Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062200-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211061998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:27:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,023,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 716.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi còn sử dụng được
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trạm y tế xã Cô Ba, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT : Công ty TNHH UCE + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH UCE; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ĐT XD 89


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc , địa chỉ: Tổ dân phố 11, thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) đã được kiểm toán và bản chụp được chứng thực của một trong các tài các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020); Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng - Huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế Cao Bằng Số 031, phố Hiến Giang, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo hàng rào + khu mở rộng làm nhà chờ
1Tháo dỡ các kết cấu thép cổng (50kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V20,7782m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột rào thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V212,1363m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Bằng DT cạo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,1363m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (Bằng DT Phá dỡ lớp vữa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,1363m2
6Sơn Kova dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V424,272m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,77821m2
8THÂN CỔNGF818A (bằng inox304, cao tiêu chuẩn1.6m:- Trụ chính: hộp52X 50X0.6mm- Thanh chéo: hộp48X36X0.5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Vận chuyển lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
10Đào móng bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,82761m3
11Cát lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0937m3
12Xây móng biển hiệu bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3121m3
13Xây tường biển hiệu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5799m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0675m2
15Sơn KOVA dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,0675m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,625m2
17Bộ chữ biển hiệu meka (hoàn thiện theo yêu cầu của CĐT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8641m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,544m3
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m
21Bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
22Thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,56kg
23Công, máy khoan bê tông để liên kết thép vào tường (gồm vật liệu chèn lỗ khoan theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1công
24Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0908tấn
28Lợp mái che bằng tôn múi SUNTEK chống nóng 0,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6156100m2
29Máng tôn dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
31Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100m
32Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
33Lắp đặt chếch - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt chậu rửa (Chậu HL4-600 + chân V02.3LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Lắp đặt ống nhựa PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
B Hạng mục: Cải tạo nhà trạm y tế
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9248100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,56m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V311,2856m2
4Tháo dỡ trần nhà WCMô tả kỹ thuật theo Chương V32,7096m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,172m3
6Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công (50kg/1 lan can)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2574tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V955,83m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V374,65m2
10Phá lớp vữa trát sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V56,62m2
11Phá lớp vữa trát trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V294,624m2
12Phá lớp vữa trát trần nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V281,9332m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V981,8285m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 50%Mô tả kỹ thuật theo Chương V981,8285m2
15Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36,036m2
16Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
17Tháo dỡ hệ thống nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2932m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2932m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V32,2932m3
21Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 (bằng DT phá dỡ tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,325m2
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,139m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,312m2
24Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,9665m2
25Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,31m2
26Sơn KOVA dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.161,407m2
27Sơn KOVA dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V725,894m2
28Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn cầu thang, lan can, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V36,036m2
29Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V263,7744m2
30Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,098m2
31Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,356m2
32Nhôm đi hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,89m2
33Khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
34Cửa sổ nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,84m2
35Vách kính nhôm hệ 55 Xingfa độ dày nhôm từ 1.2mm đến 1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V87,73m2
37Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
38Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8257tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,02721m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
41Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0206100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078m3
44Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,5618m2
45Lắp đặt Bộ đèn Led Mica Điện Quang ĐQ LEDMF02 36765 (1,2m 36W daylight nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
46Bộ công tắc (ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
47Bộ công tắc (ổ cắm 1 phím + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
48Bộ công tắc (ổ cắm 2 phím + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
49Lắp đặt các automat 15A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
50Lắp đặt các automat 20A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
56Lắp đặt tủ điện âm tường 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
57Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
58Đèn ốp trần led (LED CL - 01) 8w - trắng, vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
59Lắp đặt các automat 30A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt các automat 80A +mặt + đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Bộ công tắc (ổ cắm xoay chiều)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt chậu rửa ((Chậu HL4-600 + chân V02.3LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
63Lắp đặt xí xổm ST8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
64Lắp đặt Sen tắm nóng lạnh + bát sen,dây sen,gá đỡ (mã SP H 3025B/QW02 ; Quy cách Đồng, mạ Chorome)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Bình nước nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
67Cút nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Tê nhựa hàn nhiệt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
70Cút nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp đặt vòi (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình cải tạo sửa chữa lĩnh vực y tế, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 716.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
2 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
3 Máy hàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
5 Máy cắt sắt Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
6 Đầm dùi còn sử dụng được Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
7 Đầm bàn Còn sử dụng được huy động ngay khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->