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
64Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
65Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V21 vị trí
66Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
67Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo mô tả kỹ thuật chương V1máy
68Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
69Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
70Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
71Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
72Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
73Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
74Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
75Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
76Thí nghiệm biến dòng điện Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
77Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
78Nghiệm thu trạm biến ápTheo mô tả kỹ thuật chương V1lần
79Chi phí đóng cắt, lập PA thi côngTheo mô tả kỹ thuật chương V1lần
B Xây dựng đường dây hạ thế 0,4kV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,126100m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2912100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,666m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V7,12m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0692100m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1695km/dây
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,410 đầu cốt
10Cột BT vuông H8,5BTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
11Cột BT vuông H7,5BTheo mô tả kỹ thuật chương V5cột
12Dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70Theo mô tả kỹ thuật chương V169,5m
13Khóa hãm cáp vặn xoắn 4*50-95Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
14Móc treo MT-16Theo mô tả kỹ thuật chương V12cái
15Đai thép không rỉ InoxTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7kg
16Khóa đaiTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
17Bịt đầu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo mô tả kỹ thuật chương V4Cái
19Băng dính cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V8cuộn
20Đánh số cột hạ thếTheo mô tả kỹ thuật chương V4vị trí
21Vận chuyển cột bê tông đến công trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2chuyến
22Vận chuyển vật liệu điện đến công trườngTheo mô tả kỹ thuật chương V2chuyến
C Thiết bị
1Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1máy
2Cầu dao 35kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
3Cầu chì 24kV FCO-24 + dây chìTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Chống sét van 24kVTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Tủ điện 500V-250A (03 lộ ra )Theo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
6Tủ tụ bù 500V-100kVARTheo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.093815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình công nghiệp cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp ...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 510.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.- Có xác nhận của Chủ đầu tư21
2 Kỹ thuật thi công điện 2 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ-VSMT; Đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự; (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đo vạn năng Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ép đầu cốt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt sắt Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Cần trục Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy đo điện trở Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->