Gói thầu: Thi công xây dựng nhà bao che hệ thống xử lý nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064344-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà bao che hệ thống xử lý nước
Số hiệu KHLCNT 20210601572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:30:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91332E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82664E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.621.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥365.243.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật/ Công nghệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành công nghệ môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép - Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu đất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Viện Nhiệt đới môi trường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà bao che hệ thống xử lý nước
Kế hoạch mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và thi công xây dựng để thực hiện nhiệm vụ cấp BQP “Sản xuất loạt “0” hệ thống lọc trực tiếp nước nhiễm mặn thành nước ngọt sinh hoạt tích hợp hệ thống điện mặt trời và bộ kiểm soát độ mặn, công suất 1.000 lít/giờ” năm 2021 của Viện Nhiệt đới môi trường.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/ Fax: 028.38423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838446262/ Fax: 02838423670. - Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường , địa chỉ: 57 A Trương Quốc Dung, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/ Fax: 028.38423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hồ sơ năng lực; - Giấy phép kinh doanh; - Hồ sơ tài chính trong 03 năm gần nhất; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Hợp đồng tương tự. Ưu tiên các hợp đồng đã thực hiện với đơn vị quân đội, đảm bảo an ninh quốc phòng. - Các hồ sơ tài liệu minh chứng năng lực và khả năng tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/ Fax: 028.38423670. + Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện KH-CN quân sự. Địa chỉ: 17 phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/ Fax: 028.38423670.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nhiệt đới môi trường. Địa chỉ: 57A Trương Quốc Dung, phường 10, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028.38446262/Fax: 028.38423670.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng nhà bao che số 1
1Chi phí trực tiếpGồm các mục từ 1 đến 321gói
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngĐào bằng thủ công, đất cấp 3.8,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐấp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đất cấp 2.5,85m3
4Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 3.2,51100m3
5Thi công đầm đấtThi công bằng máy đầm, độ chặt k=0,950,32100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm.0,32100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 1000,48m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300.2,4m3
9Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng, đá 1x2, mác 300.1,15m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300.8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao 0,31tấn
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,29100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,26100m2
15Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,15100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhThép tráng kẽm, vuông 90 dày 2,5mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,38tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,11tấn
18Gia công dầm máiThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,11tấn
19Gia công xà gồ thépThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,19tấn
20Bu long neo Ø20Bu lông đen chịu lực, D20, L=500.24cái
21Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)Thép CT3, kích thước 20cmx20cm, dày 10mm.0,02tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiThép SS400 (theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương).0,38tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,11tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngThép SS400 (theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương).0,02tấn
25Lắp dựng xà gồ thépThép tráng kẽm, C40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,19tấn
26Xây gạch tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6mXây gạch ống 10x10x20, vữa mác 75.14,4m3
27Lợp mái che tường bằng tônTôn màu, dày 0,4mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,4100m2
28Trát tườngTrát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75.96m2
29Láng nền sàn không đánh mầuLáng nền dày 3cm, vữa XM mác 10040m2
30Quét nước xi măng 2 nướcHolcim/Hà Tiên96m2
31Cung cấp cửa sắtGia công và lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.4m2
32Lắp dựng cửa khung sắtGia công và lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.2m2
33Chi phí khácChi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1gói
B Thi công xây dựng nhà bao che số 2
1Chi phí trực tiếpGồm các mục từ 35 đến 651gói
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ côngĐào bằng thủ công, đất cấp 3.8,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐấp bằng thủ công độ nén K= 0,95, đất cấp 2.5,85m3
4Vận chuyển đất bằng ôtôVận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp 3.2,51100m3
5Thi công đầm đấtThi công bằng máy đầm, độ chặt k=0,950,32100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyGiấy Karaf, dày 0,2mm.0,32100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 1000,48m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cmĐổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300.2,4m3
9Đổ bê tông đà giằng, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đà giằng, đá 1x2, mác 300.1,15m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300.8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép móngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy, đường kính cốt thép ≤ 18mm. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,18tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. Thép Hòa Phát, Việt Nhật hoặc tương đương.0,31tấn
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,29100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,26100m2
15Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyVán khuôn gỗ, dày 15mm.0,15100m2
16Gia công cột bằng thép hìnhThép tráng kẽm, vuông 90 dày 2,5mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,38tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 mThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,11tấn
18Gia công dầm máiThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,11tấn
19Gia công xà gồ thépThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,19tấn
20Bu long neo Ø20Bu lông đen chịu lực, D20, L=500.24cái
21Gia công các kết cấu thép khác (bản mã)Thép CT3, kích thước 20cmx20cm, dày 10mm.0,02tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiThép SS400 (theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương).0,38tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mThép tráng kẽm, hộp 40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,11tấn
24Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngThép SS400 (theo Tiêu chuẩn chất lượng: JIS G3101 – JIS G3106 hoặc tương đương).0,02tấn
25Lắp dựng xà gồ thépThép tráng kẽm, C40x80 dày 2,0mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,19tấn
26Xây gạch tường thẳng chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6mXây gạch ống 10x10x20, vữa mác 75.14,4m3
27Lợp mái che tường bằng tônTôn màu, dày 0,4mm (xuất xứ: Hòa Phát, Hoa Sen hoặc tương đương).0,4100m2
28Trát tườngTrát tường chiều dày trát 1.5cm, vữa mác 75.96m2
29Láng nền sàn không đánh mầuLáng nền dày 3cm, vữa XM mác 10040m2
30Quét nước xi măng 2 nướcHolcim/Hà Tiên96m2
31Cung cấp cửa sắtGia công và lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.4m2
32Lắp dựng cửa khung sắtGia công và lắp dựng theo yêu cầu của TCVN 10307:2014.2m2
33Chi phí khácChi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.91332E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82664E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm Hợp đồng, Biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.621.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥365.243.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng, có chứng chỉ thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.55
2 Giám sát chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật55
3 Kỹ thuật/ Công nghệ môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành công nghệ môi trường55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Cắt bê tông2
2 Máy cắt sắt cầm tay Cắt sắt2
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép2
4 Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Đào đất1
5 Máy đầm dầm dùi Dầm đất2
6 Máy đầm dầm bàn Dầm đất2
7 Máy khoan Khoan2
8 Máy lu bánh thép - Trọng lượng ≥ 10 tấn Lu đất1
9 Máy mài Mài2
10 Máy trộn 250 lít Trộn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->