Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN + NDĐG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:47:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,535,843,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 tấn/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Triệu Quang Phục , phường BLao 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN + NDĐG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường B’Lao
Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc
Điện thoại: 02633.864.264 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| B | Phần nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I ( khối lượng vét bùn hữu cơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,646 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,646 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (tính cự ly 2km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,646 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (khối lượng phá kết cấu đường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,128 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,246 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (tính cự ly 2km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,246 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,382 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khối lượng đắp nền) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,067 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II ( Tổng khối lượng đắp tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,506 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,786 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (tính cự ly 2km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,786 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | Phần kè đá hộc | |||
| 1 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,98 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100 m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| E | Phần mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,526 | 100 m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối đá dăm Dmax37.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,344 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm Dmax37.5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,628 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,929 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,855 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,276 | 100 Tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,276 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (tính cự ly 6km) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,276 | 100 tấn |
| F | Phần bó vỉa (giai đoạn 1) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,032 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 211,549 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,052 | 100 m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| H | Mương gia cố bê tông | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,068 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,478 | 100 m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 455,136 | m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,98 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.908 | cái |
| I | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,25 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| J | MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC (Dài 45m) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV (khối lượng phá kết cấu đường cũ dày 15cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,118 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,06 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,418 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,731 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100 m3 |
| K | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,755 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,84 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,31 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường (vận dụng ván khuôn móng dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,331 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 8 | Cống ly tâm D800, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 9 | Cống ly tâm D1000, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng lớp ngoái bề mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,08 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,21 | 100 m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 (Sân gia cố) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Xây mái dốc thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40 Ml >2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,75 | m3 |
| L | CỐNG HỘP LẮP GHÉP | |||
| M | Cống hộp | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,626 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,426 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,49 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường (vận dụng ván khuôn móng dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,169 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,303 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,394 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,702 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,58 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vàò lớp ngoài bề mặt cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 144,15 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,114 | 100 m3 |
| N | Bản chuyển tiếp | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,62 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | 100 m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,397 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cấu kiện |
| O | PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB ống F90mm, cột gắn biển báo tròn D70cm, đế cột bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB ống F90mm, cột gắn biển báo tam giác 70x70cm, đế cột bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | cái |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 186,059 | m2 |
| P | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| Q | I. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,222 | km |
| 2 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,143 tấn/ trụ 12mxtrụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,001 | tấn/km |
| 4 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | 10 sứ |
| 6 | Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | sứ |
| 7 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| R | II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,222 | km |
| 2 | Đào đất hố móng trụ điện (3,1m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 3,95m3/ móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ điện (0,21m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 0,434m3/ móng trụ 14m bê tông đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,248 | m3 |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,375 tấn / trụ BTLT14mx trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,625 | tấn/km |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cột |
| 6 | Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT14m (2,7m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 3m3/ móng trụ 14m bê tông đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4 | 10 sứ |
| 8 | Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | sứ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m*2 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x 2 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100 kg |
| 16 | Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 17 | Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 18 | Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 20 | Boulon D16-L950 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 21 | Boulon D16-450 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 22 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 23 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 24 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | cái |
| 25 | Kẹp WR 50-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Kẹp AC 50-70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| S | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| T | I. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,531 | km |
| 2 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x25mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | km |
| 3 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | km |
| 4 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cột |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/trụ 8,5m x trụ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,68 | tấn/km |
| 6 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 7 | Tháo kẹp néo cáp ABC 2x95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Tháo kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Tháo kẹp IPC 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Tháo đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 11 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| U | II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) (Dây sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,531 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) (Dây cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x25mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) (Dây sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | km |
| 4 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | km |
| 5 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | km |
| 6 | Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột sử dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT8,5m (0,8m3/móngx móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2x95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp IPC 50-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 16 | Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Boulon móc D16-250 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Boulon móc D16-300 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Boulon móc D16-450 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | - Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia gói thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 6T | 6T | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt cầm tay | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | 16T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | 10T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 12 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 14 | Máy rải | 130-140CV | 1 |
| 15 | Máy rải | 50-60m3/h | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ | 10T | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 20 | Trạm trộn | 80 tấn/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi