Gói thầu: Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211048829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:56:00 đến ngày 2021-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 890,192,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 43: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ bảo dưỡng thường xuyên đợt 4 năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 8 năm 2021 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển động cơ bằng khởi động mềm (điều khiển cho 04 động cơ 55 kW) | 2 | Tủ | Mỗi tủ điều khiển riêng cho 02 động cơ, mỗi động cơ 55KW, điều khiển động cơ bằng khởi động mềm, có thông số tủ điều khiển như sau:- 02 khởi động mềm kiểu AST48 C11Q/schnieder hoặc tương đương+ Loại 3 pha điện áp 230-400VAC+ Điện áp điều khiển định mức của khởi động mềm: 200VAC-250VAC+ Công suất đáp ứng ≥ 55kW+ Đầy đủ chức năng bảo vệ và cổng truyền thông như mẫu tiêu chuẩn của AST48 C11Q.- Mặt tủ có đầy đủ đèn báo khởi động/ dừng/ báo lỗi đúng theo màu đèn qui định- 02 Áptomat 3 pha kiểu EZC250F3160 Schnieder hoặc tương đương cấp nguồn lực cho mỗi bơm- 02 Aptomat 2 pha 6A dòng cắt ≤ 4,5kA hãng schnieder cấp nguòn cho mạch điều khiển động cơ- Có contactor (hãng Schnieder) làm việc khi bộ khởi động mềm khởi động xong.- Có hệ thống mạch sấy, chiếu sáng tủ.- Có đèn thông báo nguồn đầu vào cho từng pha, đèn thông báo lỗi pha.- Có mạch bảo vệ ngược pha.- Trong thời gian bảo hành 12 tháng có hỗ trợ kỹ thuật. - Tủ điện phải được sơn tỉnh điện, độ dày ≥ 1,8 mm. Cấp bảo vệ IP45.- Có hàng kẹp dự phòng ≥ 20 cái.- Có bảng vẽ điện nội bộ tủ đi kèm hồ sơ chào thầu.- Cung cấp Catalog, CO, CQ của khởi động mềm | ||
| 2 | Ắc quy khô | 16 | Bình | Điện áp/Dung lượng 12V-90AhKích thước ≤ 303x171x224 mmBảo hành 12 tháng | ||
| 3 | Bình và khí Nitơ | Ni tơ | 4 | Bình | Dung tích 40 LítÁp suất làm việc ≥ 150 bar (150 kg/cm2) | |
| 4 | Bình và khí SF6 | SF6 | 8 | Bình | SF6: 99,99%Dung tích bình chứa: 40 Lít, 50kgCung cấp CO, CQ | |
| 5 | Dầu máy nén khi Boge | Boge 599015866P | 80 | Lít | Dung tích 20 Lit/CanCung cấp CO, CQ | |
| 6 | Su giảm chấn cẩu trục ĐT | 25 | Cái | Kích thước: cao 50mm; đường kính ngoài/trong: 48/25mmChi tiết bảng vẽ đính kèm | ||
| 7 | Công tắc tơ | ASL09-30-10-88/ABB | 2 | Cái | Model: ASL09-30-10-88Hãng SX: ABBCung cấp CO, CQBảo hành 12 tháng | |
| 8 | Đèn Led pha đường 100W | 3 | Cái | - Kiểu chiếc lá, 02 bóng Led, ánh sáng trắng- điện áp: 200 - 250VAC- Công suất: 100W- Thân đèn hợp kim nhôm- Tuổi thọ ≥ 50.000 giờ- Quang thông ≥ 12.500 Lm- Cần đèn: phi 60 mm- Cấp bảo vệ IP66Bảo hành 12 tháng | ||
| 9 | Kìm cách điện đa năng, | 4 | Cái | Kích thước: dài ≤ 230mmCắt ngọt được: Ổ khóa, dây xích, dây điện, dây đồng....Cắt, bấm, bẻ cong dây sắt, thép, đồng, nhôm và dùng cắt dây đàn. Tay cầm chống trơn trượt, cách điện.Bảo hành 12 tháng | ||
| 10 | Đầu bò máy cắt cỏ | 4 | Cái | Sử dụng cho máy cắt cỏ Honda GX35 | ||
| 11 | Lưỡi cắt cỏ 2T (máy honda GX35) | 20 | Cái | Sử dụng cho máy cắt cỏ Honda GX35 | ||
| 12 | Cước cắt cỏ | 700 | mét | Vật liệu: cướcĐường kính 5mm | ||
| 13 | Mâm cước cắt cỏ | 6 | Cái | Sử dụng cho máy cắt cỏ Honda GX35 | ||
| 14 | Máy cắt cỏ | 3 | Cái | Kiểu máy: 4 thì, 1 xilanh,cam treoDùng nhiên liệu xăng, dung tích chứa nhiên liệu ≥ 0.63 lítDung tích nhớt ≥ 0,1 lít, Đường kính lưỡi cắt: 305 mmTrọng lượng ≤ 8.5kg, kiểu mang vaiBảo hành 12 tháng | ||
| 15 | Cuốc chim | 7 | Cái | Cán gỗ/tre dài ≥ 0,8mĐầu nhọn đầu bàng | ||
| 16 | Xe rùa | 4 | Cái | Loại 1 bánh đúc | ||
| 17 | Kéo tỉa cây lưỡi cong | 1 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không gỉ sétCán đúc bằng kim loại chắc chắn có lớp cao su chống trượtChốt khóa tự độngKích thước dài của kéo :20cm | ||
| 18 | Kéo tỉa cây lưỡi thẳng | 4 | Cái | Tay cầm bọc nhựa dẻoTổng chiều dài ≥ 700mmDùng cắt tỉa hàng rào | ||
| 19 | Bút thử điện | 2 | Cái | dài 127mm - 5 1/2''Điện áp sử dụng: từ 100V~500V.Bảo hành 12 tháng | ||
| 20 | Xẻng | 13 | Cái | Cán gỗ/tre dài ≥ 1m | ||
| 21 | Rựa cán dài | 6 | Cái | Cán gỗ/tre, dài ≥ 0,8m | ||
| 22 | Cuốc | 10 | Cái | Cán gỗ/tre dài ≥ 1m | ||
| 23 | Rựa cán ngắn | 5 | Cái | Cán gỗ/tre, dài ≤ 0,8m | ||
| 24 | Xà beng | 5 | Cái | Dài ≥ 1,5m1 đầu nhọn, 1 đầu dẹp | ||
| 25 | Đèn pin sạc cầm tay | 6 | Cái | Kiểu XML T6Pin sạc ultrafireKèm sạc ngoàiDùng pin AAA | ||
| 26 | Đèn pin đội đầu chống nước | 4 | Cái | Led siêu sáng 2 Pin lithium 18650 (sạc kèm theo)Đèn có 3 chế độ sáng khác nhau: Mạnh, yếu, nhấp nháyĐèn có thể zoom điều chỉnh xa gần thuận tiện, Chiếu xa 100-300mBảo hành 12 tháng | ||
| 27 | Pin đại 1,5V | 40 | Viên | Kích thước: DĐiện áp: 1,5V | ||
| 28 | Bạt 2 lớp | 5 | Tấm | Kích thước 4x4mLoại 2 lớp xanh - cam | ||
| 29 | Bạt che mưa, bạt có tráng phủ PE tarpaulin | 4 | Tấm | Kích thước: Dài x rộng: 6x4m, dày ≥ 0.5 mmMàu xám hoặc xanh rêuBạt nhựa phủ PE chống nước tốt, chịu nắng, mưaCó đóng khuy tròn biên | ||
| 30 | Bạt che mưa, bạt có tráng phủ PE tarpaulin | 2 | Tấm | Kích thước: Dài x rộng:9x7m, dày ≥ 0.5 mmMàu xám hoặc xanh rêuBạt nhựa phủ PE chống nước tốt, chịu nắng, mưaCó đóng khuy tròn biên | ||
| 31 | Bạt che mưa, bạt có tráng phủ PE tarpaulin | 2 | Tấm | Kích thước: Dài x rộng: 20x20m, dày ≥ 0.5 mmMàu xám hoặc xanh rêuBạt nhựa phủ PE chống nước tốt, chịu nắng, mưaCó đóng khuy tròn biên | ||
| 32 | Dây thép buộc Ø1mm | 3 | Kg | Kích thước phi 1mm | ||
| 33 | Dây thép buộc Ø2mm | 5 | Kg | Kích thước phi 2mm | ||
| 34 | Cưa tay | 2 | Cái | Cán nhựa, dài 500mm | ||
| 35 | Dây ni lông buộc | 1 | Kg | Dùng buộc hàng hóa, bao tải, thùng hàng; | ||
| 36 | Bao cát | 100 | cái | Chứa đước 50kg cát. | ||
| 37 | Dây thừng nilong Ø16mm | 50 | m | Kích thước phi 16mm | ||
| 38 | Dây thừng nilong Ø20mm | 30 | m | Kích thước phi 20mm | ||
| 39 | Kéo cắt cành cây | 1 | cái | Cán lồng rút: 3 đoạnChiều dài tối đa: 5m | ||
| 40 | Bình ăc quy khô 12V | 2 | bình | Điện áp 12VDung lượng: 100AhKiểu khôBảo hành 12 tháng | ||
| 41 | Bơm chìm cao áp 1 pha | 1 | cái | Điện áp : 1P/220V-50HZCông suất: 1.5KW (2HP)Cột áp ≥ 35m; Lưu lượng ≥ 25m3/h.Họng hút xả : 40mmBảo hành 12 tháng | ||
| 42 | Áo mưa bộ Rando | 10 | Bộ | Vật liệu: Nylon PVCKiểu dáng: 2 lớp RB2Mực in màu trắng cao cấp của Nhật không bị bong tróc.Dây kéo cao cấp, đầu răng khóa nhựa cứng chắc.Bao bì được in rất sắc nét, đóng gói cẩn thận.Kích thước: Size L, XL, 2XL, 3XL (chi tiết khi thương thảo hợp đồng) | ||
| 43 | Dù che mưa | 4 | Cái | Đường kính bung ra ≥ 1.2mChiều dài cây dù ≥ 1mChất liệu vải: Vải dù 2 ya | ||
| 44 | Bóng đèn LED Tube Nhôm nhựa T8 1.2m | 50 | Cái | Công suất ≥ 36WĐiện áp danh định: 220V/50-60HzQuang thông: 4500lmTuổi thọ ≥ 30.000 giờKích thước(ØxL): (28x1213)mmVật liệu: Nhôm - nhựaBảo hành 12 tháng | ||
| 45 | Bóng đèn LED Tuýp nhôm nhựa T8 0.6m | 20 | Cái | Công suất ≥ 10WĐiện áp: 170-250V/50-60HzQuang thông: 1100lmKích thước(ØxL): (26x600)mmVật liệu: Nhôm - nhựaBảo hành 12 tháng | ||
| 46 | Chổi than máy khoan pin Bosch | 10 | Cái | Dùng cho máy: GSR 180-Li /BoschKích thước chổi than: (7,93x4,21x20)mm | ||
| 47 | Chổi than máy khoan bêtông FEG | 10 | Cái | Dùng cho máy: EG-2601SRE/FEGKích thước chổi than: (7,87x4,93x20)mm | ||
| 48 | Chổi than máy mài Makita GA7050 | 10 | Cái | Dùng cho máy: GA7050/MakitaKích thước chổi than: (17,95x6,97x15,98)mm | ||
| 49 | Chổi than máy khoan Maktec | 10 | Cái | Dùng cho máy: MT814/MaktecKích thước chổi than: (7,88x4,96x15)mm | ||
| 50 | Chổi than máy mài Maktec | 10 | Cái | Dùng cho máy: MT963/MaktecKích thước chổi than: (8,95x6x15)mm | ||
| 51 | Chổi than máy cắt bàn Bosch | 10 | Cái | Dung cho máy: GCO 200 3 601 M37 OKO/BoschKích thước chổi than: (16x6,2x25)mm | ||
| 52 | Ổ cứng di động. | 1 | Cái | - Loại: WD My Passport 2TB - WDBYVG0020BRD- Dung lượng: 2TB- Cổng kết nối: 1 cổng USB 3.2 Gen1 10Gb/s max (tương thích với chuẩn usb 3.0 và 2.0 trên máy tính)- Kích thước: Dày x Rộng x Cao: 11.15 mm x 75.0 mm x 107.2 mmBảo hành 12 tháng | ||
| 53 | Quạt làm mát MBA | GFDD470-150 | 6 | Cái | - Loại: GFDD470-150- Công suất 60W- Nguồn điện: 220VAC- Tốc độ 1300r/m- Lưu lượng gió: 1250m3/h- Kích thước: 470x190x200mm- Độ ồn: 57DBCung cấp CO, CQ Bảo hành 12 tháng | |
| 54 | Công tắc từ | 2 | Cái | - Công tắc từ dùng cho thước đo kiểu phao lật CJP1C25/RF/14H0.8/400/8/9ABL2- Kiểu tiếp điểm: SPDT(250VAC 1A 60W)/Reed- Kiểu lắp đặt: Slideway or hoop, vị trí lắp đặt có thể thay đổiBảo hành 12 thángCung cấp Catalog, CO, CQ | ||
| 55 | Cảm biến áp lực (Xylanh) | 3 | Cái | - Dãi đo: 0-25MPa/250Bar- Dãi tín hiệu: 4-20mA- Điện áp: 9-32VDC- Part-No: 3403-17-D5.37S Loại: HT-PD/ HYDROTECHNIK (hoặc tương đương)Bảo hành 12 thángCung cấp Catalog, CO, CQ | ||
| 56 | Bình Sơn Phun Xịt | 10 | Bình | ATM A211 (400ml)Màu đỏ | ||
| 57 | Bình Sơn Phun Xịt | 10 | Bình | ATM A211 (400ml)Màu đen | ||
| 58 | Dây thừng | 100 | m | Đường kính 1.5mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi