Gói thầu: Thi công xây dựng hệ thống điện trung áp - hạ áp và trạm biến áp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004110-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
Tên gói thầu Thi công xây dựng hệ thống điện trung áp - hạ áp và trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20211004087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:34:00 đến ngày 2021-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.335199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.378.772.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ giám sát công trình điện hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện (kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe có cầu cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=14kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hệ thống điện trung áp - hạ áp và trạm biến áp
Hệ thống điện trung - hạ áp và trạm biến áp thuộc Tiểu dự án giải phóng mặt bằng, Khu tái định phía đông hồ trung tâm và đường Đ2
4 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu chính phủ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613543112 Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613548637
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Xây dựng Nhật Nam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Đơn vị thẩm định: Sở Công thương tỉnh Đắk Nông, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông Đơn vị lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Gia Nghĩa , địa chỉ: Đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613543112 Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613548637


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Gia Nghĩa, đường Võ Văn Tần, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613543112 Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613548637
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông, đường 23 tháng 3 phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613701166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Gia Nghĩa, đường Nguyễn Trung Trực, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613548637
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, đường 23 tháng 3 phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613544333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11Móng
2Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (12)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1Móng
3Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6Móng
4Phá dỡ bê tông nền vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,104M3
5Làm lại bê tông nền vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6,104M3
6Tháo gỡ gạch vỉa vè 400*400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT504Viên
7Lát gạch vỉa vè 400*400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT504Viên
8Phần đào đất và lấp đất LR-4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15Vị trí
9Phần đào đất và lấp đất LR-12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1Vị trí
10Phần rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT15Vị trí
11Phần rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-12Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1Vị trí
12Tiếp địa xà trung ápChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT20Vị trí
13Tiếp địa dây chống sétChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT19Vị trí
14Dựng cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cột
15Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11cột
16Dựng cột bê tông có chiều cao ≤14m bằng thủ công kết hợp cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12cột
17Lắp đặt: Cổ dề cuối ; CDC-100Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
18Lắp đặt: Cổ dề cuối ; CDC-120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT5bộ
19Lắp đặt: Xà lắp LB FCOChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
20Lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XĐTL-1Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
21Lắp đặt: Xà XNL-22 (Néo góc lệch ngang tuyến)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
22Lắp đặt: Xà XNL-22 (Néo góc lệch dọc tuyến)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT7bộ
23Lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
24Lắp đặt: Xà lắp dây chống sét 1 cột XDCS-1LT-ĐTChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11bộ
25Lắp đặt: Xà lắp dây chống sét 2 cột ngang tuyến XDCS-2LT-NChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1bộ
26Lắp đặt: Xà lắp dây chống sét 2 cột dọc tuyến XDCS-2LT-DChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
27Lắp sứ đứng 15 - 22kV trên cột tròn, lắp trên cộtChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46Sứ
28Giáp buộc cổ sứ PolymeChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT46Sứ
29Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14bộ
30Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT42bộ
31Lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT42bộ
32Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,574km
33Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,722km
34Rải căng dây lấy độ võng dây thép, tiết diện dây ≤50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,574km
35Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8Bộ
36Đai thép ĐT-2 + Khóa đaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16Bộ
37Bulông M16x300Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11Bộ
38Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24Cái
39Lắp khoá đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện ≤70mm, chiều cao lắp đặt ≤20mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12Bộ
40Lắp khoá đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện ≤70mm, chiều cao lắp đặt ≤20mChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14Bộ
41Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1Bộ (3 pha)
42Cầu tiếp địa đường dâyChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3Cái
43Ống nối dây 95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3Ống
44Dây buộc cổ sứ 0,4kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11Sợi
45Kẹp cáp 3BL AC 25/50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT32
46Lắp đặt kẹp răng IPCChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT18
47Biển báo thứ tự pha AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Cái
48Biển báo thứ tự pha BChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Cái
49Biển báo thứ tự pha CChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Cái
50Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công. Sứ hạ áp SO-4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24Sứ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Móng thanh ngáng; TN 1.8(10)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT74Móng
2Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (10)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT9Móng
3Móng cột bê tông ly tâm; MG-2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT38Móng
4Phá dỡ bê tông nền vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,832M3
5Làm lại bê tông nền vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT14,832M3
6Tháo gỡ gạch vỉa vè 400*400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1.302Viên
7Lát gạch vỉa vè 400*400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1.302Viên
8Phần đào đất và lấp đất LR-4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41Vị trí
9Phần rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-4Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41Vị trí
10Tiếp địa ngọn ABCChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45Vị trí
11Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT74cột
12Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT85cột
13Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4,391km
14Bulong móc M16x250Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT101Bộ
15Giá móc khóa néoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT90Bộ
16Đai thép ĐT-1 + Khóa đaiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT183Bộ
17Khóa đỡ cáp 50-120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT104Bộ
18Khóa néo cáp 50-120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT89Bộ
19Kẹp IPC 50/95 (1BL)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT45Bộ
20Kẹp IPC 50/120 (2BL)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT96Bộ
21Đầu cốt đồng nhôm 95Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT28Cái
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Phá dỡ bê tông nền vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,224M3
2Làm lại bê tông nền vỉa hèChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,224M3
3Tháo gỡ gạch vỉa vè 400*400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16Viên
4Lát gạch vỉa vè 400*400Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16Viên
5Phần đào đất và lấp đất LR-45Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Hệ thống
6Móng nền trạm BTNChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Vị trí
7Tiếp địa gốcChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT59Vị trí
8Phần rải kéo dây tiếp địa và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-45Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Hệ thống
9Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Bộ (3 pha)
10Dây chảy cao thế 6AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6Sợi
11Chụp dầu FCO+LA+MBA (bộ/trạm)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6Bộ
12Lắp đặt điện kế 3 phaChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt biến dòng hạ thế Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
14Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt áptômát - khởi động từ 300A - Áp tô mát MCCB-3f-250AChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt sứ đứng, cấp điện áp 10-35kV - Sứ đứng LinePost RE 22kV+ty sứChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12Sứ
19Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95 mm2 - Cáp nhôm bọcCu/XLPE/M35Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT481m
20ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4đầu cốt
21ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31đầu cốt
22ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT24đầu cốt
23ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤95mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16đầu cốt
24ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12đầu cốt
25ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2đầu cốt
26ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6đầu cốt
27Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 - Cáp đồng bọc MV-35Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1,21m
28Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 dây MV-50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3,61m
29Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 dây MV-70Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT161m
30Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 dây MV-120Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT481m
31Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 dây MV(3x70+1x35)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT81m
32Cáp tín hiệu 4x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4m
33Cáp tín hiệu 4x2,5mm2Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4m
34Kéo rải dây chống sét có tiết diện 50mm2 - Dây cáp thép TK-50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT48m
35Kéo rải dây chống sét có tiết diện 35mm2 Dây đồng trầnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16m
36Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp tiếp địa KTK50Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT10bộ
37Lắp đặt kẹp các loại - Kẹp tiếp địa M35Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT6bộ
38Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha TĐ-04Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2tủ
39Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha TTB-80kVArChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2tủ
40Dây buộc cổ sứ đứng 22kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT12Sợi
41Đai thép + khóa đai (giữ cáp lực hạ áp)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT16Bộ
42Băng keo cách điện hạ thếChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT8Cuộn
43Lắp biển cấm trèoChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
44Lắp bảng tên trạmChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2bộ
45Lắp đặt xà thép (tấn) - Bộ xà trạm trên 2 cột BTLT ghép đôi 14m XTG14MChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2tấn
46Lắp đặt: Cô dê + tăng đơ giữ MBAChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT4tấn
47Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV ≤180KVAChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2Máy
48Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột1MVAR - Lắp tủ tụ bù hạ thế: 80kVArChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT0,16MVAR
49Lắp đặt chống sét van ≤35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT23 pha
D PHẦN LẮP THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh máy biến áp: 3 pha Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21 máy
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh CSV: Điện áp 22-:-35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ (1pha)
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh CSV: Điện áp 22-:-35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT3bộ (1pha)
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh Loại biến dòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT61 cái
5Thí nghiệm, hiệu chỉnh cầu chì tự rơi FCO: Điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21 bộ (3 pha)
6Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cách điện đứng -điện áp 3-:-500 kV(cái)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT58cái
7Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cách điện treo - đã lắp thành chuỗiChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT42Chuổi
8Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp >1-:-35kVChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT31sợi, 1 ruột
9Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21sợi, 1 ruột
10Thí nghiệm, hiệu chỉnh: Cáp lực điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21sợi, 2 ruột
11Thí nghiệm, hiệu chỉnh ATM: Dòng điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT61 cái
12Thí nghiệm biến dòngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21 cái
13Contactor Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT161 cái
14Bộ điều khiểnChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21 bộ
15Thí nghiệm CB Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT21 cái
16Tụ 10kVArChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT41 tụ
17Tụ 10kVAr (SL>2)Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT121 tụ
18Thí nghiệm tiếp địa cột điện: Cột bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT561 vị trí
19Thí nghiệm tiếp địa cột điện: Cột bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT11 vị trí
20Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp: Điện áp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT2hệ thống
21Thử nghiệm trụ BTLT tại hiện trườngChỉ dẫn kỹ thuật chương V E-HSMT1Trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.335199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.267039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.378.772.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, có chứng chỉ giám sát công trình điện hạng 3 trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự, có chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động (kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ phô tô công chứng kèm theo)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện (kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học và các chứng chỉ phô tô công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe có cầu cẩu >=10 tấn1
2 Máy hàn >=14kw2
3 Máy cắt uốn >=5kw1
4 Máy trộn bê tông >=250l1
5 Máy đầm dùi >=1,5kw2
6 Máy phát điện >=1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->