Gói thầu: Mua vật tư cơ khí và thủy lực năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Mua vật tư cơ khí và thủy lực năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210923268 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSSNKH |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:26:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,578,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ thiết bị, vật tư phải được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ các lỗi kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.- Thời gian phản hồi từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 04 giờ.- Thời gian hoàn thành việc xử lý, khắc phục sự cố: ≤ 1 tuần.- Thời điểm nhận yêu cầu: Luôn sẵn sàng nhận yêu cầu 24/7. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, … |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư cơ khí và thủy lực năm 2021. Hợp đồng số 01BM/2021/HĐKHCN 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSSNKH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cataloge vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do phòng thương mại và công nghiệp nước sở tại hoặc từ nước, nhóm nước, vùng lãnh thổ cung cấp. - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Nhà sản xuất. - Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất/Nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có biên bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: 89B Lý Nam Đế - Hà Nội; Điện thoại/fax: 0243.8234985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: 89B Lý Nam Đế, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép tấm dày 1 mm. | 350 | kg | + Thép tấm trơn;+ Thép cán nguội; + Độ dày 1 mm; + Khổ tôn: (1000 x 1250) mm. | ||
| 2 | Thép tấm CT3 dày 2mm. | 520 | kg | + Thép tấm trơn; + Thép cán nóng; + Độ dày: 2 mm;+ Khổ tôn: (1000 x 1250) mm. | ||
| 3 | Thép tấm dày 8 mm và dày 4 mm. | 775 | kg | + Thép tấm trơn;+ Thép cán nóng; + Độ dày 4 mm, 8 mm; + Khổ rộng: 1500 mm. | ||
| 4 | Thép tròn C45 các loại. | 445 | kg | + Thép tròn đặc; + Độ bền kéo: (630~850) N/mm2; + Độ giãn dài: min 14 %; + Độ cứng: 84 HRB; + Đường kính: D18. | ||
| 5 | Thép ống các loại. | 260 | kg | + Thép ống mạ kẽm; + Độ dài: 6 m; + Đường kính: D18 (160 kg), D21 (100 kg); + Độ dày: 1,5 mm. | ||
| 6 | Thép hộp và thép kết cấu. | 186 | kg | + Thép hình mạ kẽm; + Độ dài: 6 m; + Kích thước: - U: (140 x 58 x 4,9) mm;- V: (30 x 30 x 3) mm.+ Số lượng:- U: 100 kg;- V: 186 kg. | ||
| 7 | Thép hộp và thép kết cấu. | 170 | kg | + Thép hộp mạ kẽm;+ Độ dài: 6 m;+ Kích thước: (13 x 26 x 1,2) mm. | ||
| 8 | Lưới bảo vệ thép không gỉ. | 10 | m2 | + Chất liệu: SUS 304;+ Dây vuông: (300 x 300) mm;+ Đường kính dây: 0,3 mm. | ||
| 9 | Đinh tán nhôm Φ 5 mm. | 40 | kg | + Chất liệu: Nhôm;+ Quy cách: M5.0;+ Chiều dài: 10 mm. | ||
| 10 | Nhôm prôfin làm nẹp trang trí. | 150 | m | + Chất liệu: Hợp kim nhôm, mạ anode;+ Đặc điểm: Bền màu, chống xước, chống ăn mòn;+ Chiều dài thanh: 3 m;+ Quy cách: V25. | ||
| 11 | Cụm giá lốp dự phòng toàn bộ. | 1 | bộ | + Giá lắp: Thép kết cấu, định hình theo kết cấu la răng bánh xe;+ Cơ cấu nâng hạ lốp: Kiểu bánh cóc tự hãm, kết hợp puli và tời kéo Φ11;+ Trọng lượng lốp treo: Cho 01 bánh xe > 160 kg;+ Chế tạo theo bản vẽ thiết kế. | ||
| 12 | Bu lông quang dầm. | 20 | bộ | + Quy cách: J;+ Đường kính: M22;+ Chiều dài: 400 mm;+ Được mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng;+ Vật liệu: Thép carbon và thép không gỉ inox;+ Tiêu chuẩn: TCVN. | ||
| 13 | Bản lề các loại. | 150 | bộ | + Chất liệu: inox 304;+ Kích thước: (4x3) inch;+ Độ dày: 1,2 mm. | ||
| 14 | Các loại đồ gá (cơ khí, lắp thiết bị, phun xốp …). | 1 | bộ | + Ê tô: Hàm kẹp có độ rộng 50 mm; xoay 3600 ; chất liệu: Gang; Số lượng: 2 cái;+ Kẹp gỗ: Chất liệu: Sắt; Kích thước: 3" / 75 mm; Số lượng: 2 cái+ Bộ gá kẹp cơ khí 52 chi tiết: Được đóng gói trong hộp gỗ; Gồm có các đai ốc, bu lông, ốc nẹp, bước khối, tấm kẹp, đủ bộ; Tinh phủ lớp oxit sắt màu đen; Số lượng: 1 bộ. | ||
| 15 | Dây cáp Φ 11 mm. | 50 | m | + Thép xoắn, mạ kẽm, 5 sợi;+ Đường kính: 11 mm. | ||
| 16 | Khóa cáp và lót cáp. | 50 | bộ | + Chất liệu: Thép mạ kẽm;+ Khóa cáp: Φ10;+ Lót cáp: Vòng cung bẹ, dùng cho dây cáp có đường kính từ 5 mm đến 11 mm. | ||
| 17 | Cửa thang lên xuống xe. | 1 | bộ | + Vật liệu: Thép hợp kim;+ Chế tạo theo BVTK;+ Kết cấu cứng vững, chịu rung xóc;+ Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142. | ||
| 18 | Vỏ tủ điện điều khiển. | 1 | chiếc | + Chế tạo theo BVTK;+ Chất liệu: Thép hợp kim, hợp kim nhôm tấm;+ Màu sắc: Sơn tĩnh điện màu xanh quân đội 142. | ||
| 19 | Bệ cơ sở đặt tay máy và các thiết bị khác. | 1 | chiếc | + Vật liệu: Nhôm hợp kim, thép hợp kim;+ Kết cấu chịu rung xóc;+ Chế tạo theo BVTK;+ Sơn tĩnh điện. | ||
| 20 | Khung giá xe robot. | 1 | chiếc | + Khối lượng mang: 400 kg;+ Vật liệu: Nhôm hợp kim, thép hợp kim, Inox 304;+ Kết cấu chịu rung xóc, phù hợp điều kiện khí hậu và địa hình Việt Nam;+ Chế tạo theo BVTK. | ||
| 21 | Cơ cấu cơ khí tay máy. | 1 | bộ | + Tải trọng mang tối đa: 10 kg;+ Góc quay lớn nhất: ±1200;+ Độ kéo dài tối đa của tay máy: 460 mm;+ Vật liệu: Nhôm hợp kim, thép hợp kim;+ Kết cấu chịu rung xóc;+ Chế tạo theo BVTK;+ Sơn tĩnh điện. | ||
| 22 | Hộp số. | 4 | chiếc | + Tỷ số truyền: 20:1;+ Tốc độ đầu vào: 3000 vòng/phút;+ Phù hợp động cơ công suất không nhỏ hơn 450 W;+ Vỏ: Thép hợp kim. | ||
| 23 | Dây đai răng. | 2 | chiếc | + Bản rộng: 25 mm;+ Bước răng: 5,08 mm;+ Chu vi không lớn hơn: 600 mm;+ Chất liệu làm từ nhựa tổng hợp bên trong có lõi thép. | ||
| 24 | Trục vít. | 2 | chiếc | + Hành trình tối đa không nhỏ hơn 900 mm;+ Tải trọng max: 50 kg;+ Bước ren: | ||
| 25 | Bánh xe dẫn động. | 6 | chiếc | + Kiểu bánh lốp;+ Đường kính bánh xe không nhỏ hơn: 400 mm;+ Tải trọng tối thiểu: 70 kg. | ||
| 26 | Robot di chuyển kèm tay máy công tác trên cơ sở xe xúc lật bánh xích. | 1 | bộ | + Kích thước bao tổng thể robot kèm tay máy (không lớn hơn): (2660 x 760 x 2260) mm;+ Xe robot cơ sở:- Kích thước bao của xe cơ sở (không vượt quá): (1620 x 1360 x 419) mm;+ Tay máy công tác:* Vùng công tác:- Tầm với xa nhất: 3000 mm;- Chiều cao vươn: 2850 mm;- Chiều sâu đào: 1500 mm.+ Hệ thống thủy lực:- Bơm piston: 2 x 15 L;- Xi lanh: 6;- Cụm van điều khiển: 9 ống chỉ, kiểu nối tiếp song song, tâm hở.+ Hệ thống điện xe cơ sở:- Máy phát: 12 V, 40 A;- Acquy: 12 V - 530 CCA @ -18°C (0°F);- Động cơ đề nổ: 12 V; 1,4 kW.+ Bánh dẫn động:- Xích cao su;- Chiều rộng: 230 mm;- Số con lăn (mỗi bên): 3.+ Nhiên liệu:- Dầu Diesel;- Thùng dầu: 19 L.+ Động cơ:- Công suất: 9,9 kW;- Tốc độ: > 2400 r/min. | ||
| 27 | Bộ nguồn thủy lực áp cao điều khiển điện. | 1 | bộ | + Điện áp: 220 V AC;+ Công suất: 2,2 kW;+ Lưu lượng: 0,6 L/phút;+ Áp suất: 720 bar. | ||
| 28 | Xy lanh thủy lực. | 8 | chiếc | + Đường kính: 160 mm;+ Hành trình: 1000 mm;+ Áp suất làm việc lớn nhất: 350 MPa. | ||
| 29 | Van tỉ lệ 24 VDC. | 8 | chiếc | + Lưu lượng điều chỉnh: (2,5-150) L/min;+ Lưu lượng lớn nhất: 150 L/min;+ Áp suất lớn nhất: 350 MPa. | ||
| 30 | Bạt che. | 50 | m2 | + Kiểu loại: Dã ngoại;+ Chất liệu: Phủ PVC;+ Khó bắt lửa;+ Có khả năng ngụy trang (màu rằn ri). | ||
| 31 | Gioăng xốp cửa bên. | 30 | m | + Cao su rắn EPDM và miếng đệm cao su xốp EPDM;+ Chất liệu: PVC;+ Nhiệt độ môi trường xung quanh: (-50 ~ + 60) °C. | ||
| 32 | Gioăng kính chắn gió. | 10 | sợi | + Kích thước: 14/19 mm x 3 m;+ Màu sắc: Màu đen;+ Chất liệu: Cao su EPDM. | ||
| 33 | Cao su trải sàn. | 10 | m2 | + Độ dày 5 mm;+ Có khả năng giảm chấn, chịu lực, chịu nhiệt độ cao, chống trơn trượt, chống rung, chịu dầu, chống cháy, cách âm. | ||
| 34 | Dây hàn khí bảo vệ CO2. | 5 | cuộn | + Sử dụng hàn MIG;+ Khí hoạt hóa: CO2;+ Quy cách: 5 kg/cuộn. | ||
| 35 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ chế tạo bộ ổn định mặt phẳng ngang cho đầu dò). | 1 | bộ | + Mũi khoan: (1-13) mm; Số lượng: 1 hộp+ Mũi ta rô: M4-M13; Số lượng: 1 hộp;+ Đá cắt, đá mài: 1 hộp. | ||
| 36 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ chế tạo hệ thống nguồn). | 1 | bộ | + Bu lông: M3-M12; số lượng: 30 cái mỗi loại;+ Đai siết: Độ siết từ (9-16) mm, (13-19) mm, (19-27) mm; Số lượng 30 cái mỗi loại;+ Thanh ray DIN: 100 cm; Số lượng: 10 thanh. | ||
| 37 | Vật tư ghép nối phụ trợ (phục vụ chế tạo robot RRBM). | 1 | bộ | + Đinh rút: Nhôm rive, (2,4 x 8) mm; số lượng 10 gói (50 pcs/gói);+ Que hàn: Φ2; (3,2 x 350) mm; 25 kg;+ Sử dụng bu-lông, đai ốc inox: M8x16, M10x20, M12x20 (mỗi loại 25 chiếc). | ||
| 38 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ gá lắp thiết bị điện trong tủ điều khiển trung tâm). | 1 | bộ | + Thanh ray nhôm cài: 5 thanh;- Tiêu chuẩn: DIN;- Chiều dài: 1000 mm.+ Đồng thanh cái: (30x3) mm, 5 kg. | ||
| 39 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ chế tạo khối thao tác điều khiển). | 1 | bộ | + Cọc đồng M3 x 12: 1 túi;+ Ốc đồng nối M3 x 12: 1 túi;+ Chân đồng M3 x 8: 1 túi;+ Quy cách: 10 pcs/túi. | ||
| 40 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ chế tạo thùng xe và cabin điều khiển). | 1 | bộ | + Bu lông: M8x25, M10 x 30; SUS 304. Số lượng 20 cái mỗi loại;+ Vít răng tôn: (Cỡ 2,3 cm; 3,8 cm; 4,8 cm; 6 cm; 7 cm); Quy cách 200 c/túi, mỗi cỡ 2 túi;+ Vít gỗ: (6x60) mm; Quy cách 10 kg/túi, số lượng 2 túi. | ||
| 41 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ chế tạo: Bộ điều khiển thủy lực cơ cấu di chuyển; Thiết bị điều khiển tập trung; Thiết bị ghép nối trung tâm; Bộ điều khiển cơ cấu bàn nâng gập). | 4 | bộ | + Cọc đồng M3 x 40: 1 túi;+ Ốc đồng nối M3 x 10: 1 túi;+ Chân đồng M3x 8: 1 túi;+ Bu-lông, đai ốc inox: 1 túi;+ Quy cách: 10 pcs/ túi. | ||
| 42 | Vật tư cơ khí phụ trợ: (phục vụ chế tạo bộ điều khiển thủy lực cơ cấu rà, đào, xúc, gắp). | 1 | bộ | + Cọc đồng M3 x 40: 2 túi;+ Ốc đồng nối M3 x 12: 2 túi;+ Chân đồng M3 x 8: 2 túi;+ Bu-lông, đai ốc inox: 3 túi;+ Quy cách: 10 pcs/túi. | ||
| 43 | Vật tư cơ khí phụ trợ (phục vụ chế tạo robot RGV). | 1 | bộ | + Đinh rút: Nhôm rive, (2,4 x 8) mm; số lượng 10 gói (50 pcs/gói);+ Que hàn: Φ2; (3,2x350) mm, 50 kg;+ Bulông, đai ốc inox: M8x16, M10x20, M12x20 (mỗi loại 50 chiếc). | ||
| 44 | Vật tư phụ. | 1 | bộ | + Đá mài: Độ dày lưỡi cắt: 6 mm; đường kính ngoài: 100 mm; đường kính trong: 16 mm Số lượng: 1 hộp.+ Đá cắt: Cắt kim loại; Kích thước: (125×22) mm; số lượng 10 chiếc;+ Mũi khoan: Khoan Sắt - Inox – Thép; kích thước: 3 mm – 4 mm – 5 mm – 6 mm – 8 mm – 10 mm – 12 mm; Trọn bộ 10 mũi. | ||
| 45 | Chai ô xy. | 5 | chai | + Chai tiêu chuẩn;+ Dung tích: 5 lít. | ||
| 46 | Chai CO2. | 5 | chai | + Chai tiêu chuẩn;+ Dung tích: 5 lít. | ||
| 47 | Que hàn Φ2, Φ3.2. | 120 | kg | + Kiểu loại: Φ2; Φ3.2;+ Quy cách: (3,2x350) mm. | ||
| 48 | Bình ga cắt. | 120 | kg | + Loại bình: Tiêu chuẩn;+ Khối lượng: 13,5 kg. | ||
| 49 | Chất tạo bọt Voracor CR 765 và Voracor CE 101. | 100 | kg | + Thời gian tạo gel: (88 -105) giây;+ Thời gian tạo kem: (35 - 40) giây. | ||
| 50 | Keo dán gỗ. | 20 | kg | + Keo được dùng để dán gỗ, sắt, đá, sành sứ, nhựa, kim loại;+ Có độ kết dính cao, chịu tác động va đập mạnh, chống thấm, chống lão hóa ăn mòn. | ||
| 51 | Keo chống dột 1 kg. | 11 | hộp | + Chống thấm, chống dột, chống nước;+ Chống thấm ngược và chống thấm thuận 100 %;+ Thùng tiêu chuẩn 1 kg. | ||
| 52 | Sơn chống gỉ. | 20 | kg | + Lượng sơn tiêu tốn cho 1 m2 sản phẩm: (100 – 150) g;+ Sơn khô sấy;+ Màng sơn khô đanh, cứng, bám dính tốt trên bề mặt kim loại đen. | ||
| 53 | Ma tít đắp. | 5 | hộp | + Bả Matit trét đắp P551-1050/1052;+ Loại Nexa Autocolor 2 kg đã bao gồm tuýp đóng rắn. | ||
| 54 | Ma tít tráng. | 3 | hộp | + Bả láng Matit trét láng P083-22;+ Nexa Autocolor P083-22. | ||
| 55 | Sơn lót 2K và đông cứng. | 12 | hộp | + Đóng rắn đông cứng 2K;+ Nhanh khô. | ||
| 56 | Sơn màu đỏ tươi P429923. | 5 | hộp | + Sơn gốc 2K;+ Màu đỏ tươi Nexa Autocolor. | ||
| 57 | Sơn màu đen P425-950. | 5 | hộp | + Sơn gốc 2K;+ Màu đen tuyền. | ||
| 58 | Sơn màu vàng P420-918. | 5 | hộp | + Sơn gốc 2K;+ Màu vàng chanh. | ||
| 59 | Phụ gia làm mờ P565-554. | 5 | hộp | + Tạo mờ;+ Sử dụng phù hợp với sơn màu 2K Nexa Autocolor. | ||
| 60 | Dung môi pha sơn P850-1493/1494. | 3 | hộp | + Nhanh khô;+ Xăng pha sơn chính hãng Nexa Autocolor. | ||
| 61 | Giấy ráp, chổi lông. | 5 | bộ | + Giấy ráp: Kích thước: (230x280) mm, (9″x11″); Độ nhám, độ mịn: 180 - 240 - 320 -400 - 600; Mỗi loại 10 tấm.+ Chổi lông: Lông đầu cọ mềm, hút sơn tốt, thả sơn đều; kích thước: (205 x 65) mm. Số lượng: 10 chiếc. | ||
| 62 | Lô cuốn cáp điện 3 pha. | 2 | cái | + Đường kính: 400 mm;+ Chiều dài lòng trong: 150 mm;+ Chất liệu: Nhựa. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000VND hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Toàn bộ thiết bị, vật tư phải được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất hoặc tối thiểu 12 tháng cho toàn bộ các lỗi kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.- Thời gian phản hồi từ khi nhận được yêu cầu: ≤ 04 giờ.- Thời gian hoàn thành việc xử lý, khắc phục sự cố: ≤ 1 tuần.- Thời điểm nhận yêu cầu: Luôn sẵn sàng nhận yêu cầu 24/7. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, … | 5 | 4 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, … | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi