Gói thầu: Gói thầu mua sắm hàng hoá số 01: Mua sắm thiết bị trạm xử lý nước thải
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm hàng hoá số 01: Mua sắm thiết bị trạm xử lý nước thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công an năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:28:00 đến ngày 2021-11-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,425,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,360,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.277E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.094.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sửdụng.Nhà thầu phải có Chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành tại các địa điểm cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nộp kèm theo tài liệu để chứng minh). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp: Kỹ sư môi trường nước – cấp thoát nước; kỹ sư môi trường đô thị; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực: văn bằng đại học, cmt hoặc cccd, Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp: Kỹ sư môi trường nước – cấp thoát nước; kỹ sư môi trường đô thị; kỹ sư điện.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực: văn bằng đại học, cmt hoặc cccd, Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm hàng hoá số 01: Mua sắm thiết bị trạm xử lý nước thải Xây dựng hệ thống xử lý nước thải cho Bệnh viện Công an tỉnh Thanh Hoá 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường của Bộ Công an năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu đã được chứng thực. 2. Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 4. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. 5. Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; 6. Bản sao báo cáo tài chínhcủa đơn vị trong vòng 3 năm gần đây; xác nhận của cơ quan thuế về số liệu trong báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; 7. Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nguồn gốc hàng hóa. 8. E-HSDT bắt buộc phải có đầy đủ tài liệu kỹ thuật hàng hóa, đảm bảo chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu tại E-HSMT. 9. Biên bản khảo sát mặt bằng lắp đặt có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến nơi giao hàng theo yêu cầu của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu đã được chứng thực. 2. Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp đã được chứng thực 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 4. Các tài liệu: văn bản, thuyết minh, cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. 5. Bảng tóm tắt thông tin chung về nhà thầu; hạch toán tài chính độc lập; không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào trình trạng phá sản hoặc nợ đọng, không có khả năng trả; đang trong quá trình giải thể; 6. Bản sao báo cáo tài chínhcủa đơn vị trong vòng 3 năm gần đây; xác nhận của cơ quan thuế về số liệu trong báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; bản sao đóng thuế thu nhập doanh nghiệp; văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế; 7. Nhà thầu phải có hồ sơ chứng minh nguồn gốc hàng hóa. 8. E-HSDT bắt buộc phải có đầy đủ tài liệu kỹ thuật hàng hóa, đảm bảo chứng minh tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.360.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Thanh Hóa địa chỉ 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. Điện thoại: 02373 852697 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hóa địa chỉ 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. Điện thoại: 02373 852697 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Thanh Hóa địa chỉ 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. Điện thoại: 02373 852697 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Thanh Hóa địa chỉ 15A Hạc Thành, P. Ba Đình, TP. Thanh Hóa. Điện thoại: 02373 852697. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hợp khối | 2 | modul | Vật liệu chế tạo: Composite dày 10-12mm. Kích thước: DxL = 2,24x7,3(m). Đặc tính kỹ thuật: Độ bền kéo > 60Mpa; độ bền uốn > 100Mpa; hệ số biến dạng 0,12-0,17; mô đun đàn hồi kéo > 6500 Mpa; mô đun đàn hồi uốn > 5800 Mpa. | ||
| 2 | Đĩa phân phối khí tinh | 18 | cái | Q = 2-10 m3/h. Đường kính đĩa D270 mm. | ||
| 3 | Đệm vi sinh hình cầu di động | 6,58 | m3 | Đường kính D100 mm. Vật liệu chế tạo: Nhựa PP/PE/PVC, dạng hình cầu. Diện tích tiếp xúc 280-300m2/m3. Độ rỗng 96-98%. áp suất làm việc 1-1,5 bar. | ||
| 4 | Tấm lắng Lamen | 5 | m3 | Kích thước dạng khối 1000 x 550 x 450 mm, ống lắng nghiêng góc 60 độ. Vật liệu nhựa PVC nguyên sinh, khử tĩnh điện, chống UV. | ||
| 5 | Bơm chìm hồi lưu nước thải | 4 | cái | Q = 1,5 m3/h, H= 6 m, P = 0,25 kW-220V. | ||
| 6 | Bơm bùn ngăn lắng | 4 | cái | Q = 5-7 m3/h, H= 6-8 m, P = 1,05 kW-220V. | ||
| 7 | Máy khuấy chìm | 2 | cái | Q = 2,2-2,8 m3/ph, tốc độ khuấy 1420 v/ph, P= 0,4 kW-380V. | ||
| 8 | Van phao cảm biến mức nước cho bơm | 2 | Cái | Đồng bộ hệ thống | ||
| 9 | Đĩa phân phối khí thô | 18 | cái | Q =2-25 m3/h. Đường kính đĩa D105 mm. | ||
| 10 | Bơm chìm nước thải bể thu gom | 2 | cái | Q = 1,5 m3/h, H= 7 m, P = 0,55 kW-220V. | ||
| 11 | Máy thổi khí | 2 | cái | Q = 0,79 m3/phút, cột áp 40kPa, P = 1,5 kW-380V. Loại: Root, motor 3 thùy, độ rung và độ ồn thấp. | ||
| 12 | Lưới chắn rác | 1 | cái | Kích thước DxR=2,0x0,8m; khung thép góc V30; lưới f1,0-1,5mm, mắt lưới 10x10mm. Vật liệu inox SUS304 | ||
| 13 | Máy khuấy pha hóa chất | 1 | cái | Môtơ giảm tốc loại mặt bích n=110-140 v/ph, P= 0,4kW-380V. | ||
| 14 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | cái | Qmax=23 lít/h, áp suất 12bar, P=0,25 kW-380V. | ||
| 15 | Bồn pha hóa chất + Hóa chất vận hành chạy thử | 1 | cái | V=500 lít, vật liệu nhựa + Hóa chất PAC, Cloramin B dạng viên | ||
| 16 | Đồng hồ lưu lượng nước thải | 1 | cái | Đồng hồ cơ Class A, loại mặt bích DN100, | ||
| 17 | Tủ điện điều khiển | 1 | bộ | KT 1400 x 800 x 300 (mm). Điều khiển hệ thống xử lý nước thải, chế độ điều khiển tự động và bằng tay (dự toán chi tiết) | ||
| 18 | Vận chuyển vật tư, thiết bị đến chân công trình | 2 | chuyến | Đồng bộ hệ thống | ||
| 19 | Cẩu đặt thiết bị vào bệ đỡ | 2 | cái | - Lắp đặt hoàn thiện hệ thống công nghệ - Nhân công lắp đặt - Chi phí bảo vệ công trường, chi phí điện nước… | ||
| 20 | Chi phí lắp đặt | 1 | gói | -Tiến hành kiểm tra, vận hành và hiệu chỉnh máy, thiết bị để hệ thống hoạt động ổn định. Thời gian chạy thử đơn động, liên động, không tải và có tải từ 3-4 ngày. | ||
| 21 | Vận hành hiệu chỉnh hệ thống | 1 | gói | Đồng bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.277E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.698.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.094.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sửdụng.Nhà thầu phải có Chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành tại các địa điểm cung cấp hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nộp kèm theo tài liệu để chứng minh). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp: Kỹ sư môi trường nước – cấp thoát nước; kỹ sư môi trường đô thị; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực: văn bằng đại học, cmt hoặc cccd, Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp: Kỹ sư môi trường nước – cấp thoát nước; kỹ sư môi trường đô thị; kỹ sư điện.- Nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực: văn bằng đại học, cmt hoặc cccd, Bản kê khai về kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của người lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi