Gói thầu: Trạm biến áp 400KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211052422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
| Tên gói thầu | Trạm biến áp 400KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20191187980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:17:00 đến ngày 2021-11-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,197,831,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA) có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu); 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; 3)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);4)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây hoặc tạm biến áp) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA) có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;-Đã từng làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường;-Đối với nhân sự đề xuất thuộc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm phụ trách công tác an toan lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có gắn cầu(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo công suất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện áp(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo dòng điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo hệ số công suất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở cách điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bên tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Trạm biến áp 400KVA Mở rộng, nâng cấp Trung tâm Giáo dục Thường xuyên Quận 12 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bảo lãnh dự thầu (bản gốc); -Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; -Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính năm 2019 mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSYC (bản gốc); -Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSYC (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSYC) (bản chụp được chứng thực/công chứng); -Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSYC; -Trường hợp nhà thầu không scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSĐX và nhà thầu được kiến nghị mời thương thảo thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu cho Bên mời thầu kiểm tra khi được mời thương thảo hợp đồng. Trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên. (Trường hợp liên danh dự thầu: Mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động như trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp,
+Địa chỉ giao dịch: Số 115 Trần Quang Khải - Phường Tân Định - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.
+Địa chỉ trụ sở: Số 05 Phùng Khắc Khoan - Phường Đa Kao - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh.
+Điện thoại: (028) 38 246 498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: Sở xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh +Địa chỉ: Số 60 Trương Định - Phường 7 - Quận 3 - Thành phố Hồ Chí Minh +Điện thoại: (028) 39 325 945 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Tên đơn vị: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Hoàng Ngân +Địa chỉ: Số 189/2/1 Hà Huy Giáp - KP3A - Phường Thạnh Lộc - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh. +Điện thoại: (028) 37161 978 Fax: (028) 37161 978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng 20kV + tige trên cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 3 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22kV xuống thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 6 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22kV xuống thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (25mm2-2,2kg/vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100kg |
| 8 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,4 | m3 |
| 10 | Lắp cáp Cu bọc 25mm2-22kV xuống thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 11 | Dựng cột ly tâm 14m bằng thủ công + cơ giới (cần trục) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cột |
| 12 | Đào lỗ cột điện 14m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 13 | Đắp đất cột điện 14m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 14 | Lắp đà L75-2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đà L75-2,4m trên cột (ly tâm, gỗ, thép ống) đã dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt sứ treo 22kV loại polymer, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | chuỗi |
| 17 | Lắp đặt Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ ống chỉ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 19 | Đổ bê tông chân cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 20 | Lắp neo trụ bê tông 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Đào đất đặt ngáng 1,2m, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 22 | Đắp đất ngáng 1,2m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 23 | Sứ treo 22kV loại polymer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Móc treo chữ U 018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Giáp níu cáp nhôm 25mm2 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Sứ đứng 24kV + tige | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 29 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 30 | Băng keo trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 31 | Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Bolt 16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 35 | Cáp Cu trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,4 | kg |
| 36 | Cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 37 | Trụ ly tâm 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 38 | Bolt răng suốt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Đà L75x75x8 - 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Thanh chống dẹp 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Bolt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Bolt 12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Đà L75x75x8 - 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Thanh chống dẹp 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Bolt răng suốt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Bolt 12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Bolt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Sứ treo 22kV loại polymer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Móc treo chữ U 018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 51 | Giáp níu cáp nhôm 25mm2 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Bolt 16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,1 | khối |
| 56 | Cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,6 | khối |
| 57 | Ciment P400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 312 | kg |
| 58 | Bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Bolt răng suốt 16x1200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,2 | khối |
| 61 | Neo trụ bê tông 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Bốc lên sứ treo 22kV loại polymer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0225 | tấn |
| 63 | Bốc lên móc treo chữ U 018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 64 | Bốc lên giáp níu cáp nhôm 25mm2 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 65 | Bốc lên sứ đứng 20kV + tige | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 66 | Bốc lên giáp buộc đầu sứ đơn cáp 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 67 | Bốc lên cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 68 | Bốc lên kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 69 | Bốc lên Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,25 | kg |
| 70 | Bốc lên sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 71 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 72 | Bốc lên cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 73 | Bốc lên cáp Cu trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,42 | kg |
| 74 | Bốc lên cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 75 | Bốc lên trụ ly tâm 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,78 | tấn |
| 76 | Bốc lên bolt răng suốt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 77 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 78 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 79 | Bốc lên thanh chống dẹp 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 80 | Bốc lên bolt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 81 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 82 | Bốc lên đà L75x75x8 - 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0506 | tấn |
| 83 | Bốc lên thanh chống dẹp 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 84 | Bốc lên bolt răng suốt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 85 | Bốc lên bolt 12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 86 | Bốc lên bolt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 87 | Bốc lên sứ treo 22kV loại polymer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0225 | tấn |
| 88 | Bốc lên móc treo chữ U 018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 89 | Bốc lên giáp níu cáp nhôm 25mm2 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 90 | Bốc lên Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,25 | kg |
| 91 | Bốc lên sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 92 | Bốc lên bolt 16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 93 | Bốc lên đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 94 | Bốc lên cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 95 | Bốc lên xi măng P400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 96 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 97 | Bốc lên bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 98 | Bốc lên neo trụ bê tông 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 99 | Xếp xuống sứ treo 22kV loại polymer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0225 | tấn |
| 100 | Xếp xuống móc treo chữ U 018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 101 | Xếp xuống giáp níu cáp nhôm 25mm2 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 102 | Xếp xuống sứ đứng 20kV + tige | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 103 | Xếp xuống giáp buộc đầu sứ đơn cáp 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 104 | Xếp xuống cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 105 | Xếp xuống kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 106 | Xếp xuống Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,25 | kg |
| 107 | Xếp xuống sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 108 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 109 | Xếp xuống cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 110 | Xếp xuống cáp Cu trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4,42 | kg |
| 111 | Xếp xuống cáp Cu bọc 25mm2 22kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0036 | tấn |
| 112 | Xếp xuống trụ ly tâm 14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,78 | tấn |
| 113 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0008 | tấn |
| 114 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 115 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0253 | tấn |
| 116 | Xếp xuống thanh chống dẹp 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 117 | Xếp xuống bolt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 118 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 119 | Xếp xuống đà L75x75x8 - 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0506 | tấn |
| 120 | Xếp xuống thanh chống dẹp 0,9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 121 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 122 | Xếp xuống bolt 12x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0002 | tấn |
| 123 | Xếp xuống bolt 16x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 124 | Xếp xuống sứ treo 22kV loại polymer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0225 | tấn |
| 125 | Xếp xuống móc treo chữ U 018 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0018 | tấn |
| 126 | Xếp xuống giáp níu cáp nhôm 25mm2 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 127 | Xếp xuống Uclevis | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,25 | kg |
| 128 | Xếp xuống sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 129 | Xếp xuống bolt 16x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 130 | Xếp xuống đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 131 | Xếp xuống cát | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 132 | Xếp xuống xi măng P400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,312 | tấn |
| 133 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 134 | Xếp xuống bolt răng suốt 16x800 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 135 | Xếp xuống neo trụ bê tông 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| B | CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tên đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép Ø114 bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp cổ dề d114; chiều cao lắp dựng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (50mm2 - 2,2kg/vị trí) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100kg |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, 3M50-22KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp khô 22KV, tiết diện 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | đầu |
| 13 | Lắp đặt cầu chì ống trung thế 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Bảng tên đầu cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Ống sắt tráng kẽm d114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 18 | Colier d114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Cáp Cu trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 14 | kg |
| 20 | Thuốc hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Lọ |
| 21 | Kẹp & cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 23 | Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 170 | Mét |
| 24 | Hộp đầu cáp ngầm 24 kV 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Ống co nhiệt cách điện trung thế dk 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 26 | Hộp đầu cáp góc T-Plugs 24kV 3*50mm2 (loại đôi cáp băng đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Đầu nối cáp Elbow 24KV 3*50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Cầu chì ống trung thế 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Fuse link 20K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Nắp che cực LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Bốc lên LA 18kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 33 | Bốc lên tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 34 | Bốc lên LBFCO 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 35 | Bốc lên bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 36 | Bốc lên ống sắt tráng kẽm d114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 37 | Bốc lên colier d114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 38 | Bốc lên cáp Cu trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 39 | Bốc lên thuốc hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 40 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 41 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 42 | Bốc lên cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 43 | Bốc lên boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 44 | Bốc lên hộp đầu cáp góc T-Plugs 24kV 3*50mm2 (loại đôi cáp băng đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 45 | Bốc lên đầu nối cáp Elbow 24KV 3*50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 46 | Bốc lên cầu chì ống trung thế 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 47 | Bốc lên Fuse link 20K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 48 | Bốc lên nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| 49 | Bốc lên nắp che cực LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| 50 | Xếp xuống LA 18kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 51 | Xếp xuống tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 52 | Xếp xuống LBFCO 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 53 | Xếp xuống bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 54 | Xếp xuống ống sắt tráng kẽm d114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 55 | Xếp xuống colier d114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 56 | Xếp xuống cáp Cu trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 57 | Xếp xuống thuốc hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 58 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 59 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0016 | tấn |
| 60 | Xếp xuống cáp ngầm 24kV 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,799 | tấn |
| 61 | Xếp xuống boite nhựa 24 kV 3x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 62 | Xếp xuống hộp đầu cáp góc T-Plugs 24kV 3*50mm2 (loại đôi cáp băng đồng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 63 | Xếp xuống đầu nối cáp Elbow 24KV 3*50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 64 | Xếp xuống cầu chì ống trung thế 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 65 | Xếp xuống Fuse link 20K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 66 | Xếp xuống nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| 67 | Xếp xuống nắp che cực LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt TI hạ thế 600/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tên thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp cáp Cu bọc 240mm2 xuống thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 7 | Ép đầu cốt tiết diện đến 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt tiếp địa cột điện (50mm2 ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100kg |
| 10 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 20 | m3 |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện đến 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 13 | Bảng cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Bảng tên thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | Mét |
| 17 | Cáp Cu bọc 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 35 | Mét |
| 18 | Cosse 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 19 | Điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Nắp chụp đầu sứ cao MBT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Kẹp & cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 22 | Cáp Cu trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 23 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 24 | Cosse 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 25 | Thuốc hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2 | Lọ |
| 26 | TI hạ thế 600/5A Outdoor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Thùng che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Thân trạm biến áp kiểu một cột thép kích thước 1000x1000x3400 (bao gồm tấm che hồ quang tủ RMU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Bốc lên máy biến thế 3P 400kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,3 | tấn |
| 30 | Bốc lên điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 31 | Bốc lên máy cắt hạ thế 3P 600A + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 32 | Bốc lên TI hạ thế 600/5A Outdoor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 33 | Bốc lên cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 34 | Bốc lên bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 35 | Bốc lên bảng tên thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 36 | Bốc lên cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,04 | kg |
| 37 | Bốc lên cáp Cu bọc 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 38 | Bốc lên cosse 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 39 | Bốc lên nắp chụp đầu sứ cao MBT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| 40 | Bốc lên Kẹp & cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 41 | Bốc lên cáp Cu trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 42 | Bốc lên Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 43 | Bốc lên cosse 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 44 | Bốc lên thuốc hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 45 | Bốc lên thùng che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 46 | Bốc lên thân trạm biến áp kiểu một cột thép kích thước 1000x1000x3400 (bao gồm tấm che hồ quang tủ RMU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 47 | Xếp xuống máy biến thế 3P 400kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,3 | tấn |
| 48 | Xếp xuống điện kế 5-20A 3P 220/380V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 49 | Xếp xuống máy cắt hạ thế 3P 600A + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 50 | Xếp xuống TI hạ thế 600/5A Outdoor | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 51 | Xếp xuống cảnh báo nguy hiểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 52 | Xếp xuống bảng tên trạm 200 x 300 x 0,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 53 | Xếp xuống bảng tên thiết bị | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0005 | tấn |
| 54 | Xếp xuống cáp nhị thứ 4x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,04 | kg |
| 55 | Xếp xuống cáp Cu bọc 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0903 | tấn |
| 56 | Xếp xuống cosse 240mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0028 | tấn |
| 57 | Xếp xuống nắp chụp đầu sứ cao MBT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,03 | kg |
| 58 | Xếp xuống Kẹp & cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 59 | Xếp xuống cáp Cu trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 60 | Xếp xuống Kẹp nối ép WR 189 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 61 | Xếp xuống cosse 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 62 | Xếp xuống thuốc hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 63 | Xếp xuống thùng che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 64 | Xếp xuống thân trạm biến áp kiểu một cột thép kích thước 1000x1000x3400 (bao gồm tấm che hồ quang tủ RMU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| D | ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp BTNN mặt đường dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 6 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực xoắn đk 130/100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 11 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m2 |
| 12 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Trải cán đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 16 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 18 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Láp đặt cột mốc cáp ngầm điện lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| E | PHẦN MÓNG TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 6,776 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (đất cấp IV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối dá dăm loại II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 2,124 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100 m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, mương D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,182 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,66 | m2 |
| 15 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 2 ngăn (1K+1T) lắp đặt trong thân trụ thép, bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | LBFCO 24kV 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | LA 18kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Máy biến thế 3P 400kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 5 | Máy cắt hạ thế 3P 600A + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| G | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | TN-HC LA 18kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | TN-HC tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | TN-HC LBFCO 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống sét van, điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tủ RMU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt LBFCO 100A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| H | TRẠM TRÊN GIÀN | |||
| 1 | TN-HC máy biến áp 3P 400kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | TN-HC máy cắt hạ thế 3P 600A + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp MBA 3P 35;(22)/0,4KV-400KVA trên giàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy cắt hạ thế 3P 600A + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trong hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA) có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu); 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng thi công; 3)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư);4)Các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự nhà thầu đề xuất phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (đường dây hoặc tạm biến áp) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA) có giá trị ≥ 850.000.000 VNĐ | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kiến trúc sư;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện;-Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;-Đã từng làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và PCCC | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường;-Đối với nhân sự đề xuất thuộc chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành môi trường phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;-Đã từng làm phụ trách công tác an toan lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán hợp đồng | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;-Đã từng làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng thi công đường dây trung thế hoặc Trạm biến áp ≥ 400kVA. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có gắn cầu(Tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Máy đo điện trở đất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 3 | Máy đo công suất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 4 | Máy đo điện áp(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 5 | Máy đo dòng điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 6 | Máy đo hệ số công suất(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở cách điện(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
| 8 | Máy trộn bên tông(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc(Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính) | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi