Gói thầu: Thi công xây dựng Bảng tên và hàng rào, khu xử lý nước thải và hạ tầng ngoại vi (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211061563-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng Bảng tên và hàng rào, khu xử lý nước thải và hạ tầng ngoại vi (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200335080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:44:00 đến ngày 2021-11-12 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,392,993,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về cấp công trình: Hợp đồng thi công công trình: hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên. Nhà thầu đã từng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công hệ thống xử lý nước thải, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, đường dây trung hạ thế 3 pha và trạm biến áp 1000 Kva).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng trực tiếp thi công 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 3 công trình dân dụng cấp IV, có tính chất và quy mô tương tự và có giá trị > 24.700.000.000 VND (cho mỗi công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước, xử lý nước thải:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình lĩnh vực Cấp nước, thoát nước tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Chuyên ngành điện hoặc Chuyên ngành Điện tử /Điện lạnh/Nhiệt lạnh nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phần cấp điện, điện lạnh, điện nhẹ) 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thuộc nhóm II theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 5 năm tính tới ngày phát hành hồ sơ mời thầu (căn cứ thời gian cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kính tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý phòng thí nghiệm xây dựng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh hoặc trồng trọt.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa đường > 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm bánh thép - trọng lượng > 8 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bánh lốp - trọng lượng > 8T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm rung - trọng lượng > 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước - dung tích > 3m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy quét hút bụi mặt đường cho thi công
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Bảng tên và hàng rào, khu xử lý nước thải và hạ tầng ngoại vi (chi phí xây dựng + chi phí hạng mục chung)
Trung tâm Văn hóa – Thể thao Ninh Kiều
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh phường An Hội quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp NAGECCO và Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch Trấn Giang. Nhà thầu thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ; Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Đông Phú. Tư vấn lập E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ. Thẩm định E-HSMT và Thẩm định đánh giá E-HSDT: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh phường An Hội quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem chỉ dẫn tại chương V
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân, thành phố Cần Thơ; 02, Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 17 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢNG TÊN VÀ HÀNG RÀO KÍN TOÀN KHU.
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V3,7033100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chỉ dẫn chương V2,4689100m3
3Đóng cọc cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn >=3,8cm, 25 cây/m2Xem chỉ dẫn chương V96,0613100m
4Vét bùn đầu cừXem chỉ dẫn chương V10,385m3
5Đắp cát đầu cừ (tận dụng phần đất cát còn dư)Xem chỉ dẫn chương V14,993m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V14,993m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V33,08m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V6,688m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V7,36m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V24,825m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,0764tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,4973tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,2859tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V2,413tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,6408tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V2,2991tấn
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V2,3261100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V2,7936100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V2,6619100m2
20Xây tường 20 bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, vữa Mác 75Xem chỉ dẫn chương V67,9497m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V49,518m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V1.752,94m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V297,53m2
24Bả bằng ma tít vào cột, dầm, ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V297,53m2
25Bả bằng ma tít vào tường ngoàiXem chỉ dẫn chương V495,18m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V792,71m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V0,1209100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chỉ dẫn chương V0,0806100m3
29Đóng cọc cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn >=3,8cm, 25 cây/m2Xem chỉ dẫn chương V5,55100m
30Vét bùn đầu cừXem chỉ dẫn chương V0,6m3
31Cát đệm đầu cừ (tận dụng phần đất cát còn dư)Xem chỉ dẫn chương V0,6m3
32Bê tông lót, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V1,488m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V1,136m3
34Bê tông cổ cột, cao Xem chỉ dẫn chương V0,54m3
35Bê tông cột, cao Xem chỉ dẫn chương V0,52m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V0,9063m3
37Bê tông Lam đứng, giằng tường, đá 1x2 Mác 200Xem chỉ dẫn chương V0,603m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0259tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0461tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0799tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0299tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,1026tấn
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột, lam, giằng tườngXem chỉ dẫn chương V0,2067100m2
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,1688100m2
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,0713100m2
46Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x19, cao Xem chỉ dẫn chương V0,3024m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V1,824m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V25,92m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V23,31m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V2,91m2
51Quét Chống thấm sàn mái, seno, sàn vệ sinh , máng rửa tay 3 lớpXem chỉ dẫn chương V2,91m2
52Bả bằng ma tít vào cột, dầm, ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V30,62m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V30,62m2
54Ốp gạch vỉXem chỉ dẫn chương V16,19m2
55ốp tấm Conwood Ryth dày 16mmXem chỉ dẫn chương V7,31m2
56Sơn tấm Cowood RythXem chỉ dẫn chương V7,31m2
57Bộ chữ TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO NINH KIỀU, chất liệu inox 304, FONT TW CEN MT cao 150mm, dày 0,8mmXem chỉ dẫn chương V1bộ
58Bộ chữ dòng kẻ chất liệu Inox 304, FONT TW CEN MT , cao 50mm, dày 0,8mmXem chỉ dẫn chương V1bộ
59Bộ chữ địa chỉ chất liệu Inox 304, FONT TW CEN MT , cao 60mm, dày 0,8mmXem chỉ dẫn chương V1bộ
60SXLD Hàng rào sắt La (thép mạ kẽm)Xem chỉ dẫn chương V2m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Xem chỉ dẫn chương V4m2
62SXLD Đá bó vỉa xanh rêu 10x15cm nguyên khốiXem chỉ dẫn chương V19,5m
63Đắp đất đen có trộn phân hữu cơ trồng câyXem chỉ dẫn chương V4,11m3
64Cây Mai vạn Phúc cao từ 50-100cmXem chỉ dẫn chương V13chậu
65Trồng cây kiểng, Cây Lài Tây cao 20-25cm, 12 chậu/m2Xem chỉ dẫn chương V164,4chậu
66Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnXem chỉ dẫn chương V12,33100cây/lần
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V0,1258100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V0,0839100m3
69Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V10,6674m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn chương V1,1664100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0666tấn
72Gia công hàng rào lưới thépXem chỉ dẫn chương V542,26m2
73Lắp dựng hàng rào lưới thépXem chỉ dẫn chương V542,26m2
74Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V1,5236tấn
75Lắp dựng cột thép các loạiXem chỉ dẫn chương V1,5236tấn
76Bulong Þ12, L= 1000mmXem chỉ dẫn chương V484bộ
77Bộ ĐèN LED NĂNG LƯợNG MặT TRờI TL54 kích thước 210x210x260mmXem chỉ dẫn chương V2bộ
78Bộ ĐÈN LED PHA 30WXem chỉ dẫn chương V2bộ
79TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TĨNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 6 ĐƯỜNG 200x300x150x1,2Xem chỉ dẫn chương V1tủ
80DÂY ĐIỆN Cu/PVC CV_2x6,0- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V15m
81DÂY ĐIỆN Cu/PVC CV_2x4,0- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V40m
82DÂY ĐIỆN Cu/PVC CV_2x2,5- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V15m
83DÂY ĐIỆN Cu/PVC CV_2x1,5- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V25m
84ỐNG NHỰA GÂN XOẮN HDPE FI 32Xem chỉ dẫn chương V20m
85CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 16A - 15kA " IEC 60947-2 "Xem chỉ dẫn chương V1cái
86CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 1P - 16A - 6,0kA " IEC 60947-2 "Xem chỉ dẫn chương V1cái
B NHÀ CHỨA RÁC
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Xem chỉ dẫn chương V0,2132100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chỉ dẫn chương V0,1421100m3
3Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cos san lấp -0,15-> cos sân hoàn thiện +0,000)Xem chỉ dẫn chương V0,0336100m3
4Đóng cọc cừ tràm L=3,7m, ĐK ngọn >=3,8cm, 25 cây/m2Xem chỉ dẫn chương V7,4100m
5Vét bùn đầu cừXem chỉ dẫn chương V0,8m3
6Đắp cát đầu cừ (tận dụng lại)Xem chỉ dẫn chương V0,8m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V0,8m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V1,472m3
9Bê tông cổ cột, cao Xem chỉ dẫn chương V0,512m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V0,48m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V2,656m3
12Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150Xem chỉ dẫn chương V6,72m3
13Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 (thiết kế dày 5cm chỉnh lại định mức)Xem chỉ dẫn chương V33,6m2
14Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 (thiết kế dày 5cm chỉnh lại định mức)Xem chỉ dẫn chương V33,6m2
15Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột, lam, giằng tườngXem chỉ dẫn chương V0,0832100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,1984100m2
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,3372100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0556tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,1023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0211tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,1023tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0556tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0235tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0382tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,1633tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V2,4093m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V0,4m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V26,77m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V26,77m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V21m2
31Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V26,77m2
32Bả bằng ma tít vào tường trong nhà (tính như ngoài nhà)Xem chỉ dẫn chương V26,77m2
33Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn chương V21m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tính như ngoài nhà)Xem chỉ dẫn chương V32,17m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V30,67m2
C BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI.
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V2,2439100m2
2Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V10,64100m
3Ép trước cọc BTLT D300, ép âm, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V0,728100m
4Nối cọc BTCT, Kích thước cọc D300Xem chỉ dẫn chương V56mối nối
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V6,461100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chỉ dẫn chương V8,96m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V4,0378100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhXem chỉ dẫn chương V22,4385m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V22,4385m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V9,6617tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,645tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,9702tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chỉ dẫn chương V0,5662100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngXem chỉ dẫn chương V0,7224100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmXem chỉ dẫn chương V76,866m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V4,4354tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V10,5763tấn
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V8,4532100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V91,933m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V5,4206tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V2,16100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,1811tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,1497tấn
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,1575100m2
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V34,4614m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0283tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,2108tấn
28Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,0536100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,268m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngXem chỉ dẫn chương V0,0579100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,1399tấn
32Bê tông cầu thang bộ, đá 1x2 Mác 250Xem chỉ dẫn chương V0,49m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,1563m3
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V5,9463m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V845,32m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V201,25m2
37Quét 3 lớp chống thấm, chống rêu mốc mật độ 0,2lit/m2/lớpXem chỉ dẫn chương V10,8213m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V423,295m2
39Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT0,9mx0,9m, tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V12cái
40Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT1,0mx1,0m, tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V1cái
41Cung cấp lắp đặt nắp thăm Inox 304 KT1,75mx1,2m , tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V2cái
42Cung cấp lắp đặt nắp thăm inox 304, dày 2mm KT1,02mx1,02m , tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V2cái
43Cung cấp lắp đặt nắp thăm inox 304, dày 2mm KT0,81mx0,81 , tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V1cái
44Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT2,9mx1,65m, tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V1cái
45Cung cấp lắp đặt nắp thăm composite KT1,65mx1,0, tải 1,5 tấn (bao gồm hệ khung)Xem chỉ dẫn chương V1cái
46CCLD cầu thang inox 304, (Inox304 phi 50, dày 1,8 khoản hở 2 thanh 150mm)Xem chỉ dẫn chương V15m
47CCLD lan can inox 304 cầu thang bộ bể XLNT, cao 0,9m (Inox304 phi 50, dày 1,8 khoản hở 2 thanh 150mm)Xem chỉ dẫn chương V18,9m
48CCLD cửa inox 304 cầu thang bộ, (Inox304 phi 50, dày 1,8 khoản hở 2 thanh 150mm)Xem chỉ dẫn chương V1,05m2
49CCLD lan can inox 304 cầu thang bộ bể XLNT, cao 0,9m (Inox304 phi 50, dày 1,8 khoản hở 2 thanh 150mm)Xem chỉ dẫn chương V60m
50Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 140mm 6PNXem chỉ dẫn chương V0,0665100m
51Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114mm 6PNXem chỉ dẫn chương V0,0125100m
52Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm 6PNXem chỉ dẫn chương V0,024100m
D THIẾT BỊ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI.
1Bơm hố thu cánh hở Q >=25 m3/h, N >=1,5kw, H >=9mH, 80V/3pha/50Hz. Coupling (Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới, long đền, ma-ni, dây xích). Thanh trượt (Ống Inox 304, ống phi 34, dài 3m x 2 ống dày 3mm)Xem chỉ dẫn chương V2cái
2Bơm nước thải bể điều hòa cánh hở Q >=16 m3/h, N >=0.75 kw, H >=5mH, 380V/3pha/50Hz. Coupling (Chân đế, ngàm trên, ngàm dưới, long đền, ma-ni, dây xích). Thanh trượt (Ống Inox 304, ống phi 27, dài 3,5m x 2 ống dày 3mm)Xem chỉ dẫn chương V2cái
3Bơm bùn tuần hoàn bể MBR, cánh hở Q >=16 m3/h, N >=0.75 kw, H >=5mH, 380V/3pha/50Hz.Xem chỉ dẫn chương V2cái
4Bơm định lượng hóa chất, Q>18 lít/h, áp 7bar, N>=250W/220V/50Hz.Xem chỉ dẫn chương V2cái
5Máy khuấy chìm, Q>=3,0 m3/phút, N>=1,1 kW/380V/3 pha.Xem chỉ dẫn chương V2cái
6Máy thổi khí bể hiếu khí, Q >=9,6 m3/min, H >=3500mmAq, N >=11 kw/380v/ 50hz.Xem chỉ dẫn chương V2cái
7Màng MBR dạng sợi rỗng. Vật liệu màng: PVDF; Kích thước màng: 828 x 2319 x 92mm; Diện tích màng : 41m2; Kích thước lỗ màng: 0.03 μmXem chỉ dẫn chương V12tấm
8Module cho 06 tấm bể MBRVật liệu khung: Inox 304 dày 2mm; Ống nước + khí: nhựa; Module: 01 module; Kích thước module khoảng: 900 x 650 x 2300mmXem chỉ dẫn chương V2bộ
9Bơm Ly Tâm Tự Mồi (bơm hút) bể MBR. Lưu lượng: 25 – 500 lít/phút; Cột áp: 19 – 6,5 mH2O; Vật liệu đầu bơm: Gang (Cast Iron) - Vật liệu cánh bơm: Gang (Cast Iron) - Vật liệu trục bơm: Inox 304; Điện: 1,1kW/3 pha/400V/50HzXem chỉ dẫn chương V2cái
10Bơm Ly Tâm Tự Mồi ( bơm rửa) bể MBR. Lưu lượng: 25 – 500 lít/phút; Cột áp: 19 – 6,5 mH2O; Vật liệu đầu bơm: Gang (Cast Iron) - Vật liệu cánh bơm: Gang (Cast Iron) - Vật liệu trục bơm: Inox 304; Điện: 1,1kW/3 pha/400V/50HzXem chỉ dẫn chương V1cái
11Bơm CIP rửa hóa chất bể MBR, Lưu lượng: 10 - 50 lít/phút; Cột áp: 38 – 19 mH2O; Điện: 0,6kW/1 pha/230V/50HzXem chỉ dẫn chương V1cái
12Van điện từ 60mm (2 Bơm hút + 1 Bơm rửa) bể MBR. Kích thước: 60mm (2 inch)Xem chỉ dẫn chương V3cái
13Van điện từ 34mm (Bơm CIP) bể MBRXem chỉ dẫn chương V1cái
14Đồng Hồ Đo Áp bể MBR- Đồng hồ bơm hút: (-1;0) kg/cm2- Đồng hồ bơm rửa: (0;1) kg/cm2- Đồng hồ bơm CIP rửa hóa chất: (0;1) kg/cm2Xem chỉ dẫn chương V3cái
15Đồng hồ đo lưu lượng kiểu đồng hồ đo lưu lượng kiểu điện tử DN 50, phi 60mm, phiên bản Compact Vccsion (màn hình hiện thị senso dính liền) vật liệu thân ống thép carbon; nguồn cấp: 220 VAC, Tín hiệu: Analog 4 - 20mA.Xem chỉ dẫn chương V1cái
16Đồng hồ đo lưu lượng kiểu đồng hồ đo lưu lượng kiểu điện tử, đo nước thải đầu ra. DN 100, Phi 114mm, màn hình hiển thị LCD, nguồn cấp: 220 VAC, Tín hiệu: Analog 4 - 20mA.Xem chỉ dẫn chương V1cái
17Biến tần cho các bơm và máy thổi khí: hố thu (2 cái), điều hòa (2 cái), bơm hút (2 cái), bơm rửa (1 cái), bơm rửa hóa chất (1 cái), máy thổi khí (2 cái)Xem chỉ dẫn chương V1bộ
18Cảm Biến Áp Suất (-1:0 kg/cm2)Xem chỉ dẫn chương V1cái
19Thiết bị trộn tĩnh đường ống _ Static Mixer hoặc đường ống Zíc Zắc sau bơm CIPXem chỉ dẫn chương V1cái
20Van điện điều khiển hoặc van khí nén phi 60+ Sừ dụng cho đường cấp khí cho màng, dùng cho rửa tự động màng MBR.+ Kích thước van: DN 50; Van bướm Inox 304 điều khiển điện, thân van Inox 304, gioăng teflon, điện áp 220v, nhiệt độ max 180 độ, đầu điện tiêu chuẩn IP 67, đóng mở ON/OFF, áp lực PN16.Xem chỉ dẫn chương V1cái
21Song chắn rác hố thu- Vật liệu: Inox 304 - Kích thước: dài 3 m, rộng 1,55m, khe hở 15mm, thanh chắn rác hình chữ nhật 40x4mmXem chỉ dẫn chương V1bộ
22Thiết bị lược rác tinh - lưu lượng 40 m3/h, có nắp che, máng gom rác, thùng gom rác- Vật liệu: Inox 304, khe hở 2 mmXem chỉ dẫn chương V1bộ
23Lưới ngăn rác bể hiếu khí, khe hở 2mm (ngăn rác lọt qua bể lọc màng MBR)- Vật liệu: InoxXem chỉ dẫn chương V2bộ
24Giỏ lược rác đầu ra bể tách mỡ (ngăn rác lọt qua bể điều hòa)- Vật liệu: nhựa, Inox- Kích thước: đường kính 300mm, dài 3mm; lỗ lưới Xem chỉ dẫn chương V1bộ
25Đĩa phân phối khí bể điều hòaĐĩa phân phối bọt tinhXem chỉ dẫn chương V40cái
26Đĩa phân phối khí bể hiếu khíĐịa phân phối bọt tinh.Xem chỉ dẫn chương V77cái
27Bồn hóa chất nhựa PE 1000 lítXem chỉ dẫn chương V1cái
28Hệ thống ống dẫn khí: Ống Inox 304, ống PVC, van, phụ kiện- Phần ống dẫn khí phía trên: Ống, van, phụ kiện bằng Inox 304,-Phần ống ngập nước: ống uPVC, van, phụ kiện bằng nhựa PVCXem chỉ dẫn chương V1bộ
29Đường ống công nghệ và các phụ kiện kèm theo: Ống uPVC, van, phụ kiện. Bao gồm ống, van và phụ kiện chế tạo bơm khí nâng (tương đương bơm Airlift để bơm bùn)- Các đường ống ngập trong môi trường nước: uPVC- Các ống, van, phụ kiện của các bơm hút, rửa ngoài môi trường nước, ngoài trời bằng Inox 304.- Đường ống của bơm hóa chất có thể sử dụng ống nhựa nếu ở trong nhà điều hành.- Ống, van và phụ kiện chế tạo bơm khí nâng (tương đương bơm Airlift để bơm bùn) bên trong bể bằng nhựa uPVC.Xem chỉ dẫn chương V1bộ
30Bộ thanh treo máy khuấy chìm - Inox 304Xem chỉ dẫn chương V2cái
31Xích treo bơm và phụ kiện - Inox 304Xem chỉ dẫn chương V6cái
32Tủ điện điều khiển (control panel)Khởi động từ, Điều khiển contactor, bảo vệ 3 cấp, chống mất pha, tắt khẩn, đèn tín hiệu, lập trình PLC, đồng hồ đo điện năng 3 chức năng, …Xem chỉ dẫn chương V1bộ
33Dây điện động lực và dây điều khiển:Xem chỉ dẫn chương V1bộ
34Phao điều khiển: Phao biXem chỉ dẫn chương V5cái
35Ống bảo vệ dây diện (Máng điện Inox, Ống Inox, Ống nhựa)Xem chỉ dẫn chương V1bộ
36Công nhân lắp đặt thiết bịXem chỉ dẫn chương V1trọn gói
37Vận chuyểnXem chỉ dẫn chương V1trọn gói
38Hóa chất, bùn vi sinh: Bao gồm cung cấp và nuôi cấy.Xem chỉ dẫn chương V1trọn gói
39Nhân công vận hành và chuyển giaoXem chỉ dẫn chương V1trọn gói
40Lấy mẫu nghiệm thu (3 lần)Xem chỉ dẫn chương V1trọn gói
E NHÀ ĐIỀU HÀNH KHU XỬ LÝ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0143tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Xem chỉ dẫn chương V0,1054tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Xem chỉ dẫn chương V0,0509tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Xem chỉ dẫn chương V0,2332tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao Xem chỉ dẫn chương V0,3823tấn
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn chương V0,0944100m2
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngXem chỉ dẫn chương V0,2312100m2
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn máiXem chỉ dẫn chương V0,3607100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chỉ dẫn chương V0,472m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chỉ dẫn chương V1,974m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chỉ dẫn chương V2,2352m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V5,933m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V62,59m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V63,88m2
15Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75Xem chỉ dẫn chương V36,068m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớpXem chỉ dẫn chương V25,4m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V15,24m2
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V28,2m
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V28,2m
20Bả bằng ma tít vào tường ngoàiXem chỉ dẫn chương V98,658m2
21Bả bằng ma tít vào tường trongXem chỉ dẫn chương V58,05m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V98,658m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V58,05m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V2,94m3
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V29,4m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Xem chỉ dẫn chương V29,4m2
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm và vì kèoXem chỉ dẫn chương V0,099tấn
28Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mmXem chỉ dẫn chương V0,3784100m2
29Đóng trần prime khung nổiXem chỉ dẫn chương V29,4m2
30CCLD cửa đi khung sắt mạ kẽm, có khung bảo vệ, kính trong dày 8mm, sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V2,64m2
31CCLD cửa sổ 2 cánh lùa sắt mạ kẽm, có khung bảo vệ, kính trong dày 5mm, sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V1,44m2
32CCLD diềm mái tole phẳng dày 0,45mmXem chỉ dẫn chương V18Mét
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmXem chỉ dẫn chương V0,06100m
34Lắp đặt co 135 độ, đường kính 90mmXem chỉ dẫn chương V2cái
35Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmXem chỉ dẫn chương V2cái
36Đèn led nổi trần M16 36WXem chỉ dẫn chương V2bộ
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chỉ dẫn chương V22m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Xem chỉ dẫn chương V2hộp
39Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Xem chỉ dẫn chương V45m
40Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Xem chỉ dẫn chương V20m
41Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 3 ổ cắmXem chỉ dẫn chương V1bảng
42CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 1P - 50A -6.0KA " IEC 60947-2 "Xem chỉ dẫn chương V1cái
F TRẠM BIẾN ÁP
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mm.Xem chỉ dẫn chương V9,5m
2Mương cáp trung thế 1 mạch dưới lòng đường 600x400x1200mm.Xem chỉ dẫn chương V112m
3Móng bêtông 1,2x1,4x1m3 (trụ đôi 14m).Xem chỉ dẫn chương V1móng
4Trụ BTLT 14m Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2.Xem chỉ dẫn chương V2trụ
5Bộ Đà 24K.Xem chỉ dẫn chương V1bộ
6Bảng tên phân đoạn.Xem chỉ dẫn chương V1bộ
7Bộ tiếp địa tủ RMU. (Tỉ lệ đồng là > 99.96%)Xem chỉ dẫn chương V1bộ
8Tủ RMU 3 ngăn.Xem chỉ dẫn chương V1tủ
9Cáp ngầm và phụ kiện.Xem chỉ dẫn chương V1toàn bộ
H TRẠM BIẾN ÁP
1Vỏ tủ KIOSK trạm hợp bộ MBA 1000kVAXem chỉ dẫn chương V1Bộ
2Móng trạm biến ápXem chỉ dẫn chương V1Móng
3Tủ máy cắt hạ thế và điện kế 2 ngăn 1400x1250x600mmXem chỉ dẫn chương V1Tủ
4Bộ tiếp địa trạmXem chỉ dẫn chương V1bộ
5Bảng tên trạmXem chỉ dẫn chương V1bộ
6Bộ dây hạ áp trạm 1000kVAXem chỉ dẫn chương V1bộ
7Bù hạ thế 3 pha 360kVAr (trọn bộ)Xem chỉ dẫn chương V1bộ
8MBA, Thiết bị trạm 1000kVA & trạm 630kVAXem chỉ dẫn chương V1toàn bộ
I ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Mương cáp hạ thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mmXem chỉ dẫn chương V4m
2Mương cáp hạ thế 2 mạch băng đường 700x500x1100mmXem chỉ dẫn chương V9,8m
3Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mmXem chỉ dẫn chương V310,5m
4Mương cáp hạ thế 2 mạch vỉa hè 700x500x850mmXem chỉ dẫn chương V20,8m
5Móng bê tông tủ phân phối 0,7x0,5x0,8Xem chỉ dẫn chương V8móng
6Bộ tiếp địa tủ phân phối (tỉ lệ đồng là > 99.96%)Xem chỉ dẫn chương V8bộ
7Sơn số tủXem chỉ dẫn chương V8tủ
8Tủ phân phối hạ thế (CxRxS) (1050x600x400x2)Xem chỉ dẫn chương V8bộ
9Cáp ngầm và phụ kiệnXem chỉ dẫn chương V1toàn bộ
J CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chỉ dẫn chương V26,832m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V2,7487100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V1,7059100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V4,128m3
5Bê tông móng, rộng Xem chỉ dẫn chương V1,624m3
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,3208100m2
7Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CVV-2x2,5mm2Xem chỉ dẫn chương V1,8768100m
8Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x6.0 mm2Xem chỉ dẫn chương V3,23100m
9Rãi Dây cáp Cu/XLPE/PVC CXV-3x10 mm2Xem chỉ dẫn chương V6,56100m
10Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2Xem chỉ dẫn chương V3,29100m
11Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm2Xem chỉ dẫn chương V8,88100m
12Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2Xem chỉ dẫn chương V1,68100m
13Aptomat MCB 3P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCBXem chỉ dẫn chương V18cái
14LĐ Domino 4P 30AXem chỉ dẫn chương V18Bộ
15Đầu Cosse 11mm2Xem chỉ dẫn chương V108Bộ
16Đầu Cosse 16mm2Xem chỉ dẫn chương V86sứ
17Lắp Đèn Led cao áp ánh sáng trắng 100WXem chỉ dẫn chương V21Bộ
18Lắp Bảng điện 120x150Xem chỉ dẫn chương V181 bảng
19Trụ Col tròn bằng sắt nhúng kẽm nóng STK 7m, dày 3,0mm2Xem chỉ dẫn chương V18cột
20LD Trụ đèn trang trí sân vườn đèn led (hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, nhựa, IP65), Phụ kiện ốc vít thép không rỉXem chỉ dẫn chương V25cột
21Cần đèn đôi mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2mXem chỉ dẫn chương V5cần
22Cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng STK cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2mXem chỉ dẫn chương V13cần
23Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnXem chỉ dẫn chương V18khung
24Khung sắt móng trụ đèn trang trí + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x500 + long đềnXem chỉ dẫn chương V25khung
25Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpXem chỉ dẫn chương V23cọc
26Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmXem chỉ dẫn chương V264,3m2
27Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmXem chỉ dẫn chương V881M
K THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V25,0628100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V20,4382100m3
3Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4.2cm vào đất cấp I, 30 cừ/hố gaXem chỉ dẫn chương V206,988100m
4Đóng cọc tràm L=4,7m đoạn cống đi qua đường, ĐK ngọn >=4.2cm vào đất cấp I, 36cừ/4mXem chỉ dẫn chương V17,5968100m
5Vét bùn đầu cừXem chỉ dẫn chương V39,1788m3
6Cát đệm đầu cừXem chỉ dẫn chương V91,2618m3
7Bê tông lót móng rộng Xem chỉ dẫn chương V91,2618m3
8Bê tông đáy hố ga, mương, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V85,8769m3
9Bê tông thành Hố ga, mương, cao Xem chỉ dẫn chương V154,1958m3
10Chèn Bê tông đá MI 0.5x1, M300Xem chỉ dẫn chương V3,1325m3
11SX Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 300Xem chỉ dẫn chương V2,2563m3
12SX Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250Xem chỉ dẫn chương V4,4544m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V31,0125m3
14Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố gaXem chỉ dẫn chương V22,7377100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố gaXem chỉ dẫn chương V3,6875100m2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn nắp, đan tầng lọcXem chỉ dẫn chương V0,4291100m2
17Sản xuất lắp dựng Thép góc V50x50x4 hố gaXem chỉ dẫn chương V1,398tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V19m2
19Sản xuất lắp dựng thang thăm hố ga, đường kính cốt thép 22mmXem chỉ dẫn chương V0,9497tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V20,8276m2
21Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 06mmXem chỉ dẫn chương V1,1151tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép mương, đường kính cốt thép 08mmXem chỉ dẫn chương V3,3153tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga,mương, đường kính cốt thép 10mmXem chỉ dẫn chương V20,4415tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 12mmXem chỉ dẫn chương V3,4924tấn
25Láng đáy hố ga, mương, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V244,6765m2
26Làm tầng lọc lớp sỏi 3x5Xem chỉ dẫn chương V0,1485100m3
27Làm tầng lọc Vải địa kỹ thuật không dệt ART 25 (KN/m)Xem chỉ dẫn chương V0,7424100m2
28SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen. Song chắn rác Bằng gang 960x530 thu nước hố ga chịu tải trọng 25 tấnXem chỉ dẫn chương V46cái
29SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen. Song chắn rác Bằng gang 1000x400 mương thoát nước chịu tải trọng 25 tấnXem chỉ dẫn chương V395cái
30SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 25 tấn)Xem chỉ dẫn chương V42cái
31Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen. Nắp hố ga bê tôngXem chỉ dẫn chương V25cái
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Nắp đan mương bê tôngXem chỉ dẫn chương V232cái
33SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CỐNG D300)Xem chỉ dẫn chương V224cái
34GỐI CỐNG D300Xem chỉ dẫn chương V224Cái
35SX, Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CỐNG D400)Xem chỉ dẫn chương V175cái
36Gioăng cao su, đường kính 300mmXem chỉ dẫn chương V81cái
37Gioăng cao su, đường kính 400mmXem chỉ dẫn chương V84cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, Cống BTCT D300-H30Xem chỉ dẫn chương V130,825đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, Cống BTCT D400-H30Xem chỉ dẫn chương V102,325đoạn ống
L THOÁT NƯỚCTHẢI
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V6,3054100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V4,2036100m3
3Đóng Cừ tràm L=4.7m, ngọn >=4.2cm bằng thủ công-đất cấp IXem chỉ dẫn chương V87,044100m
4Vét bùn đầu cửXem chỉ dẫn chương V12,4668m3
5Đắp cát lót đệm đầu cừXem chỉ dẫn chương V13,9068m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 150Xem chỉ dẫn chương V13,9068m3
7Bê tông hố ga, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V39,0763m3
8SX bê tông nắp hố ga, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V1,3538m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V10,53m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chỉ dẫn chương V3,3739100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngXem chỉ dẫn chương V0,945100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép 06mmXem chỉ dẫn chương V0,3357tấn
13Sản xuất lắp dựng Thép L 50x50x4 hố gaXem chỉ dẫn chương V0,8388tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép 22mmXem chỉ dẫn chương V0,3062tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V8,3932m2
16Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 10mmXem chỉ dẫn chương V4,6428tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép 12mmXem chỉ dẫn chương V1,0229tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyXem chỉ dẫn chương V15cái
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenXem chỉ dẫn chương V12cái
20Nắp gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 25 tấnXem chỉ dẫn chương V12Cái
21Bê tông chèn nắp, đá 0.5x1 M300Xem chỉ dẫn chương V0,4024m3
22Khung song chắn rác bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25 tấnXem chỉ dẫn chương V16cái
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CỐNG D300)Xem chỉ dẫn chương V186cái
24Gối cống D300Xem chỉ dẫn chương V186Cái
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (GỐI CỐNG D200)Xem chỉ dẫn chương V37cái
26Gối cống D200Xem chỉ dẫn chương V37Cái
27ỐNG HDPE D315-15mm, PN=8BarXem chỉ dẫn chương V3,064100m
28ỐNG HDPE D200-9.6mm, PN=8BarXem chỉ dẫn chương V0,897100m
M CẤP NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chỉ dẫn chương V2,0812100m3
2Đắp cát đệm đường ống công trìnhXem chỉ dẫn chương V48,3933m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chỉ dẫn chương V1,5801100m3
4Ống HDPE Þ75 dày 4.5mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,603100 m
5Co HDPE D75 góc 90Xem chỉ dẫn chương V4cái
6Tê HDPE D75Xem chỉ dẫn chương V1cái
7Nối ống D75Xem chỉ dẫn chương V2cái
8Van khóa D75 THAUXem chỉ dẫn chương V1cái
9Lắp đặt đồng hồ nước (do công ty nước địa phương cấp)Xem chỉ dẫn chương V1cái
10Ống HDPE Þ25 dày 1.5mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,179100 m
11Co HDPE D25 góc 90, góc 135Xem chỉ dẫn chương V4cái
12Côn HDPE D75/25Xem chỉ dẫn chương V1cái
13Ống HDPE Þ50 dày 3.0mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,883100 m
14Co HDPE D50 góc 135, góc 90Xem chỉ dẫn chương V5cái
15Nối ống D50Xem chỉ dẫn chương V2cái
16Van khóa D50 THAUXem chỉ dẫn chương V1cái
17Lắp đặt đồng hồ nước (do công ty nước địa phương cấp)Xem chỉ dẫn chương V1cái
18Ống HDPE Þ63 dày 3.8mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,235100 m
19Co HDPE D63 góc 135, góc 90Xem chỉ dẫn chương V8cái
20Nối ống D63Xem chỉ dẫn chương V2cái
21Van khóa D63 THAUXem chỉ dẫn chương V1cái
22Lắp đặt đồng hồ nước (do công ty nước địa phương cấp)Xem chỉ dẫn chương V1cái
23Ống HDPE Þ32 dày 2.0mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,319100 m
24Tê HDPE D63/32Xem chỉ dẫn chương V3cái
25Ống HDPE Þ63 dày 3.8mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,192100 m
26Co HDPE D63 góc 135, góc 90Xem chỉ dẫn chương V8cái
27Nối ống D63Xem chỉ dẫn chương V2cái
28Van khóa D63 THAUXem chỉ dẫn chương V1cái
29Lắp đặt đồng hồ nước (do công ty nước địa phương cấp)Xem chỉ dẫn chương V1cái
30Ống HDPE Þ40 dày 2.4mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,225100 m
31Co HDPE D40 góc 135, góc 90Xem chỉ dẫn chương V4cái
32Tê HDPE D63/40Xem chỉ dẫn chương V3cái
N HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC CÂY XANH.
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IXem chỉ dẫn chương V5,0723100m3
2Đắp cát đệm đường ống công trìnhXem chỉ dẫn chương V121,5193m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng KL đào)Xem chỉ dẫn chương V3,839m3
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chỉ dẫn chương V0,5166100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V4,428m3
6Ống HDPE Þ40 dày 2.4mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V4,451100m
7Tê HDPE D40Xem chỉ dẫn chương V17cái
8Tê HDPE D25Xem chỉ dẫn chương V13cái
9Côn HDPE D40/20Xem chỉ dẫn chương V16cái
10Co HDPE D40 góc 135, 90Xem chỉ dẫn chương V13cái
11Ống HDPE Þ25 dày 1.5mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V2,866100m
12Tê HDPE D20Xem chỉ dẫn chương V22cái
13Co HDPE D40 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V27cái
14VAN KHÓA D25 CÓ ĐẦU GẮN ỐNGXem chỉ dẫn chương V22cái
15ỐNG HDPE D63 DÀY 3.8MM, PN=10BARXem chỉ dẫn chương V0,171100m
16Ống HDPE Þ40 dày 2.4mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V3,874100m
17Tê HDPE D40Xem chỉ dẫn chương V62cái
18Côn HDPE D40/20Xem chỉ dẫn chương V62cái
19Co HDPE D40 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V7cái
20Ống HDPE Þ20 dày 1.5mm, PN=12.5BarXem chỉ dẫn chương V3,103100m
21Tê HDPE D20Xem chỉ dẫn chương V88cái
22NỐI 1 ĐẦU RĂNG D20Xem chỉ dẫn chương V88cái
23Co HDPE D20 góc 135, 90Xem chỉ dẫn chương V7cái
24Đầu tưới tự độngXem chỉ dẫn chương V88cái
25ỐNG HDPE D110, PN = 6BARXem chỉ dẫn chương V0,488100m
26Y HDPE D110Xem chỉ dẫn chương V8cái
27CO HDPE D110 GÓC 135Xem chỉ dẫn chương V16cái
28BÍT HDPE D110Xem chỉ dẫn chương V1cái
29ỐNG THÉP MẠ KẼM D140, DÀY=4,8MMXem chỉ dẫn chương V0,08100m
30Ống HDPE Þ40 dày 2.4mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,551100m
31Y HDPE D40Xem chỉ dẫn chương V2cái
32TÊ HDPE D40/25Xem chỉ dẫn chương V10cái
33CO HDPE D40 GÓC 135Xem chỉ dẫn chương V16cái
34CO HDPE D25 GÓC 135Xem chỉ dẫn chương V10cái
35NỐI 1 ĐẦU RĂNG HDPE D25Xem chỉ dẫn chương V10cái
36BÍT HDPE D25Xem chỉ dẫn chương V3cái
37ỐNG THÉP MẠ KẼM D60, DÀY=2.6MMXem chỉ dẫn chương V0,08100m
38Van phao cơ đường kính 40mmXem chỉ dẫn chương V1cái
39Máy bơm tưới 7.5HP-5.5KW, H60-58.3M, lưu lượng 3-18M3/hXem chỉ dẫn chương V4cái
40Ống dây mền D20Xem chỉ dẫn chương V20mét
41Đầu phun dạng cột sủi bọt D25Xem chỉ dẫn chương V10cái
42RỌ THU NƯỚC THAU D60Xem chỉ dẫn chương V4cái
43Phễu thu InoxXem chỉ dẫn chương V8cái
44Sản xuất kết cấu thép nắp bình chữ nhật (Hộp che)Xem chỉ dẫn chương V0,11tấn
45Lắp đặt kết cấu thép nắp hình chữ nhật (Hộp che)Xem chỉ dẫn chương V0,11tấn
46Sơn sắt thép các loại 3 nướcXem chỉ dẫn chương V4,62m2
47Bản lề nắpXem chỉ dẫn chương V44Bộ
48NỐI 1 ĐẦU RĂNG D63Xem chỉ dẫn chương V16cái
49RAC CO D63Xem chỉ dẫn chương V4cái
50Co HDPE D63 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V10cái
51VAN KHÓA THAU 1 CHIỀU D60Xem chỉ dẫn chương V4cái
52VAN KHÓA THAU 2 CHIỀU D60Xem chỉ dẫn chương V2cái
53NỐI 1 ĐẦU RĂNG D40Xem chỉ dẫn chương V16cái
54RAC CO D40Xem chỉ dẫn chương V4cái
55Co HDPE D63 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V10cái
56VAN KHÓA THAU 1 CHIỀU D40Xem chỉ dẫn chương V4cái
57VAN KHÓA THAU 2 CHIỀU D40Xem chỉ dẫn chương V2cái
58Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mmXem chỉ dẫn chương V0,488100m
59Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 40mmXem chỉ dẫn chương V6,731100m
60Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mmXem chỉ dẫn chương V3,003100m
61Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mmXem chỉ dẫn chương V2,424100m
62Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 63mmXem chỉ dẫn chương V1,621100m
63Đào đất bể nước, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V0,9096100m3
64Đắp đất đã đàoXem chỉ dẫn chương V0,3032100m3
65Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4.2cm vào đất cấp I, 25cừ/m2Xem chỉ dẫn chương V39,151100m
66Vét bùn đầu cừXem chỉ dẫn chương V3,332m3
67Cát đệm đầu cừ (tận dụng lại)Xem chỉ dẫn chương V3,332m3
68Bê tông lót đá 4x6 mác 150Xem chỉ dẫn chương V3,332m3
69Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 300Xem chỉ dẫn chương V9,672m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300Xem chỉ dẫn chương V6,796m3
71Bê tông tường thành bể, đá 1x2 mác 300Xem chỉ dẫn chương V5,06m3
72Bê tông nắp bể, đá 1x2 Mác 300Xem chỉ dẫn chương V2,383m3
73SX Bê tông tấm đan lọc, đá 1x2 mác 300Xem chỉ dẫn chương V0,24m3
74SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan tầng lọcXem chỉ dẫn chương V0,0062100m2
75Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy bểXem chỉ dẫn chương V0,0792100m2
76Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,192100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V0,522100m2
78Ván khuôn tườngXem chỉ dẫn chương V0,506100m2
79Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,0232100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,2436tấn
81Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,2894tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,0591tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,0199tấn
84SXLD cốt thép bản nắp, đan lọc, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,7383tấn
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,2833tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chỉ dẫn chương V1,6583tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,0765tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,2159tấn
89SXLD cốt thép bản nắp đường kính 16mmXem chỉ dẫn chương V0,0199tấn
90SXLD cốt thép đà móng đường kính 20mmXem chỉ dẫn chương V0,366tấn
91Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V1,197m3
92Trát tường đan lọc chiều dày trát 2cm vữa M100Xem chỉ dẫn chương V12,6m2
93Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Xem chỉ dẫn chương V0,0036100m3
94Làm tầng lọc than hoạt tínhXem chỉ dẫn chương V0,0036100m3
95Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Xem chỉ dẫn chương V0,0036100m3
96Trát tường thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa M100Xem chỉ dẫn chương V50,6m2
97Láng đáy bể nước, chiều dày 2cm M100Xem chỉ dẫn chương V21,84m2
98Láng nắp bể chiều dầy 1cm, vữa M100Xem chỉ dẫn chương V23,83m2
99Quét đáy, thành bể chống thấm 3 lớpXem chỉ dẫn chương V47,14m2
100Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Xem chỉ dẫn chương V1cái
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chỉ dẫn chương V0,2912m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chỉ dẫn chương V0,1941100m3
103Bê tông lót móng tủ, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V0,028m3
104Bê tông móng tủ, rộng Xem chỉ dẫn chương V0,14m3
105SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng tủXem chỉ dẫn chương V0,042100m2
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,0172tấn
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V24,64m2
108Role thời gianXem chỉ dẫn chương V1cái
109Khởi động từ Contactor-3P/40AXem chỉ dẫn chương V1cái
110Công tắc chuyển mạch (Auto-Man)Xem chỉ dẫn chương V1cái
111Tủ điện phân phối TPP-TB sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250, dày 1.5mm + phụ kiện, ngoài trờiXem chỉ dẫn chương V1tủ
112Đèn báo phaXem chỉ dẫn chương V3bộ
113Nút nhấn chạy (on), Nút nhấn dừng (off) (tương đương Schneider )Xem chỉ dẫn chương V6cái
114Cầu dao tự động MCCB 3P-60A-10kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V1cái
115Cầu dao tự động MCB 3P-25A-6kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V3cái
116Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - CXV _4X8.0+Ex1.5-0.6/1kV - TCVN 5935Xem chỉ dẫn chương V60m
117Dây điện đơn Cu/PVC - CV_ 1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 5935Xem chỉ dẫn chương V80m
118Dây điện đơn Cu/PVC - CV_ 1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 5935Xem chỉ dẫn chương V40m
119Phao điện chống cạn bể dướiXem chỉ dẫn chương V1cái
120Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Xem chỉ dẫn chương V50m
121Cầu đấu dây, Vật tư phụ,...Xem chỉ dẫn chương V1
122Role thời gianXem chỉ dẫn chương V1cái
123Khởi động từ Contactor-3P/40AXem chỉ dẫn chương V1cái
124Công tắc chuyển mạch (Auto-Man)Xem chỉ dẫn chương V1cái
125Tủ điện phân phối TPP-TB sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x250, dày 1.5mm + phụ kiện, ngoài trờiXem chỉ dẫn chương V1tủ
126Đèn báo phaXem chỉ dẫn chương V3bộ
127Nút nhấn chạy (on), Nút nhấn dừng (off) (tương đương Schneider )Xem chỉ dẫn chương V4cái
128Cầu dao tự động MCCB 3P-60A-10kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V1cái
129Cầu dao tự động MCB 3P-25A-6kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V2cái
130Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC - CXV _4X8.0+Ex1.5-0.6/1kV - TCVN 5935Xem chỉ dẫn chương V40m
131Dây điện đơn Cu/PVC - CV_ 1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 5935Xem chỉ dẫn chương V60m
132Dây điện đơn Cu/PVC - CV_ 1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 5935Xem chỉ dẫn chương V32m
133Phao điện chống cạn bể dướiXem chỉ dẫn chương V1cái
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Xem chỉ dẫn chương V40m
135Cầu đấu dây, Vật tư phụ,...Xem chỉ dẫn chương V1
O QUÃNG TRƯỜNG - SÂN ĐƯỜNG - BÃI XE.
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V90,76100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V10,5855100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Xem chỉ dẫn chương V7,057100m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột (lót móng)Xem chỉ dẫn chương V2,2138100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V102,34m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V19,3544100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V14,4019tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V280,6388m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V1,9124100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,2963tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,8479tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V26,9101m3
13Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V5,1888100m3
14Lu lèn lớp cát dày 50cm, K>=0.98, EYC>=40MpaXem chỉ dẫn chương V43,24100m3
15Gia cố nền đất bằng vải địa kỹ thuật Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 25 (KN/m)Xem chỉ dẫn chương V21,62100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chỉ dẫn chương V7,567100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Xem chỉ dẫn chương V21,62100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CXem chỉ dẫn chương V21,62100m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chỉ dẫn chương V48,36100m3
20Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V17,05100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem chỉ dẫn chương V13,731100m3
22Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 25 (KN/m)Xem chỉ dẫn chương V62,01100m2
23Lớp cao su Poly Propylene lót đồ bê tôngXem chỉ dẫn chương V27,6100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V11,04tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V304,3m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chỉ dẫn chương V6,2100m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chỉ dẫn chương V93m3
28Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cmXem chỉ dẫn chương V99m2
29Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Xem chỉ dẫn chương V4,604100m3
30Lát gạch sân, nền bằng Gạch BLOCK lục giác 3 sọc màu xám 290x250x60m MPa 80 (do chủ đầu tư chọn mẫu)Xem chỉ dẫn chương V2.823m2
31Lát gạch sân, nền bằng Gạch BLOCK giả đá vuông màu xám 100x100x60 MPa 40 (do chủ đầu tư chọn mẫu)Xem chỉ dẫn chương V180m2
32Lát sân Gạch tương đương Terazzo 400x400x30 MPa 30 mặt đá mài (do chủ đầu tư chọn mẫu)Xem chỉ dẫn chương V405m2
33Lát nền Đá granit trắng Bình Định dày 20Xem chỉ dẫn chương V12m2
34Lát nền Đá Bazan 300x600x30 khò mặtXem chỉ dẫn chương V616m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M100Xem chỉ dẫn chương V616m2
36Sơn nền lộ thiên bằng sơn tương đương EpoxyXem chỉ dẫn chương V112m2
37Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V26m2
38Kẻ ron 10x20 sân bê tôngXem chỉ dẫn chương V80,19810m
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem chỉ dẫn chương V68,1m3
40Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Xem chỉ dẫn chương V6,81100m2
41Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng)Xem chỉ dẫn chương V612,9100m2/lần
42Lợp Bạt che cánh buồm (tính luôn phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V0,552100m2
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông ghế đáXem chỉ dẫn chương V0,8153100m2
44Bê tông ghế đá, đá 1x2 M250Xem chỉ dẫn chương V9,3m3
45Trát đá mài, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V85,25m2
46Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,569tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chỉ dẫn chương V0,8711tấn
48Lắp dựng cột thép hình mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,569tấn
49Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,8711tấn
50BU LONG MÓNG ĐK 12 L=1000Xem chỉ dẫn chương V100Cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V96,5596m2
P CÂY XANH
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V96,41100m2
2Đào hố trồng cây, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V874,5277m3
3Đắp đất đen có trộn phân hữu cơ trồng câyXem chỉ dẫn chương V2.062,498m3
4Trồng Cây Bàng Đài Loan cao từ 2-3m, đường kính thân 6-8cmXem chỉ dẫn chương V35cây
5Trồng Cây Muồng Hoa Đào, cao từ 3-3.5m, đường kính 8-10cmXem chỉ dẫn chương V36cây
6Trồng Cây Xà Cừ cao từ 3-5m, đường kính 10-12cmXem chỉ dẫn chương V32cây
7Cây Mai vạn Phúc cao từ 20-35cm, đường kính tàng 20-40cmXem chỉ dẫn chương V5.956chậu
8Cây chuỗi Ngọc, cao20-30cm, đường kính chậu 25-40cm (36 chậu/m2)Xem chỉ dẫn chương V4.752chậu
9Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng)Xem chỉ dẫn chương V92,7100cây/lần
10Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng)Xem chỉ dẫn chương V1.458,9100m2/lần
11Rải vải địa kỹ thuật không dệt ART 25 (KN/m)Xem chỉ dẫn chương V24,1100m2
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chỉ dẫn chương V4,82100m3
13Làm mặt đường đá dăm loại II (Dmax=37,5mm), chiều dày 15cm, K>=0,98, Ett>=76,3MpaXem chỉ dẫn chương V3,615100m3
14Làm mặt đường đá dăm loại I (Dmax=25mm), chiều dày =0,98, Ett>=100MpaXem chỉ dẫn chương V4,82100m3
15Lát gạch sân, nền đường bằng Gạch BLOCK trồng cỏ 8 lỗ 390x260x80 loại bóngXem chỉ dẫn chương V2.410m2
16Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Xem chỉ dẫn chương V68,45100m2
17Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng)Xem chỉ dẫn chương V6.160,5100m2/lần
Q HỒ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V10,175100m2
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng >20m-đất cấp IXem chỉ dẫn chương V11,0811100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Xem chỉ dẫn chương V3,6937100m3
4Ép trước cọc BTLT D300, cọc dài > 4m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V15,2100m
5Ép trước cọc BTLT D300, cọc dài > 4m, đất cấp I (ép lói)Xem chỉ dẫn chương V0,12100m
6Nối cọc BTLT D300Xem chỉ dẫn chương V80mối nối
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (lót móng)Xem chỉ dẫn chương V0,08100m2
8Bê tông lót móng rộng Xem chỉ dẫn chương V15,3857m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,896100m2
10Bê tông móng rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V20,0791m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V3,1962100m2
12Bê tông xà dầm, giằng M300, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V48,087m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,3502100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V32,5591m3
15Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông nền đá 1x2, mác 300 (đáy hồ)Xem chỉ dẫn chương V169,6097m3
16Ván khuôn tườngXem chỉ dẫn chương V2,7519100m2
17Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày Xem chỉ dẫn chương V25,5272m3
18Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,2248100m2
19Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Xem chỉ dẫn chương V1,25m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V2,098100m2
21Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Xem chỉ dẫn chương V18,664m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V26,1453100m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 3 lớpXem chỉ dẫn chương V995,4703m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V694,46m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V181,9907m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V0,504m3
27Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Xem chỉ dẫn chương V4,785m3
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (bồn hoa)Xem chỉ dẫn chương V29,1556m2
29Gia công và đóng nẹp nhôm chỗ tiếp giáp với công trình khácXem chỉ dẫn chương V58,023m
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chỉ dẫn chương V0,0758100m2
31Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V0,6178m3
32Gạch giả đá màu xám nhám GạchXem chỉ dẫn chương V221,8418m2
33Lát nền, sàn bằng GạchXem chỉ dẫn chương V552,6m2
34Công tác ốp gạch vào tường,Xem chỉ dẫn chương V72,108m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,Xem chỉ dẫn chương V47,7982m2
36SXLD mặt ghế bằng gỗ Căm Xe Lào kích thước theo thiết kếXem chỉ dẫn chương V0,518m3 cấu kiện
37Sơn PU gỗ ghếXem chỉ dẫn chương V33,576m2
38SXLD Vĩ nhựa kích thước 333x333x30mmXem chỉ dẫn chương V12,0895cái
39SXLD Phiễu thoát nước sànXem chỉ dẫn chương V4cái
40Rải Vải địa kỹ thuật không dệt ART 25 (KN/m) chống thấm bồn hoaXem chỉ dẫn chương V0,1358100m2
41Lót đá 1x2 bồn hoaXem chỉ dẫn chương V0,0255100m3
42Đắp đất đen bồn hoaXem chỉ dẫn chương V5,091m3
43Đắp phân hữu cơ trồng câyXem chỉ dẫn chương V2,5455m3
44Trồng Cây Sứ trắng cao 3-4mXem chỉ dẫn chương V6cây
45Cây Mai vạn Phúc cao từ 20-35cm, đường kính tàng 20-40cmXem chỉ dẫn chương V41chậu
46Trồng cây kiểng, Cây Lài Tây cao 20-25cm, 12 chậu/m2Xem chỉ dẫn chương V1.020chậu
47Trồng cây SenXem chỉ dẫn chương V12chậu
48Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (bảo dưỡng 3 tháng)Xem chỉ dẫn chương V118,8100cây/lần
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chỉ dẫn chương V2,0583tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,0381tấn
51Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,1741tấn
52Lắp dựng cốt thép thành hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V16,3143tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V1,6232tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V5,0052tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V3,4988tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,0653tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,5166tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V3,3486tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V0,4771tấn
60Ống nhựa HDPE d = 125mm , PN=8BarXem chỉ dẫn chương V0,37100m
61Ống nhựa HDPE d = 140mm , L=6m PN=8barXem chỉ dẫn chương V0,07100m
62Ống nhựa HDPE d = 110mm , L=6m PN=8BarXem chỉ dẫn chương V0,043100m
63Co D125mm góc 135 bằng phương pháp dán keoXem chỉ dẫn chương V11cái
64Co D110mm góc 135 bằng phương pháp dán keoXem chỉ dẫn chương V4cái
65Y D125mm bằng phương pháp dán keoXem chỉ dẫn chương V4cái
66Y D110mm bằng phương pháp dán keoXem chỉ dẫn chương V1cái
67Nối 1 đầu răng D110mm bằng phương pháp dán keoXem chỉ dẫn chương V2cái
68Van khóa thau đường kính 110mmXem chỉ dẫn chương V1cái
69Ống PPR D40, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,385100m
70Co PPR D40 góc 90Xem chỉ dẫn chương V4cái
71Van phao cơ D40Xem chỉ dẫn chương V1cái
72Nối 1 đầu răng D40Xem chỉ dẫn chương V1cái
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chỉ dẫn chương V3,25m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Xem chỉ dẫn chương V0,1563m3
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chỉ dẫn chương V0,0984100m2
76Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V1,12m3
77Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (Nắp hố ga bằng gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 12.5 tấnXem chỉ dẫn chương V1cái
78Nắp hố ga bằng gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 12.5 tấnXem chỉ dẫn chương V1Cái
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,1234tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về cấp công trình: Hợp đồng thi công công trình: hạ tầng kỹ thuật, dân dụng, công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp III trở lên. Nhà thầu đã từng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công hệ thống xử lý nước thải, hệ thống cấp thoát nước, sân đường, đường dây trung hạ thế 3 pha và trạm biến áp 1000 Kva).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥74.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng trực tiếp thi công 2 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc 3 công trình dân dụng cấp IV, có tính chất và quy mô tương tự và có giá trị > 24.700.000.000 VND (cho mỗi công trình).1510
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước, xử lý nước thải: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình lĩnh vực Cấp nước, thoát nước tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chiếu sáng: 1 - Chuyên ngành: Chuyên ngành điện hoặc Chuyên ngành Điện tử /Điện lạnh/Nhiệt lạnh nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phần cấp điện, điện lạnh, điện nhẹ) 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thuộc nhóm II theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP) còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 5 năm tính tới ngày phát hành hồ sơ mời thầu (căn cứ thời gian cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kính tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý phòng thí nghiệm xây dựng (còn hiệu lực).75
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cây xanh: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Hoa viên cây cảnh hoặc trồng trọt.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cây xanh 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,5 m3 Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Ôtô ben tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
3 Máy phát điện ≥ 100 KVA Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động3
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
8 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
9 Máy uốn thép ≥ 5kW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
11 Máy hàn ≥ 23KW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
12 Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy toàn đạt (Độ chính xác ± 02mm) Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Máy đầm cóc Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
15 Xe tưới nhựa đường > 3m3 Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
16 Máy đầm bánh thép - trọng lượng > 8 T Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
17 Máy đầm bánh lốp - trọng lượng > 8T Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
18 Máy đầm rung - trọng lượng > 16T Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
19 Ô tô tưới nước - dung tích > 3m3 Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
20 Máy quét hút bụi mặt đường cho thi công Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->