Gói thầu: Gói thầu số 24:Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A; Trường Tiểu học A An trường; Trường Tiểu học Tân Bình A; Trường Tiểu học Tân Bình B; Trường Trung học cơ sở Tân An; Trường Tiểu học B An Trường; Trường Tiểu học Bình Phú B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211045833-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2021 17:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24:Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A; Trường Tiểu học A An trường; Trường Tiểu học Tân Bình A; Trường Tiểu học Tân Bình B; Trường Trung học cơ sở Tân An; Trường Tiểu học B An Trường; Trường Tiểu học Bình Phú B |
| Số hiệu KHLCNT | 20211045804 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:39:00 đến ngày 2021-11-11 17:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,697,411,321 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 25.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Sân đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,75KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 15-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 16-Cây chóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24:Thi công xây dựng Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A; Trường Tiểu học A An trường; Trường Tiểu học Tân Bình A; Trường Tiểu học Tân Bình B; Trường Trung học cơ sở Tân An; Trường Tiểu học B An Trường; Trường Tiểu học Bình Phú B Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long (giai đoạn 2021-2025) 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Càng Long; Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Càng Long, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Tiểu học thị trấn Càng Long A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,826 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,645 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,032 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,982 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,115 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,399 | m3 |
| 7 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,287 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,585 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,003 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,339 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,229 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,127 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,206 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,019 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,986 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,263 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,101 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,758 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,526 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,617 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,009 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,522 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,025 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,553 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,417 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,963 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,13 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,614 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,865 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 405,947 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 452,05 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 333,48 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238,9 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,46 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,758 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,678 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,678 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,545 | m2 |
| 59 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,253 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,88 | m2 |
| 62 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,715 | m2 |
| 63 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,68 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,3 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,898 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,898 | tấn |
| 69 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | 100m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,2 | m |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,352 | m2 |
| 72 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 79 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,267 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400,325 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 689,233 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 369,267 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.089,558 | m2 |
| 85 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,96 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 106 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 111 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388 | m |
| 113 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,976 | 100m2 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 117 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 123 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 134 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 148 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 150 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 151 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 152 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 153 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 154 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 155 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 156 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 157 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 159 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 161 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 162 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 164 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 169 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 170 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 175 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 176 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 177 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 178 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 180 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 181 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 183 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 184 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 185 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 187 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 189 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 190 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 191 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 192 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 195 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 196 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 198 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 200 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 211 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,657 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 218 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,845 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,8369 | m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,949 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,285 | m3 |
| 225 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,85 | m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 229 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,657 | 100m |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,0488 | m2 |
| B | Trường Tiểu học A An Trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,937 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,035 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,413 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,801 | m3 |
| 7 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,575 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,161 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,3 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,897 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,905 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,516 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,696 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,553 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,556 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,182 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,874 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,157 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,309 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,698 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,833 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,573 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,954 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,765 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,712 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,274 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,07 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,307 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,288 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,637 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,805 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,975 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,308 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,29 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,44 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,528 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 573,815 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 618,325 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,44 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,42 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,7 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,3 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,09 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,892 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,042 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,642 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,24 | m2 |
| 60 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,01 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 478,18 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2 | m2 |
| 63 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,195 | m2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,62 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,72 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,22 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | tấn |
| 70 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,466 | 100m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,8 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,835 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,245 | 100m |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D21x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,315 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,945 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 915,892 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,315 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.461,837 | m2 |
| 88 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,91 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 98 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây cáp đơn CV- 6(1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 109 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 113 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 114 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,208 | 100m2 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 120 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 126 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 153 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 154 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 155 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 156 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 157 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 158 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 159 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 160 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 162 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 164 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 165 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 167 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 169 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 170 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 171 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 172 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 173 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 179 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 180 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 181 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 183 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 184 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 186 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 187 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 188 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 189 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 192 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 193 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 194 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 197 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 199 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 200 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 201 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 203 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 214 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m |
| 218 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 221 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 223 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8625 | m3 |
| 226 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7661 | m3 |
| 227 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,05 | m3 |
| 228 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,5 | m2 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 231 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 232 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,41 | 100m |
| 233 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2072 | m2 |
| C | Trường Tiểu học Tân Bình A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,491 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,045 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,521 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,778 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,788 | m3 |
| 7 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,003 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,788 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,783 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,839 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,281 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,71 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,322 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,82 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,279 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,205 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,171 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,847 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,909 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,275 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,05 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,062 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,611 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,485 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,74 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,837 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,324 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,411 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,759 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,403 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | tấn |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,472 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,035 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,026 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,482 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,295 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,848 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,915 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 667,345 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,34 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,14 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 343,7 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,3 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,17 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,478 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,088 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,088 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,155 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,85 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 432,67 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,58 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m2 |
| 67 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,85 | m2 |
| 68 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2 | m2 |
| 69 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,08 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,32 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,871 | tấn |
| 74 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,748 | 100m2 |
| 75 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,6 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,1 | m |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,545 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,233 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | 100m |
| 82 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m |
| 85 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 87 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 481,575 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 611,56 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 782,383 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 481,575 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.393,943 | m2 |
| 93 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,24 | m2 |
| 94 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 111 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 114 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 118 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 443 | m |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,049 | 100m2 |
| 123 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 125 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 131 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 156 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 158 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 159 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 160 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 161 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 162 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 163 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 164 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 165 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 167 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 168 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 169 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 170 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 171 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 172 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 174 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 175 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 176 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 177 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 178 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 182 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 183 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 184 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 186 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 188 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 189 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 191 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 192 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 193 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 195 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 197 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 198 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 199 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 204 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 206 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 208 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 219 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m |
| 223 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 226 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 228 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt trúm PVC D27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,9 | m3 |
| 231 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,85 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 233 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | m2 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 236 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 237 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | 100m |
| 238 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,8835 | m2 |
| D | Trường Tiểu học Tân Bình B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,002 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,156 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,409 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,143 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,209 | m3 |
| 7 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=2,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,16 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,487 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,369 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,251 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,469 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,798 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,008 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,739 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,53 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,986 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,251 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,913 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,094 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,735 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,689 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,428 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,988 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,573 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,617 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,801 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,383 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,113 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,119 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,415 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,282 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,679 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,648 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,719 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,792 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,649 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,831 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,777 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,59 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 644,855 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,38 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,4 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 354,5 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,5 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,395 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,013 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,153 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,953 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,46 | m2 |
| 60 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,01 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 485,37 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng Khung Inox trang trí (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,195 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,22 | m2 |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,76 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,22 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,256 | tấn |
| 71 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,466 | 100m2 |
| 72 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,4 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,8 | m |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,74 | m2 |
| 75 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | 100m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống Inox 304 D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,107 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 84 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 591,93 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572,475 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,722 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 591,93 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.424,197 | m2 |
| 90 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,01 | m2 |
| 91 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tủ |
| 100 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6( 1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 111 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 115 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 116 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 425 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,587 | 100m2 |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 122 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 128 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 138 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 153 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 155 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 156 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 157 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 158 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 159 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 160 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 161 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 162 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 164 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 166 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 167 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 168 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 169 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 171 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 172 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 173 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 174 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 175 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 177 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 180 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 181 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 182 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 183 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 185 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 186 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 188 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 189 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bình |
| 190 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 192 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 194 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 195 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 196 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 265 | m |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 200 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 201 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 203 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 205 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 216 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 220 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 223 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 225 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,2125 | m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5934 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7 | m3 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 232 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 233 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 234 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | 100m |
| 235 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4564 | m2 |
| E | Trường Trung học cơ sở Tân An | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,223 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,338 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,644 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,968 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,986 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,663 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,641 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,723 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,764 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,487 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,95 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,689 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,178 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,968 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,153 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,725 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,479 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,217 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,663 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,736 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,516 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,658 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,549 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,069 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,446 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,927 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,627 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,525 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,288 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,228 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,997 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,716 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,759 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,974 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,706 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,439 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,846 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,464 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,619 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,302 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,601 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 964,108 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.115,452 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,16 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 693,72 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 525,2 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,6 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,772 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,792 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,77 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,46 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,386 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 866,742 | m2 |
| 71 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,361 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x200mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,05 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,97 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,9 | m |
| 77 | Cung cấp, Lắp dựng cửa pa nô khung nhôm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,738 | m2 |
| 78 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,74 | m2 |
| 79 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 80 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,84 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 327,04 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,128 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,128 | tấn |
| 85 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,178 | 100m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274,74 | m |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,459 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m |
| 94 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,194 | 100m |
| 96 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 882,274 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 973,992 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.542,908 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 882,274 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.516,9 | m2 |
| 102 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,645 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 0,6m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tủ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.620 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 730 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 124 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 128 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 129 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 130 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m |
| 134 | Co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 135 | Tê PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 136 | Co răng trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | 100m |
| 138 | Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Trúm PVC D27-21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m |
| 143 | Co PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m |
| 145 | Co PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 146 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Trúm PVC D90-34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Trúm PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | Trúm PVC D114-90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 114x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | 100m |
| 151 | Co PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Tê PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa sứ + vòi rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 730 | m |
| 157 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,334 | 100m2 |
| 159 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 161 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 165 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 167 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 179 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 192 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 194 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 195 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 196 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 197 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 198 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 199 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 200 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 201 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 203 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 205 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 206 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 207 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 208 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 209 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 211 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 212 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 213 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 214 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 216 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 218 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 219 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 220 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 221 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 222 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 224 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 225 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 227 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 228 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 229 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 231 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 232 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 233 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 234 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 235 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 236 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 238 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 240 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 241 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 242 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 244 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 245 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 255 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 259 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 262 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 264 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 265 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,475 | m3 |
| 267 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,1552 | m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m3 |
| 269 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m2 |
| 270 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 272 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 273 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | 100m |
| 274 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3154 | m2 |
| F | Trường Tiểu học B An Trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,796 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,538 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,303 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,962 | 100m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,042 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,626 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,668 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,192 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,446 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,682 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,258 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,036 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,774 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,524 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,114 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,052 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,502 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,99 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,207 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,121 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,246 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,834 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,181 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,345 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,395 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,386 | tấn |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,658 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,321 | m3 |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,531 | m3 |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,524 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,06 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,625 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 389,48 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,6 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,3 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 244,1 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,1 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,345 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,262 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,192 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,192 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,695 | m2 |
| 58 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,83 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 339,89 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3 | m2 |
| 61 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,715 | m2 |
| 62 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 63 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,68 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,3 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,898 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,898 | tấn |
| 68 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | 100m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,9 | m |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,435 | m2 |
| 71 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,5 | m |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m |
| 76 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 413,305 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 340,315 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 646,879 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,625 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 999,714 | m2 |
| 84 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,12 | m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tủ |
| 94 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 95 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 105 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 110 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388 | m |
| 112 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,976 | 100m2 |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,188 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 116 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,203 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 128 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 145 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 146 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 147 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 148 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 149 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 150 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 151 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 152 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 153 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 154 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 156 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 158 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 159 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 161 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 164 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 166 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 167 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 173 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 175 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 177 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 178 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 180 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 181 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 182 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 184 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 186 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 187 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10 đầu |
| 188 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 191 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 192 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 193 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 194 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H29 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 195 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 197 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 208 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,985 | 100m |
| 212 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 215 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 217 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2313 | m3 |
| 220 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1733 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,925 | m3 |
| 222 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,25 | m2 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 226 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,9939 | m2 |
| G | Trường Tiểu học Bình Phú B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,664 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,706 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,767 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,012 | m3 |
| 5 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,181 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,249 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,003 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,077 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,197 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,509 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,514 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,493 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,212 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,489 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,001 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,334 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,769 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,869 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,643 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,839 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,152 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,135 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,851 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,887 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,623 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,18 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,348 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,006 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,753 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,535 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,313 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,896 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,776 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,295 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,775 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,724 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,071 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,672 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,711 | tấn |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,898 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,43 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,741 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,356 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,417 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,721 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 952,83 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.155,806 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,32 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,9 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 593,2 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,3 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,363 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,77 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,93 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,93 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,97 | m2 |
| 61 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,205 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 780,732 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,524 | m2 |
| 64 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,17 | m2 |
| 65 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sắt kéo (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,15 | m2 |
| 66 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,76 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,32 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt trầm tấm SmartBoard 600x600x4 + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,36 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | tấn |
| 71 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,799 | 100m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,08 | m |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,816 | m2 |
| 74 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | m |
| 75 | Cung cấp , lắp dựng khung Inox trang trí, KT: 0,26x0,26mm (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,352 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tay vịn cầu thang gỗ sơn PU, KT: 60x120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,65 | m |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D60x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống thép Inox 304 D27x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống STK D27x2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống STK D60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m |
| 83 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa pvc D90x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,076 | 100m |
| 85 | Cung cấp lắp đặt cửa khung sắt bọc tol (cửa mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 904,798 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.027,246 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.406,876 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 904,798 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.434,122 | m2 |
| 91 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440,16 | m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 217x217x35mm - 18w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 97 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 300x500x210mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 10A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 30A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 50A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.550 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 109 | Lắp đặt dây cáp đơn CV-6(1x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 112 | Co pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tê pvc D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Hộp nối dây KT: 160x160x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 116 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 117 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 119 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | 100m2 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,375 | m3 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 123 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 125 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,246 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,978 | m3 |
| 130 | Trải tấm nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,593 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,895 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,376 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,553 | m3 |
| 138 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn đà kiềng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 140 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | tấn |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,163 | tấn |
| 150 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,088 | m3 |
| 151 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,506 | m3 |
| 152 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,183 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,215 | m2 |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,31 | m2 |
| 155 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,656 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,828 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,828 | m2 |
| 160 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,828 | m2 |
| 161 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m2 |
| 162 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,315 | m2 |
| 163 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch Granite 60x20cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 164 | Cung cấp, Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 165 | Cung cấp, Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 166 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,71 | m |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,173 | m2 |
| 168 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,8 | m |
| 169 | Lắp đặt phiễu thu cầu chắn rác Inox 304, D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa pvc D60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 171 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,415 | m2 |
| 172 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,31 | m2 |
| 173 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,779 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,415 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,089 | m2 |
| 176 | Căng lưới thép mạ kẽm gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 177 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 0,6m - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.4m - công suất 47w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 6 Module lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 184 | Lắp đặt MCB 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 186 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 188 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Đế + mặt 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 190 | Domino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 192 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,063 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,113 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,575 | m3 |
| 198 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn Đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 201 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 202 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,182 | tấn |
| 205 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,253 | tấn |
| 207 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,349 | m3 |
| 208 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,73 | m2 |
| 209 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 210 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,41 | m2 |
| 211 | Cung cấp lắp dựng thép nhọn đầu rào (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 212 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,58 | m2 |
| 213 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,46 | m2 |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,316 | 100m3 |
| 215 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 216 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 217 | Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,88 | 100m |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,646 | m3 |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,403 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,488 | m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,982 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,387 | m3 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,341 | 100m2 |
| 227 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 228 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 230 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 231 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,789 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,459 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,365 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,957 | tấn |
| 241 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | tấn |
| 242 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 243 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | tấn |
| 244 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 245 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 246 | Bulon D14, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 247 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 248 | Bulon D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 249 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | tấn |
| 250 | Cung cấp, lắp dựng cửa khung thép lưới B40, bọc tol (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,08 | m2 |
| 251 | Cung cấp, lắp dựng Thang Inox (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | m2 |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 253 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn côn trùng (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 254 | Lắp dựng vách tol sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,275 | 100m2 |
| 255 | Cung cấp, Lắp dựng lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 256 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ mày dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | 100m2 |
| 257 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,44 | m2 |
| 258 | Xoa phẳng, lăn nhám mặt bê tông, kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,54 | m2 |
| 259 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,5 | m2 |
| 260 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 261 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 262 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,158 | m2 |
| 263 | Băng cản nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,56 | m2 |
| 264 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,34 | m2 |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m |
| 266 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 107m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 268 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 269 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 270 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 271 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 272 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 274 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 275 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 276 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối |
| 277 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 278 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bình |
| 279 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 280 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 281 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 282 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 chuông |
| 283 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 nút |
| 284 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 10 đầu |
| 285 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 287 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 288 | Lắp đặt hộp nối, KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 289 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 290 | Điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 291 | Máy bơm động cơ diesel có Q=54M3/h, H=29m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 292 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 294 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 295 | Lắp đặt co STK Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 297 | Lắp đặt trúm STK Þ114-60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 302 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (bao gồm cuộn vòi, lăng phun) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 305 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m |
| 309 | Lắp đặt co STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê STK Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt ống STK Þ65x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m |
| 312 | Lắp đặt trúm STK Þ114-65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | 100m |
| 314 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt Trúm nhựa PVC Þ27-49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 316 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4313 | m3 |
| 317 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,0246 | m3 |
| 318 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,45 | m3 |
| 319 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5 | m2 |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | m3 |
| 322 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 323 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,89 | 100m |
| 324 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3482 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.885E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 01 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 25.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp IIILưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng.* Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.740 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợpĐã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 2 | Trung cấp cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | Trung cấp chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 2 | Trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 6 | Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu | 2 | Trung cấp chuyên ngành vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 2 | Trung cấp chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 8 | Phụ trách Sân đường | 2 | Trung cấp chuyên ngành hạ tầng hoặc giao thông hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 9 | Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 10 | Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công | 2 | Trung cấp chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 11 | Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình | 2 | Trung cấp chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
| 12 | Phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công | 2 | Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách quản lý máy móc thiết bị và tiến độ thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 01 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 870 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu. | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 7 |
| 2 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 7 |
| 3 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 7 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 7 |
| 5 | Đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 7 | Máy bơm ≥ 2HP | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 8 | Xe tải ≥ 3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,75KW | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 4 |
| 10 | Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
| 14 | Coppha | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 5000 |
| 15 | Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 400 |
| 16 | Cây chóng | Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 5000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi