Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Thành ủy Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211051913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản trong dự toán được giao năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:29:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,510,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 30 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp cho gói thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn BT ≥ 250lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng ≥ 0,9T (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu ≥ 16T (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ giàn giáo: 42 chân, 42 chéo (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phát điện (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Thành ủy Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa trụ sở các ban xây dựng Đảng của Thành ủy 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản trong dự toán được giao năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng thành ủy Cần Thơ, địa chỉ số 01 Quang Trung, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đảng ủy khối doanh nghiệp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 513,534 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42,7805 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4278 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 513,366 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 392,7945 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 392,7945 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 366,682 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,1125 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108,9975 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 254,3275 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108,9975 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 363,005 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,935 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,935 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,935 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 61,935 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,1304 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 23 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| B | Đảng ủy khối Cơ quan Dân chính Đảng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 348,84 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,996 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 347,952 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng cữ bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 454,28 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 454,28 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 428,0675 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,2125 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,3328 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 187,4432 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 80,3328 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 268 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | Ban Tổ chức | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 568,4322 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,3134 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,4731 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 567,7602 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 531,5105 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 531,5105 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 513,6805 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,83 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 141,4701 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 330,097 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 141,4701 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 472,1271 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16,9 | m |
| 16 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,8224 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,56 | m2 |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 28 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | Căn tin – Hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 304,173 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,2228 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2522 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 302,673 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 811,7725 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 811,7725 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 764,9575 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 44,865 | m2 |
| 9 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 705,1125 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 731,2925 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 705,1125 | m2 |
| 18 | Vệ sinh nền trước khi đổ đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 19 | Trải màng phủ nông nghiệp (cao su đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 22 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,554 | m2 |
| 25 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 185,626 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,554 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 265,18 | m2 |
| E | Ban Tuyên giáo | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 241,236 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,103 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 241,236 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 384,4625 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 384,4625 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 366,61 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,87 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55,3403 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129,1273 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 55,3403 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 194,1425 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| F | Ban Ủy ban kiểm tra | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 600,38 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,0379 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ giấy dán tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 152,19 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,5004 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 600,455 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 234,267 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 234,267 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 213,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,767 | m2 |
| 10 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 158,3055 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 369,3795 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 158,3055 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 527,685 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,6 | m |
| 17 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính trong dày 5ly có khung sắt bảo vệ sắt vuông 13x26x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4688 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 165,245 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 165,245 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 165,245 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 165,245 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 28 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| G | Ban Dân vận | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,66 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,805 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0381 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,66 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 6 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5ly có khung bảo vệ sắt 13x26x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | SXLD vách ngăn bằng Alu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,44 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn lạnh sóng vuông dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 14 | Trải tấm màng phủ nông nghiệp (cao su đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| H | Ban Nội chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 325,92 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2723 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 326,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,245 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,245 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,245 | m2 |
| 8 | Đục lớp vữa xi măng chổ bị nứt rộng 0,1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 102,99 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 240,31 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 102,99 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 343,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,29 | m2 |
| 24 | Trải màng phủ nông nghiệp (cao su đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,1029 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 27 | Kiểm tra, chỉnh 2 cửa chính tầng trệt, 3 cửa lầu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| I | Hạng mục chung các khối | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tam cấp, ban công tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 436,16 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 436,16 | m2 |
| 3 | Lát đá Granít bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 62,37 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 373,79 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,96 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,96 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 40,96 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,4873 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.104,6645 | m2 |
| 11 | Vệ sinh chà nhám tường không bả (tính 30% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.330,5705 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường (tính 70% KL sơn tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3.104,6645 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4.435,805 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp hữu cơ trên sê nô và vệ sinh sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 377,67 | m2 |
| 15 | Láng sê nô dày 2cm có trộn Sika Latex TH, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 377,67 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 377,67 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,249 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,249 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tấm đal | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 23 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| J | Trung tâm thông tin công tác tuyên giáo – Ban Tổ chức | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,212 | m2 |
| 2 | Phá gạch len tường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,601 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phần gạch len tường ra ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,066 | m3 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 79,212 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng bị hư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 109,5815 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 109,5815 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 103,7315 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,5 | m |
| 10 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7056 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 305,62 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 305,62 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 305,62 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 69,1 | m |
| 19 | SX của đi khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5ly có khung bảo vệ sắt 13x26x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5 lý có khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 21 | Vận chuyển xà bần ra khổi công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng (cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch), cấp III trở lên + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 3 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về cấp, thoát nước | 1 | - 01 Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)..- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật an toàn PCCC | 1 | - 01 cán bộ: Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình dân dụng hạng III, cải tạo, sửa chữa cơ quan, trụ sở có các hạng mục sơn và lát gạch. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân | 30 | Nhà thầu cung cấp danh sách ít nhất 30 công nhân để thực hiện gói thầu+ Có chứng chỉ, chứng nhận nghề phù hợp cho gói thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn BT ≥ 250lít (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 2 |
| 5 | Vận thăng ≥ 0,9T (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 16T (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 2 |
| 7 | Bộ giàn giáo: 42 chân, 42 chéo (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 5 |
| 8 | Máy phát điện (sở hữu hoặc đi thuê, kèm tài liệu chứng minh) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi