Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210809809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 11:07:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:28:00 đến ngày 2021-11-12 11:07:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,743,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11151435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2230287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục sau: hạng mục hộ lan tôn sóng và hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép). (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục hộ lan tôn sóng, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép) và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND(đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.520.400.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế, kế toán, xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa định kỳ Đường từ Mốc 61 - Mốc 68 năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HỘP BẮC CƯƠNG (Khẩu độ 2x6x5m tại Km4+571 - nhánh 1) | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,89 | 100m³ |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0397 | 100m³ |
| 3 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,5185 | 100m³ |
| 4 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0257 | 100m³ |
| 5 | Đào cấp đất (đất C3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,342 | 100m³ |
| 6 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2402 | 100m³ |
| 7 | Cắt bê tông 1x22cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,7 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ + lắp đặt lại ống thép D150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,62 | 100m |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 33,2643 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,6078 | 100m³ |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,1471 | 100m³ |
| 12 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 10,9063 | 100m² |
| 13 | Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 239,9387 | m³ |
| 14 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 170,32 | m |
| 15 | Làm khe co | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 132 | m |
| 16 | Làm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 22 | m |
| 17 | Thép khe dãn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,1386 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,1725 | 100m² |
| 19 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,224 | m³ |
| 20 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,2 | m³ |
| 21 | Lắp đặt Rào hộ lan bước cột 3m; D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 156 | m |
| 22 | Lắp đặt tấm đầu dài 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6,4 | m |
| 23 | Lắp đặt cột biển báo 2,8m, đường kính D88,3 mm và biển báo chữ nhật 1350x675 mm (đã bao gồm cả cột và biển) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 24 | Phá đá, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,237 | 100m³ |
| 25 | Đào móng đá cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,4989 | 100m³ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 47,74 | m³ |
| 27 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 95,44 | m³ |
| 28 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 33,789 | m³ |
| 29 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 11,34 | m³ |
| 30 | Bê tông móng + sân cống, đá 2x4 vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 8,802 | m³ |
| 31 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 103,94 | m³ |
| 32 | Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 82,476 | m³ |
| 33 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 92,7558 | m³ |
| 34 | Bê tông bản vượt đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 8,4 | m³ |
| 35 | Bê tông đáy cống + chân khay đá 1x2, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 68,49 | m³ |
| 36 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 55,42 | m³ |
| 37 | Bê tông bản lắp cống + gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 51,88 | m³ |
| 38 | Bê tông phủ bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 9,4896 | m³ |
| 39 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,9314 | 100m² |
| 40 | Ván khuôn thép cho bê tông sân + móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,8023 | 100m² |
| 41 | Ván khuôn bản lắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,4532 | 100m² |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0632 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,5412 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,0572 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0703 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,4279 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,1098 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0529 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,2097 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,0406 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2114 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,6425 | tấn |
| 53 | Quét nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 89,4 | m² |
| 54 | Đắp cấp phối bằng máy đầm (cấp phối tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,9579 | 100m³ |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 23,8859 | 10m³ |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 125mm, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2914 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 80mm, dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,168 | 100m |
| 58 | Thép lá dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0075 | tấn |
| 59 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (đá tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 38,7528 | m³ |
| 60 | Vận chuyển đất thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,7782 | 100m³ |
| 61 | Đào móng đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,7682 | 100m³ |
| 62 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 62,705 | m³ |
| 63 | Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 195,0708 | m³ |
| 64 | Bi tum nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0798 | m³ |
| 65 | Ván khuôn thép cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,0437 | 100m² |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 12,5225 | 100m² |
| 67 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,1542 | 100m³ |
| 68 | Đào móng đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6,8507 | 100m³ |
| 69 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 43,5512 | m³ |
| 70 | Bê tông móng 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 204,82 | m³ |
| 71 | Bê tông thân 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 274,89 | m³ |
| 72 | Bê tông đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 9,702 | m³ |
| 73 | Ván khuôn thép cho bê tông sân + móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,4662 | 100m² |
| 74 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,1912 | 100m² |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,3234 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,6468 | 100m |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 22,638 | m³ |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,17 | m³ |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 11,858 | m³ |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 31,328 | m² |
| 81 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 98,098 | m³ |
| 82 | Xếp đá chống xói (đá tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 75,46 | m³ |
| 83 | Đắp cấp phối K=0,95 (cấp phối tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,8136 | 100m³ |
| 84 | Đào hố móng + vận chuyển đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,0232 | 100m³ |
| 85 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,3342 | m³ |
| 86 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,0026 | m³ |
| 87 | Xây móng gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,8385 | m³ |
| 88 | Xây tường gạch VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 13,255 | m³ |
| 89 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 56,334 | m² |
| 90 | Trát vữa mác 50, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 24,64 | m² |
| 91 | Ván khuôn mũ mố + đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0902 | 100m² |
| 92 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0444 | 100m² |
| 93 | Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,308 | m³ |
| 94 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,19 | m³ |
| 95 | Cốt thép mũ mố D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0216 | tấn |
| 96 | Cốt thép bản D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0837 | tấn |
| 97 | Cốt thép bản D>10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0658 | tấn |
| 98 | Vận chuyển + Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7 | cấu kiện |
| 99 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2884 | 100m² |
| 100 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,392 | m³ |
| 101 | Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,8367 | m³ |
| 102 | Lắp tấm bê tông rãnh hình thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 167 | cái |
| 103 | Vữa miết mạch, M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,3647 | m² |
| 104 | Vữa đệm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 58,464 | m² |
| 105 | Đào đất + vận chuyển cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0701 | 100m³ |
| 106 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,494 | m³ |
| 107 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 13,048 | m³ |
| 108 | Ván khuôn bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2464 | 100m² |
| 109 | Cốt thép ống cống D | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0399 | tấn |
| 110 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 8,646 | m³ |
| 111 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,77 | m³ |
| 112 | Lắp đặt ống cống D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7 | đoạn ống |
| 113 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7 | ống |
| 114 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,3317 | 100m³ |
| 115 | Đào cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 28,6174 | 100m³ |
| 116 | Đào dẫn dòng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,611 | 100m³ |
| 117 | Lấp mương dẫn dòng đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,611 | 100m³ |
| 118 | Đắp bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,1122 | 100m³ |
| 119 | Đào phá đường tạm + bờ vây, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,5012 | 100m³ |
| B | CỐNG HỘP BẢN CHUỒNG (Khẩu độ 2x5x5m tại Km7+528.80 nhánh 2) | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,5345 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,03 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,6115 | 100m³ |
| 4 | Phá đá + đào đá, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,7664 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0606 | 100m³ |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0332 | 100m³ |
| 7 | Đào khuôn đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,4365 | 100m³ |
| 8 | Đào khuôn đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,1181 | 100m³ |
| 9 | Đào hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2267 | 100m³ |
| 10 | Đào cấp đất | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,1585 | 100m³ |
| 11 | Cắt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,7 | 10m |
| 12 | Đào đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2641 | 100m³ |
| 13 | Đắp nền + lu nèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 17,6349 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,0152 | 100m³ |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,4792 | 100m³ |
| 16 | Lót nilon | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,355 | 100m² |
| 17 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 161,8102 | m³ |
| 18 | Làm khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 143,83 | m |
| 19 | Làm khe co sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 115,5 | m |
| 20 | Làm khe giãn sân | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 16,5 | m |
| 21 | Thép khe dãn D>18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Ván khuôn Bê tông mặt mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,9856 | 100m² |
| 23 | Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 29 | cái |
| 24 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,584 | m³ |
| 25 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,08 | m³ |
| 26 | Lắp đặt Rào hộ lan bước cột 3m; D114mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 117,4 | m |
| 27 | Lắp đặt tấm đầu dài 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6,4 | m |
| 28 | Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm, cột biển báo 2,8m. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt biển chữ nhật 1350x675mm, cột biển báo 2,8m. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE, kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép, đường kính 125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,65 | 100m |
| 32 | Đào móng đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 11,1156 | 100m³ |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 64,32 | m³ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 149,68 | m³ |
| 35 | Đá mạt đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 28,3191 | m³ |
| 36 | Đá dăm đệm bản vượt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 12,15 | m³ |
| 37 | Bê tông móng + sân cống, đá 2x4 vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,53 | m³ |
| 38 | Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 66,827 | m³ |
| 39 | Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 141,64 | m³ |
| 40 | Bê tông tường cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 56,246 | m³ |
| 41 | Bê tông bản vượt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 8,4 | m³ |
| 42 | Bê tông đáy + chân cống đá 1x2, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 61,875 | m³ |
| 43 | Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 55,4206 | m³ |
| 44 | Bê tông bản lắp + lan can cống đá 1x2, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 44,115 | m³ |
| 45 | Bê tông phủ bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,1078 | m³ |
| 46 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống + tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,7749 | 100m² |
| 47 | Ván khuôn thép cho bê tông sân + móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,8701 | 100m² |
| 48 | Ván khuôn bản lắp cống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,2555 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0472 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,5661 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,568 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0703 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,4276 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,1098 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0472 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,0698 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 3,6566 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2467 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,7496 | tấn |
| 60 | Quét nhựa chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 89,4 | m² |
| 61 | Đắp Cấp phối bằng máy đầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,9415 | 100m³ |
| 62 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 23,6859 | 10m³ |
| 63 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 125mm, dày 4,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,243 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 80mm, dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,126 | 100m |
| 65 | Thép lá dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0075 | tấn |
| 66 | Xếp đá chống xói (đá tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 126,559 | m³ |
| 67 | Vận chuyển đất thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,8744 | 100m³ |
| 68 | Đào móng đất cấp 4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,0637 | 100m³ |
| 69 | Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 41,975 | m³ |
| 70 | Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 97,9875 | m³ |
| 71 | Bi tum nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2093 | m³ |
| 72 | Ván khuôn thép cho bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,183 | 100m² |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 6,168 | 100m² |
| 74 | Đắp đất công trình, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,8821 | 100m³ |
| 75 | Phá đá mặt bằng + vận chuyển, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,019 | 100m³ |
| 76 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,2072 | 100m² |
| 77 | Vữa đệm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 40,32 | m² |
| 78 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,84 | m³ |
| 79 | Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,646 | m³ |
| 80 | Lắp tấm bê tông rãnh hình thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 120 | cái |
| 81 | Vữa chèn, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 5,292 | m² |
| 82 | Đào nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0442 | 100m³ |
| 83 | Đào cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,672 | 100m³ |
| 84 | Đào đất + vận chuyển cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,8068 | 100m³ |
| 85 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 2,6869 | 100m³ |
| 86 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,1056 | 100m³ |
| 87 | Đắp cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,4472 | 100m³ |
| 88 | Lắp đặt ống cống tạm D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 12 | 1ống |
| 89 | Đắp bờ vây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,99 | 100m³ |
| 90 | Đào phá đường tạm + bờ vây + vận chuyển thải, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,792 | 100m³ |
| C | RÃNH GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,626 | 100m³ |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 4,8934 | 100m³ |
| 3 | Phá đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,9184 | 100m³ |
| 4 | Phá kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm bản | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 33,6188 | 100m² |
| 6 | Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 428,5638 | m³ |
| 7 | Bê tông tấm bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 1,344 | m³ |
| 8 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 161,7178 | m³ |
| 9 | Vữa chèn, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 857,1276 | m² |
| 10 | Cốt thép bản, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,1397 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản, đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 0,0719 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 13,3257 | 100m³ |
| 13 | Đào xúc + vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7,8062 | 100m³ |
| 14 | Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 10 | tấm |
| 15 | Lắp tấm bê tông rãnh hình thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 19.436 | tấm |
| D | HỘ LAN TÔN SÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 267,9863 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 256,5833 | m³ |
| 3 | Lắp đặt Lan can phòng hộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 7.290 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm đầu tôn hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V | 64 | m |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | 1 | toàn bộ | |
| F | CHI KHÁC, PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí cấp quyền khai thác đất | Nhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 6.907.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 2 | Thuế tài nguyên | Nhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 16.116.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Nhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 9.397.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 4 | Phí đổ đất thải | Nhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 229.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phí vệ sinh môi trường | Nhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 6.187.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11151435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2230287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục sau: hạng mục hộ lan tôn sóng và hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép). (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục hộ lan tôn sóng, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép) và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND(đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.520.400.300 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế, kế toán, xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 8 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 4 |
| 5 | Máy hàn sắt thép | ≥ 23 Kw | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | ≥ 1,5Kw | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 2 |
| 9 | Cần cẩu ô tô | ≥ 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi