Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063826-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211062538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN + NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:47:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,535,843,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng 6T
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị 80 tấn/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Triệu Quang Phục , phường BLao
360 Ngày
E-CDNT 3 NSNN + NDĐG
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường B’Lao Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.864.264
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Liên danh Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc – và Công ty TNHH Tư vấn xây lắp Nam Phong Lâm Phong - Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Nam Lâm Đồng - Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc. - Tư vấn thẩm định E_HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường B’Lao Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.864.264


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp những tài liệu theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT. 1. Về năng lực của Nhà thầu: theo yêu cầu được quy định trong E-HSMT 2. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và nộp các bản chụp (được công chứng, chứng thực) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; 4. 01 bản gốc của E -HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia và các tài liệu làm rõ E -HSDT (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường B’Lao Địa chỉ: Phường B’Lao - Thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633.864.264
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc. - ĐỊa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.864001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH TVTK QHXD Kim Mộc. - Địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc. - Địa chỉ: 04 Đề Thám, thành phố Bảo Lộc. - Số điện thoại liên hệ: 02633.866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
B Phần nền đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I ( khối lượng vét bùn hữu cơ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,646100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,646100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (tính cự ly 2km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,646100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (khối lượng phá kết cấu đường cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,128100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,246100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (tính cự ly 2km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,246100 m3 đất nguyên thổ/1km
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V65,382100 m3 đất nguyên thổ
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (khối lượng đắp nền)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,067100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II ( Tổng khối lượng đắp tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,506100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V53,786100 m3 đất nguyên thổ
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (tính cự ly 2km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,786100 m3 đất nguyên thổ/1km
C Phần kè đá hộc
1Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,98m3
2Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,93m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100 m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG
E Phần mặt đường bê tông nhựa
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,526100 m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối đá dăm Dmax37.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,344100 m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (cấp phối đá dăm Dmax37.5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,628100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,929100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,855100 m2
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,276100 Tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,276100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (tính cự ly 6km)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,276100 tấn
F Phần bó vỉa (giai đoạn 1)
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V141,032m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V211,549m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,052100 m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC
H Mương gia cố bê tông
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,068m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,478100 m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V455,136m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,98m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.908cái
I Mương dẫn dòng
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1m3
2Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,25m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m3
J MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC (Dài 45m)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV (khối lượng phá kết cấu đường cũ dày 15cm)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,118100 m3 đất nguyên thổ
2Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,95m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,06m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,418100 m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,731tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90cấu kiện
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079100 m3
K PHẦN CỐNG TRÒN
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,755100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,15m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,84m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455100 m2
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,31m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường (vận dụng ván khuôn móng dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,331100 m2
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
8Cống ly tâm D800, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
9Cống ly tâm D1000, đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
10Quét nhựa bitum nóng lớp ngoái bề mặt cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111,08m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,21100 m3
12Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 Ml >2 (Sân gia cố)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
13Xây mái dốc thẳng đá hộc Mác 100 XM PCB40 Ml >2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,75m3
L CỐNG HỘP LẮP GHÉP
M Cống hộp
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,626100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,426100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,49m3
5Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng tường (vận dụng ván khuôn móng dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,169100 m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,303100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,394tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,702tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,58m3
11Quét nhựa bitum nóng vàò lớp ngoài bề mặt cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V144,15m2
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,114100 m3
N Bản chuyển tiếp
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,62m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,143100 m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,397tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,564m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cấu kiện
O PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB ống F90mm, cột gắn biển báo tròn D70cm, đế cột bê tông đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
4Cung cấp vật liệu lắp đặt trụ gắn BB ống F90mm, cột gắn biển báo tam giác 70x70cm, đế cột bê tông đá 1x2 M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
5Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V66cái
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,728m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V186,059m2
P DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Q I. PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,222km
2Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,143 tấn/ trụ 12mxtrụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,001tấn/km
4Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
5Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,210 sứ
6Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9sứ
7Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
10Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
R II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,222km
2Đào đất hố móng trụ điện (3,1m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 3,95m3/ móng trụ 14m bê tông đôi), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V30,75m3
3Đắp đất móng trụ điện (0,21m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 0,434m3/ móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,248m3
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (1,375 tấn / trụ BTLT14mx trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,625tấn/km
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cột
6Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT14m (2,7m3/ móng trụ 14m bê tông đơn + 3m3/ móng trụ 14m bê tông đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,7m3
7Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,410 sứ
8Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10sứ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 25 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m, dây trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*8m*2 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4m3
14Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,610 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x 2 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 kg
16Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
17Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
18Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
19Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
20Boulon D16-L950 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
21Boulon D16-450 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
22Boulon D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
23Boulon D16-35 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
24Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V128cái
25Kẹp WR 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
26Kẹp AC 50-70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
S DI DỜI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
T I. PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,531km
2Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x25mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09km
3Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58km
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cột
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,71 tấn/trụ 8,5m x trụ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68tấn/km
6Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
7Tháo kẹp néo cáp ABC 2x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Tháo kẹp treo cáp ABC 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Tháo kẹp IPC 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Tháo đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
11Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
U II. PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) (Dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,531km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 2x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) (Dây cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006km
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 2x25mm2 (m*1.02/1000) (hệ số nc x 0,7) (Dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09km
4Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58km
5Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058km
6Đào đất hố móng trụ điện (0,71m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+1.13/móng trụ đôi 8,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,81m3
7Đắp đất móng trụ điện (0,6m3/ móng trụ 8,5m đà cản 1,2m+0,2m3/ móng trụ 8,5m đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m3
8Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột cấp mới)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cột
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (cột sử dụng lại)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cột
10Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
11Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT8,5m (0,8m3/móngx móng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
12Lắp đặt kẹp néo cáp ABC 2x95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt kẹp treo cáp ABC 2x95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt kẹp IPC 50-95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt điện kế 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29cái
16Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
18Boulon móc D16-300 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Boulon móc D16-450 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
20Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,6 tỷ đồng.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình giao thông) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sửdụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.-Tối thiểu 01 cán bộ tham gia thi công công trình Có bằng phù hợp chuyên ngành điện, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 - Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 - Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT32
4 Công nhân tham gia gói thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm, Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu....)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng 6T 6T1
2 Máy cắt sắt cầm tay 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn 5 kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đào 0,8m31
7 Máy đào 1,25m31
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy lu bánh hơi 16T1
10 Máy lu bánh thép 10T1
11 Máy lu bánh thép 16T1
12 Máy lu rung 25T1
13 Máy phun nhựa đường 190CV1
14 Máy rải 130-140CV1
15 Máy rải 50-60m3/h1
16 Máy trộn bê tông 250l1
17 Máy trộn vữa 150l1
18 Ô tô tự đổ 10T1
19 Ô tô tưới nước 5m31
20 Trạm trộn 80 tấn/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->