Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao phân tích mẫu phục vụ công tác chuẩn hóa năng lực chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471305-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội
Tên gói thầu Mua vật tư tiêu hao phân tích mẫu phục vụ công tác chuẩn hóa năng lực chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20200375608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 17:00:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 757,316,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bi cho bơm tạo áp 1 Bộ Dùng cho máy nén khí BF-U370 TQ Bộ
2 Bộ lọc cho bơm tạo áp 1 Bộ Dùng cho máy nén khí BF-U370 TQ Bộ
3 Cột chiết pha rắn 1 Hộp C18 17%, kích thước hạt 40-63µm, dung tích 6mL, lượng hạt nhồi 500mg, kích thước lỗ trống trung bình 60Å Canada 200 cái/ Hộp
4 Đầu lọc PTFE (0.2 µ, d = 13mm) 1 Hộp Màng lọc PTFE, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 43 mL/min Merck - Đức 1000 cái/Hộp
5 Đầu lọc Nylon (0.22 µ, d = 13mm) 1 Hộp Màng lọc Nylon, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 18 mL/min Merck - Đức 1000 cái/Hộp
6 Đầu típ 10µl 1 Túi Dung tích hút lớn nhất: 10µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin Rainnin 1000 cái/Túi
7 Đầu típ 1000µl 2 Túi Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin Rainnin 1000 cái/Túi
8 Đầu típ 250µl 1 Túi Dung tích hút lớn nhất: 250µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin Rainnin 1000 cái/Túi
9 Đầu típ handystep 1ml 1 Hộp Dung tích 1ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf Effendorf 100 cái/Hộp
10 Đầu típ 5000µl 2 Túi Dung tích hút lớn nhất: 5ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin Rainnin 1000 cái/Túi
11 Đèn catot (Pb) 1 Hộp Chất liệu Cathode đơn nguyên tố tinh khiết nhất cho hiệu suất cao; mã hóa để nhận dạng đèn tự động, ngăn ngừa lỗi; độ ổn định cao  _x0001_1 cái/Hộp
12 Đèn máy phân tích nước nhiều chỉ tiêu 1 Hộp Bóng đèn halogen cho Dr 2800 Dr 2800 HACH 1 cái/Hộp
13 Filter lọc bơm tạo áp 1 Cái Lọc thô, ĐK trong2,5cm; ĐK ngoài 5cm, dài 12,5cm. Dùng cho máy nén khí BF-U370 TQ Cái
14 Găng tay 9 Hộp Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. VN 100 chiếc/ Hộp
15 Găng tay nilon 9 Hộp Chất liệu PE mỏng, màu trắng VN 100 chiếc/ Hộp
16 Filter lọc cho chiller (33x36cm) 1 Cái Sử dụng cho máy làm mát polyScience, kích thước 14,25 inch rộng và 13 inch cao PolyScience Cái
17 Găng tay rửa dụng cụ 6 Đôi Chất liệu cao su dày VN Đôi
18 Giấy lọc Ø 11 30 Hộp Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. TQ 100 cái/Hộp
19 Giấy lọc phi 15 1 Hộp Đường kính 15 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. TQ 100 cái/Hộp
20 Giấy thấm 2 Hộp Giấy 2 lớp VN 200 tờ/ Hộp
21 Insert vial 11 Hộp Vial insert, 250 µL, glass, conical EU 100 cái/Hộp
22 Khăn lau 4 Cái Chất liệu vải bông mềm VN Cái
23 Khẩu trang than hoạt tính 9 Hộp 4 lớp: 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn VN 50 chiếc/ Hộp
24 Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) 1 Hộp Kích thước lỗ 0.2µm ĐK 47mm, chất liệu Nylon, dùng để lọc nước và dung môi hữu cơ EU 100 cái/Hộp
25 Nắp vặn + septa 11 Túi Nắp vặn nhựa xanh, septa silicon trắng cho lọ thủy tinh 2ml, đường kính nắp 12 mm, cao 6,2 mm EU 100 cái/Túi
26 Nước rửa dụng cụ 11 Chai Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. VN 1L/Chai
27 Nước sát khuẩn tay 3 Chai Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. VN 500ml/ Chai
28 Ống effendorf 2 ml 1 Túi Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml /ống Effendorf 1000 cái/Túi
29 Ống nhựa ly tâm 15ml 20 Túi Thể tích: 15ml RCF max là 12500 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene Corning 50 cái/Túi
30 Ống nhựa ly tâm 50ml 93 Túi Thể tích: 50ml RCF max là 17000 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene Corning 25 cái/Túi
31 Ống teflon 3 Cái Dùng cho máy ly tâm Marc 6 Dung tích 110 mL, vật liệu TFM Marc6/CEM Cái
32 Pipeete pasteur 230 mm 2 Túi Loại cổ dài, chiều dài tổng 230mm Hirsman 250 cái/Túi
33 Túi đựng mẫu 18 Túi Chất liệu nhựa có khóa zip cỡ 6, kích thước 0.04x170mmx120mm VN 100 cái/Túi
34 Túi đựng rác 5 Kg Sức chứa 10kg/túi VN Kg
35 Xà phòng bột 5 Kg Dạng bột chứa chất hoạt động bề mặt, chất tạo hương. VN Kg
36 Vial LC có nắp vặn 3 Hộp Kích thước 12x32mm có septa và nắp vặn EU 100 Cái/Hộp
37 Xy lanh tiêm 1ml 10 Hộp Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 1ml VN 100 cái/Hộp
38 Xy lanh tiêm 3ml 3 Hộp Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 3ml VN 100 cái/Hộp
39 1,10 phenalthroline monohydrate 1 Lọ Điểm nóng chảy (chất khan): 117 - 120 °C; Độ tan: 3.3 g/l; Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %; Hàm lượng ẩm: 8.5 - 11.0 % Merck 10g/Lọ
40 Acetone 1 Chai Hàm lượng (GC) ≥ 99,8% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,790 - 0,793 Cyclohexane (dung môi dư) (GC) ≤ 0,01% Diacetone (GC) ≤ 0,02% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Aldehyd (dưới dạng formaldehyd) ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu Merck 2.5L/Chai
41 Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv 4 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0001 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) 20 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. Merck 2.5L/Chai
42 Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv 9 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% Nhận dạng (IR) phù hợp Dư lượng bay hơi ≤ 4.0 mg / l Nước ≤ 0,05% Độ axit ≤ 0,0005 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. Merck 2.5L/Chai
43 Ag2SO4 1 Hộp Hàm lượng (đo lường) ≥ 98,5% Chất không hòa tan và bạc clorua ≤ 0,02% Các chất không bị kết tủa bởi axit hydrochloric (dưới dạng SO₄) ≤ 0,03% Clorua (Cl) ≤ 10 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 10 ppm Cu (đồng) ≤ 5 ppm Fe (Sắt) ≤ 10 ppm Pb (Chì) ≤ 10 ppm Tương ứng với ACS Merck 100g/Hộp
44 AgNO3 0.1N 1 Hộp Nồng độ sau hòa tan trong 1 lít: c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Mật độ 1,27 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 7 - 9 (H₂O, 20 ° C) Merck 1 ống/Hộp
45 Axit glutamic (L-Glutamic acid) 1 Hộp Hàm lượng (kiềm hóa, tính trên chất khô) ≥ 99,0% Clorua (Cl) ≤ 0,02% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% NH₄ (Amoni) ≤ 0,01% Zn (Kẽm) ≤ 0,0005% Axit amin ngoại ≤ 0,3% Các chất dương tính ninhydrine khác ≤ 0,1% Mất khi sấy (105 ° C; 3 h) ≤ 0,3% Merck 250g/Hộp
46 C18 2 Lọ Hạt nhồi: C18 (23%) Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Kích thức hạt: 40-63 μm; Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/g) Đường kính lỗ hấp phụ :55 – 65 Å; Hàm lượng Carbon (C%) ≥ 20.7 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99.95 % Canada 100g/Lọ
47 CaCO3 1 Hộp Hàm lượng (hợp chất; tính trên chất khô) 98,5 - 100,5% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,03% As (Asen) ≤ 0,0004% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (sắt) ≤ 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Sr (Strontium) ≤ 0,1% Kim loại magiê và kiềm ≤ 1,5% Kích thước hạt (d 50) khoảng 14 µm Mất khi sấy (200 ° C) ≤ 1,0% Đáp ứng dược điển châu âu Merck 1000g/Hộp
48 Carbon hoạt tính 1 Hộp Vật liệu: Cacbon hoạt tính Diện tích bề mặt: 200-650 (m2/g) Kích thước hạt: 35-60µm Canada 25g/Hộp
49 Cồn công nghiệp 1 Phi Dạng lỏng, nồng độ: 90% VN 200L/Phi
50 Ethanol (cồn tuyệt đối) 1 Hộp Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1%  _x0001_1000ml/Chai
51 Ethyl Acetate 3 Chai Độ tinh khiết (GC) 99,5% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0.901 - 0.904 Điểm sôi 76 - 78 ° C Ethanol (GC) ≤ 0,1% Metanol (GC) ≤ 0,1% Methyl acetate (GC) ≤ 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Merck 2.5L/Chai
52 Ethylenediaminetetraacetic disodium salt (dihydrate) 1 Hộp Hàm lượng (hợp chất; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4.0 - 5.5 Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sunfat (SO₄) ≤ 0,01% Cyanide (CN) ≤ 0,001% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 0,0005% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,001% Axit nitrilotriacetic (HPLC) ≤ 0,05% Mất khi sấy (150 ° C; 6 h) 8,7 - 11,4% Merck 1Kg/Hộp
53 Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O (Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate) 1 Hộp Hàm lượng (manganometric) 99,0 - 101,5% Giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 5.0 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% MuốiSắt (III) (Fe³⁺) ≤ 0,02% Ca (Canxi) ≤ 0,002% Cu (đồng) ≤ 0,002% K (Kali) ≤ 0,01% Mg (Magiê) ≤ 0,01% Mn (Mangan) ≤ 0,05% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,001% Zn (Kẽm) ≤ 0,003% Merck 500g/Hộp
54 FeCl3.6H2O 1 Hộp Hàm lượng(iodometric, FeCl₃ · 6H₂O) 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Nitrat (NO₃) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Tổng phốt pho (dưới dạng PO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% Ca (Canxi) ≤ 0,01% Cu (đồng) 0,003% Fe II (Sắt II) * ≤ 0,002% K (Kali) 0,005% Mg (Magiê) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,05% Zn (Kẽm) ≤ 0,003% Merck 1Kg/Hộp
55 FeSO4.7H2O 4 Hộp Hàm lượng (manganometric) 99,5 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 4.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Cr (Crom) ≤ 0,005% Cu (đồng) ≤ 0,001% Mg (Magiê) ≤ 0,002% Mn (Mangan) ≤ 0,05% Na (Natri) ≤ 0,02% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,005% Chất không bị kết tủa bởi amoni hydroxit ≤ 0,1% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu Merck 1Kg/Hộp
56 H2O2 2 Chai Hàm lượng (w/v %) >= 30 % w/v Tổng clorua (Cl) Merck 1L/Chai
57 H2SO4 98% 3 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 98,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,00001% Nitrat (NO₃) ≤ 0,00002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,00005% Dư lượng khi đốt ≤ 0,0005% Merck 1L/Chai
58 HCl 0.1N 1 Hộp Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c (HCl) = 0,1 mol/l Mật độ 1,03 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH Merck 1 ống/Hộp
59 HCl 37% 27 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) 37,0 - 38,0% Bromide (Br) 50 ppm Clo tự do (Cl) ≤ 0,4 ppm Phốt phát (PO₄) 0,5 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Sulfit (SO₃) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 1 ppm As (Asen) ≤ 0,010 ppm Hg (Thủy ngân) ≤ 0,010 ppm Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm Zn (Kẽm) ≤ 0,050 ppm Merck 1L/Chai
60 HNO3 65% 27 Chai Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,2 ppm Sunfat (SO₄) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO Merck 2.5L/Chai
61 Iod (Iodine) 1 Hộp Hàm lượng (iốt) 99,8 - 100,5% Bromide và Clorua (dưới dạng Cl) ≤ 0,005% Chất không bay hơi (105 ° C) ≤ 0,01% Merck 100g/Hộp
62 Iso propanol 1 Chai Độ tinh khiết (GC) 99,8% Acetone (GC) ≤ 0,01% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Isopropylether (GC) ≤ 0,01% Metanol (GC) ≤ 0,01% 1-Propylal Alcohol (GC) 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Đáp ứng ACS, ISO, dược điển châu âu Merck 2.5L/Chai
63 Iso - octan 1 Chai Isooctane for gas chromatography ECD and FID Hàm lượng ≥ 99,8% Nước ≤ 0,01% Merck 2.5L/Chai
64 K2Cr2O7 1 Lọ Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Cl ≤ 0.001 %; SO₄ ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %; Phù hợp ACS,ISO, Dược điển Châu Âu Merck 500g/Lọ
65 Kalihydrophtalate (Potassium hydrogen phthalate) 1 Hộp Hàm lượng (chuẩn độ axit Perchloric từ chất khô) 99,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,002% Các hợp chất lưu huỳnh (dưới dạng SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0002% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,2% Đáp ứng với dược điển châu âu Merck 250g/Hộp
66 Khí Acetylen 6 Bình Độ tinh khiết tối thiểu từ 98.5 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp Merck 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình
67 Khí Argon 11 Bình Độ tinh khiết 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 Mpa ± 5% Merck 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình
68 Khí nitơ 1 Bình Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% Merck 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình
69 KI 1 Hộp Hàm lượng ≥ 99.5 % pH (5 % trong nước) 6 - 8 Cl và Br (theo Cl) ≤ 0.01 % Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % PO₄ ≤ 0.001 % Merck 500g/Hộp
70 K2HPO4 1 Hộp Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,0% Giá trị pH (5%; nước) 8,7 - 9,3 Clorua (Cl) ≤ 0,003% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Merck 1Kg/Hộp
71 KOH 1 Hộp Độ tinh khiết: ≥ 85.0 % Carbonate (theo K₂CO₃) ≤ 1.0 % Cl ≤ 0.005 %; PO₄ ≤ 0.0005 % SO₄ ≤ 0.0005 % Tổng N ≤ 0.0005 % Cu ≤ 0.0002 % Fe ≤ 0.0005 % Pb ≤ 0.0005 % Merck 1kg/Hộp
72 LaCl3.7H2O 2 Lọ Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Chất không tan trong nước ≤ 0,1% Merck 250g/Lọ
73 Magie sulfat (MgSO4) khan 8 Hộp Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98,0% Tổng nitơ (N) ≤ 0,004% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Hao khi đốt (600 °C) ≤ 2% Merck 1Kg/Hộp
74 Methanol for liquid chromatography LiChrosolv 1 Chai Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dư lượng bay hơi ≤ 3.0 mg /l Nước ≤ 0,03% Màu ≤ 10 Hazen Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. Merck 2.5L/Chai
75 Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv 4 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Phù hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); (Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI positiv)) ≤ 2 ppb Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) ≤ 20 ppb Được lọc bằng bộ lọc 0,2µm.. Merck 1L/Chai
76 MgSO4.7H2O 1 Hộp Hàm lượng ≥ 99% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 8.0 Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% As (Asen) ≤ 0,0002% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0001% NH₄ (Amoni) ≤ 0,002% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Mất khi sấy (400 ° C) 48,0 - 52,0% Đáp ứng với ACS, dược điển châu âu Merck 1Kg/Hộp
77 MnSO4.H2O 1 Hộp Hàm lượng ≥ 98,0 Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,002% As (Asen) ≤ 0,0003% Fe (sắt) ≤ 0,001% Zn (Kẽm) ≤ 0,005% Các chất không bị kết tủa bởi ammonium sulfide (dưới dạng SO₄) 0,5% Hao khi đốt (500 ° C) 10,5 - 12,0% Phù hợp với dược điển châu âu, dược điển Mỹ Merck 1kg/Hộp
78 Na2S2O3 0.1N 9 Hộp Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c (NaS₂O₃) = 0,1 mol / l (0,1 N) Mật độ 1,22 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 9 - 10 (H₂O, 20 ° C) Merck 1 ống/Hộp
79 NaBH4 1 Lọ Hàm lượng ≥ 96,0% Sunfat (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% As (Asen) ≤ 0,001% Fe (sắt) ≤ 0,005% Hg (Thủy ngân) ≤ 0,00001% Sb (Antimon) ≤ 0,005% Se (Selen) ≤ 0,0002% Merck 100g/Lọ
80 NaCl (Sodium chloride) 2 Hộp Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu Merck 1000g/Hộp
81 N-Allylthiourea (ATU) 1 Hộp Hàm lượng (HPLC) ≥ 98,0% Sigma 50g/Hộp
82 NaOH khan 2 Lọ Hàm lượng (axitimetric, NaOH) ≥ 99,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% As (Asen) ≤ 0,0001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,001% Merck 1Kg/Lọ
83 Na2SO4 khan 1 Hộp Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan ≤ 0.01 %; pH (5 % trong nước 25 °C) 5.2 - 8.0 Cl ≤ 0.001 %; PO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0001 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.002 %; Mg ≤ 0.001 %; Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển Châu âu Merck 1Kg/Hộp
84 NH4VO3 1 Lọ Hàm lượng (chuẩn độ oxy hóa khử) ≥ 99,0% Clorua (Cl) ≤ 0,002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Fe (sắt) ≤ 0,003% Pb (Chì) ≤ 0,003% Đáp ứng với dược điển Châu âu Merck 100g/Lọ
85 N-Hexan 1 Chai Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm Merck 2.5L/Chai
86 Nước làm mát cho Chiller-Poly clear MIX 30 1 Chai Dạng lỏng, đựng trong can dùng làm mát cho Chiler Polyscience PolyScience - Mỹ 2L/Chai
87 Phenol phtalein 1 Lọ Hấp thụ tối đa λmax. (đệm pH 9,8) 551 - 554nm Phạm vi chuyển đổi pH 8.2 - pH 9,8 gần như không màu - đỏ tím Hao khi sấy (105 ° C) ≤ 1% Merck 25g/Lọ
88 PSA 3 Lọ Kích thước hạt: 40-63 μm Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/g); Đường kính lỗ hấp phụ: 55 – 65 Å; Hàm lượng nitơ (N%) ≥ 3.57 Độ che phủ bề mặt (µmol/m2) ≥ 2.56 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99 % Canada 100g/Lọ
89 Sodium nitroferricyanide(III) {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O} 1 Hộp Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.01 %; Cl ≤ 0.02 %; Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 %; Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 %; SO₄ ≤ 0.01 %; Đáp ứng ACS, dược điển Châu Âu Merck 100g/Hộp
90 Sodium salixylate 1 Hộp Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric, tính trên chất khô) 99,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Nước ≤ 0,2% Merck 250g/Hộp
91 Test kid Florua 1 Túi Phương pháp so màu HACH HACH 100 cái/Túi
92 Test kid Cyanua 1 Túi Phương pháp: 8027 Tên phương pháp: Pyridine-Pyrazopol Giới hạn phát hiện Cyanide: 0,002 - 0,240 CN- HACH 100 cái/Túi
93 Test kid H2S 1 Túi Phương pháp so màu HACH HACH 100 cái/Túi
94 Parafin (Giấy nến) 1 Cuộn Chất liệu màng nhiệt nhựa dẻo, 4 x 125 ich _x0001_4 x 125 inch/ Cuộn
95 Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv 5 Chai Clorua (Cl) ≤ 10 ppb Nitrat (NO3) ≤ 10 ppb Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 10 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm Merck 2.5L/Chai
96 Chất chuẩn Iron standard solution 1 Chai Dung dịch chuẩn sắt có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Fe(NO₃)₃ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Fe Merck 500ml/ Chai
97 Chất chuẩn Mangan standard solution 1 Chai Dung dịch chuẩn mangan có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Mn(NO₃) trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Mn Merck 500ml/ Chai
98 Chất chuẩn Zinc standard solution 1 Chai Dung dịch chuẩn kẽm có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Zn(NO₃)₂ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Zn Merck 500ml/ Chai
99 Sodium phosphate dibasic dihydrate 1 Hộp Hàm lượng (axitimetric) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 9.0 - 9.2 Clorua (Cl) ≤ 0,001%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cu (Đồng) ≤ 0,0003% Fe (sắt) ≤ 0,001% K (Kali) 0,005% Pb (Chì) ≤ 0,001% Merck 500g/Hộp
100 Peptone from casein 1 Hộp Xuất hiện màu vàng nhạt đến nâu nhạt mịn. Đặc trưng, không thối mùi. Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 6.0 Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 13,8 - 15,8% Nitơ amin (N) 4,7 - 6,7% Tro sunfat (800 ° C) ≤ 5,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,5% Merck – Đức 500g/hộp
101 NaCl (Sodium chloride) 1 Hộp Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu Merck – Đức1Kg/hộp
102 TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 Merck – Đức, 500g/hộp
103 VRB (Violet Red Bile Lactose) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 Merck - Đức, 500g/hộp
104 BP (Baird - Parker) agar 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 Merck - Đức, 500g/hộp
105 Huyết tương thỏ 3 Hộp Dạng đông khô; Dương tính với chủng Staphylococcus aureus ATCC 25923 Merck - Đức, 6 lọx3 ml/hộp
106 BPW (Buffered Peptone Water) 1 Hộp Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. Merck - Đức, 500g/hộp
107 XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 Merck - Đức, 500g/hộp
108 BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ sẫm Điểm hóa rắn 32 - 36 ° C Độ bền của gel (Xét nghiệm Gelomat) ≥ 50 g Giá trị pH (25 ° C) 6,7 - 7.1 Merck - Đức, 500g/hộp
109 Kháng huyết thanh O 3 Lọ Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt Viện Pasteur - Việt Nam 3ml/lọ
110 Kháng huyết thanh H 3 Lọ Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt Viện Pasteur - Việt Nam 3ml/lọ
111 Kháng huyết thanh Vi 3 Lọ Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt Viện Pasteur - Việt Nam 3ml/lọ
112 TSI agar (Triple sugar iron agar) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Merck - Đức, 500g/hộp
113 Thuốc thử Kovacs 4 Lọ Dương tính với chủng Escherichia coli ATCC 25922 Merck - Đức, 100ml/lọ
114 TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Giá trị pH (25 ° C) 7.4 - 7.8 Thành phần tiêu biểu (g/lít): Tryptose 15.0; Peptone từ sữa đậu nành 5.0; Chiết xuất men 5.0; Natri dusilfit 1.0; Sắt amoni (III) citrat 1.0; Thạch-thạch 12.0. Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. Merck - Đức, 500g/hộp
115 D-cycloserine 1 Hộp Thể hiện (Màu) Trắng sang Trắng Thể hiện (dạng) Bột Carbon 34,6 - 36,0% Nitơ 26,4 - 27,9% Độ tinh khiết (TLC)> 98% Sigma-Mỹ, 5g/hộp
116 Giấy kị khí 4 Hộp Thuốc thử tạo môi trường yếm khí trong bình kỵ khí Merck - Đức 10 tờ/hộp
117 LT (lauryl sulface broth) 1 Hộp Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. Merck - Đức, 500g/hộp
118 Túi ủ mẫu (20x30cm) 4 Kg Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm Việt Nam 200 chiếc/Kg 
119 Túi PE dập mẫu (20x30cm) 1 Túi Túi 400 ml không lọc, chất liệu PE Pháp 500 chiếc/túi
120 Ống effendort 1 Túi Chịu được lực ly tâm cao, thay đổi nhiệt độ và hóa chất, 1,5 ml /ống Đức Túi 1000 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->