Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:00:00 đến ngày 2021-11-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4387465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87749E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND (1x 1.140.000.000 = 1.140.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.140.000.000 VND * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Hạ tầng quy hoạch khu dân cư thôn Trại Vàng xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoàng (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0916.911.178); Bên mời thầu là Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phú Khánh, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hoàng (Địa chỉ: Xã Quỳnh Hoàng, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0916.911.178) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I (nền mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,031 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,747 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902,866 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,934 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,778 | 100m3 |
| 8 | Ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.167,738 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,483 | m3 |
| 11 | Làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,429 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,576 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông boocduya, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,222 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn boocduya | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,983 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cửa thu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m – đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt boocduya | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,07 | kg |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình (đáy rãnh, hố ga) – cát mua | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,844 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,204 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,088 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,686 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,63 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,904 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,012 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | tấn |
| 28 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,122 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,039 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,302 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438 | cái |
| 32 | Đào đất đáy rãnh khu đất giữa tuyến QH số 1 và số 3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường bó hè, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m3 |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,347 | m3 |
| 38 | Cắt sàn bê tông, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | 100m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,363 | m3 |
| 45 | San mặt bằng bãi đúc vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 46 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4387465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87749E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.140.000.000 VND (1x 1.140.000.000 = 1.140.000.000 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.140.000.000 VND * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Là kỹ sư ngành cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư một trong các chuyên ngành: cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình và có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | ≥ 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥ 23kw | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi