Gói thầu: Mua vật tư tiêu hao phân tích mẫu phục vụ công tác chuẩn hóa năng lực chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471305-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phân tích và chứng nhận chất lượng sản phẩm nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua vật tư tiêu hao phân tích mẫu phục vụ công tác chuẩn hóa năng lực chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy sản phẩm nông nghiệp và vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 17:00:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 757,316,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bi cho bơm tạo áp | 1 | Bộ | Dùng cho máy nén khí BF-U370 | TQ Bộ | |
| 2 | Bộ lọc cho bơm tạo áp | 1 | Bộ | Dùng cho máy nén khí BF-U370 | TQ Bộ | |
| 3 | Cột chiết pha rắn | 1 | Hộp | C18 17%, kích thước hạt 40-63µm, dung tích 6mL, lượng hạt nhồi 500mg, kích thước lỗ trống trung bình 60Å | Canada 200 cái/ Hộp | |
| 4 | Đầu lọc PTFE (0.2 µ, d = 13mm) | 1 | Hộp | Màng lọc PTFE, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 43 mL/min | Merck - Đức 1000 cái/Hộp | |
| 5 | Đầu lọc Nylon (0.22 µ, d = 13mm) | 1 | Hộp | Màng lọc Nylon, kích thước từ đầu vào đến đầu ra 21 mm Đường kính lọc 13 mm; Cỡ lỗ lọc 0.20 µm Diện tích bề mặt lọc 0.8 cm2 Giới hạn áp suất ở 21° C 10,3 bar (150 psi) Dung tích lọc 1–10 mL Tốc độ dòng chảy định mức ở 21 °C và 2.1 bar (30 psi): 18 mL/min | Merck - Đức 1000 cái/Hộp | |
| 6 | Đầu típ 10µl | 1 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 10µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin | Rainnin 1000 cái/Túi | |
| 7 | Đầu típ 1000µl | 2 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 1ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | Rainnin 1000 cái/Túi | |
| 8 | Đầu típ 250µl | 1 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 250µl Dùng cho micro pipet hãng Rainin | Rainnin 1000 cái/Túi | |
| 9 | Đầu típ handystep 1ml | 1 | Hộp | Dung tích 1ml dùng cho multipipet plus hãng Eppendorf | Effendorf 100 cái/Hộp | |
| 10 | Đầu típ 5000µl | 2 | Túi | Dung tích hút lớn nhất: 5ml Dùng cho micro pipet hãng Rainin | Rainnin 1000 cái/Túi | |
| 11 | Đèn catot (Pb) | 1 | Hộp | Chất liệu Cathode đơn nguyên tố tinh khiết nhất cho hiệu suất cao; mã hóa để nhận dạng đèn tự động, ngăn ngừa lỗi; độ ổn định cao | _x0001_1 cái/Hộp | |
| 12 | Đèn máy phân tích nước nhiều chỉ tiêu | 1 | Hộp | Bóng đèn halogen cho Dr 2800 | Dr 2800 HACH 1 cái/Hộp | |
| 13 | Filter lọc bơm tạo áp | 1 | Cái | Lọc thô, ĐK trong2,5cm; ĐK ngoài 5cm, dài 12,5cm. Dùng cho máy nén khí BF-U370 | TQ Cái | |
| 14 | Găng tay | 9 | Hộp | Chất liệu cao su tự nhiên, chịu nhiệt 10-30 oC, giúp bảo vệ đôi tay. | VN 100 chiếc/ Hộp | |
| 15 | Găng tay nilon | 9 | Hộp | Chất liệu PE mỏng, màu trắng | VN 100 chiếc/ Hộp | |
| 16 | Filter lọc cho chiller (33x36cm) | 1 | Cái | Sử dụng cho máy làm mát polyScience, kích thước 14,25 inch rộng và 13 inch cao | PolyScience Cái | |
| 17 | Găng tay rửa dụng cụ | 6 | Đôi | Chất liệu cao su dày | VN Đôi | |
| 18 | Giấy lọc Ø 11 | 30 | Hộp | Đường kính 11 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | TQ 100 cái/Hộp | |
| 19 | Giấy lọc phi 15 | 1 | Hộp | Đường kính 15 cm; Các lớp giấy được làm bằng bông linter với α-cellulose Dùng cho lọc nhanh với hàm lượng tro là ít hơn 0,01%. | TQ 100 cái/Hộp | |
| 20 | Giấy thấm | 2 | Hộp | Giấy 2 lớp | VN 200 tờ/ Hộp | |
| 21 | Insert vial | 11 | Hộp | Vial insert, 250 µL, glass, conical | EU 100 cái/Hộp | |
| 22 | Khăn lau | 4 | Cái | Chất liệu vải bông mềm | VN Cái | |
| 23 | Khẩu trang than hoạt tính | 9 | Hộp | 4 lớp: 1 lớp giấy lọc than hoạt tính giúp lọc chất độc hại và vi khuẩn, 3 lớp giấy lọc bụi giúp ngăn chặn bụi bẩn | VN 50 chiếc/ Hộp | |
| 24 | Màng lọc nylon (0.2 µ, d = 47 mm) | 1 | Hộp | Kích thước lỗ 0.2µm ĐK 47mm, chất liệu Nylon, dùng để lọc nước và dung môi hữu cơ | EU 100 cái/Hộp | |
| 25 | Nắp vặn + septa | 11 | Túi | Nắp vặn nhựa xanh, septa silicon trắng cho lọ thủy tinh 2ml, đường kính nắp 12 mm, cao 6,2 mm | EU 100 cái/Túi | |
| 26 | Nước rửa dụng cụ | 11 | Chai | Tinh chất chanh dễ chịu, diệt khuẩn hiệu quả và không hại da tay. Có hương thơm tự nhiên, nhẹ nhàng chứ không quá gắt mang lại cảm giác thoái mái, dễ chịu. | VN 1L/Chai | |
| 27 | Nước sát khuẩn tay | 3 | Chai | Chăm sóc da tay, chứa tinh chất sữa giúp giữ ẩm, làm mềm và mịn da. có mùi hương dễ chịu, tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng. | VN 500ml/ Chai | |
| 28 | Ống effendorf 2 ml | 1 | Túi | Vật liệu polypropylene không có kim loại nặng, dung tích 2 ml /ống | Effendorf 1000 cái/Túi | |
| 29 | Ống nhựa ly tâm 15ml | 20 | Túi | Thể tích: 15ml RCF max là 12500 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | Corning 50 cái/Túi | |
| 30 | Ống nhựa ly tâm 50ml | 93 | Túi | Thể tích: 50ml RCF max là 17000 xg Giới hạn nhiệt độ -80°C đến 120°C Chất liệu: Medical Grade Polypropylene | Corning 25 cái/Túi | |
| 31 | Ống teflon | 3 | Cái | Dùng cho máy ly tâm Marc 6 Dung tích 110 mL, vật liệu TFM | Marc6/CEM Cái | |
| 32 | Pipeete pasteur 230 mm | 2 | Túi | Loại cổ dài, chiều dài tổng 230mm | Hirsman 250 cái/Túi | |
| 33 | Túi đựng mẫu | 18 | Túi | Chất liệu nhựa có khóa zip cỡ 6, kích thước 0.04x170mmx120mm | VN 100 cái/Túi | |
| 34 | Túi đựng rác | 5 | Kg | Sức chứa 10kg/túi | VN Kg | |
| 35 | Xà phòng bột | 5 | Kg | Dạng bột chứa chất hoạt động bề mặt, chất tạo hương. | VN Kg | |
| 36 | Vial LC có nắp vặn | 3 | Hộp | Kích thước 12x32mm có septa và nắp vặn | EU 100 Cái/Hộp | |
| 37 | Xy lanh tiêm 1ml | 10 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 1ml | VN 100 cái/Hộp | |
| 38 | Xy lanh tiêm 3ml | 3 | Hộp | Chất liệu: Nhựa Vô trùng, không độc, Thể tích : 3ml | VN 100 cái/Hộp | |
| 39 | 1,10 phenalthroline monohydrate | 1 | Lọ | Điểm nóng chảy (chất khan): 117 - 120 °C; Độ tan: 3.3 g/l; Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %; Hàm lượng ẩm: 8.5 - 11.0 % | Merck 10g/Lọ | |
| 40 | Acetone | 1 | Chai | Hàm lượng (GC) ≥ 99,8% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0,790 - 0,793 Cyclohexane (dung môi dư) (GC) ≤ 0,01% Diacetone (GC) ≤ 0,02% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Aldehyd (dưới dạng formaldehyd) ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Phù hợp với ACS, ISO, dược điển Châu Âu | Merck 2.5L/Chai | |
| 41 | Acetonitrile hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 4 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0001 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) 20 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | Merck 2.5L/Chai | |
| 42 | Acetonitrile isocratic grade for liquid chromatography LiChrosolv | 9 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,8% Nhận dạng (IR) phù hợp Dư lượng bay hơi ≤ 4.0 mg / l Nước ≤ 0,05% Độ axit ≤ 0,0005 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | Merck 2.5L/Chai | |
| 43 | Ag2SO4 | 1 | Hộp | Hàm lượng (đo lường) ≥ 98,5% Chất không hòa tan và bạc clorua ≤ 0,02% Các chất không bị kết tủa bởi axit hydrochloric (dưới dạng SO₄) ≤ 0,03% Clorua (Cl) ≤ 10 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 10 ppm Cu (đồng) ≤ 5 ppm Fe (Sắt) ≤ 10 ppm Pb (Chì) ≤ 10 ppm Tương ứng với ACS | Merck 100g/Hộp | |
| 44 | AgNO3 0.1N | 1 | Hộp | Nồng độ sau hòa tan trong 1 lít: c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Mật độ 1,27 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 7 - 9 (H₂O, 20 ° C) | Merck 1 ống/Hộp | |
| 45 | Axit glutamic (L-Glutamic acid) | 1 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa, tính trên chất khô) ≥ 99,0% Clorua (Cl) ≤ 0,02% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0005% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% NH₄ (Amoni) ≤ 0,01% Zn (Kẽm) ≤ 0,0005% Axit amin ngoại ≤ 0,3% Các chất dương tính ninhydrine khác ≤ 0,1% Mất khi sấy (105 ° C; 3 h) ≤ 0,3% | Merck 250g/Hộp | |
| 46 | C18 | 2 | Lọ | Hạt nhồi: C18 (23%) Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Kích thức hạt: 40-63 μm; Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/g) Đường kính lỗ hấp phụ :55 – 65 Å; Hàm lượng Carbon (C%) ≥ 20.7 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99.95 % | Canada 100g/Lọ | |
| 47 | CaCO3 | 1 | Hộp | Hàm lượng (hợp chất; tính trên chất khô) 98,5 - 100,5% Clorua (Cl) ≤ 0,005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,03% As (Asen) ≤ 0,0004% Cu (Đồng) ≤ 0,0005% Fe (sắt) ≤ 0,001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Sr (Strontium) ≤ 0,1% Kim loại magiê và kiềm ≤ 1,5% Kích thước hạt (d 50) khoảng 14 µm Mất khi sấy (200 ° C) ≤ 1,0% Đáp ứng dược điển châu âu | Merck 1000g/Hộp | |
| 48 | Carbon hoạt tính | 1 | Hộp | Vật liệu: Cacbon hoạt tính Diện tích bề mặt: 200-650 (m2/g) Kích thước hạt: 35-60µm | Canada 25g/Hộp | |
| 49 | Cồn công nghiệp | 1 | Phi | Dạng lỏng, nồng độ: 90% | VN 200L/Phi | |
| 50 | Ethanol (cồn tuyệt đối) | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99,9% Clorua (Cl) ≤ 0,3 ppm Nitrat (NO₃) ≤ 0,3 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,3 ppm Sulfate (SO₄) ≤ 0,3 ppm Ag (Bạc) ≤ 0,000002% Al (Nhôm) ≤ 0,00005% As (Asen) ≤ 0,000002% Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% Co (Coban) ≤ 0,000002% Cr (Crom) ≤ 0,000002% Cu (đồng) ≤ 0,000002% Fe (Sắt) ≤ 0,00001% Dư lượng bay hơi ≤ 0,0005% Nước ≤ 0,1% | _x0001_1000ml/Chai | |
| 51 | Ethyl Acetate | 3 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,5% Mật độ (d 20 ° C / 20 ° C) 0.901 - 0.904 Điểm sôi 76 - 78 ° C Ethanol (GC) ≤ 0,1% Metanol (GC) ≤ 0,1% Methyl acetate (GC) ≤ 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% | Merck 2.5L/Chai | |
| 52 | Ethylenediaminetetraacetic disodium salt (dihydrate) | 1 | Hộp | Hàm lượng (hợp chất; tính theo dihydrat) 99,0 - 101,0% pH (50 g / l; nước) 4.0 - 5.5 Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,003% Clorua (Cl) ≤ 0,004% Sunfat (SO₄) ≤ 0,01% Cyanide (CN) ≤ 0,001% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 0,0005% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,001% Axit nitrilotriacetic (HPLC) ≤ 0,05% Mất khi sấy (150 ° C; 6 h) 8,7 - 11,4% | Merck 1Kg/Hộp | |
| 53 | Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O (Ammonium iron(II) sulfate hexahydrate) | 1 | Hộp | Hàm lượng (manganometric) 99,0 - 101,5% Giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 5.0 Clorua (Cl) ≤ 0,001% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,002% MuốiSắt (III) (Fe³⁺) ≤ 0,02% Ca (Canxi) ≤ 0,002% Cu (đồng) ≤ 0,002% K (Kali) ≤ 0,01% Mg (Magiê) ≤ 0,01% Mn (Mangan) ≤ 0,05% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,001% Zn (Kẽm) ≤ 0,003% | Merck 500g/Hộp | |
| 54 | FeCl3.6H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng(iodometric, FeCl₃ · 6H₂O) 99,0 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Nitrat (NO₃) ≤ 0,01% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Tổng phốt pho (dưới dạng PO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% Ca (Canxi) ≤ 0,01% Cu (đồng) 0,003% Fe II (Sắt II) * ≤ 0,002% K (Kali) 0,005% Mg (Magiê) ≤ 0,005% Na (Natri) ≤ 0,05% Zn (Kẽm) ≤ 0,003% | Merck 1Kg/Hộp | |
| 55 | FeSO4.7H2O | 4 | Hộp | Hàm lượng (manganometric) 99,5 - 102,0% Chất không hòa tan ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước) 3.0 - 4.0 Clorua (Cl) ≤ 0,0005% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,001% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% Cr (Crom) ≤ 0,005% Cu (đồng) ≤ 0,001% Mg (Magiê) ≤ 0,002% Mn (Mangan) ≤ 0,05% Na (Natri) ≤ 0,02% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,005% Chất không bị kết tủa bởi amoni hydroxit ≤ 0,1% Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển châu âu | Merck 1Kg/Hộp | |
| 56 | H2O2 | 2 | Chai | Hàm lượng (w/v %) >= 30 % w/v Tổng clorua (Cl) | Merck 1L/Chai | |
| 57 | H2SO4 98% | 3 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 98,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,00001% Nitrat (NO₃) ≤ 0,00002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,00005% Dư lượng khi đốt ≤ 0,0005% | Merck 1L/Chai | |
| 58 | HCl 0.1N | 1 | Hộp | Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c (HCl) = 0,1 mol/l Mật độ 1,03 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH | Merck 1 ống/Hộp | |
| 59 | HCl 37% | 27 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) 37,0 - 38,0% Bromide (Br) 50 ppm Clo tự do (Cl) ≤ 0,4 ppm Phốt phát (PO₄) 0,5 ppm Sunfat (SO₄) 0,5 ppm Sulfit (SO₃) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 1 ppm As (Asen) ≤ 0,010 ppm Hg (Thủy ngân) ≤ 0,010 ppm Pb (Chì) ≤ 0,010 ppm Zn (Kẽm) ≤ 0,050 ppm | Merck 1L/Chai | |
| 60 | HNO3 65% | 27 | Chai | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 65,0% Màu (Hazen) ≤ 10 Hazen Clorua (Cl) ≤ 0,2 ppm Phốt phát (PO₄) ≤ 0,2 ppm Sunfat (SO₄) ≤ 0,5 ppm Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,2 ppm Thuốc thử ISO | Merck 2.5L/Chai | |
| 61 | Iod (Iodine) | 1 | Hộp | Hàm lượng (iốt) 99,8 - 100,5% Bromide và Clorua (dưới dạng Cl) ≤ 0,005% Chất không bay hơi (105 ° C) ≤ 0,01% | Merck 100g/Hộp | |
| 62 | Iso propanol | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Acetone (GC) ≤ 0,01% Ethanol (GC) ≤ 0,01% Isopropylether (GC) ≤ 0,01% Metanol (GC) ≤ 0,01% 1-Propylal Alcohol (GC) 0,1% Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% Nước ≤ 0,05% Đáp ứng ACS, ISO, dược điển châu âu | Merck 2.5L/Chai | |
| 63 | Iso - octan | 1 | Chai | Isooctane for gas chromatography ECD and FID Hàm lượng ≥ 99,8% Nước ≤ 0,01% | Merck 2.5L/Chai | |
| 64 | K2Cr2O7 | 1 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Cl ≤ 0.001 %; SO₄ ≤ 0.005 %; Ca ≤ 0.002 %; Cu ≤ 0.001 %; Fe ≤ 0.001 %; Na ≤ 0.02 %; Pb ≤ 0.005 %; Phù hợp ACS,ISO, Dược điển Châu Âu | Merck 500g/Lọ | |
| 65 | Kalihydrophtalate (Potassium hydrogen phthalate) | 1 | Hộp | Hàm lượng (chuẩn độ axit Perchloric từ chất khô) 99,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,002% Các hợp chất lưu huỳnh (dưới dạng SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) 0,0005% Cu (Đồng) ≤ 0,0002% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Na (Natri) ≤ 0,01% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 0,2% Đáp ứng với dược điển châu âu | Merck 250g/Hộp | |
| 66 | Khí Acetylen | 6 | Bình | Độ tinh khiết tối thiểu từ 98.5 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp | Merck 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình | |
| 67 | Khí Argon | 11 | Bình | Độ tinh khiết 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 Mpa ± 5% | Merck 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình | |
| 68 | Khí nitơ | 1 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99.999 % Thể tích 40 lít Áp suất nạp 150 bar ±5% | Merck 40 lít/ Bình, không bao gồm vỏ bình | |
| 69 | KI | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99.5 % pH (5 % trong nước) 6 - 8 Cl và Br (theo Cl) ≤ 0.01 % Iodate (IO₃) ≤ 0.0003 % PO₄ ≤ 0.001 % | Merck 500g/Hộp | |
| 70 | K2HPO4 | 1 | Hộp | Hàm lượng (kiềm hóa) ≥ 99,0% Giá trị pH (5%; nước) 8,7 - 9,3 Clorua (Cl) ≤ 0,003% Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Tổng nitơ (N) ≤ 0,001% | Merck 1Kg/Hộp | |
| 71 | KOH | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 85.0 % Carbonate (theo K₂CO₃) ≤ 1.0 % Cl ≤ 0.005 %; PO₄ ≤ 0.0005 % SO₄ ≤ 0.0005 % Tổng N ≤ 0.0005 % Cu ≤ 0.0002 % Fe ≤ 0.0005 % Pb ≤ 0.0005 % | Merck 1kg/Hộp | |
| 72 | LaCl3.7H2O | 2 | Lọ | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0005% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Zn (Kẽm) ≤ 0,0001% Chất không tan trong nước ≤ 0,1% | Merck 250g/Lọ | |
| 73 | Magie sulfat (MgSO4) khan | 8 | Hộp | Hàm lượng (hợp chất) ≥ 98,0% Tổng nitơ (N) ≤ 0,004% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% As (Asen) ≤ 0,0001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Hao khi đốt (600 °C) ≤ 2% | Merck 1Kg/Hộp | |
| 74 | Methanol for liquid chromatography LiChrosolv | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dư lượng bay hơi ≤ 3.0 mg /l Nước ≤ 0,03% Màu ≤ 10 Hazen Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm. | Merck 2.5L/Chai | |
| 75 | Methanol hypergrade for LC-MS LiChrosolv | 4 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 99,9% Dư lượng bay hơi ≤ 1,0 mg / l Nước ≤ 0,01% Phù hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); (Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI positiv)) ≤ 2 ppb Thích hợp cho LC-MS (được thử nghiệm với bẫy ion MS); Cường độ cực đại của khối nền dựa trên reserpine (APCI / ESI âm tính) ≤ 20 ppb Được lọc bằng bộ lọc 0,2µm.. | Merck 1L/Chai | |
| 76 | MgSO4.7H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99% Chất không hòa tan ≤ 0,005% Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 8.0 Nitrat (NO₃) ≤ 0,002% As (Asen) ≤ 0,0002% Cu (đồng) ≤ 0,0001% Fe (Sắt) ≤ 0,0001% NH₄ (Amoni) ≤ 0,002% Pb (Chì) ≤ 0,0001% Mất khi sấy (400 ° C) 48,0 - 52,0% Đáp ứng với ACS, dược điển châu âu | Merck 1Kg/Hộp | |
| 77 | MnSO4.H2O | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 98,0 Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,002% As (Asen) ≤ 0,0003% Fe (sắt) ≤ 0,001% Zn (Kẽm) ≤ 0,005% Các chất không bị kết tủa bởi ammonium sulfide (dưới dạng SO₄) 0,5% Hao khi đốt (500 ° C) 10,5 - 12,0% Phù hợp với dược điển châu âu, dược điển Mỹ | Merck 1kg/Hộp | |
| 78 | Na2S2O3 0.1N | 9 | Hộp | Nồng độ sau khi pha loãng đến 1 lít: c (NaS₂O₃) = 0,1 mol / l (0,1 N) Mật độ 1,22 g / cm3 (20 ° C) Giá trị pH 9 - 10 (H₂O, 20 ° C) | Merck 1 ống/Hộp | |
| 79 | NaBH4 | 1 | Lọ | Hàm lượng ≥ 96,0% Sunfat (SO₄) ≤ 0,005% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,005% As (Asen) ≤ 0,001% Fe (sắt) ≤ 0,005% Hg (Thủy ngân) ≤ 0,00001% Sb (Antimon) ≤ 0,005% Se (Selen) ≤ 0,0002% | Merck 100g/Lọ | |
| 80 | NaCl (Sodium chloride) | 2 | Hộp | Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu | Merck 1000g/Hộp | |
| 81 | N-Allylthiourea (ATU) | 1 | Hộp | Hàm lượng (HPLC) ≥ 98,0% | Sigma 50g/Hộp | |
| 82 | NaOH khan | 2 | Lọ | Hàm lượng (axitimetric, NaOH) ≥ 99,0% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,0005% As (Asen) ≤ 0,0001% Pb (Chì) ≤ 0,0005% Zn (Kẽm) ≤ 0,001% | Merck 1Kg/Lọ | |
| 83 | Na2SO4 khan | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan ≤ 0.01 %; pH (5 % trong nước 25 °C) 5.2 - 8.0 Cl ≤ 0.001 %; PO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.0001 %; Ca ≤ 0.005 %; Fe ≤ 0.0005 %; K ≤ 0.002 %; Mg ≤ 0.001 %; Đáp ứng với ACS, ISO, dược điển Châu âu | Merck 1Kg/Hộp | |
| 84 | NH4VO3 | 1 | Lọ | Hàm lượng (chuẩn độ oxy hóa khử) ≥ 99,0% Clorua (Cl) ≤ 0,002% Phốt phát (PO₄) ≤ 0,005% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Fe (sắt) ≤ 0,003% Pb (Chì) ≤ 0,003% Đáp ứng với dược điển Châu âu | Merck 100g/Lọ | |
| 85 | N-Hexan | 1 | Chai | Độ tinh khiết (GC) ≥ 98,0% Nước ≤ 0,01% Độ axit ≤ 0,0002 meq / g Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | Merck 2.5L/Chai | |
| 86 | Nước làm mát cho Chiller-Poly clear MIX 30 | 1 | Chai | Dạng lỏng, đựng trong can dùng làm mát cho Chiler Polyscience | PolyScience - Mỹ 2L/Chai | |
| 87 | Phenol phtalein | 1 | Lọ | Hấp thụ tối đa λmax. (đệm pH 9,8) 551 - 554nm Phạm vi chuyển đổi pH 8.2 - pH 9,8 gần như không màu - đỏ tím Hao khi sấy (105 ° C) ≤ 1% | Merck 25g/Lọ | |
| 88 | PSA | 3 | Lọ | Kích thước hạt: 40-63 μm Đường kính lỗ rỗng: 60 Å Diện tích bề mặt: 480-550 (m2/g); Đường kính lỗ hấp phụ: 55 – 65 Å; Hàm lượng nitơ (N%) ≥ 3.57 Độ che phủ bề mặt (µmol/m2) ≥ 2.56 Độ tinh khiết (GC-MS) ≥ 99 % | Canada 100g/Lọ | |
| 89 | Sodium nitroferricyanide(III) {Fe(CN)5NO}Na2.2H2O} | 1 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.01 %; Cl ≤ 0.02 %; Hexacyanoferrate (II) ≤ 0.02 %; Hexacyanoferrate (III) ≤ 0.01 %; SO₄ ≤ 0.01 %; Đáp ứng ACS, dược điển Châu Âu | Merck 100g/Hộp | |
| 90 | Sodium salixylate | 1 | Hộp | Hàm lượng (chuẩn độ axit perchloric, tính trên chất khô) 99,5% Trong chất không hòa tan trong nước ≤ 0,005% Clorua (Cl) ≤ 0,002% Sulfate (SO₄) ≤ 0,01% Kim loại nặng (dưới dạng Pb) ≤ 0,001% Fe (sắt) ≤ 0,001% Nước ≤ 0,2% | Merck 250g/Hộp | |
| 91 | Test kid Florua | 1 | Túi | Phương pháp so màu HACH | HACH 100 cái/Túi | |
| 92 | Test kid Cyanua | 1 | Túi | Phương pháp: 8027 Tên phương pháp: Pyridine-Pyrazopol Giới hạn phát hiện Cyanide: 0,002 - 0,240 CN- | HACH 100 cái/Túi | |
| 93 | Test kid H2S | 1 | Túi | Phương pháp so màu HACH | HACH 100 cái/Túi | |
| 94 | Parafin (Giấy nến) | 1 | Cuộn | Chất liệu màng nhiệt nhựa dẻo, 4 x 125 ich | _x0001_4 x 125 inch/ Cuộn | |
| 95 | Water for chromatography (LC-MS Grade) LiChrosolv | 5 | Chai | Clorua (Cl) ≤ 10 ppb Nitrat (NO3) ≤ 10 ppb Phốt phát (PO₄) ≤ 10 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 10 ppb Được lọc bởi bộ lọc 0,2 µm | Merck 2.5L/Chai | |
| 96 | Chất chuẩn Iron standard solution | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn sắt có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Fe(NO₃)₃ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Fe | Merck 500ml/ Chai | |
| 97 | Chất chuẩn Mangan standard solution | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn mangan có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Mn(NO₃) trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Mn | Merck 500ml/ Chai | |
| 98 | Chất chuẩn Zinc standard solution | 1 | Chai | Dung dịch chuẩn kẽm có thể truy nguyên theo SRM từ NIST Zn(NO₃)₂ trong HNO₃ 0,5 mol/l 1000 mg/l Zn | Merck 500ml/ Chai | |
| 99 | Sodium phosphate dibasic dihydrate | 1 | Hộp | Hàm lượng (axitimetric) ≥ 99,5% Giá trị pH (5%; nước) 9.0 - 9.2 Clorua (Cl) ≤ 0,001%; Sulfate (SO₄) ≤ 0,005% Cu (Đồng) ≤ 0,0003% Fe (sắt) ≤ 0,001% K (Kali) 0,005% Pb (Chì) ≤ 0,001% | Merck 500g/Hộp | |
| 100 | Peptone from casein | 1 | Hộp | Xuất hiện màu vàng nhạt đến nâu nhạt mịn. Đặc trưng, không thối mùi. Giá trị pH (5%; nước) 5.0 - 6.0 Tổng nitơ (N) (Kjeldahl) 13,8 - 15,8% Nitơ amin (N) 4,7 - 6,7% Tro sunfat (800 ° C) ≤ 5,0% Mất khi sấy (105 ° C) ≤ 6,5% | Merck – Đức 500g/hộp | |
| 101 | NaCl (Sodium chloride) | 1 | Hộp | Độ tinh khiết (đo lường): ≥ 99.5 %; pH (5 % trong nước) 5.0 - 8.0; Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.005 %; Chlorate và Nitrate (theo NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; PO₄ ≤ 0.0005 %; SO₄ ≤ 0.001 %; Tổng N ≤ 0.0005 %; Kim loại nặng (theo Pb) ≤ 0.0005 %; As ≤ 0.00004 %; Ba : Ca : ≤ 0.002 %; Cu: ≤ 0.0002 %; Fe ≤ 0.0001 %; K ≤ 0.005 %; Mg: ≤ 0.001 %; Đáp ứng ACS,ISO, dược điển châu Âu | Merck – Đức1Kg/hộp | |
| 102 | TBX (Tryptone Bile X-glucuronide) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) vàng nhạt đến nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 7.0 - 7.4 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | Merck – Đức, 500g/hộp | |
| 103 | VRB (Violet Red Bile Lactose) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 104 | BP (Baird - Parker) agar | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến đục Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 105 | Huyết tương thỏ | 3 | Hộp | Dạng đông khô; Dương tính với chủng Staphylococcus aureus ATCC 25923 | Merck - Đức, 6 lọx3 ml/hộp | |
| 106 | BPW (Buffered Peptone Water) | 1 | Hộp | Giá trị pH (25 ° C) 6.8 - 7.2 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 và phương pháp hài hòa giữa EP, USP và JP. | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 107 | XLD (Xylose Lysine Deoxycholate) agar | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng đến hơi đục Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 Kiểm tra đà tăng trưởng theo DIN EN ISO 11133 | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 108 | BPLS (Brilliant-green phenol-red lactose sucrose agar) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ sẫm Điểm hóa rắn 32 - 36 ° C Độ bền của gel (Xét nghiệm Gelomat) ≥ 50 g Giá trị pH (25 ° C) 6,7 - 7.1 | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 109 | Kháng huyết thanh O | 3 | Lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | Viện Pasteur - Việt Nam 3ml/lọ | |
| 110 | Kháng huyết thanh H | 3 | Lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | Viện Pasteur - Việt Nam 3ml/lọ | |
| 111 | Kháng huyết thanh Vi | 3 | Lọ | Dạng lỏng, thiết kế lọ nhỏ giọt | Viện Pasteur - Việt Nam 3ml/lọ | |
| 112 | TSI agar (Triple sugar iron agar) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) đỏ Giá trị pH (25 ° C) 7.2 - 7.6 | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 113 | Thuốc thử Kovacs | 4 | Lọ | Dương tính với chủng Escherichia coli ATCC 25922 | Merck - Đức, 100ml/lọ | |
| 114 | TSC (Tryptose sulfite cycloserine agar-base) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu Hành vi hóa rắn (2 giờ., 45 ° C) chất lỏng Giá trị pH (25 ° C) 7.4 - 7.8 Thành phần tiêu biểu (g/lít): Tryptose 15.0; Peptone từ sữa đậu nành 5.0; Chiết xuất men 5.0; Natri dusilfit 1.0; Sắt amoni (III) citrat 1.0; Thạch-thạch 12.0. Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn ISO 11133. | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 115 | D-cycloserine | 1 | Hộp | Thể hiện (Màu) Trắng sang Trắng Thể hiện (dạng) Bột Carbon 34,6 - 36,0% Nitơ 26,4 - 27,9% Độ tinh khiết (TLC)> 98% | Sigma-Mỹ, 5g/hộp | |
| 116 | Giấy kị khí | 4 | Hộp | Thuốc thử tạo môi trường yếm khí trong bình kỵ khí | Merck - Đức 10 tờ/hộp | |
| 117 | LT (lauryl sulface broth) | 1 | Hộp | Thể hiện (độ sắc nét) rõ ràng Thể hiện (màu) nâu vàng Giá trị pH (25 ° C) 6,6 - 7,0 Kiểm tra đà tăng trưởng theo tiêu chuẩn DIN EN ISO 11133. | Merck - Đức, 500g/hộp | |
| 118 | Túi ủ mẫu (20x30cm) | 4 | Kg | Màu trắng trong, chất liệu PE, kích thước 20 x 30cm | Việt Nam 200 chiếc/Kg | |
| 119 | Túi PE dập mẫu (20x30cm) | 1 | Túi | Túi 400 ml không lọc, chất liệu PE | Pháp 500 chiếc/túi | |
| 120 | Ống effendort | 1 | Túi | Chịu được lực ly tâm cao, thay đổi nhiệt độ và hóa chất, 1,5 ml /ống | Đức Túi 1000 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi