Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211056789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:46:00 đến ngày 2021-10-29 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,382,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh Sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo cửɑ հàոɡ xǎոɡ ԁầu ѕố 11 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH xăng dầu Nam Tây Nguyên, địa chỉ: Số 06 Nguyễn Tất Thành, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623852443 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam. Địa chỉ: Tầng 23-24-25 tòa tháp VCCI - số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Liên, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 02438512603 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ nhà hiện trạng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 137,83 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 21,82 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 12,99 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 63,45 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 21,38 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 41,18 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 15,95 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,19 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 7,58 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 25 | Đào xúc cát hố công nghệ hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 72,73 | m3 |
| 26 | Di dời bồn xăng dầu hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bồn |
| 27 | Xúc rửa bồn công nghệ hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bồn |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống ống công nghệ hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | HT |
| 29 | Hút bể tự hoại hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 156,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 784,52 | m3 |
| B | Nhà bán hàng và mái che cột bơm: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng máy, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 7,57 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,48 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 14,92 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,69 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,21 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 28,24 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 104,29 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 30 | Cáp D10 | Theo chương V tại E-HSMT | 194 | m |
| 31 | Tăng đơ d18 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Bu lông fi 16 L=80 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | cái |
| 33 | Bu lông neo fi 16 L=150 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Bu lông liên kết fi 24 L=800 | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Thi công trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V tại E-HSMT | 62,76 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tấm Alu | Theo chương V tại E-HSMT | 113,96 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trên sê nô và dầm | Theo chương V tại E-HSMT | 31,63 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 31,63 | 1m2 |
| 40 | Láng sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V tại E-HSMT | 31,63 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 183,67 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 271,02 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 45,92 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | Theo chương V tại E-HSMT | 454,69 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 116,55 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 289,88 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 281,35 | m2 |
| 50 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,29 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 82,84 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch300x300 khu WC | Theo chương V tại E-HSMT | 2,45 | m2 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 55 | Ốp gạch viền khu WC | Theo chương V tại E-HSMT | 19 | viên |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 57 | Lắp cửa nhôm tủ bếp | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 58 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Theo chương V tại E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 59 | SX Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay | Theo chương V tại E-HSMT | 9,29 | m2 |
| 60 | SX Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép | Theo chương V tại E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 61 | SX Lắp dựng khung nhựa lõi thép | Theo chương V tại E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 64 | Máng xối tôn Dày 0,004mm rộng 0,3m | Theo chương V tại E-HSMT | 8,8 | md |
| C | Khu vệ sinh + công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,99 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 19,94 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 23,65 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | 100m2 |
| 27 | Thi công trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 53,36 | m2 |
| 28 | Chỉ trần tôn lạnh bằng nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 41,6 | md |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo chương V tại E-HSMT | 15,51 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trên sê nô và dầm | Theo chương V tại E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 23,96 | 1m2 |
| 32 | Láng sê nô, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo chương V tại E-HSMT | 23,96 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 176,35 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 217,25 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 19,67 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 42,46 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,75 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | Theo chương V tại E-HSMT | 393,61 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Theo chương V tại E-HSMT | 62,93 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 224,53 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 232,01 | m2 |
| 42 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,59 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 46 | Ốp gạch viền khu WC | Theo chương V tại E-HSMT | 70 | viên |
| 47 | SX,Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo chương V tại E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 48 | SX,Lắp dựng cửa khung sắt , pano sắt dày 2mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,26 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,51 | m2 |
| 50 | Lắp vách ngăn bằng compact | Theo chương V tại E-HSMT | 13,45 | m2 |
| D | Công nghệ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V tại E-HSMT | 9,82 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,9 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung khía 400x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,72 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang màu theo quy định | Theo chương V tại E-HSMT | 7,07 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bồn công nghệ | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bồn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,72 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 34,93 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 122,52 | m3 |
| 22 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt coude 90o 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Hamalon 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp bích thép D100x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đáy 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Khớp nối và nắp thu hồi hơi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép D120x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt coude 90o, 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Hamalon 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê Sắt 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van xả khí, EBW Model 802 (tận dụng) | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả khí, EBW Model 802 (làm mới) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp bích thép D140x8 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m- Đường kính ống 80/89mm dày 5 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt coude 90o,1350 80/90 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Hamalon 80/90 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn 80/89 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Nắp ống nhập | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Nắp ống đo | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Jion C/C nắp bể | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Jion Amiante mặt bích | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Nắp gang chuyên dụng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo chương V tại E-HSMT | 2,78 | 100m |
| 51 | Lắp đặt trụ bơm | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | trụ |
| E | Điện chiếu sáng, điện động lực, CS | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đảo pha Vinakip 300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đếm giờ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 60A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 20A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 10A | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 6A | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 24 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 13 modul | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo gắn tường 1x60W | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led vuông 14w (150x150) | Theo chương V tại E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led Hufa 100W | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 670 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cadivi đơn 2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 390 | m |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | hộp |
| 25 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột 4x16 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống STK D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 28 | SX,Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp ARISTON loại 30L (AN2B) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Đế âm đôi + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống STK 34/42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống STK 40/49 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống STK 50/60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cadivi 4 ruột, tiết diện 4x2,5 mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 152 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 349 | m |
| 39 | Lắp đèn HuFa LD 014 + cần đèn thép mạ kẽm D60 uốn cong | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | trụ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo chương V tại E-HSMT | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 84 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, đặt ngầm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D150 11W | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Đế âm đơn + mặt nạ | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Đào mương thoát sét bằng máy | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Liva Lab CX040 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống STK D50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 54 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | m |
| 55 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | m |
| 56 | Kẹp kiểm tra KZ.1 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng đồng D20 l=2.4m | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cọc |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Kẹp nối bằng đồng D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | đầu cốt cáp đồng d=70mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | đầu cốt cáp đồng d=50mm3 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cọc |
| 63 | Thép dẹt 40x4 | Theo chương V tại E-HSMT | 34 | m |
| 64 | đầu cốt cáp đồng d=10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 65 | Bulong M12x30 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 66 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1x2 | Theo chương V tại E-HSMT | 21 | m |
| F | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào đất bể gạn dầu bằng máy đào | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 9,16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,23 | m3 |
| 8 | Gia công thép V50x50x5 rãnh thu dầu, mương thóat nước | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép V50x50x5 rãnh thu dầu | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 27,26 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 68,62 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 12,58 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 18,64 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 31,21 | m2 |
| 16 | SX nắp bể gạn dầu bằng thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,61 | m2 |
| 17 | Lắp tấm sàn grating mạ kẽm 1000x300 | Theo chương V tại E-HSMT | 42 | m |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối Sumi công nghệ nhật bản(BC-T02) + vòi xịt + Tchia 304 | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Lavabo CD 02 + vòi xả lạnh VC 502 Vincy 420 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối gai ngoài D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối gai ngoài D25-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối gai trong D27-21 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi sen tắm nóng lạnh 2 van | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng H-468V | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê D114 | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa D225 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 56 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 21,63 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 68 | Thả đá hộc giếng thấm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,31 | m3 |
| G | Sân bê tông (cải tạo) | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,29 | 100m3 |
| 2 | cắt mạch nền bê tông với nền đường nhựa (tỉnh lộ 9) | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 17,25 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 321,4 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V tại E-HSMT | 1,94 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá 2-4 lớp dưới | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 92,19 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 20,95 | 10m |
| 12 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy xoa chuyên dụng | Theo chương V tại E-HSMT | 515,4 | m2 |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 10,81 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 2,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá tường rào hiện trạng | Theo chương V tại E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 3,13 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 65,6 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,34 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường (2 lớp) | Theo chương V tại E-HSMT | 65,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Theo chương V tại E-HSMT | 30,09 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 95,69 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ lỏm vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 64,8 | m |
| 21 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,66 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình trụ tường rào | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 26 | SX hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hàng rào sắt thoáng | Theo chương V tại E-HSMT | 12,59 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V tại E-HSMT | 84,52 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 14,21 | 100m3/km |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 2,76 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 13,81 | 100m3/km |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 13,81 | 100m3/km |
| 38 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 21,15 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km (từ trung tâm huyện đến công trình) | Theo chương V tại E-HSMT | 209,92 | 10m3 |
| 43 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 5,58 | tấn |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 0,38 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6km (từ trung tâm huyện đến công trình, đường loại 4) | Theo chương V tại E-HSMT | 4,52 | 10 tấn |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 30km (từ buôn ma thuột đến huyện krông păk đường loại 2) | Theo chương V tại E-HSMT | 11,37 | 10 tấn |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 22,66 | 10m3 |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 5km (đến trung tâm huyện) | Theo chương V tại E-HSMT | 113,31 | 10m3 |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 58,03 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Theo chương V tại E-HSMT | 4,74 | 10 tấn |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 6 km( từ trung tâm huyện đến chân công trình, đường loại 4) | Theo chương V tại E-HSMT | 56,41 | 10 tấn |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 45km (đi từ hòa phú đến ct) | Theo chương V tại E-HSMT | 213,09 | 10 tấn |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo chương V tại E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,81 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 10,71 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp;- Cấp công trình: Cấp III;- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện và có các hạng mục xây dựng có liên quan đến công trình Xăng dầu - Dầu khí như yêu cầu tại Chương V của E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng; | 10 | 10 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 8 | 8 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy; | 10 | 10 |
| 5 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước; | 10 | 10 |
| 6 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động; | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 2 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất: 110 cv | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi