Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211035334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211019532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:41:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,009,662,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,144,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu một trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3514494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự tính chất công việc: phải bao gồm các hạng mục Cây xanh, Điện chiếu sáng, Cấp nước, Lát gạch Sân nền, đường giao thông, xây dựng dân dụng. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục Cây xanh ≥ 591.000.000 VND, hạng mục điện chiếu sáng và cấp thoát nước ≥ 917.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Hợp đồng có bảng phụ lục chi tiết giá hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong) hoặc xác nhận đã thi công hoàn thành giá trị khối lượng 80% của chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh loại công trình, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Từ ngày 01/01/2018 đến nay đã từng hoàn thành làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: Cây xanh; điện chiếu sáng và xây dựng.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy. * Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận. Giấy xác nhận của CĐT ( gói thầu tương tự đã thực hiện ) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình giao thông đường bộ. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cảnh quan |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học về chuyên ngành cảnh quan (cảnh quan kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp ...).+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình cảnh quan công viên, cây xanh đô thị.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Đại học về chuyên ngành Kỹ thuật điện.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình điện chiếu sáng. + Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Cây xanh, điện chiếu sáng, cấp nước, lát gạch sân nền, đường giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán* cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô – sức nâng >= 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp công viên bờ biển thị trấn Vạn Giã (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp phát triển đô thị loại IV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.144.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,132 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0788 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,308 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5106 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9648 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5286 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6022 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0346 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1438 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,056 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | tấn |
| 28 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0088 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,37 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 36 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,92 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,416 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,64 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,728 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,728 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,056 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,896 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,68 | m2 |
| 47 | Gia công lắp dựng khung thép bệ đỡ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 1m2 |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | m2 |
| 52 | Thi công vách ngăn Compact, phụ kiện cửa, đầy đủ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,96 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,227 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0554 | m3 |
| 55 | Lót đá 4x6 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3118 | m3 |
| 57 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4916 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4932 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4654 | tấn |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 64 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0054 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,268 | m2 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,788 | m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 70 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6358 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,5208 | m3 |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8199 | 100m3 |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A (bao gồm đế, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn Led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4536 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,238 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ (6 cái) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,124 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,516 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0224 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4986 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4239 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7428 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng nền nhà đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1862 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9992 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4824 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ, loại kết cấu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 1m3 cấu kiện |
| 30 | Gia công lito mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | tấn |
| 31 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | 100m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,872 | m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1904 | m3 |
| 34 | Lắp đặt lục bình sứ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Cái |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ-KT gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,512 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7856 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,62 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,1 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,5056 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,604 | m2 |
| 42 | Sơn trụ màu giả gỗ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7376 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1296 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3682 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7614 | 100m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | gốc |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,998 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,998 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,89 | m3 |
| 9 | Lớp đệm cát hạt thô tạo phẳng dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m3 |
| 10 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,88 | m2 |
| 11 | Ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,89 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6225 | 10m |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3889 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9445 | 100m3 |
| 16 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 17 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc |
| 18 | Vận chuyển gốc dừa đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m3 |
| 19 | Cắt mặt nhựa hiện hữu sâu b/q 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | 100m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường đất C3, bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7516 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4135 | 100m3 |
| 23 | Lu tăng cường khuôn bãi đỗ xe K=0,95-0,98 sâu 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7894 | 100m3 |
| 24 | Tưới nước lu tăng cường, cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2632 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,37 | m3 |
| 28 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,256 | 10m |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7468 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đệm đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 31 | CC, LD, TD ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9699 | 100m2 |
| 32 | BT bó vỉa đá 1x2 M200, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,04 | m3 |
| 33 | Trát VXM M75 mặt ngoài bó vỉa dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,68 | m2 |
| 34 | Sơn chuyên dụng màu vàng dày 2mm (vạch 21) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt biển báo cấm xe tải 3,5T trở lên và ô tô 16T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt c0 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ống bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | 100m3 |
| 44 | Đấu nối hệ thống cấp nước (bao gồm đồng hồ, đường ống đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 51 | Xếp gạch thẻ cảnh báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000 | viên |
| 52 | Rải Băng cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m2 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,781 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,703 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8186 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 60 | Gia công Bulong cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | tấn |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 63 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm MFUHAILIGHT H=8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cột |
| 64 | Lắp cần đèn 2m 1 bóng vưng xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 65 | Lắp cần đèn 2m 2 bóng vươn xa 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 66 | Lắp đặt đèn pha Led 250W Philips hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm MFUHAILIGHT H=10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 68 | Lắp cần đèn cao áp L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 69 | Lắp đặt đèn cao áp sodium 500W philips hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp dựng đèn trang trí bằng thép MFUHAILIGHT H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cột |
| 71 | Lắp đặt đèn cầu Philips 30W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 73 | Lắp đặt MCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Đấu nối hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (đường đi dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 81 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 83 | Bê tông nền vỉa hè M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100tấn |
| 87 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100tấn |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6358 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đệm móng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7805 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8231 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4823 | 100m2 |
| 92 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m3 |
| 93 | Đặt bó vỉa bằng viên đá xanh rêu, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1605 | m3 |
| 94 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6742 | 100m3 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 98 | Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1675 | m3 |
| 99 | Lát nền, sàn đá Cubic màu xám tiết diện đá ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,1 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn đá Cubic màu đỏ sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,86 | m2 |
| 101 | Lát Sân, nền đường bằng gạch Terrazo màu ghi nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.911,21 | m2 |
| 102 | Lát gạch con sâu 225x112x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.142,2 | m2 |
| 103 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1573 | 100m3 |
| 104 | Trồng cây xanh, kt bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 105 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 106 | Trồng cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100 m2 |
| 107 | Trồng cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | 100 m2 |
| 108 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,5727 | 100 m2 |
| 109 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,3603 | 100m2/lần |
| 110 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 cây/90 ngày |
| 111 | Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | bồn/tháng |
| 112 | Thiết bị tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Thiết bị tập đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Thiết bị tập cơ vai, ngực, tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 115 | Thiết bị máy đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Thiết bị tập tay ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Thiết bị tập lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3514494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự tính chất công việc: phải bao gồm các hạng mục Cây xanh, Điện chiếu sáng, Cấp nước, Lát gạch Sân nền, đường giao thông, xây dựng dân dụng. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục Cây xanh ≥ 591.000.000 VND, hạng mục điện chiếu sáng và cấp thoát nước ≥ 917.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Hợp đồng có bảng phụ lục chi tiết giá hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong) hoặc xác nhận đã thi công hoàn thành giá trị khối lượng 80% của chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh loại công trình, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Có bằng Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Từ ngày 01/01/2018 đến nay đã từng hoàn thành làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: Cây xanh; điện chiếu sáng và xây dựng.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy. * Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận. Giấy xác nhận của CĐT ( gói thầu tương tự đã thực hiện ) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 7 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình giao thông đường bộ. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cảnh quan | 1 | + Có bằng Đại học về chuyên ngành cảnh quan (cảnh quan kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp ...).+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình cảnh quan công viên, cây xanh đô thị.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có bằng Đại học về chuyên ngành Kỹ thuật điện.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình điện chiếu sáng. + Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách ATLĐ | 1 | + Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Cây xanh, điện chiếu sáng, cấp nước, lát gạch sân nền, đường giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán* cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 |
| 6 | Máy hàn điện 23KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 |
| 8 | Máy phát điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô – sức nâng >= 3 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép >= 9 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi