Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063681-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211063645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 17:05:00 đến ngày 2021-11-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,976,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Điện tử hoặc ngành điện.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gầu ≥0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước, công suất ≥1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê ông cầm tay - công suất 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Đầu tư các hạng mục tiện ích công cộng phục vụ quản lý khai thác du lịch tại các bãi biển
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng , địa chỉ: 133 Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng Địa chỉ: 133 Hồ Nghinh, P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.920.479
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định - Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng , địa chỉ: 133 Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng Địa chỉ: 133 Hồ Nghinh, P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.920.479


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. (Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản đã được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng Địa chỉ: 133 Hồ Nghinh, P. Phước Mỹ, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.920.479
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng; số 133 đường Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3920479; email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia và Tổ thẩm định thuộc Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng; số 133 đường Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng; điện thoại: 0236.3920479
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng; 133 Hồ Nghinh, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LẮP ĐẶT CÁC THIẾT BỊ TIỆN ÍCH CÔNG CỘNG
1Tháo dỡ nền gạch vỉa hèTheo chương V của E-HSMT7,68m2
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT2,304m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa BT mác 150Theo chương V của E-HSMT0,576m3
4Bê tông đá 1x2 giằng M200Theo chương V của E-HSMT0,768m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,02tấn
6Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,095tấn
7Ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT0,077100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT0,96m3
9Lát lại nền vỉa hè bằng gạch xi măng đã tháo dỡ.Theo chương V của E-HSMT3,84m2
10Khoan bê tông lắp đặt bu lông đạn bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤16, chiều sâu khoan ≤10cmTheo chương V của E-HSMT48lỗ khoan
11Sản xuất và lắp đặt giá để xe đạp Inox 304Theo chương V của E-HSMT18m
12Tháo dỡ gạch xi măng vỉa hèTheo chương V của E-HSMT801,6m2
13Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,442100m3
14Đào hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT7,44m3
15Bê tông lót đá 4x6, mac 150Theo chương V của E-HSMT1,47m3
16Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT4,08m3
17Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo chương V của E-HSMT0,6100m2
18Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chương V của E-HSMT5,4m3
19Cốt thép tấm đan hố gas, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,252tấn
20Gia công, lắp đặt cấu kiện thép niềng đan, hố ga - Khối lượng cấu kiện ≤10kgTheo chương V của E-HSMT0,132tấn
21Ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây cáp, dây dẫn DN50/40Theo chương V của E-HSMT26,84100m
22Cáp quang 4 core 4 sợiTheo chương V của E-HSMT14.124m
23Dây đơn (đi đôi), tiết diện 1x4mm2 x 2Theo chương V của E-HSMT2.684m
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V của E-HSMT6,817100m3
25Lát lại nền vỉa hè bằng gạch xi măng đã tháo dỡ. (Tận dụng gạch tháo dỡ, tỉ lệ hao hụt khi tháo dỡ tạm tính 50%, hệ số vật tư gạch 0,5)Theo chương V của E-HSMT801,6m2
26Hàn cáp quangTheo chương V của E-HSMT11điểm
27Tủ inox kỹ thuật cameraTheo chương V của E-HSMT11tủ
28Dây 8 lõi đến cameraTheo chương V của E-HSMT110m
29Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraTheo chương V của E-HSMT22thiết bị
30Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorTheo chương V của E-HSMT2thiết bị
31Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhTheo chương V của E-HSMT2thiết bị
32Lối đi xuống biển dành cho người khuyết tật bằng tấm nhựa Polyethylene dày 30mmTheo chương V của E-HSMT180m2
33Sơn phủ bề mặt 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT360m2
34Phá dỡ nền gạch xi măngTheo chương V của E-HSMT30,24m2
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V của E-HSMT10,584m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT3,024m3
37Bê tông móng đế đặt thiết bị SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT6,048m3
38Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V của E-HSMT0,635tấn
39Lắp đặt thiết bị thể dục ngoài trời bằng bu lông neo D12Theo chương V của E-HSMT336bộ
40Lát lại nền vỉa hè bằng gạch xi măng đã tháo dỡTheo chương V của E-HSMT30,24m2
B CẢI TẠO CHUỒNG BỒ CÂU
1Tháo dỡ mái tôn chuồng bồ câu bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT36,9m2
2Tháo dỡ chuồng bồ câu kết cấu gỗTheo chương V của E-HSMT226,5m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT5m3
4SXLD hệ vì kèo mái ngói, trụ chống, khung đỡ chuồng bồ câu bằng gỗ kiền kiềnTheo chương V của E-HSMT3,254m3
5SXLD vách, sàn gỗ chuồng bồ câu bằng gỗ kiền kiềnTheo chương V của E-HSMT628,156m2
6Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun quétTheo chương V của E-HSMT873,736m2
7Đánh vecni cobaltTheo chương V của E-HSMT873,736m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT628,156m2
9Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Theo chương V của E-HSMT46,08m2
10Khoan bê tông cấy bulong cố định chuồng bồ câu. Lỗ khoan D16Theo chương V của E-HSMT100lỗ khoan
11Sơn phần kết cấu bê tông, xi măng 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT41,38m2
12Dọn mặt bằng vận chuyển phế thải xây dựng đi đổTheo chương V của E-HSMT1trọn bộ
C CẢI TẠO TRẠM CỨU HỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của E-HSMT26,532m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT63,36m2
3Tháo dỡ lan canTheo chương V của E-HSMT42,8m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V của E-HSMT16,905m3
5Tháo dỡ nền gạch menTheo chương V của E-HSMT102,942m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT56,469m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5,0T; 14km tiếp theo (MTCx14)Theo chương V của E-HSMT56,469m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT4,08m3
9Bê tông xà dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT6,35m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ thủ công đá 1x2, mac 250Theo chương V của E-HSMT16,706m3
11Bê tông lanh tô, đá 1x2 mac 200Theo chương V của E-HSMT1,05m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT0,816100m2
13Ván khuôn sàn máiTheo chương V của E-HSMT3,253100m2
14Khoan bê tông cấy sắt trụ. Lỗ khoan D20. Bơm phụ gia Sika Ramset Epcon G5 (hoặc tương đương) liên kết sắt với bê tông hiện trạngTheo chương V của E-HSMT160lỗ khoan
15Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,745tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,131tấn
17Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT2,127tấn
18Cốt thép dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,33tấn
19Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V của E-HSMT2,406tấn
20Cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của E-HSMT0,186tấn
21Cửa đi nhôm kính cường lựcTheo chương V của E-HSMT16,5m2
22Cửa sổ nhôm kính cường lựcTheo chương V của E-HSMT77,355m2
23Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm; chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT17,536m3
24Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V của E-HSMT181,56m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT276,977m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT288,96m2
27Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT101,97m2
28Trát trần, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT314,8m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT132,84m2
30Chống thấm, chống nứt, chống ăn mòn bằng màng keo CompositeTheo chương V của E-HSMT132,84m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT565,937m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT416,77m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT276,977m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT705,73m2
35Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm chống trượt, vữa M75Theo chương V của E-HSMT250,16m2
36Lát đá bậc cầu thang. Đá tự nhiên băm mặtTheo chương V của E-HSMT42,42m2
37Sản xuất và lắp dựng lan can inoxTheo chương V của E-HSMT189,4m
38Làm mái hắt bằng tấm Aluminium, hệ khung xương thép hộp mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT74,88m2
39Bảng tên hộp đèn trạm cứu hộ bằng micaTheo chương V của E-HSMT10bộ
40Gia công thang sắtTheo chương V của E-HSMT0,341tấn
41Lắp dựng thang sắtTheo chương V của E-HSMT19,25m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT19,25m2
43Phát quang cây bụi xung quanh trạm cứu hộTheo chương V của E-HSMT10100m2
D SỬA CHỮA TÔN TẠO CẢNH QUAN VỈA HÈ
1Phá dỡ nền gạch terrazzo, gạch gốm vỉa hèTheo chương V của E-HSMT138,99m2
2Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô vận chuyển đến bãi tập kết (Hệ số nở rời bê tông gạch vỡ là 1,45)Theo chương V của E-HSMT20,154m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V của E-HSMT20,154m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô 5,0T; 14km tiếp theo (MTCx14)Theo chương V của E-HSMT20,154m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT13,899m3
6Lát nền gạch terrazzo 30x30cmTheo chương V của E-HSMT138,99m2
7Bốc xếp, sắp đặt các khối ghế đá granite. Trọng lượng ≤200kgTheo chương V của E-HSMT57,456tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT8,867100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT11,25m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo chương V của E-HSMT38,85m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT15,025m3
12Cốt thép dầm nền D ≤18mmTheo chương V của E-HSMT1,646tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT1,48100m2
14Gạch thẻ đệm 5x10x20cmTheo chương V của E-HSMT17.500viên
15Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85Theo chương V của E-HSMT8,283100m3
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT7,35m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT13,35m3
18Ván khuôn nềnTheo chương V của E-HSMT0,215100m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT112,5m2
20SXLD thanh đà gỗ kê sànTheo chương V của E-HSMT0,6m3
21SXLD sàn gỗ nhựa compositeTheo chương V của E-HSMT87,5m2
22Mài, đánh bóng bề mặt bê tông.Theo chương V của E-HSMT96,75m2
23Sản xuất và lắp dựng khối bê tông cường lực. Bê tông dẻo HTC rỗng ruộtTheo chương V của E-HSMT62,5m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo chương V của E-HSMT9100 m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo chương V của E-HSMT9,5100 m
26Co HDPE D=32mmTheo chương V của E-HSMT30cái
27Co HDPE D=25mmTheo chương V của E-HSMT50cái
28Tê HDPE D=32/25mmTheo chương V của E-HSMT16cái
29Đai khởi thuỷ, ĐK 60x32mmTheo chương V của E-HSMT7cái
30Nối thẳng ren D25 HDPETheo chương V của E-HSMT100cái
31Tê HDPE D25Theo chương V của E-HSMT75cái
32Co 1/4 D25 HDPETheo chương V của E-HSMT75cái
33Van đồng D32Theo chương V của E-HSMT25cái
34Vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT100bộ
35Phụ kiện lắp đặtTheo chương V của E-HSMT1
E THIẾT BỊ
1Xe đạp tập toàn thân (HQ-604 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
2Xà kép (HQ-623 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
3Xà đơn 2 bậc (HQ-622 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
4Ghế tập lưng bụng (HQ-620 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
5Thiết bị tập tay vai (HQ-618 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
6Máy đi bộ trên không (HQ-607 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
7Thiết bị tập lưng eo đôi (HQ-617 hoặc tương đương)Theo chương V của E-HSMT3bộ
8Camera IP PTZ 2MPTheo chương V của E-HSMT22bộ
9Đầu ghi hình camera IP 16/32 kênhTheo chương V của E-HSMT1bộ
10Converter quang 1 cổngTheo chương V của E-HSMT11bộ
11Máy tính bộ Core i3 và màn hình 19 inchTheo chương V của E-HSMT1bộ
12Ổ cứng HDD 6TB 3.5" SATA 3Theo chương V của E-HSMT2cái
13Smart Tivi 45 inchTheo chương V của E-HSMT2cái
14Thùng rác công cộng 3 ngăn để ngoài trờiTheo chương V của E-HSMT50bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng (ngành Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Xây dựng dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật phù hợp với nội dung công việc của gói thầu).- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: lĩnh vực cấp thoát nước 1 - Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện nhẹ, camera 1 - Kỹ sư chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Điện tử hoặc ngành điện.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất32
5 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về tính chất và quy mô.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp theo yêu cầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự: Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia thực hiện dự án/công trình của nhà thầu (có kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng của các công trình/hạng mục công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện) hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của nhân sự đề xuất.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Máy đào có dung tích gầu ≥0,40 m3 Dung tích gầu ≥0,8 m31
3 Ô tô tự đổ 5 tấn Tải trọng ≥5 tấn1
4 Máy bơm nước, công suất ≥1,5 kw Công suất ≥1,5 kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5kW Công suất ≥1,5kw1
6 Máy khoan bê ông cầm tay - công suất 0,62kw Công suất ≥0,62kw1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Công suất ≥1,7kw2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Dung tích ≥250 lít2
9 Máy trộn vữa ≥80 lít Dung tích ≥80 lít2
10 Máy cắt thép (hoặc cắt uốn thép) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
11 Máy uốn cốt thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12 Máy hàn điện 23kw Công suất ≥23kw1
13 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (hoặc đầm cóc) Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
14 Máy đầm bàn 1Kw Công suất ≥1kw1
15 Máy đầm dùi 1,5kw Công suất ≥1,5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->