Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211063645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:05:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,976,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Điện tử hoặc ngành điện.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu ≥0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước, công suất ≥1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê ông cầm tay - công suất 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Đầu tư các hạng mục tiện ích công cộng phục vụ quản lý khai thác du lịch tại các bãi biển 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. (Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng
Địa chỉ: 133 Hồ Nghinh, P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng
Số điện thoại: 02363.920.479 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng; số 133 đường Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3920479; email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng; số 133 đường Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3920479 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng; 133 Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 giằng M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Lát lại nền vỉa hè bằng gạch xi măng đã tháo dỡ. | Theo chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông lắp đặt bu lông đạn bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤16, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 11 | Sản xuất và lắp đặt giá để xe đạp Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 12 | Tháo dỡ gạch xi măng vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 801,6 | m2 |
| 13 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 6,442 | 100m3 |
| 14 | Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 15 | Bê tông lót đá 4x6, mac 150 | Theo chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố gas, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga - Khối lượng cấu kiện ≤10kg | Theo chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây cáp, dây dẫn DN50/40 | Theo chương V của E-HSMT | 26,84 | 100m |
| 22 | Cáp quang 4 core 4 sợi | Theo chương V của E-HSMT | 14.124 | m |
| 23 | Dây đơn (đi đôi), tiết diện 1x4mm2 x 2 | Theo chương V của E-HSMT | 2.684 | m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 6,817 | 100m3 |
| 25 | Lát lại nền vỉa hè bằng gạch xi măng đã tháo dỡ. (Tận dụng gạch tháo dỡ, tỉ lệ hao hụt khi tháo dỡ tạm tính 50%, hệ số vật tư gạch 0,5) | Theo chương V của E-HSMT | 801,6 | m2 |
| 26 | Hàn cáp quang | Theo chương V của E-HSMT | 11 | điểm |
| 27 | Tủ inox kỹ thuật camera | Theo chương V của E-HSMT | 11 | tủ |
| 28 | Dây 8 lõi đến camera | Theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo chương V của E-HSMT | 22 | thiết bị |
| 30 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Theo chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo chương V của E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 32 | Lối đi xuống biển dành cho người khuyết tật bằng tấm nhựa Polyethylene dày 30mm | Theo chương V của E-HSMT | 180 | m2 |
| 33 | Sơn phủ bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 360 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 10,584 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 37 | Bê tông móng đế đặt thiết bị SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,635 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thiết bị thể dục ngoài trời bằng bu lông neo D12 | Theo chương V của E-HSMT | 336 | bộ |
| 40 | Lát lại nền vỉa hè bằng gạch xi măng đã tháo dỡ | Theo chương V của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| B | CẢI TẠO CHUỒNG BỒ CÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chuồng bồ câu bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 36,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chuồng bồ câu kết cấu gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 226,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 4 | SXLD hệ vì kèo mái ngói, trụ chống, khung đỡ chuồng bồ câu bằng gỗ kiền kiền | Theo chương V của E-HSMT | 3,254 | m3 |
| 5 | SXLD vách, sàn gỗ chuồng bồ câu bằng gỗ kiền kiền | Theo chương V của E-HSMT | 628,156 | m2 |
| 6 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun quét | Theo chương V của E-HSMT | 873,736 | m2 |
| 7 | Đánh vecni cobalt | Theo chương V của E-HSMT | 873,736 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 628,156 | m2 |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 10 | Khoan bê tông cấy bulong cố định chuồng bồ câu. Lỗ khoan D16 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | lỗ khoan |
| 11 | Sơn phần kết cấu bê tông, xi măng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 41,38 | m2 |
| 12 | Dọn mặt bằng vận chuyển phế thải xây dựng đi đổ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| C | CẢI TẠO TRẠM CỨU HỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của E-HSMT | 26,532 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 63,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo chương V của E-HSMT | 42,8 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V của E-HSMT | 16,905 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch men | Theo chương V của E-HSMT | 102,942 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 56,469 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5,0T; 14km tiếp theo (MTCx14) | Theo chương V của E-HSMT | 56,469 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,35 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2, mac 250 | Theo chương V của E-HSMT | 16,706 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 mac 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 3,253 | 100m2 |
| 14 | Khoan bê tông cấy sắt trụ. Lỗ khoan D20. Bơm phụ gia Sika Ramset Epcon G5 (hoặc tương đương) liên kết sắt với bê tông hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 160 | lỗ khoan |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 2,127 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 2,406 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 21 | Cửa đi nhôm kính cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm kính cường lực | Theo chương V của E-HSMT | 77,355 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm; chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,536 | m3 |
| 24 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V của E-HSMT | 181,56 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 276,977 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 288,96 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 101,97 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 314,8 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 132,84 | m2 |
| 30 | Chống thấm, chống nứt, chống ăn mòn bằng màng keo Composite | Theo chương V của E-HSMT | 132,84 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 565,937 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 416,77 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 276,977 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 705,73 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm chống trượt, vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 250,16 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang. Đá tự nhiên băm mặt | Theo chương V của E-HSMT | 42,42 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox | Theo chương V của E-HSMT | 189,4 | m |
| 38 | Làm mái hắt bằng tấm Aluminium, hệ khung xương thép hộp mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 74,88 | m2 |
| 39 | Bảng tên hộp đèn trạm cứu hộ bằng mica | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Gia công thang sắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V của E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 19,25 | m2 |
| 43 | Phát quang cây bụi xung quanh trạm cứu hộ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 100m2 |
| D | SỬA CHỮA TÔN TẠO CẢNH QUAN VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo, gạch gốm vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 138,99 | m2 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô vận chuyển đến bãi tập kết (Hệ số nở rời bê tông gạch vỡ là 1,45) | Theo chương V của E-HSMT | 20,154 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V của E-HSMT | 20,154 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5,0T; 14km tiếp theo (MTCx14) | Theo chương V của E-HSMT | 20,154 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,899 | m3 |
| 6 | Lát nền gạch terrazzo 30x30cm | Theo chương V của E-HSMT | 138,99 | m2 |
| 7 | Bốc xếp, sắp đặt các khối ghế đá granite. Trọng lượng ≤200kg | Theo chương V của E-HSMT | 57,456 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 8,867 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 38,85 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 15,025 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm nền D ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m2 |
| 14 | Gạch thẻ đệm 5x10x20cm | Theo chương V của E-HSMT | 17.500 | viên |
| 15 | Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 8,283 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 13,35 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 112,5 | m2 |
| 20 | SXLD thanh đà gỗ kê sàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 21 | SXLD sàn gỗ nhựa composite | Theo chương V của E-HSMT | 87,5 | m2 |
| 22 | Mài, đánh bóng bề mặt bê tông. | Theo chương V của E-HSMT | 96,75 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng khối bê tông cường lực. Bê tông dẻo HTC rỗng ruột | Theo chương V của E-HSMT | 62,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo chương V của E-HSMT | 9,5 | 100 m |
| 26 | Co HDPE D=32mm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Co HDPE D=25mm | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Tê HDPE D=32/25mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Đai khởi thuỷ, ĐK 60x32mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Nối thẳng ren D25 HDPE | Theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 31 | Tê HDPE D25 | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 32 | Co 1/4 D25 HDPE | Theo chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 33 | Van đồng D32 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 34 | Vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe đạp tập toàn thân (HQ-604 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Xà kép (HQ-623 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xà đơn 2 bậc (HQ-622 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Ghế tập lưng bụng (HQ-620 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Thiết bị tập tay vai (HQ-618 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Máy đi bộ trên không (HQ-607 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thiết bị tập lưng eo đôi (HQ-617 hoặc tương đương) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Camera IP PTZ 2MP | Theo chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Đầu ghi hình camera IP 16/32 kênh | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Converter quang 1 cổng | Theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Máy tính bộ Core i3 và màn hình 19 inch | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Ổ cứng HDD 6TB 3.5" SATA 3 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Smart Tivi 45 inch | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Thùng rác công cộng 3 ngăn để ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực cấp thoát nước | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Điện tử hoặc ngành điện.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu ≥0,40 m3 | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Tải trọng ≥5 tấn | 1 |
| 4 | Máy bơm nước, công suất ≥1,5 kw | Công suất ≥1,5 kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5kW | Công suất ≥1,5kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê ông cầm tay - công suất 0,62kw | Công suất ≥0,62kw | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Công suất ≥1,7kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Dung tích ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80 lít | Dung tích ≥80 lít | 2 |
| 10 | Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 11 | Máy uốn cốt thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23kw | Công suất ≥23kw | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn 1Kw | Công suất ≥1kw | 1 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5kw | Công suất ≥1,5kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi