Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809809-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 11:07:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210775798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:28:00 đến ngày 2021-11-12 11:07:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,743,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11151435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2230287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục sau: hạng mục hộ lan tôn sóng và hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép). (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục hộ lan tôn sóng, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép) và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND(đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.520.400.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế, kế toán, xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa định kỳ Đường từ Mốc 61 - Mốc 68 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư Thái Bình Dương, địa chỉ: Tổ 5 khu 1 phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở GTVT Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822. - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP BẮC CƯƠNG (Khẩu độ 2x6x5m tại Km4+571 - nhánh 1)
1Đào nền đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,89100m³
2Đào rãnh đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0397100m³
3Đào khuôn đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,5185100m³
4Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0257100m³
5Đào cấp đất (đất C3)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,342100m³
6Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2402100m³
7Cắt bê tông 1x22cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,710m
8Tháo dỡ + lắp đặt lại ống thép D150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,62100m
9Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V33,2643100m³
10Vận chuyển đất đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,6078100m³
11Làm móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,1471100m³
12Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V10,9063100m²
13Bê tông mặt đường đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V239,9387
14Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V170,32m
15Làm khe coTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V132m
16Làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V22m
17Thép khe dãn D>18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,1386tấn
18Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,1725100m²
19Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,224
20Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,2
21Lắp đặt Rào hộ lan bước cột 3m; D114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V156m
22Lắp đặt tấm đầu dài 1,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6,4m
23Lắp đặt cột biển báo 2,8m, đường kính D88,3 mm và biển báo chữ nhật 1350x675 mm (đã bao gồm cả cột và biển)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cái
24Phá đá, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,237100m³
25Đào móng đá cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,4989100m³
26Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V47,74
27Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V95,44
28Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V33,789
29Đá dăm đệm bản vượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V11,34
30Bê tông móng + sân cống, đá 2x4 vữa BT mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V8,802
31Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V103,94
32Bê tông sân đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V82,476
33Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V92,7558
34Bê tông bản vượt đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V8,4
35Bê tông đáy cống + chân khay đá 1x2, vữa bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V68,49
36Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V55,42
37Bê tông bản lắp cống + gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V51,88
38Bê tông phủ bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V9,4896
39Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,9314100m²
40Ván khuôn thép cho bê tông sân + móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,8023100m²
41Ván khuôn bản lắp cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,4532100m²
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0632tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,5412tấn
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,0572tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0703tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,4279tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường cống, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,1098tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0529tấn
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,2097tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,0406tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2114tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,6425tấn
53Quét nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V89,4
54Đắp cấp phối bằng máy đầm (cấp phối tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,9579100m³
55Vận chuyển đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V23,885910m³
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 125mm, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2914100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 80mm, dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,168100m
58Thép lá dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0075tấn
59Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng (đá tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V38,7528
60Vận chuyển đất thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,7782100m³
61Đào móng đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,7682100m³
62Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V62,705
63Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V195,0708
64Bi tum nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0798
65Ván khuôn thép cho bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,0437100m²
66Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V12,5225100m²
67Đắp đất công trình, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,1542100m³
68Đào móng đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6,8507100m³
69Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V43,5512
70Bê tông móng 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V204,82
71Bê tông thân 4x6, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V274,89
72Bê tông đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V9,702
73Ván khuôn thép cho bê tông sân + móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,4662100m²
74Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,1912100m²
75Lắp đặt ống nhựa PVC D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,3234100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,6468100m
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V22,638
78Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,17
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V11,858
80Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V31,328
81Đắp đất sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V98,098
82Xếp đá chống xói (đá tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V75,46
83Đắp cấp phối K=0,95 (cấp phối tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,8136100m³
84Đào hố móng + vận chuyển đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,0232100m³
85Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,3342
86Bê tông móng M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,0026
87Xây móng gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,8385
88Xây tường gạch VXM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V13,255
89Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V56,334
90Trát vữa mác 50, dày 1,5 cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V24,64
91Ván khuôn mũ mố + đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0902100m²
92Ván khuôn bê tông bản đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0444100m²
93Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,308
94Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,19
95Cốt thép mũ mố DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0216tấn
96Cốt thép bản DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0837tấn
97Cốt thép bản D>10Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0658tấn
98Vận chuyển + Lắp đặt bản đậyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7cấu kiện
99Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2884100m²
100Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,392
101Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,8367
102Lắp tấm bê tông rãnh hình thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V167cái
103Vữa miết mạch, M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,3647
104Vữa đệm, M100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V58,464
105Đào đất + vận chuyển cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0701100m³
106Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,494
107Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V13,048
108Ván khuôn bê tông ống cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2464100m²
109Cốt thép ống cống DTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0399tấn
110Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V8,646
111Bê tông cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,77
112Lắp đặt ống cống D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7đoạn ống
113Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống D50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7ống
114Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,3317100m³
115Đào cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V28,6174100m³
116Đào dẫn dòng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,611100m³
117Lấp mương dẫn dòng đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,611100m³
118Đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,1122100m³
119Đào phá đường tạm + bờ vây, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,5012100m³
B CỐNG HỘP BẢN CHUỒNG (Khẩu độ 2x5x5m tại Km7+528.80 nhánh 2)
1Đào nền đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,5345100m³
2Đào nền đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,03100m³
3Đào nền đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,6115100m³
4Phá đá + đào đá, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,7664100m³
5Đào rãnh đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0606100m³
6Đào rãnh đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0332100m³
7Đào khuôn đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,4365100m³
8Đào khuôn đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,1181100m³
9Đào hữu cơTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2267100m³
10Đào cấp đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,1585100m³
11Cắt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,710m
12Đào đường cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2641100m³
13Đắp nền + lu nèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V17,6349100m³
14Vận chuyển đất thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,0152100m³
15Làm móng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,4792100m³
16Lót nilonTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,355100m²
17Bê tông mặt đường, đá 2x4, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V161,8102
18Làm khe dọcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V143,83m
19Làm khe co sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V115,5m
20Làm khe giãn sânTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V16,5m
21Thép khe dãn D>18Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,104tấn
22Ván khuôn Bê tông mặt mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,9856100m²
23Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V29cái
24Đào móng cột, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,584
25Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,08
26Lắp đặt Rào hộ lan bước cột 3m; D114mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V117,4m
27Lắp đặt tấm đầu dài 1,6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6,4m
28Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm, cột biển báo 2,8m.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cái
29Lắp đặt biển chữ nhật 1350x675mm, cột biển báo 2,8m.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2cái
30Lắp đặt ống HDPE, kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,6100m
31Lắp đặt ống thép, đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,65100m
32Đào móng đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V11,1156100m³
33Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V64,32
34Phá dỡ kết cấu đá xâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V149,68
35Đá mạt đệm móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V28,3191
36Đá dăm đệm bản vượtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V12,15
37Bê tông móng + sân cống, đá 2x4 vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,53
38Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V66,827
39Bê tông sân cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V141,64
40Bê tông tường cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V56,246
41Bê tông bản vượt cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V8,4
42Bê tông đáy + chân cống đá 1x2, vữa bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V61,875
43Bê tông tường cống đá 1x2, vữa bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V55,4206
44Bê tông bản lắp + lan can cống đá 1x2, vữa bê tông M300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V44,115
45Bê tông phủ bản đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,1078
46Ván khuôn thép đổ bê tông thân cống + tường cánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,7749100m²
47Ván khuôn thép cho bê tông sân + móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,8701100m²
48Ván khuôn bản lắp cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,2555100m²
49Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0472tấn
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,5661tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,568tấn
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0703tấn
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,4276tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,1098tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0472tấn
56Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,0698tấn
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản nắp cống, đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V3,6566tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2467tấn
59Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,7496tấn
60Quét nhựa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V89,4
61Đắp Cấp phối bằng máy đầmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,9415100m³
62Vận chuyển đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V23,685910m³
63Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 125mm, dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,243100m
64Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính 80mm, dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,126100m
65Thép lá dày 10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0075tấn
66Xếp đá chống xói (đá tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V126,559
67Vận chuyển đất thảiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,8744100m³
68Đào móng đất cấp 4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,0637100m³
69Bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V41,975
70Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V97,9875
71Bi tum nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2093
72Ván khuôn thép cho bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,183100m²
73Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V6,168100m²
74Đắp đất công trình, K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,8821100m³
75Phá đá mặt bằng + vận chuyển, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,019100m³
76Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,2072100m²
77Vữa đệm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V40,32
78Bê tông móng rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,84
79Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,646
80Lắp tấm bê tông rãnh hình thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V120cái
81Vữa chèn, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V5,292
82Đào nềnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0442100m³
83Đào cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,672100m³
84Đào đất + vận chuyển cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,8068100m³
85Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V2,6869100m³
86Đào khuôn, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,1056100m³
87Đắp cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,4472100m³
88Lắp đặt ống cống tạm D100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V121ống
89Đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,99100m³
90Đào phá đường tạm + bờ vây + vận chuyển thải, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,792100m³
C RÃNH GIA CỐ BTXM
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,626100m³
2Đào móng, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V4,8934100m³
3Phá đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,9184100m³
4Phá kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,92m3
5Ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V33,6188100m²
6Bê tông tấm rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V428,5638
7Bê tông tấm bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V1,344
8Bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V161,7178
9Vữa chèn, mác 100Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V857,1276
10Cốt thép bản, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,1397tấn
11Cốt thép bản, đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V0,0719tấn
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V13,3257100m³
13Đào xúc + vận chuyển đất tận dụng để đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7,8062100m³
14Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V10tấm
15Lắp tấm bê tông rãnh hình thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V19.436tấm
D HỘ LAN TÔN SÓNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V267,9863
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V256,5833
3Lắp đặt Lan can phòng hộTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V7.290m
4Lắp đặt tấm đầu tôn hộ lanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt/ Chương V64m
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công1toàn bộ
F CHI KHÁC, PHÍ KHÁC
1Phí cấp quyền khai thác đấtNhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 6.907.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
2Thuế tài nguyênNhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 16.116.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
3Phí bảo vệ môi trườngNhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 9.397.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
4Phí đổ đất thảiNhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 229.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
5Phí vệ sinh môi trườngNhà thầu được thanh toán tối đa số tiền 6.187.000 đồng. Giá trị thực tế được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.11151435E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2230287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau: (*) Là hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục sau: hạng mục hộ lan tôn sóng và hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép). (**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu (độc lập hoặc thành viên liên danh) có 01 hợp đồng chỉ có hạng mục hộ lan tôn sóng, 01 hợp đồng chỉ có hạng mục cống hộp (hoặc cầu bê tông cốt thép) và một trong hai hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 14.520.400.300 VND(đối với nhà thầu độc lâp), bằng hoặc lớn hơn 20.743.429.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh (đối với nhà thầu liên danh) thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.520.400.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép.51
2 Cán bộ kỹ thuật 4 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục hộ lan tôn sóng hoặc hạng mục cống hộp hoặc cầu bê tông cốt thép.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng.31
5 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế, kế toán, xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,25 m32
2 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T4
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông4
5 Máy hàn sắt thép ≥ 23 Kw4
6 Máy đầm dùi bê tông ≥ 1,5Kw4
7 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw2
9 Cần cẩu ô tô ≥ 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->