Gói thầu: Gói thầu số 24:Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A; Trường Tiểu học A An trường; Trường Tiểu học Tân Bình A; Trường Tiểu học Tân Bình B; Trường Trung học cơ sở Tân An; Trường Tiểu học B An Trường; Trường Tiểu học Bình Phú B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211045833-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/11/2021 17:17:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 24:Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A; Trường Tiểu học A An trường; Trường Tiểu học Tân Bình A; Trường Tiểu học Tân Bình B; Trường Trung học cơ sở Tân An; Trường Tiểu học B An Trường; Trường Tiểu học Bình Phú B
Số hiệu KHLCNT 20211045804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:39:00 đến ngày 2021-11-11 17:17:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,697,411,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 25.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Sân đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 7
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 7
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 7
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 5000
15-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 400
16-Cây chóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 5000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24:Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A; Trường Tiểu học A An trường; Trường Tiểu học Tân Bình A; Trường Tiểu học Tân Bình B; Trường Trung học cơ sở Tân An; Trường Tiểu học B An Trường; Trường Tiểu học Bình Phú B
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thiên Ân, Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trung Thành và Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng T&V. Địa chỉ: Đường Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 226, Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128; Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,826100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,645m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,032100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,982100m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,115100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,399m3
7Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt144,287100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,585m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,003m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,339m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,229m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,127m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,206m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,019m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,986m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,263m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,101m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,758100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,847100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,526100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,617100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,009100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,463100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,338tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,35tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,522tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,665tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,025tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,226tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,974tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,221tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,553tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,417tấn
43Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,72m3
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,963m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,531m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,13m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,614m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,865m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt405,947m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt452,05m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,32m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt333,48m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt238,9m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,46m2
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,758m2
56Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,678m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,678m2
58Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,545m2
59Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,83m2
60Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt342,253m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,88m2
62Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,715m2
63Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,68m2
65Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
66Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,3m2
67Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,898tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,898tấn
69Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764100m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,2m
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,352m2
72Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
73Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
74Cung cấp, lắp dựng thang sắt (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
75Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
76Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
77Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
78Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
79Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,267m2
81Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt400,325m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt689,233m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt369,267m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.089,558m2
85Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,96m2
86Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
87Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
88Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
89Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
90Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
91Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
92Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
93Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
94Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
95Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
96Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
97Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
98Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
99Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
101Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
102Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
103Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388m
105Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
106Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
110Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
111DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388m
113Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,976100m2
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188m3
116Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
117Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
121Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
122Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
123Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
131Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
132Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
133Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
134Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
148Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
149Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
150Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
151Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
152Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
153Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
154Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
155Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
156Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
157Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
158Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
159Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
161Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
162Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
163Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
164Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
165Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
166Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
167Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
169Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
170Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
171Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
172Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
174Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
176Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
177Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
178Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
180Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
181Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
182Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
183Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
184Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
185Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
186Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
187Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
188Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
189Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
190Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu
191Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
192Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
193Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
194Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
195Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
196Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
197Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
198Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
199Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
200Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
201Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
203Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
206Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
207Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
208Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
209Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
211Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,657100m
215Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
216Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
217Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
218Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,845100m
220Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
221Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8369m3
223Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,949m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,285m3
225Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,85m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
228Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
229Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,657100m
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,0488m2
B Trường Tiểu học A An Trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,937100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,69m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,035100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,413100m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,898100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,801m3
7Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,575100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,161m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,3m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,897m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,905m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,516m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,696m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,553m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,556m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,182m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,874m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,918100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,157100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,309100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,698100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,833tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,573tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,954tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,765tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,92tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,712tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,274tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,113tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,07tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,307tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,637tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69tấn
43Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,805m3
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,975m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,308m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,29m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,44m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,528m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt573,815m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt618,325m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,44m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt383,42m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt346,7m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,3m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,09m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,892m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,042m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,642m2
59Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,24m2
60Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,01m2
61Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt478,18m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2m2
63Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,195m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,62m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,72m2
66Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
67Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,22m2
68Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,256tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,256tấn
70Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,466100m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,8m
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,835m2
73Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m
74Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245100m
75Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
76Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D21x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
77Cung cấp, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
78Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
79Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
80Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
81Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
82Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt523,315m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt545,945m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt915,892m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt523,315m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.461,837m2
88Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236,91m2
89Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
90Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
91Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
92Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
93Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
94Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
95Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
96Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7tủ
98Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
99Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
101Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
104Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
105Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
106Lắp đặt dây cáp đơn CV- 6(1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425m
108Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
109Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
111Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
113Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
114DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
115Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425m
116Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,208100m2
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188m3
119Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
120Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
124Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
126Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
133Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
134Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
135Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
136Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
137Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
151Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
152Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
153Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
154Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
155Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
156Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
157Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
158Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
159Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
160Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
161Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
162Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
164Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
165Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
166Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
167Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
168Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
169Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
170Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
171Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
172Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
173Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
174Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
175Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
178Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
179Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
180Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
181Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
182Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
183Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
184Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
186Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
187Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
188Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
189Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
190Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
191Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
192Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
193Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu
194Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
195Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
196Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
197Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
198Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
199Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
200Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
201Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
202Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
203Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
204Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
205Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
206Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
208Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
209Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
210Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
211Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
214Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41100m
218Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
219Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
220Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
221Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
222Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
223Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,8625m3
226Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7661m3
227Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,05m3
228Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,5m2
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104m3
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
231Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
232Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,41100m
233Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2072m2
C Trường Tiểu học Tân Bình A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,491100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,045m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,521100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,192100m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,778100m2
6Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,788m3
7Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,003100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,788m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,783m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,839m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,281m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,71m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,322m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,82m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,279m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,205m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,171m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,788100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,847100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,909100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,275100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,05100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,482100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,343tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,611tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,606tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,485tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,74tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,837tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,324tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,411tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,752tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,759tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,403tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,434tấn
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,472m3
46Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,035m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,026m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,482m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,295m3
50Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,848m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt524,915m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt667,345m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,34m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,14m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt343,7m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,3m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,17m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt186,478m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,088m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,088m2
61Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,155m2
62Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,85m2
63Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt432,67m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,58m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3m2
66Lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,68m2
67Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,85m2
68Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,2m2
69Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,08m2
70Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
71Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,32m2
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,871tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,871tấn
74Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,748100m2
75Kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,6m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,1m
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,545m2
78Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
79Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,233100m
80Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
81Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035100m
82Cung cấp, lắp dựng thang sắt (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
83Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m
84Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m
85Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
86Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
87Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
88Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt481,575m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt611,56m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt782,383m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt481,575m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.393,943m2
93Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,24m2
94Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
96Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
97Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
98Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
99Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
100Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
101Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7tủ
103Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
104Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
105Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.020m
109Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
110Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
111Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt443m
113Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
114Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
118Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
119DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
120Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt443m
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,049100m2
123Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188m3
124Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
125Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
129Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
130Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
131Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
139Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
142Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
143Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
152Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
156Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
157Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
158Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
159Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
160Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
161Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
162Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
163Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
164Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
165Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
166Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
167Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
168Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
169Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
170Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
171Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
172Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
173Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
174Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
175Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
176Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
177Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
178Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
179Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
180Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
181Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
182Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
183Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
184Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
185Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
186Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
188Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
189Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
191Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
192Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
193Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
194Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
195Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
196Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
197Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
198Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
199Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
201Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
202Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
204Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
206Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
207Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
208Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
209Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
211Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
212Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
213Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
215Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
216Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
217Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
219Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
221Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
222Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m
223Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
224Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
225Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
226Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
227Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
228Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
229Lắp đặt trúm PVC D27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9m3
231Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,85m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,1m3
233Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91m2
234Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
236Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
237Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82100m
238Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,8835m2
D Trường Tiểu học Tân Bình B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,002100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,156m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,409100m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,143100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,209m3
7Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,16100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,487m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,369m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,251m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,469m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,798m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,008m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,739m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,53m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,986m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,251m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,913100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,094100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,12100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,735100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,35100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,689100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,428tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,988tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,573tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,821tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,617tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,801tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,781tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,383tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,113tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,119tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,415tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,282tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,516tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,679tấn
43Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,648m3
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,719m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,792m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,649m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,831m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,777m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt642,59m2
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt644,855m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,38m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt340,4m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt354,5m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,5m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,395m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,013m2
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100,153m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,953m2
59Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,46m2
60Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,01m2
61Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt485,37m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,2m2
63Cung cấp, lắp dựng Khung Inox trang trí (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,195m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,22m2
66Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,76m2
67Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
68Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,22m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,256tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,256tấn
71Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,466100m2
72Kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt191,4m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,8m
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,74m2
75Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m
76Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468100m
77Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
78Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,107100m
79Cung cấp, lắp dựng thang sắt (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
80Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
81Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
82Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
83Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
84Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt591,93m2
86Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt572,475m2
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt851,722m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt591,93m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.424,197m2
90Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,01m2
91Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
92Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
93Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
94Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
96Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
97Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
98Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
99Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7tủ
100Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
101Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
103Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
104Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
106Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
107Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
108Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425m
110Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
111Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
115Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
116DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt425m
118Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,587100m2
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188m3
121Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
122Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
124Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
125Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
126Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
128Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
136Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
137Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
138Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
139Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
153Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
154Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
155Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
156Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
157Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
158Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
159Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
160Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
161Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
162Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
163Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
164Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
165Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
166Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
167Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
168Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
169Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
170Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
172Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
173Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
174Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
175Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
176Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
177Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
178Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
180Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
181Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
182Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
183Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
185Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
186Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
188Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
189Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
190Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
191Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
192Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
193Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
194Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
195Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu
196Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
197Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt265m
199Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
200Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
201Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
203Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
204Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
205Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
206Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
208Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
209Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
210Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
211Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
213Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
216Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34100m
220Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
221Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
222Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
223Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,78100m
225Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
226Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,2125m3
228Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,5934m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7m3
230Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
232Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
233Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m2
234Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34100m
235Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,4564m2
E Trường Trung học cơ sở Tân An
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,223100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,338m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,644100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,968m3
5Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt293,986100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,663100m3
7Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,641100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,723m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,764m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,04m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,487m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,95m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,689m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,178m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,968m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,153m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,725m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,217100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,663100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,736100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,516100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,658100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,859100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,549tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,069tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,446tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,927tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,627tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,525tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,288tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,997tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,557tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,716tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,759tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,974tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,744tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,079m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,439m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,846m3
53Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,464m3
54Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,619m3
55Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,302m3
56Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,601m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt964,108m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.115,452m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,16m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt693,72m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt525,2m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,6m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,772m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt330,792m2
66Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,77m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210,46m2
68Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,386m2
69Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,58m2
70Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt866,742m2
71Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,361m2
72Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,05m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 250x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt78,97m2
76Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,9m
77Cung cấp, Lắp dựng cửa pa nô khung nhôm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,738m2
78Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,74m2
79Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,8m2
80Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,84m2
81Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
82Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt327,04m2
83Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,128tấn
84Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,128tấn
85Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,178100m2
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt274,74m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,459m2
88Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,102100m
89Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
90Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
91Cung cấp, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
92Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m
93Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m
94Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
95Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,194100m
96Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt882,274m2
98Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt973,992m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.542,908m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt882,274m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.516,9m2
102Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt419,645m2
103Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
104Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
105Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
106Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
107Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
109Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
110Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt71cái
111Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12tủ
113Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
114Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
115Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
116Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.620m
119Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
120Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt550m
121Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt730m
123Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
124Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
128Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
129DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
130Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
131Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
132Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m
134Co PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
135Tê PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
136Co răng trong PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386100m
138Co PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
139Tê PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
140Trúm PVC D27-21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
141Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m
143Co PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
144Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m
145Co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
146Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
147Trúm PVC D90-34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148Trúm PVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149Trúm PVC D114-90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,413100m
151Co PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Tê PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi rửa InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
156Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt730m
157Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,334100m2
159Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188m3
160Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
161Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
163Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
165Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
166Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
167Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
174Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
176Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
177Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
178Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
179Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
180Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
191Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
192Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
193Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
194Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
195Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
196Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
197Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
198Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
199Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
200Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
201Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
202Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
203Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
205Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
206Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
207Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
208Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
209Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
210Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
211Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
212Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
213Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
214Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
215Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
216Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
218Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
219Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
220Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
221Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
222Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
223Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
224Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
225Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
226Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
227Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bình
228Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bình
229Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
230Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
231Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
232Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
233Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
234Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
235Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
236Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
237Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
238Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
240Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
241Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
242Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
243Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
244Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
245Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
247Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
248Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
249Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
250Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
251Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
252Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
255Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
258Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86100m
259Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
260Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
261Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
262Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
263Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
264Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
265Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
266Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,475m3
267Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1552m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m3
269Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93m2
270Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104m3
271Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
272Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
273Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,86100m
274Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,3154m2
F Trường Tiểu học B An Trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,796100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,538m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,303100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,962100m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,042100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,626m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,668m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,31m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,192m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,446m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,682m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,258m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,036m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,31m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,738100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m2
18Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,774100m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,524100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,114100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,052100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,502100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,99tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,207tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,121tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,596tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,349tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,246tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,834tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,181tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,804tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,345tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,395tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,386tấn
41Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,658m3
42Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,321m3
43Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,531m3
44Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,524m3
45Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,512m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,06m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt449,625m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt389,48m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,6m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt286,3m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt244,1m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,1m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,345m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,262m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,192m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87,192m2
57Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,695m2
58Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,83m2
59Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt339,89m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,3m2
61Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,715m2
62Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3m2
63Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,68m2
64Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
65Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,3m2
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,898tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,898tấn
68Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,764100m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270,9m
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,435m2
71Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,5m
72Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
73Cung cấp, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
74Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
75Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044100m
76Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64100m
78Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt413,305m2
80Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt340,315m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt646,879m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,625m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt999,714m2
84Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,12m2
85Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
87Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
88Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
90Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
91Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
92Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
93Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tủ
94Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
95Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
97Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
100Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
101Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
102Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388m
104Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
105Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
107Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
109Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
110DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt388m
112Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,976100m2
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,188m3
115Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
116Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m2
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m3
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
119Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,203100m3
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,172100m3
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
127Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
128Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
129Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
130Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
131Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
132Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
133Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
144Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
145Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
146Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
147Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
148Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
149Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
150Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
151Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
152Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
153Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
154Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
156Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
158Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
159Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
160Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
161Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
162Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
164Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
166Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
167Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
168Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
169Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
171Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
172Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
173Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
174Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
175Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
177Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
178Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
180Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
181Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bình
182Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
183Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
184Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
185Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
186Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
187Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu
188Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
189Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
190Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
191Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
192Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
193Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H29Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
195Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
196Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
197Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
198Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
199Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
200Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
203Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
205Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
206Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
208Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
209Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
211Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,985100m
212Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
213Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
214Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
215Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
216Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
217Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
218Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,2313m3
220Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,1733m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,925m3
222Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,25m2
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104m3
224Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
225Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0216100m2
226Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,9939m2
G Trường Tiểu học Bình Phú B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,664100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,706m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,767100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,012m3
5Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt342,181100m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,249100m3
7Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,003100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,077m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,197m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt125,509m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,514m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,493m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,212m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,489m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt47,001m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,334m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,769m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,869100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,643100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,839100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,152100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,135100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,87100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,851tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,887tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,623tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,348tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,006tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,753tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,535tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,313tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,896tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,776tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,295tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,775tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,724tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,711tấn
44Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,898m3
45Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,43m3
46Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,741m3
47Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,356m3
48Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,417m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,721m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt952,83m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.155,806m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt103,32m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt559,9m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt593,2m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,3m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,363m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,77m2
58Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt181,93m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt209,93m2
60Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,97m2
61Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,205m2
62Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt780,732m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,524m2
64Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,17m2
65Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,15m2
66Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,76m2
67Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,32m2
68Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt273,36m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,935tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,935tấn
71Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,799100m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt373,08m
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,816m2
74Kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,4m
75Cung cấp , lắp dựng khung Inox trang trí, KT: 0,26x0,26mm (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,352m2
76Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,65m
77Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,324100m
78Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
79Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
80Cung cấp, lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
81Lắp đặt ống STK D27x2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m
82Lắp đặt ống STK D60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m
83Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
84Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,076100m
85Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt904,798m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.027,246m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.406,876m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt904,798m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.434,122m2
91Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt440,16m2
92Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
93Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56bộ
94Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
95Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
97Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
98Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
99Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12tủ
101Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
102Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
103Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
104Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.550m
107Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
108Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt650m
109Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
111Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
112Co pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Tê pvc D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
114Hộp nối dây KT: 160x160x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
116Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
117DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
119Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,399100m2
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,375m3
122Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,59m3
123Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m2
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100m3
127Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,246m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m3
129Đắp cát bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,978m3
130Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,451m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,593m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,895m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,585m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,553m3
138Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
139Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn đà kiềng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
140Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
141Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,086100m2
142Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,267100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,163tấn
150Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088m3
151Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,506m3
152Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,183m3
153Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,215m2
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,31m2
155Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6m2
156Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6m2
157Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,656m2
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,828m2
159Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,828m2
160Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,828m2
161Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m2
162Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,315m2
163Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
164Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
165Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m2
166Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,71m
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,173m2
168Kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,8m
169Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170Lắp đặt ống nhựa pvc D60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m
171Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,415m2
172Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,31m2
173Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,779m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,415m2
175Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,089m2
176Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2m2
177Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
178Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 0,6m - 18WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
179Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
181Lắp đặt cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
182Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
183Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
184Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
185Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
186Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
187Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
188Đế + mặt 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
189Đế + mặt 2 lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190DominoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152100m3
192Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,063m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,113m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,575m3
198Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m2
199Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202100m2
200Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn Đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257100m2
201Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129100m2
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,253tấn
207Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,349m3
208Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,73m2
209Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m2
210Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,41m2
211Cung cấp lắp dựng thép nhọn đầu rào (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
212Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
213Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt199,46m2
214Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,316100m3
215Đắp cát đệm đầu cừTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
216Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,199100m3
217Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,88100m
218Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,646m3
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,403m3
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
221Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,982m3
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,387m3
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051m3
225Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,097100m2
226Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,341100m2
227Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
228Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,75100m2
229Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583100m2
230Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
231Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,789tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,459tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,155tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,365tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017tấn
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201tấn
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,957tấn
241Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
242Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
243Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122tấn
244Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
245Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
246Bulon D14, L=400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
247Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
248Bulon D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
249Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,316tấn
250Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
251Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3m2
252Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
253Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
254Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,275100m2
255Cung cấp, Lắp dựng lưới B40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
256Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
257Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,44m2
258Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ronTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,54m2
259Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,5m2
260Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
261Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m2
262Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,158m2
263Băng cản nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,56m2
264Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,34m2
265Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m
266Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cọc
268Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
269Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
270Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
271Cáp lụa neo 10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
272Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
273Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
274Kẹp đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
275Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
276Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối
277Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bình
278Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bình
279Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
280Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
281Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
282Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
283Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
284Lắp đặt đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
285Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
286Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
287Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt420m
288Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
289Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
290Điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
291Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
292Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
293Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
294Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
295Lắp đặt co STK Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
296Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
297Lắp đặt trúm STK Þ114-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
298Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
299Lắp đặt Y lọc rác Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
300Lắp đặt luppe Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
301Lắp đặt van 1 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
302Lắp đặt van 2 chiều Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
303Lắp đặt đồng hồ áp suấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
304Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
305Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
306Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
307Lắp đặt van khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
308Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m
309Lắp đặt co STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
310Lắp đặt tê STK Þ114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
311Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m
312Lắp đặt trúm STK Þ114-65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
313Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m
314Lắp đặt co nhựa PVC Þ49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
315Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
316Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4313m3
317Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,0246m3
318Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45m3
319Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,5m2
320Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
321Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108m3
322Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132100m2
323Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,89100m
324Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,3482m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 25.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 2 Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 Trung cấp chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
5 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 2 Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
6 Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 2 Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
7 Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 2 Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
8 Phụ trách Sân đường 2 Trung cấp chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
9 Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
10 Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công 2 Trung cấp chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
11 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 2 Trung cấp chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
12 Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 2 Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê7
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê7
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê7
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê7
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
6 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
8 Xe tải ≥ 3,5 tấn Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
9 Máy khoan ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
10 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
14 Coppha Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê5000
15 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê400
16 Cây chóng Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê5000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->