Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ cho hệ thống điện hạ áp và trung tâm dữ liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063734-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SAO ĐỎ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ cho hệ thống điện hạ áp và trung tâm dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Thống Nhất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:24:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,777,191,527 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị chống sét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sản phẩm đầy đủ và có địa chỉ, số đường dây nóng tiếp nhận yêu cầu bảo hành+ Khi có bất cứ sự cố nào xảy ra, nhà thầu sẵn sàng nhận thông tin yêu cầu dịch vụ 24 giờ/ngày và 07 ngày trong tuần kể cả ngày nghỉ, ngày lễ; Có phản hồi và bắt đầu xử lý trong vòng 04 giờ; Có trách nhiệm xử lý sự cố trong thời gian nhanh nhất;+ Đối với những lỗi nhẹ, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố;+ Đối với những lỗi phức tạp, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông,công nghệ thông tin hoặc Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tin học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ SAO ĐỎ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt hệ thống chống sét lan truyền bảo vệ cho hệ thống điện hạ áp và trung tâm dữ liệu Hệ thống chống sét lan truyền hệ thống điện hạ áp và trung tâm dữ liệu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Thống Nhất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu kỹ thuật thiết bị |
| E-CDNT 10.2(c) | Không có |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3-5 năm |
| E-CDNT 15.2 | bản gốc giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc Bản sao giấy chứng nhận xuất xứ (CO) hoặc cả hai tùy theo thiết bị. Giấy chứng nhận phải rõ ràng, hợp lệ đối với các thiết bị sau: Thiết bị chống sét. Tài liệu hướng dẫn sử dụng, tài liệu kỹ thuật thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Công nghệ Sao Đỏ; Tầng 3, Tòa nhà An Phú Plaza, 117 - 119 Lý Chính Thắng, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
SĐT: 0903954345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Thống Nhất, Số 1 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38690277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Thống Nhất, Số 1 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh, số điện thoại: 028 38690277 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chống sét type 1+2, LPL I, có cầu chì dự phòng | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 2 | Thiết bị chống sét type 2, không cầu chì dự phòng | 43 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | ||
| 3 | Thiết bị chống sét type 1+2, LPL I, không cầu chì dự phòng | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 3 | ||
| 4 | Thiết bị chống sét type 1+2, LPL III, | 11 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 4 | ||
| 5 | Thiết bị chống sét type 2, có cầu chì dự phòng | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 5 | ||
| 6 | Bộ đếm xung | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 6 | ||
| 7 | Cầu chì 3P 315A | 5 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 7 | ||
| 8 | Lược đấu trung tính | 16 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 8 | ||
| 9 | Bảng đấu tiếp địa tập trung | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 9 | ||
| 10 | Bảng đồng 140x20x3 | 25 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 10 | ||
| 11 | Tủ điện có chân đế tự đứng 690x570x250mm | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 11 | ||
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6 module lắp nổi | 7 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 12 | ||
| 13 | Tủ chống nước có chân đế tự đứng 600x450x250mm | 2 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 13 | ||
| 14 | Tủ điện kim loại, KT 400x300x160 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 14 | ||
| 15 | Tủ điện kim loại, KT 610x440x230 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 15 | ||
| 16 | Tủ điện kim loại , KT 350x250x150 | 27 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 16 | ||
| 17 | Tủ điện kim loại, KT 300x200x150 | 5 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 17 | ||
| 18 | Tủ điện kim loại, KT 520x350x170 | 3 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 18 | ||
| 19 | Cáp điện M35 | 120 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 19 | ||
| 20 | Cáp nguồn M25 | 20 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 20 | ||
| 21 | Cáp vàng xanh M25 | 75 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 21 | ||
| 22 | Cáp nguồn M16 | 80 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 22 | ||
| 23 | Cáp vàng-xanh M16 | 196 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 23 | ||
| 24 | Cáp nguồn M10 | 502 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 24 | ||
| 25 | Cáp Vàng-xanh M10 | 166 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 25 | ||
| 26 | Cáp Vàng-xanh M6 | 170 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 26 | ||
| 27 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC 51.9mm | 77 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 27 | ||
| 28 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC 16.1mm | 135 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 28 | ||
| 29 | Máng nhựa luồn cáp 60x22mm | 50 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 29 | ||
| 30 | Máng nhựa luồn cáp 100x40mm | 50 | M | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 30 | ||
| 31 | Vật tư phụ khác: Cầu đấu nối dây điện thẳng chữ I cáp M16, chặn át, DIN rail 35, tắc kê, nở sắt, vít tôn, đầu cosse, chụp cosse, băng dính, lạt nhựa, bulong M6 – M8, dụng cụ tiêu hao… | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 31 | ||
| 32 | Thiết bị chống sét bảo vệ đường Lan Cat.6/PoE IEC 61643-21 | 21 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 32 | ||
| 33 | Thiết bị chống sét IEC 61643-21, bảo vệ đường điện thoại analog | 160 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 33 | ||
| 34 | Cáp vàng xanh M6 | 50 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 34 | ||
| 35 | Ống ruột gà lõi thép bọc nhựa PVC 16.1mm | 15 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 35 | ||
| 36 | Tủ rack 4U | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 36 | ||
| 37 | Khung đỡ Din rail tủ 19” | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 37 | ||
| 38 | Bảng đấu tiếp địa 13x25 1x8.10 | 1 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 38 | ||
| 39 | Dây cáp mạng CAT 6 | 32 | m | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 39 | ||
| 40 | Hạt mạng RJ45 | 64 | Cái | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 40 | ||
| 41 | Vật tư phụ khác: Cầu đấu nối dây điện thẳng chữ I cáp M16, chặn át, DIN rail 35, tắc kê, nở sắt, vít tôn, đầu cosse, chụp cosse, băng dính, lạt nhựa, bulong M6 – M8, dụng cụ tiêu hao… | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, Chương V, Phần 41 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.166E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị chống sét) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có quy trình bảo hành, bảo trì và hỗ trợ sản phẩm đầy đủ và có địa chỉ, số đường dây nóng tiếp nhận yêu cầu bảo hành+ Khi có bất cứ sự cố nào xảy ra, nhà thầu sẵn sàng nhận thông tin yêu cầu dịch vụ 24 giờ/ngày và 07 ngày trong tuần kể cả ngày nghỉ, ngày lễ; Có phản hồi và bắt đầu xử lý trong vòng 04 giờ; Có trách nhiệm xử lý sự cố trong thời gian nhanh nhất;+ Đối với những lỗi nhẹ, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 24 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố;+ Đối với những lỗi phức tạp, thời gian khắc phục sự cố không được vượt quá 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tin học. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tin học. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật triển khai | 2 | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông,công nghệ thông tin hoặc Tin học. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng, phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng cấp: Đại học, chuyên ngành Điện, Cơ điện, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Tin học. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi