Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211062200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:27:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,023,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 716.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi còn sử dụng được | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trạm y tế xã Cô Ba, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Cao Bằng Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo hàng rào + khu mở rộng làm nhà chờ | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép cổng (50kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7782 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,1363 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Bằng DT cạo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,1363 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Bằng DT Phá dỡ lớp vữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,1363 | m2 |
| 6 | Sơn Kova dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,272 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7782 | 1m2 |
| 8 | THÂN CỔNGF818A (bằng inox304, cao tiêu chuẩn1.6m:- Trụ chính: hộp52X 50X0.6mm- Thanh chéo: hộp48X36X0.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Vận chuyển lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 10 | Đào móng bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8276 | 1m3 |
| 11 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0937 | m3 |
| 12 | Xây móng biển hiệu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3121 | m3 |
| 13 | Xây tường biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5799 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0675 | m2 |
| 15 | Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0675 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 17 | Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m |
| 21 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,56 | kg |
| 23 | Công, máy khoan bê tông để liên kết thép vào tường (gồm vật liệu chèn lỗ khoan theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1966 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | tấn |
| 28 | Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK chống nóng 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6156 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa (Chậu HL4-600 + chân V02.3L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà trạm y tế | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9248 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,2856 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhà WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7096 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,172 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công (50kg/1 lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,83 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,65 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,62 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,624 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,9332 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,8285 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 981,8285 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,036 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2932 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2932 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2932 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (bằng DT phá dỡ tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,325 | m2 |
| 22 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,139 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,312 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9665 | m2 |
| 25 | Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,31 | m2 |
| 26 | Sơn KOVA dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,407 | m2 |
| 27 | Sơn KOVA dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,894 | m2 |
| 28 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,036 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,7744 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,098 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,356 | m2 |
| 32 | Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,89 | m2 |
| 33 | Khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,73 | m2 |
| 37 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8257 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0272 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5618 | m2 |
| 45 | Lắp đặt Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 46 | Bộ công tắc (ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 47 | Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 15A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 20A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Đèn ốp trần led (LED CL - 01) 8w - trắng, vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các automat 30A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 80A +mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Bộ công tắc (ổ cắm xoay chiều) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa ((Chậu HL4-600 + chân V02.3L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí xổm ST8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP H 3025B/QW02 ; Quy cách Đồng, mạ Chorome) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Bình nước nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 67 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Tê nhựa hàn nhiệt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cút nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 716.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 6 | Đầm dùi còn sử dụng được | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi