Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211035334-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211019532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:41:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,009,662,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,144,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu một trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3514494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự tính chất công việc: phải bao gồm các hạng mục Cây xanh, Điện chiếu sáng, Cấp nước, Lát gạch Sân nền, đường giao thông, xây dựng dân dụng. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục Cây xanh ≥ 591.000.000 VND, hạng mục điện chiếu sáng và cấp thoát nước ≥ 917.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Hợp đồng có bảng phụ lục chi tiết giá hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong) hoặc xác nhận đã thi công hoàn thành giá trị khối lượng 80% của chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh loại công trình, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Từ ngày 01/01/2018 đến nay đã từng hoàn thành làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: Cây xanh; điện chiếu sáng và xây dựng.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy. * Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận. Giấy xác nhận của CĐT ( gói thầu tương tự đã thực hiện ) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình giao thông đường bộ. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cảnh quan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành cảnh quan (cảnh quan kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp ...).+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình cảnh quan công viên, cây xanh đô thị.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Đại học về chuyên ngành Kỹ thuật điện.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình điện chiếu sáng. + Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Cây xanh, điện chiếu sáng, cấp nước, lát gạch sân nền, đường giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán* cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô – sức nâng >= 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp công viên bờ biển thị trấn Vạn Giã (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp phát triển đô thị loại IV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Vạn Hoàng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh , địa chỉ: 469 Hùng Vương, thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.144.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vạn Ninh. Địa chỉ: 469 Hùng Vương, Thị trấn Vạn Giã, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (2 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3894100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,05m3
3Lót đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,132m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7326m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3492tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,054m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,0788m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,308m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5106tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0696tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9648m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5286100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,826m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,0346100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1438tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,056m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,432m3
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3998tấn
28Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0088100m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1402tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1842tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,37m2
35Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
36Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
37Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V196,92m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,416m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,64m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V131,728m2
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,728m2
42Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V121,44m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V329,056m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V121,44m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V311,896m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V172,68m2
47Gia công lắp dựng khung thép bệ đỡ đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,591m2
49Ốp đá granit tự nhiên vào khungMô tả kỹ thuật theo chương V5,55m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
51Lắp dựng cửa khung nhôm Xingfa kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,38m2
52Thi công vách ngăn Compact, phụ kiện cửa, đầy đủ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,96m2
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,227100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,0554m3
55Lót đá 4x6 VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3118m3
57Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4916m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4932100m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6116100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4654tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734tấn
64Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0054m3
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,268m2
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426m3
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V110,788m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
70Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6358m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V189,5208m3
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199100m3
73Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8199100m3
74Lắp đặt các automat 2 pha 16A (bao gồm đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
76Lắp đặt đèn Led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
83Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
84Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
85Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
90Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
91Lắp đặt Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
105Cung cấp, lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
106Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4536100m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,238100m2
B HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ (6 cái)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6222100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m3
3Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,124m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,516m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0224100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7542tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5148100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
13Ván khuôn cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,5538100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4986tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4239m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,7428m3
18Thi công lớp đá đệm móng nền nhà đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7868m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1862100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,579tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0692tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9992m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9276tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4824m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2178tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
29Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ, loại kết cấu lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,09961m3 cấu kiện
30Gia công lito mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5441tấn
31Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,581100m2
32Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,872m2
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1904m3
34Lắp đặt lục bình sứ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V336Cái
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V47,16m2
36Lát nền, sàn gạch gốm đỏ-KT gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V154,512m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7856m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,62m2
39Trát trần, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V158,1m2
40Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V395,5056m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V315,604m2
42Sơn trụ màu giả gỗ ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,7376m2
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG VÀ CÂY XANH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V79,1296100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,3682100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V71,7614100m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V23cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V23gốc
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,998m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V64,998m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V38,89m3
9Lớp đệm cát hạt thô tạo phẳng dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,56m3
10Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V777,88m2
11Ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
12Đổ bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V38,89m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,622510m
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3889100m3
15Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9445100m3
16Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
17Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmMô tả kỹ thuật theo chương V7gốc
18Vận chuyển gốc dừa đi đổ trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V19,782m3
19Cắt mặt nhựa hiện hữu sâu b/q 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445100m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
21Đắp đất nền đường đất C3, bằng máy (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7516100m3
22Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4135100m3
23Lu tăng cường khuôn bãi đỗ xe K=0,95-0,98 sâu 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7894100m3
24Tưới nước lu tăng cường, cự ly 500mMô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
25Thi công lớp đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2632100m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2489100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V407,37m3
28Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V76,25610m
29Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7468100m3
30Thi công lớp đệm đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1058100m3
31CC, LD, TD ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,9699100m2
32BT bó vỉa đá 1x2 M200, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V39,04m3
33Trát VXM M75 mặt ngoài bó vỉa dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V174,68m2
34Sơn chuyên dụng màu vàng dày 2mm (vạch 21)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
35Sản xuất, lắp đặt biển báo cấm xe tải 3,5T trở lên và ô tô 16TMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Cung cấp lắp đặt trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,392100m3
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
40Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
41Lắp đặt c0 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
42Lắp đặt nối ống bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
43Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392100m3
44Đấu nối hệ thống cấp nước (bao gồm đồng hồ, đường ống đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,04100m3
46Lắp đặt ống nhựa PVC Đk32Mô tả kỹ thuật theo chương V18100 m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
51Xếp gạch thẻ cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10.000viên
52Rải Băng cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m2
53Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,673m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,781m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,703m3
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8186100m2
58Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
59Cung cấp, lắp đặt bu lông móng trụ đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
60Gia công Bulong cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
61Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V53cọc
62Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
63Lắp dựng cột thép mạ kẽm MFUHAILIGHT H=8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V191 cột
64Lắp cần đèn 2m 1 bóng vưng xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
65Lắp cần đèn 2m 2 bóng vươn xa 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cần đèn
66Lắp đặt đèn pha Led 250W Philips hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
67Lắp dựng cột thép mạ kẽm MFUHAILIGHT H=10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
68Lắp cần đèn cao áp L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cần đèn
69Lắp đặt đèn cao áp sodium 500W philips hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp dựng đèn trang trí bằng thép MFUHAILIGHT HMô tả kỹ thuật theo chương V301 cột
71Lắp đặt đèn cầu Philips 30W hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
72Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
73Lắp đặt MCB 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt MCB 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt MCB 3 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt MCB 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Đấu nối hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (đường đi dây nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
80Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
81Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
83Bê tông nền vỉa hè M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
85Rải thảm mặt đường bê tông rỗng (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
86Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100tấn
87Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100tấn
88Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6358100m3
89Thi công lớp đệm móng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7805100m3
90Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8231m3
91Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,4823100m2
92Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m3
93Đặt bó vỉa bằng viên đá xanh rêu, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1605m3
94Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6742100m3
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
96Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m2
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
98Xây bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1675m3
99Lát nền, sàn đá Cubic màu xám tiết diện đá ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V934,1m2
100Lát nền, sàn đá Cubic màu đỏ sậmMô tả kỹ thuật theo chương V79,86m2
101Lát Sân, nền đường bằng gạch Terrazo màu ghi nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V9.911,21m2
102Lát gạch con sâu 225x112x60Mô tả kỹ thuật theo chương V5.142,2m2
103Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V16,1573100m3
104Trồng cây xanh, kt bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V29cây
105Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, KT bầu 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
106Trồng cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100 m2
107Trồng cây hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676100 m2
108Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V161,5727100 m2
109Phun thuốc phòng trừ sâu cỏMô tả kỹ thuật theo chương V163,3603100m2/lần
110Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V441 cây/90 ngày
111Bảo dưỡng bồn cỏ sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V180bồn/tháng
112Thiết bị tập xoay eoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Thiết bị tập đi bộ trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
114Thiết bị tập cơ vai, ngực, tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
115Thiết bị máy đạp xeMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
116Thiết bị tập tay ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
117Thiết bị tập lưng bụngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3514494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.702898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 4 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự tính chất công việc: phải bao gồm các hạng mục Cây xanh, Điện chiếu sáng, Cấp nước, Lát gạch Sân nền, đường giao thông, xây dựng dân dụng. Về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND (trong đó giá trị hạng mục Cây xanh ≥ 591.000.000 VND, hạng mục điện chiếu sáng và cấp thoát nước ≥ 917.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau để chứng minh hợp đồng tương tự (nhà thầu phải có bản gốc các tài liệu để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần): + Hợp đồng có bảng phụ lục chi tiết giá hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với các công trình đã thi công xong) hoặc xác nhận đã thi công hoàn thành giá trị khối lượng 80% của chủ đầu tư; + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh loại công trình, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Có bằng Có bằng đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.+ Từ ngày 01/01/2018 đến nay đã từng hoàn thành làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có các hạng mục: Cây xanh; điện chiếu sáng và xây dựng.+ Có Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy. * Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận. Giấy xác nhận của CĐT ( gói thầu tương tự đã thực hiện ) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.73
2 Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình giao thông đường bộ. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình dân dụng. + Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cảnh quan 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành cảnh quan (cảnh quan kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp ...).+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng hoàn thành làm phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình cảnh quan công viên, cây xanh đô thị.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 + Có bằng Đại học về chuyên ngành Kỹ thuật điện.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 1 hạng mục hoặc công trình điện chiếu sáng. + Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.53
6 Phụ trách ATLĐ 1 + Có bằng Cao đẳng trở lên về chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động 1 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: Cây xanh, điện chiếu sáng, cấp nước, lát gạch sân nền, đường giao thông.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy.* Cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Giấy xác nhận của CĐT (gói thầu tương tự đã thực hiện) hoặc các loại tài liệu liên quan tương đương khác để chứng minh vị trí yêu cầu trên đã tham gia điều hành gói thầu tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây.32
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét.+ Từ ngày 01/01/2018 đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán 1 công trình tương tự gói thầu đang xét.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công & thanh quyết toán* cung cấp: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
4 Máy đầm dùi 1.5KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
5 Máy đầm bàn 1KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
6 Máy hàn điện 23KW - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)4
7 Máy trộn bê tông 250L - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)5
8 Máy phát điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
9 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy cắt bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Cần trục ô tô – sức nâng >= 3 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
14 Máy lu bánh thép >= 9 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->