Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thể dục thể thao (chi phí xây dựng +chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục thể dục thể thao (chi phí xây dựng +chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:51:00 đến ngày 2021-11-12 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,768,643,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về cấp công trình: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. Nhà thầu đã từng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công nhà thi đấu thể thao, bể bơi và sân bóng đá). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng, cấp II hoặc 3 công trình dân dụng cấp III, có tính chất và quy mô tương tự và có giá trị > 34.000.000.000 VND (cho mỗi công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình lĩnh vực Cấp nước, thoát nước tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện lạnh, điện nhẹ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Chuyên ngành điện hoặc Chuyên ngành Điện tử /Điện lạnh/Nhiệt lạnh nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phần cấp điện, điện lạnh, điện nhẹ) 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thuộc nhóm II ) còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 5 năm tính tới ngày phát hành hồ sơ mời thầu (căn cứ thời gian cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kính tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý phòng thí nghiệm xây dựng (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt (Độ chính xác ± 02mm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu (loại ≥ 10T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy robot ép cọc hoặc máy ép cọc thủy lực ≥ 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ván khuôn thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 19-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 20-Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 21-Máy phun bi hoặc máy phun cát làm sạch bề mặt kết cấu thép trước khi sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục thể dục thể thao (chi phí xây dựng +chi phí hạng mục chung) Trung tâm Văn hóa – Thể thao Ninh Kiều 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Xem yêu cầu tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân, thành phố Cần Thơ; 02, Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 17 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTLT D400 | Xem chỉ dẫn chương V | 19,689 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTLT D400 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,126 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT D400 | Xem chỉ dẫn chương V | 138 | 1 mối nối |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2146 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0792 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền | Xem chỉ dẫn chương V | 0,137 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền | Xem chỉ dẫn chương V | 10,5713 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 2,0411 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 27,9747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn chương V | 1,2959 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4066 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,4416 | tấn |
| 10 | Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 350 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,702 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thép tấm dày 2mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0184 | tấn |
| 12 | Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2359 | tấn |
| 13 | Bê tông lót dầm trệt đá 1x2 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 7,5483 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 48,1607 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm tầng 1 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,9618 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm trệt đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 2,2254 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm trệt đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 2,4651 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm trệt đường kính >18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 5,5684 | tấn |
| 19 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 62,2166 | m3 |
| 20 | Bê tông nền trệt đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 204,2175 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mép nền trệt | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2718 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép nền trệt đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 12,2947 | tấn |
| 23 | Bê tông bậc cấp, ram dốc tầng 1 đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 8,2952 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bậc cấp, ram dốc | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bậc cấp, ram dốc đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,7474 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm tầng 2 --> mái đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 44,164 | m3 |
| 27 | Ván khuôn dầm tầng 2 --> mái | Xem chỉ dẫn chương V | 5,3178 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép dầm tầng 2 --> mái đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,6772 | tấn |
| 29 | Cốt thép dầm tầng 2 --> mái đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 3,8476 | tấn |
| 30 | Cốt thép dầm tầng 2 --> mái đường kính >18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,597 | tấn |
| 31 | Bê tông cột đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 44,7523 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột | Xem chỉ dẫn chương V | 5,308 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,4017 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 2,5697 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột đường kính >18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 7,3925 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép | Xem chỉ dẫn chương V | 13,649 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chỉ dẫn chương V | 13,649 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 5,5976 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 5,5976 | tấn |
| 40 | Sơn chống rỉ kèo thép, xà gồ | Xem chỉ dẫn chương V | 854,303 | m2 |
| 41 | Bulong M12 | Xem chỉ dẫn chương V | 620 | con |
| 42 | Bulong M14 | Xem chỉ dẫn chương V | 21 | con |
| 43 | Bulong M16 | Xem chỉ dẫn chương V | 250 | con |
| 44 | Bulong M16x70 | Xem chỉ dẫn chương V | 78 | con |
| 45 | Bulong M22 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | con |
| 46 | Bulong M24x70 | Xem chỉ dẫn chương V | 98 | con |
| 47 | Ty giằng xà gồ | Xem chỉ dẫn chương V | 320 | bộ |
| 48 | Chèn sika ground đầu cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0066 | m3 |
| 49 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn chương V | 26,7452 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô | Xem chỉ dẫn chương V | 4,765 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép lanh tô đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 2,1376 | tấn |
| 52 | Cốt thép lanh tô đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 15,9744 | tấn |
| 53 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày 200 M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 293,9231 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.659,1557 | m2 |
| 55 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 1.659,1557 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 1.659,1557 | m2 |
| 57 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.509,035 | m2 |
| 58 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 1.509,035 | m2 |
| 59 | Sơn nước tường trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 1.509,035 | m2 |
| 60 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 144,0821 | m2 |
| 61 | Bả ma tít vào cột ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 144,0821 | m2 |
| 62 | Sơn nước cột ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 144,0821 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 216,5563 | m2 |
| 64 | Bả ma tít vào cột trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 216,5563 | m2 |
| 65 | Sơn nước cột trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 216,5563 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 791,9359 | m2 |
| 67 | Bả ma tít vào dầm ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 791,9359 | m2 |
| 68 | Sơn nước dầm ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 791,9359 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm trong nhà vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 220,82 | m2 |
| 70 | Bả ma tít vào dầm trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 220,82 | m2 |
| 71 | Sơn nước dầm trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 220,82 | m2 |
| 72 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 5,1744 | m3 |
| 73 | Lát đá granít màu đen kim sa dày 18mm bậc cầu thang, ngạch cửa đen ấn độ (phụ kiện ốc vít Inox 304, keo dán, đánh bóng mặt) | Xem chỉ dẫn chương V | 74,5513 | m2 |
| 74 | Hoàn thiện sàn ram dốc bằng epoxy (bao gồm hoàn thiện mặt và sơn) | Xem chỉ dẫn chương V | 18,97 | m2 |
| 75 | Kẻ jont chống trượt ram dốc | Xem chỉ dẫn chương V | 12,75 | m2 |
| 76 | Lắp dựng Lan can tay vịn thép D60, thanh đứng trụ sắt KT 40x40x2, song đứng sắt KT 20x20x2, song ngang sắt KT 40x40x2 tráng kẽm. Sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 40,2539 | m2 |
| 77 | Lát sàn bằng gạch granit KT 800x800mm, xám đậm vân nhẹ | Xem chỉ dẫn chương V | 182,887 | m2 |
| 78 | Hoàn thiện sàn thể thao bằng (tương đương polyurethane đàn hồi mastertop 1327 dày 6-7mm, sơn phủ hoàn thiện mastertop TC 417W 2 lớp) | Xem chỉ dẫn chương V | 764 | m2 |
| 79 | Len chân tường bằng gạch granit KT 100x800mm | Xem chỉ dẫn chương V | 3,0646 | m2 |
| 80 | Ốp tường bằng đá tự nhiên cao 100mm đen ấn độ (phụ kiện ốc vít Inox 304, keo dán, đánh bóng mặt) | Xem chỉ dẫn chương V | 14,0611 | m2 |
| 81 | Láng vữa sàn sân thi đấu dày 3cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.123,36 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm sàn tương đương bằng 1 lớp masterseal 730 và 2 lớp mastertop 1327 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.161,22 | m2 |
| 83 | Láng vữa sảnh dày 3cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 182,887 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm sảnh 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 182,887 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 127,908 | m2 |
| 86 | Quét chống thấm ô văng 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 543,12 | m2 |
| 87 | Nẹp cho chỉ ngắt nước | Xem chỉ dẫn chương V | 258,4 | m |
| 88 | Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mm | Xem chỉ dẫn chương V | 14,5306 | 100m2 |
| 89 | Máng xối KT 250x300 bằng inox 304 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện đỡ máng bằng Inox 304) | Xem chỉ dẫn chương V | 48 | m |
| 90 | Mái đón capony | Xem chỉ dẫn chương V | 239,43 | m2 |
| 91 | Cửa đi 4 cánh mở + ô kính cố định khung nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt và kính dán 2 lớp mờ dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề) | Xem chỉ dẫn chương V | 50,4 | m2 |
| 92 | Cửa đi cánh mở + ô kính cố định khung nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt và kính dán 2 lớp mờ dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề) | Xem chỉ dẫn chương V | 4,5 | m2 |
| 93 | Cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 13,2 | m2 |
| 94 | Cửa sổ cánh bật nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 7,04 | m2 |
| 95 | Lam thông gió bằng thanh thép hộp tráng kẽm 50x250x2 @250 sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 173,988 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chỉ dẫn chương V | 16,796 | 100m2 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| E | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép cọc BTLT D400 loại A, cọc dài >4m, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 9,7975 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc BTLT D400 loại A | Xem chỉ dẫn chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT D400 | Xem chỉ dẫn chương V | 69 | 1 mối nối |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tôn nền | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1102 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát tôn nền | Xem chỉ dẫn chương V | 3,3375 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,2656 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn chương V | 19,5687 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng ván khuôn thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,7678 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,3294 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,8275 | tấn |
| 10 | Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 350 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,351 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thép tấm dày 2mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0092 | tấn |
| 12 | Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính | Xem chỉ dẫn chương V | 0,118 | tấn |
| 13 | Bê tông lót dầm trệt đá 1x2 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 3,524 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm trệt đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 22,7949 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm trệt | Xem chỉ dẫn chương V | 2,2752 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,2075 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,6961 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 2,1121 | tấn |
| 19 | Bê tông lót nền đá 1x2 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 46,4518 | m3 |
| 20 | Bê tông nền trệt M300, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn chương V | 48,8898 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mép nền trệt | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1045 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép nền trệt đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 4,1153 | tấn |
| 23 | Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép > 10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,105 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm lầu 1 --> mái đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 24,6269 | m3 |
| 25 | Ván khuôn dầm lầu 1 --> mái | Xem chỉ dẫn chương V | 2,7037 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6445 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,3106 | tấn |
| 28 | Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính >18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,777 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 45,1529 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn lầu 1 | Xem chỉ dẫn chương V | 3,8864 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn lầu 1 đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 3,9003 | tấn |
| 32 | Bê tông cột đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 14,5664 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn chương V | 2,6565 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cột đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6695 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 2,762 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột đường kính >18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4191 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,3185 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang | Xem chỉ dẫn chương V | 0,398 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6045 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0196 | tấn |
| 41 | Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,4876 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bổ trụ | Xem chỉ dẫn chương V | 0,9939 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép bổ trụ đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0708 | tấn |
| 44 | Cốt thép bổ trụ đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1283 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn chương V | 18,7753 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Xem chỉ dẫn chương V | 3,3806 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,7446 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn chương V | 1,7269 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xem chỉ dẫn chương V | 228,5882 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6061 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 7,0555 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 627,7391 | m2 |
| 53 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 627,7391 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 627,7391 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.636,7746 | m2 |
| 56 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 1.636,775 | m2 |
| 57 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 1.636,775 | m2 |
| 58 | Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 51,96 | m2 |
| 59 | Bả ma tít vào cột ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 51,96 | m2 |
| 60 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 51,96 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 137,4504 | m2 |
| 62 | Bả ma tít vào cột trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 137,45 | m2 |
| 63 | Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 137,45 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 324,0073 | m2 |
| 65 | Bả ma tít vào dầm ngoài nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 324,008 | m2 |
| 66 | Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 324,008 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm trong nhà vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,8 | m2 |
| 68 | Bả ma tít vào dầm trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 4,8 | m2 |
| 69 | Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 4,8 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 12,3636 | m2 |
| 71 | Bả ma tít vào trần | Xem chỉ dẫn chương V | 688,328 | m2 |
| 72 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 688,328 | m2 |
| 73 | Trát dạ cầu thang vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 39,8 | m2 |
| 74 | Bả ma tít vào dạ cầu thang | Xem chỉ dẫn chương V | 39,8 | m2 |
| 75 | Sơn nước dạ cầu thang | Xem chỉ dẫn chương V | 39,8 | m2 |
| 76 | Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,5901 | m3 |
| 77 | Lát cầu thang bằng gạch granit KT 800x800mm, xám đậm vân nhẹ | Xem chỉ dẫn chương V | 40,7376 | m2 |
| 78 | Lan can tay vịn thép D60, thanh đứng trụ sắt KT 40x40x2, song đứng sắt KT 20x20x2, song ngang sắt KT 40x40x2 mạ kẽm. Sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 52,3546 | m2 |
| 79 | Lát sàn bằng gạch KT 600x600mm | Xem chỉ dẫn chương V | 559,9027 | m2 |
| 80 | Lát sàn bằng gạch KT 300x300mm chống trượt | Xem chỉ dẫn chương V | 116,0605 | m2 |
| 81 | Lát sàn bằng gạch granit KT 800x800mm, xám đậm vân nhẹ | Xem chỉ dẫn chương V | 32,8916 | m2 |
| 82 | Lát chân cửa bằng đá granite đen ấn độ | Xem chỉ dẫn chương V | 7,376 | m2 |
| 83 | Len chân tường bằng gạch KT 100x600mm | Xem chỉ dẫn chương V | 35,972 | m2 |
| 84 | Len chân tường bằng gạch ceramic KT 100x300mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,309 | m2 |
| 85 | Ốp tường bằng gạch KT 600x300mm | Xem chỉ dẫn chương V | 385,8145 | m2 |
| 86 | Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite(khung thép hình mạ kẽm + Đá grainit ốp mặt và ốp cạnh) | Xem chỉ dẫn chương V | 7,2437 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 18mm màu 3507,6771, khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện, Khóa, bản lề, chân, tay nắm, móc, ke Inox 304, nẹp nhôm ) | Xem chỉ dẫn chương V | 135,616 | m2 |
| 88 | Bộ tay vịn cho người khuyết tật | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 89 | Láng vữa sàn dày 3cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 116,0605 | m2 |
| 90 | Quét chống thấm sàn 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 153,4758 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 78,8674 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm ô văng 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 247,0642 | m2 |
| 93 | Nẹp cho chỉ ngắt nước | Xem chỉ dẫn chương V | 229,615 | m |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 4,0188 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn chương V | 4,0188 | tấn |
| 96 | Sơn chống rỉ xà gồ thép | Xem chỉ dẫn chương V | 399,2551 | m2 |
| 97 | Gia công giằng mái thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0933 | tấn |
| 98 | Lắp dựng giằng thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0933 | tấn |
| 99 | Bulong neo M16 | Xem chỉ dẫn chương V | 48 | con |
| 100 | Bulong neo M12 | Xem chỉ dẫn chương V | 591 | con |
| 101 | Bulong neo M16x70 | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | con |
| 102 | Chèn sika ground đầu cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0224 | m3 |
| 103 | Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mm | Xem chỉ dẫn chương V | 5,8356 | 100m2 |
| 104 | Máng xối KT 250x300 bằng inox 304 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện đỡ máng bằng Inox 304) | Xem chỉ dẫn chương V | 28,244 | m |
| 105 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Xem chỉ dẫn chương V | 571,5062 | m2 |
| 106 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Xem chỉ dẫn chương V | 104,457 | m2 |
| 107 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Xem chỉ dẫn chương V | 9,5656 | m2 |
| 108 | Vách kính + cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 65 dày 3mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 8,05 | m2 |
| 109 | Vách kính + cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 65 dày 3mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 8,05 | |
| 110 | Cửa đi cánh mở + ô kính cố định khung nhôm hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt và kính dán 2 lớp mờ dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề) | Xem chỉ dẫn chương V | 44,5 | m2 |
| 111 | Cửa đi cánh mở + ô kính cố định khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm, pano thép dày 1,2mm sơn trắng (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề) | Xem chỉ dẫn chương V | 33,5 | m2 |
| 112 | Cửa sổ trượt 1 cánh + ô kính cố định khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 1,92 | m2 |
| 113 | Cửa sổ cánh lùa khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 21,12 | m2 |
| 114 | Cửa sổ cánh bật nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 2,88 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem chỉ dẫn chương V | 10,4312 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Van cổng DN25 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 2 | Van cổng DN32 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 3 | Van cổng DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | Van phao | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 6 | Đồng hồ DN40 (có thể thay thế bằng bơm tăng áp Panasonic mã hàng A-200JACK và dây nguồn nếu không lắp đặt đồng hồ để dự phòng không đủ áp) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 7 | Bồn inox 3m3 + chân bồn | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 8 | Lavabo | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 9 | Vòi lavabo | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi (thực tế có thể điều chỉnh ghép thành gương lớn có viền kính inox 304) | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 11 | Bộ 7 món (kệ, móc, treo...) | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 12 | Chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn chương V | 17 | bộ |
| 13 | Vòi xịt vệ sinh | Xem chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 15 | Vòi tiểu nam + bộ xả Xiphoong | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 16 | Vòi xả rửa | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 17 | Ống PPR DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,9 | 100m |
| 18 | Ống PPR DN20 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Ống PPR DN25 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,32 | 100m |
| 20 | Ống PPR DN32 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Ống PPR DN50 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,47 | 100m |
| 22 | Cút 90 độ PPR DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 111 | cái |
| 23 | Cút 90 độ PPR DN25 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút 90 độ PPR DN32 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 25 | Cút 90 độ PPR DN50 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 26 | Tê 90 độ PPR DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê 90 độ PPR DN20/ DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê 90 độ PPR DN25 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 29 | Tê 90 độ PPR DN25/ DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 30 | Tê 90 độ PPR DN25/ DN20 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 31 | Tê 90 độ PPR DN32/ DN25 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê 90 độ PPR DN50 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê 90 độ PPR DN50/ DN25 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê 90 độ PPR DN50/ DN32 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 35 | Côn PPR DN20/ DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 36 | Côn PPR DN25/ DN15 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 37 | Côn PPR DN32/ DN25 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 38 | Côn PPR DN50/ DN32 - PN10 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 39 | Phụ kiện (ty treo, giá đỡ…) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| 40 | Phểu thu 15x15cm | Xem chỉ dẫn chương V | 18 | cái |
| 41 | Ống nhựa uPVC DN40 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,67 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,51 | 100m |
| 43 | Ống nhựa uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,79 | 100m |
| 44 | Ống nhựa uPVC DN90 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,17 | 100m |
| 45 | Ống nhựa uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,91 | 100m |
| 46 | Cút 45 độ uPVC DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 47 | Cút 45 độ uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 60 | cái |
| 48 | Cút 45 độ uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 62 | cái |
| 49 | Cút 90 độ uPVC DN40 | Xem chỉ dẫn chương V | 35 | cái |
| 50 | Cút 90 độ uPVC DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 51 | Tê 90 độ uPVC DN40 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 52 | Tê 90 độ uPVC DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 17 | cái |
| 53 | Tê 90 độ uPVC DN50/DN40 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 54 | Tê 90 độ uPVC DN80/DN40 | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 55 | Tê 90 độ uPVC DN80/DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê 90 độ uPVC DN90 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê 90 độ uPVC DN100/DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 58 | Tê 45 độ uPVC DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 59 | Tê 45 độ uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 60 | Tê 45 độ uPVC DN80/DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 61 | Tê 45 độ uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 26 | cái |
| 62 | Côn uPVC DN50/DN40 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 63 | Côn uPVC DN80/DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn uPVC DN100/DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê kiểm tra uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê thông tắc uPVC DN50 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê thông tắc uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 69 | Tê thông tắc uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 70 | Phụ kiện (ty treo, giá đỡ…) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| 71 | Cầu chặn rác + phễu thu DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 72 | Cầu chặn rác + phễu thu DN150 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 73 | Ống nhựa uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,36 | 100m |
| 74 | Ống nhựa uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 2,76 | 100m |
| 75 | Cút 45 độ uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 76 | Cút 45 độ uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 34 | cái |
| 77 | Tê 45 độ uPVC DN100/DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 78 | Tê thông tắc uPVC DN80 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 79 | Tê thông tắc uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê kiểm tra uPVC DN100 | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 81 | Phụ kiện (ty treo, giá đỡ…) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| H | HẦM TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hầm tự hoại, bể tách mỡ, hố ga | Xem chỉ dẫn chương V | 83,3534 | m³ |
| 2 | Bê tông lót đáy, HTH, bể tách mỡ, HG đá 4x6 M100 | Xem chỉ dẫn chương V | 3,188 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, HTH, bể tách mỡ, HG đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn chương V | 5,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy HTH, bể tách mỡ, HG | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Bê tông vách HTH, bể tách mỡ, HG đá 1x2 M200 có phụ gia chống thấm | Xem chỉ dẫn chương V | 14,7104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn vách HTH, bể tách mỡ, HG | Xem chỉ dẫn chương V | 1,6266 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép HTH, bể tách mỡ, HG đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,216 | tấn |
| 8 | Cốt thép HTH, bể tách mỡ, HG đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,621 | tấn |
| 9 | Betong nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG đá 1x2 M200 | Xem chỉ dẫn chương V | 2,063 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2785 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG đúc sẵn đường kính ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,165 | tấn |
| 12 | Cốt thép nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG đúc sẵn đường kính ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 81,84 | m2 |
| 14 | Láng đáy HTH, bể tách mỡ, HG dày 1cm vữa M100 | Xem chỉ dẫn chương V | 19 | m2 |
| 15 | Đắp đất bù lại HTH, bể tách mỡ, HG | Xem chỉ dẫn chương V | 27,785 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 0,556 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 0,556 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 9km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 0,556 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| J | TIẾP ĐỊA CHO HỆ THỐNG ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M70 | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa đồng D16-L2400 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cọc |
| 3 | Mối hàn hoá nhiệt | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | mối |
| K | THIẾT BỊ (ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM,..) | |||
| 1 | Đèn led M16/36W | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đèn led panel 1200x300-36W | Xem chỉ dẫn chương V | 49 | bộ |
| 3 | Đèn downlight âm trần bóng led 12W | Xem chỉ dẫn chương V | 68 | bộ |
| 4 | Đèn downlight âm trần bóng led 16W | Xem chỉ dẫn chương V | 39 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 6 | Quạt trần | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 7 | Quạt đảo trần | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 8 | Dimmer | Xem chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 9 | Quạt hút âm tường | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc đơn (đế âm + giang 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều) | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 11 | Công tắc đôi (đế âm + giang 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều) | Xem chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 12 | Công tắc ba (đế âm + giang 3 lỗ + 3 công tắc 1 chiều) | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều (đế âm + giang 1 lỗ + 1 công tắc 2 chiều) | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Xem chỉ dẫn chương V | 55 | cái |
| 15 | Box chờ nguồn | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 16 | Box chờ nối | Xem chỉ dẫn chương V | 186 | cái |
| 17 | Ống ruột gà PVC Þ20 | Xem chỉ dẫn chương V | 186 | m |
| 18 | Box vuông 110x110 | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| L | MÁNG CÁP, DÂY VÀ ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 2.5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 738 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC 1.5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.647 | m |
| 5 | Ống PVC Þ32 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | m |
| 6 | Ống PVC luồn dây Þ20 | Xem chỉ dẫn chương V | 795 | m |
| 7 | Ống HDPE D90/70 | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | m |
| M | TỦ ĐIỆN | |||
| N | Tủ điện DB-NDH | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà (Tủ điện DB-NDH) (tương đương Schneider Nhóm Acti9) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 2 | Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Lô |
| 3 | Cầu chì 2A+đế | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đèn báo pha | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3P 100A-36KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 50A-30KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 40A-30KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A-6KA | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 9 | MCB 1P 20A-6KA | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 10 | RCCB 4P 25A-30mA | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| O | Tủ điện DB-T1 | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà (Tủ điện DB-T1) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 2 | Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Lô |
| 3 | MCCB 3P 40A-30KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A-6KA | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 20A-6KA | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 6 | RCCB 4P 25A-30mA | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| P | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ THỂ THAO | |||
| Q | THIẾT BỊ ( ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM,..) | |||
| 1 | Đèn led highbay 50W | Xem chỉ dẫn chương V | 72 | bộ |
| 2 | Đèn led thả treo | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn (đế âm + giang 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều) | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm | Xem chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 5 | Box chờ nguồn | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 6 | Box chờ nối | Xem chỉ dẫn chương V | 82 | cái |
| 7 | Ống ruột gà PVC Þ20 | Xem chỉ dẫn chương V | 82 | m |
| 8 | Box vuông 110x110 | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| R | DÂY VÀ ỐNG LUỒN DÂY | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4C 10mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 2.5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 454,5 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC 1.5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.350 | m |
| 4 | Ống PVC Þ20 | Xem chỉ dẫn chương V | 601,5 | m |
| 5 | Ống HDPE D65/50 | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | m |
| 6 | Vật tư phụ (co, lơi, ống nối các loại,..) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| S | TỦ ĐIỆN DB-NTD | |||
| 1 | Vỏ tủ trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 2 | Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nối | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Lô |
| 3 | Cầu chì 2A+đế | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Đèn báo pha | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3P 50A-30KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 32A-30KA | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A-6KA | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A-6KA | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 9 | RCCB 4P 25A-30mA | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| U | HỆ DATA - WIFI - ĐIỆN THOẠI. | |||
| 1 | Thiết bị địn tuyến + tường lửa ( Router + Firewall) ( Router + Firewall) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Switch L2, 24 cổng RJ45 - 1 Gigabit - 4 cổng SFP 1/10 Gigabit (Đã bao gồm 2 Modul quang 1GE ), hỗ trợ PoE chuẩn IEEE 802.3af công suất 370w | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 3 | Patch Panel 24 cổng RJ45 - 1Gigabit | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Thanh quản lý cáp | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | ODF 04 cổng (đã bao gồm đủ phụ kiện hàn nối) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ rack loại treo tường 12U (bao gồm giá treo và 2 quạt làm mát và thanh cấp nguồn 6 lổ) (bao gồm giá treo và 2 quạt làm mát và thanh cấp nguồn 6 lổ) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 7 | UPS cấp nguồn dự phòng loại 1 pha online 2Kva - 30 phút dự phòng đầy tải | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 8 | Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g/ac, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af (Loại gắn trần) | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 9 | Ổ cắm Internet loại gắn âm tường (bao gồm nhân RJ45 + hộp âm + mặt nạ) | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện thoại IP loại gắn âm tường + điện thoại hiện số \(bao gồm nhân RJ45 + hộp âm + mặt nạ) | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 11 | Cáp tín hiệu internet loại cáp Cat 6 4P UTP | Xem chỉ dẫn chương V | 735 | m |
| 12 | Cáp quang đa mode OM3 loại 4 core | Xem chỉ dẫn chương V | 165 | m |
| 13 | Cáp quang đơn mode (SM) loại 8 core kết nối từ điểm đấu nối về tủ trung tâm) | Xem chỉ dẫn chương V | 125 | m |
| 14 | Dây nhảy Cat 6 -4P - UTP loại 3m | Xem chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 15 | Dây nhảy quang loại đa mode dài 5 m (loại dây đôi) | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống PVC D20 | Xem chỉ dẫn chương V | 621 | m |
| 17 | Ống HDPE chôn ngầm D65/50 | Xem chỉ dẫn chương V | 95 | m |
| 18 | Vật tư phụ như nối, box, box chia, đầu bấm mạng,....và nhân công lắp đặt cấu hình hệ thống | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | gói |
| V | HỆ CAMERA. | |||
| 1 | Đầu ghi hình IP 8 kênh full HD, 1 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khay | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cứng SATA, dung lượng 8Tb | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 3 | Màn hình 32 in, full HD (bao gồm cáp HDMI 10 m và giá treo tường) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, độ phân giải tối thiểu Full HD, hỗ trợ cấp nguồn PoE | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 5 | Cáp tín hiệu Cat 6 -4P - UTP | Xem chỉ dẫn chương V | 227 | m |
| 6 | Dây nhảy Cat 6 -4P - UTP loại 3m | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 7 | Ống PVC D20 (tương đương Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 158 | m |
| 8 | Phụ kiện thi công hệ thống như đầu bấm mạng, băng keo, ốc vít,… và nhân công lắp đặt cấu hình hệ thống | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | gói |
| W | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chỉ dẫn chương V | 46,06 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp đá 0x4 dày 0,25m | Xem chỉ dẫn chương V | 11,515 | 100m3 |
| 3 | Lớp đá mi bụi 0,5-0,6% K=0,9 dày 100-230 | Xem chỉ dẫn chương V | 7,5999 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm lớp hat cau su TPE 5kg/m2 | Xem chỉ dẫn chương V | 46,06 | 100m2 |
| 5 | Rải lớp cát mịn sàng sạch sỏi không lẫn tạp chất | Xem chỉ dẫn chương V | 1,3818 | 100m3 |
| 6 | Hoàn thiện sân bóng bằng cỏ nhân tạo cao 50mm có dán đường line (tương đương thương hiệu Mighty Grass. Mã hàng VFM381388S3) | Xem chỉ dẫn chương V | 4.606 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Cột đèn BTCT cao 14m ngọn 190 mac 400 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cột |
| 8 | Đào đất móng chân cột đèn, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 1,0407 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6938 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,476 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn chương V | 1,1296 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,9411 | tấn |
| 13 | Bê tông móng trụ, rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 27,2544 | m3 |
| 14 | Sản xuất kết cấu thép Khung cửa thép hình | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1411 | tấn |
| 15 | Lắp dựng Thép khung cửa thép hình | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1411 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 110,8886 | m2 |
| 17 | SX, Lắp đặt Bu lông liên kết M18x400 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | Bộ |
| 18 | SX, Lắp đặt Bu lông liên kết M18x350 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | Bộ |
| 19 | SX, Lắp đặt Bu lông liên kết M18x270 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | Bộ |
| 20 | U nối cáp D6 | Xem chỉ dẫn chương V | 72 | cái |
| 21 | Siết cáp D6 | Xem chỉ dẫn chương V | 72 | cái |
| 22 | Tăng đơ cáp D14 | Xem chỉ dẫn chương V | 36 | bộ |
| 23 | Cáp bọc nhựa D6 | Xem chỉ dẫn chương V | 894 | m |
| 24 | Gia công và đóng lưới HDPE 120x120 45 sợi sợi BR-PE 4.0mm lưới rào bao sân (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn chương V | 2.956 | m2 |
| 25 | LẮP DỰNG KHUNG THÀNH (vật tư bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 35,7216 | m2 |
| 26 | Trụ treo lưới | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cọc |
| 27 | MÓC TREO LƯỚI | Xem chỉ dẫn chương V | 165 | cái |
| 28 | LẮP LƯỚI CẦU MÔN HÌNH THANG (vật tư bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | Bộ |
| 29 | DÂY TREO LƯƠI KHUNG THÀNH 0,5M | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | Bộ |
| 30 | NÒNG KHUNG THÀNH D102 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | Bộ |
| 31 | NÒNG TRỤ TREO LƯỚI D90 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4254 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn chương V | 1,4303 | 100m3 |
| 34 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy | Xem chỉ dẫn chương V | 95,6369 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0578 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,306 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 38 | Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-3x35.0 mm2 -0,6/1kV | Xem chỉ dẫn chương V | 6,59 | 100m |
| 39 | Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-2x4.0 mm2 -0,6/1kV | Xem chỉ dẫn chương V | 0,82 | 100m |
| 40 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,47 | 100m |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,98 | 100m |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,43 | 100m |
| 43 | LĐ Cầu dao MCB 2P-15A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 44 | LĐ MCCB 3P - 50A-30kA + hộp nhựa che MCB | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ Cầu dao MCB 2P-63A-15,0kA+ hộp nhựa che MCB | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 46 | LĐ Domino 4P 30A | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | Bộ |
| 47 | Đầu Cosse 35mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | bộ |
| 49 | Lắp Bảng điện 120x150 | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | 1 bảng |
| 50 | Lắp Khung sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x150 dày 1.5mm + đèn báo và phụ kiện hoàn chỉnh | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 52 | LĐ Đèn pha cao áp ánh sáng trắng 400W | Xem chỉ dẫn chương V | 50 | bộ |
| 53 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | cọc |
| 54 | Sản xuất Thép V 50x50x4 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,392 | tấn |
| 55 | Lắp dựng Thép V 50x50x4 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,392 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 27,7032 | m2 |
| X | KHÁN ĐÀI SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chỉ dẫn chương V | 6,104 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K = 0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,9364 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT D300, cọc dài > 4m, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 15,2 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTLT D300, cọc dài > 4m, đất cấp I (ép lói) | Xem chỉ dẫn chương V | 0,076 | 100m |
| 5 | Nối cọc BTLT D300 | Xem chỉ dẫn chương V | 76 | mối nối |
| 6 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,5799 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 6,7504 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 42,0841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,818 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Xem chỉ dẫn chương V | 18,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1248 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 12,48 | m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Xem chỉ dẫn chương V | 4,0425 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn chương V | 55,5412 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn Đà bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Xem chỉ dẫn chương V | 1,736 | 100m2 |
| 17 | Bê tông Đà sàn, M250, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn chương V | 13,26 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 164,016 | m2 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Xem chỉ dẫn chương V | 6,104 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn đá 1x2 M250 | Xem chỉ dẫn chương V | 61,04 | m3 |
| 21 | Quét Chống thấm sàn, tường thành 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 792,1847 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 651,2 | m2 |
| 23 | Láng nền tăng cứng bề mặt betong | Xem chỉ dẫn chương V | 651,2 | m2 |
| 24 | Kẻ ron tạo nhám sân ram dốc | Xem chỉ dẫn chương V | 109,6965 | 10m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 102,177 | m2 |
| 26 | Xây gạch (không nung) 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 36,6784 | m3 |
| 27 | Trát bậc cấp, ram dốc chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 79,6077 | m2 |
| 28 | Gia công và đóng nẹp nhôm chỗ tiếp giáp với công trình khác | Xem chỉ dẫn chương V | 27 | m |
| 29 | Sơn tường, nền, bậc cấp bằng sơn tương đương Epoxy | Xem chỉ dẫn chương V | 294,9084 | m2 |
| 30 | SXLD cốt thép liên kết cọc thép hình | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0122 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép móng fi=6 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0356 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép móng đường kính =10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2523 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép móng đường kính =12mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1674 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính =14mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1,1237 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm h | Xem chỉ dẫn chương V | 0,3423 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =8mm h | Xem chỉ dẫn chương V | 1,888 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm h | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4683 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm h | Xem chỉ dẫn chương V | 8,4293 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép sàn mái đk =8mm h | Xem chỉ dẫn chương V | 5,1237 | tấn |
| 40 | SX, Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm phụ kiện + khóa tương đương Việt - Tiệp) | Xem chỉ dẫn chương V | 4,14 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Lan can thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 315,343 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép mạ kẽm 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 354,78 | m2 |
| 43 | SXLD KHÁN ĐÀI LẮP GHÉP ( Bao gồm khung sắt và ghế đã tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Gói |
| Y | HỒ BƠI NGƯỜI LỚN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chỉ dẫn chương V | 15,12 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 6,4557 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,8075 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTLT D300 loại A, cọc dài > 4m, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 27,74 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (ép lói), đơn giá nhân 1,05 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,5475 | 100m |
| 6 | Nối cọc BTLT D300 | Xem chỉ dẫn chương V | 146 | mối nối |
| 7 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,114 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,8269 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 90,2788 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 1,998 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 39,9616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 6,8952 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (giằng móng) | Xem chỉ dẫn chương V | 103,428 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 4,2254 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 48,7324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 3,8665 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 256,51 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Xem chỉ dẫn chương V | 5,8972 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 73,715 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm hồ nước 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 1.501,61 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.206,75 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 589,72 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (chèn, bệ đỡ) | Xem chỉ dẫn chương V | 23,8813 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 16,8413 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 344,7063 | m2 |
| 26 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ căm xe Lào KT 2x10cm | Xem chỉ dẫn chương V | 27 | m |
| 27 | Lát nền, sàn bằng Gạch chống trượt 400x400 màu xám trắng | Xem chỉ dẫn chương V | 418,2 | m2 |
| 28 | Ốp gạch Tương đương gạch Mosaic gốm sứ 48x48x5 đơn màu EG - 98301B | Xem chỉ dẫn chương V | 1.137,7 | m2 |
| 29 | Lát nền rãnh thu nước bằng Đá Granit vàng băm 30x60x3cm | Xem chỉ dẫn chương V | 43,92 | m2 |
| 30 | Công tác ốp thành mặt ngoài bể Gạch bóng kính 400x800 | Xem chỉ dẫn chương V | 70 | m2 |
| 31 | SXLD cốt thép liên kết cọc thép hình | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0239 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0817 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 3,4744 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép đáy hồ, thành hồ đường kính | Xem chỉ dẫn chương V | 3,591 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đáy hồ, thành hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn chương V | 36,8376 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn chương V | 5,5735 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn chương V | 11,1615 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 7,0464 | tấn |
| 39 | SX, Lắp dựng thang hồ bơi (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp dựng bục nhảy xuất phát (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 41 | SX, Lắp dựng Lan can thép hình mạ kẽm sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 104,526 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Xem chỉ dẫn chương V | 104,526 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Nắp thăm bằng gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 25 tấn) | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Nắp thăm bằng gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 25 tấn) | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 45 | Ống nhựa HDPE d = 110mm , PN=6Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,121 | 100m |
| 46 | Ống nhựa HDPE d = 160mm , PN=6Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 1,004 | 100m |
| 47 | Ống nhựa HDPE d = 200mm , PN=6Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,265 | 100m |
| 48 | Y HDPE d = 160mm | Xem chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 49 | Y HDPE d = 200mm | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 50 | CÔN HDPE d = 110/160mm | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 51 | CÔN HDPE d = 110/200mm | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 52 | CO HDPE d = 110 góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 43 | cái |
| 53 | CO HDPE d = 160 góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp Hộp xả tràn (Vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | bộ |
| 55 | SX, Lắp đặt Phễu thu nước Inox 150x150 | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Phễu thông tắc Inox 150x150 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống nhựa PPR d = 32mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,416 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR d = 110mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 1,751 | 100m |
| 59 | TÊ PPR d = 110mm | Xem chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 60 | CÔN PPR d = 63/110mm | Xem chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 61 | CÔN PPR d = 63/32mm | Xem chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 62 | CO PPR d = 110mm góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 63 | MẮT TRẢ NƯỚC (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 32 | cái |
| 64 | VAN KHÓA PPR D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 65 | CÔN PPR D63/110 | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 66 | NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 67 | BÍT PPR D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR d = 110mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,403 | 100m |
| 69 | TÊ PPR d = 110mm | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 70 | CO PPR d = 110mm góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 22 | cái |
| 71 | HỘP XẢ ĐÁY (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 72 | NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 73 | CÔN PPR D63/110 | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 74 | BÍT PPR D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 75 | Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 1,595 | 100m |
| 76 | TÊ, Y PPR d = 63mm | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 77 | CO PPR d = 110mm góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 78 | KHỚP HÚT VỆ SINH (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 79 | VAN KHÓA PPR D63 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 80 | NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D63 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 81 | TÊ PPR d = 110mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 1,6734 | m3 |
| 83 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy | Xem chỉ dẫn chương V | 1,0353 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,7014 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1858 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,17 | m3 |
| 87 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 88 | Rải dây Cáp đồng bọc CXV - 3x35mm2 -0.6/1KV | Xem chỉ dẫn chương V | 1,94 | 100m |
| 89 | Kéo dây Cáp đồng bọc CXV 2x6mm2 -0.6/1KV | Xem chỉ dẫn chương V | 1,22 | 100m |
| 90 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m |
| 91 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 10mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,16 | 100m |
| 92 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm (Tương đương ống Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 1,72 | 100m |
| 93 | Ống luồn dây PVC fi -20mm2 (Tương đương ống Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 24 | m |
| 94 | Aptomat MCB 2P-15A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 95 | MCCB 3P - 100A - 30KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 96 | MCB 2P - 80A - 15KA | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 97 | MCB 2P - 50A - 15KA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 98 | Đầu Cosse 35mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 54 | sứ |
| 99 | Đầu Cosse 16mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | sứ |
| 100 | Đầu Cosse 11mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | sứ |
| 101 | Lắp Bảng điện 120x150 | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | bảng |
| 102 | LĐ Domino 4P 30A | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | hộp |
| 103 | Trụ đèn DG-17m bằng sắt nhúng mạ kẽm nóng STK 17m, dày 3.0mm | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cột |
| 104 | Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | 1 bộ |
| 105 | LĐ Đèn pha cao áp ánh sáng trắng 400W | Xem chỉ dẫn chương V | 54 | bộ |
| 106 | Sản xuất Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,284 | tấn |
| 107 | Lắp dựng Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,284 | tấn |
| 108 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Xem chỉ dẫn chương V | 24 | cọc |
| 109 | Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Xem chỉ dẫn chương V | 54,3 | m2 |
| 110 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Xem chỉ dẫn chương V | 181 | M |
| 111 | Khung sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | 1 bộ |
| 112 | Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x150 dày 1.5mm + đèn báo và phụ kiện hoàn chỉnh | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| Z | HỒ BƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chỉ dẫn chương V | 5,6678 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 15,4316 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT D300 loại A, cọc dài > 4m, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 11,7 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTLT D300 | Xem chỉ dẫn chương V | 60 | mối nối |
| 5 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (lót móng) | Xem chỉ dẫn chương V | 0,238 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 26,0328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,672 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 15,344 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (giằng móng) | Xem chỉ dẫn chương V | 49,707 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h | Xem chỉ dẫn chương V | 3,3138 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 2,4931 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 24,9312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (đáy hồ) | Xem chỉ dẫn chương V | 0,3235 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 95,4021 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Xem chỉ dẫn chương V | 1,3514 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 13,5135 | m3 |
| 18 | Quét Chống thấm sàn, tường thành 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 424,8132 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 357,2457 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 135,135 | m2 |
| 21 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 5,598 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bó nền) | Xem chỉ dẫn chương V | 6,881 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 124,79 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Tương đương gạch Mosaic gốm sứ 48x48x5 đơn màu EG - 98301B | Xem chỉ dẫn chương V | 420,2457 | m2 |
| 25 | Lát nền rãnh thu nước bằng Đá Granit vàng băm 30x60x3cm | Xem chỉ dẫn chương V | 29,1 | m2 |
| 26 | Công tác ốp thành ngoài Gạch men 400x800 mm (Nền sân khởi động), | Xem chỉ dẫn chương V | 218,4833 | m2 |
| 27 | Công tác ốp thành ngoài Gạch men 100x100 mm, màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 (Nền sân khởi động), | Xem chỉ dẫn chương V | 9,83 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0301 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,1523 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,9242 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 8,3956 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,9042 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 5,7792 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,1852 | tấn |
| 35 | SX, Lắp dựng thang hồ bơi (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | bộ |
| 36 | SX, Lắp dựng Lan can thép hình mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 103,73 | m2 |
| 37 | SX, Lắp dựng Cửa Lan can thép hình mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 4,4 | m2 |
| 38 | Lắp dựng Cửa Lan can thép hình mạ kẽm (sơn tĩnh điện) +Phụ kiện và khóa (tương đương khóa Việt - Tiệp) | Xem chỉ dẫn chương V | 4,4 | |
| 39 | Sơn Cửa Lan can thép mạ kẽm (sơn tĩnh điện) | Xem chỉ dẫn chương V | 220,66 | 1m2 |
| 40 | Ống HDPE Þ110 dày 4.2mm, PN=6Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Ống nhựa HDPE d = 160mm , PN=6Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,841 | 100m |
| 42 | Y HDPE d = 160mm | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 43 | CÔN HDPE d = 110/160mm | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 44 | CO HDPE d = 110 góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 45 | Lắp Hộp xả tràn (Vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 46 | Ống nhựa PPR d = 32mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,247 | 100m |
| 47 | Ống PPR Þ90 dày 8.2mm, PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 1,328 | 100m |
| 48 | Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | TÊ PPR Þ90 | Xem chỉ dẫn chương V | 27 | cái |
| 50 | CÔN PPR Þ63/90 | Xem chỉ dẫn chương V | 23 | cái |
| 51 | CÔN PPR d = 63/32mm | Xem chỉ dẫn chương V | 19 | cái |
| 52 | MẮT TRẢ NƯỚC (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 19 | cái |
| 53 | VAN KHÓA PPR D63 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 54 | VAN KHÓA PPR D90 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 55 | NỐI PPR Þ90 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 56 | NỐI PPR Þ63 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 57 | CO PPR Þ90 | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 58 | CO PPR Þ63 | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 59 | Ống nhựa PPR d = 110mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,566 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | CO PPR d = 110mm góc 135,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 62 | HỘP XẢ ĐÁY (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 63 | TÊ PPR d = 110mm | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 64 | VAN KHÓA THAU D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 65 | NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D110 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 66 | VAN KHÓA PPR D63 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 67 | CÔN PPR Þ63/90 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 68 | CO PPR Þ63 | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 69 | Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10Bar | Xem chỉ dẫn chương V | 1,153 | 100m |
| 70 | TÊ, Y PPR d = 63mm | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 71 | CO PPR Þ63 góc 135, 90 | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 72 | KHỚP HÚT VỆ SINH (vật tư tính bên phần thiết bị) | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 73 | VAN KHÓA PPR D63 | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 74 | NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D63 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 75 | TÊ PPR d = 110mm | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 1,248 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,5777 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,3935 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,128 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,864 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,064 | 100m2 |
| 82 | Rải dây Cáp đồng bọc CXV - 3x35mm2 -0.6/1KV | Xem chỉ dẫn chương V | 1,08 | 100m |
| 83 | Kéo dây Cáp đồng bọc CXV 2x6mm2 -0.6/1KV | Xem chỉ dẫn chương V | 1,02 | 100m |
| 84 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 85 | Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 10mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,97 | 100m |
| 86 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,93 | 100m |
| 87 | Ống luồn dây PVC fi -20mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 88 | Aptomat MCB 2P-15A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 89 | Đầu Cosse 35mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 45 | sứ |
| 90 | Đầu Cosse 16mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | sứ |
| 91 | Đầu Cosse 11mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | sứ |
| 92 | Lắp Bảng điện 120x150 | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | bảng |
| 93 | LĐ Domino 4P 30A | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | hộp |
| 94 | Trụ đèn DG-17m bằng sắt nhúng mạ kẽm nóng STK 17m, dày 3.0mm | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cột |
| 95 | Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | 1 bộ |
| 96 | LĐ Đèn pha cao áp ánh sáng trắng 400W | Xem chỉ dẫn chương V | 30 | bộ |
| 97 | Sản xuất Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,077 | tấn |
| 98 | Lắp dựng Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,077 | tấn |
| 99 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | cọc |
| 100 | Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Xem chỉ dẫn chương V | 30,3 | m2 |
| 101 | Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | Xem chỉ dẫn chương V | 101 | M |
| AA | KHU PHỤ TRỢ HỒ BƠI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Xem chỉ dẫn chương V | 6,885 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 2,8781 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền, độ chặt K = 0,95 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,757 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTLT D300 loại A, cọc dài > 4m, đất cấp I | Xem chỉ dẫn chương V | 18,4 | 100m |
| 5 | Nối cọc BTLT D300 | Xem chỉ dẫn chương V | 92 | mối nối |
| 6 | Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,702 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng, lót giằng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 7,3453 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Xem chỉ dẫn chương V | 1,1552 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng rộng | Xem chỉ dẫn chương V | 23,68 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Xem chỉ dẫn chương V | 0,259 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện | Xem chỉ dẫn chương V | 1,635 | m3 |
| 13 | Trát cổ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 25,9 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột | Xem chỉ dẫn chương V | 3,0824 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 15,426 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 308,24 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào cột, bổ trụ ngoài | Xem chỉ dẫn chương V | 81,79 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào cột trong | Xem chỉ dẫn chương V | 179,49 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 2,3553 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Giằng móng) | Xem chỉ dẫn chương V | 28,425 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 23,3487 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 57,4026 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 824,0019 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào đà trong nhà | Xem chỉ dẫn chương V | 121,94 | m2 |
| 25 | Lớp cao su Poly Propylene lót đồ bê tông | Xem chỉ dẫn chương V | 5,108 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 47,736 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Xem chỉ dẫn chương V | 3,344 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chỉ dẫn chương V | 0,5423 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,7015 | m3 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớp | Xem chỉ dẫn chương V | 23,275 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 23,275 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 61,445 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít ngoài vào lanh tô, ô văng | Xem chỉ dẫn chương V | 56,325 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 33,724 | m2 |
| 35 | Kẻ ron tạo nhám sân ram dốc | Xem chỉ dẫn chương V | 24,3825 | 10m |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bó nền) | Xem chỉ dẫn chương V | 20,52 | m3 |
| 37 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 216 | m2 |
| 38 | Gia công và đóng nẹp nhôm chỗ tiếp giáp với công trình khác | Xem chỉ dẫn chương V | 28,8 | m |
| 39 | SXLD cốt thép liên kết cọc thép hình | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0245 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép liên kết cọc đường kính | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0477 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép liên kết cọc đường kính | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4008 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,3367 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 5,8754 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4145 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2444 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 1,9007 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,3992 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 11,5174 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4093 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chỉ dẫn chương V | 2,8913 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,6654 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0988 | tấn |
| 53 | Sản xuất kết cấu thép khung kèo thép hộp | Xem chỉ dẫn chương V | 3,6051 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép | Xem chỉ dẫn chương V | 3,6051 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 781,0703 | m2 |
| 56 | SXLD Máng xối biên, tol Inox 304 dày 1,2mm | Xem chỉ dẫn chương V | 151,1 | Mét |
| 57 | Đai giữ máng xối thanh đỡ Inox 304 | Xem chỉ dẫn chương V | 280 | Bộ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường bao) | Xem chỉ dẫn chương V | 65,0512 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường ngăn) | Xem chỉ dẫn chương V | 64,1711 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Xem chỉ dẫn chương V | 3,2134 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 361,3956 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn chương V | 1.217,6953 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Xem chỉ dẫn chương V | 1.057,3433 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Xem chỉ dẫn chương V | 357,0888 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 1.358,7733 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn chương V | 495,2038 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 40x40cm | Xem chỉ dẫn chương V | 126,558 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch | Xem chỉ dẫn chương V | 211,7 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm giả bê tông nhám chống trượt, màu xám | Xem chỉ dẫn chương V | 45,26 | m2 |
| 70 | Nền lát gạch 30x60cm | Xem chỉ dẫn chương V | 16,61 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chỉ dẫn chương V | 8,9412 | m3 |
| 72 | Xây tường 20 bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều cao | Xem chỉ dẫn chương V | 13,3188 | m3 |
| 73 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Xem chỉ dẫn chương V | 7,5947 | m3 |
| 74 | Trát bậc cấp, bồn hoa, dày 1,5cm, vữa Mác 75 (không sơn bê) | Xem chỉ dẫn chương V | 219,373 | m2 |
| 75 | SXLD Lan can kính cường lực dày 10 ly, tay lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện lắp hoàn chỉnh | Xem chỉ dẫn chương V | 66,207 | m2 |
| 76 | Ốp Đá granit ngạch cửa (tương đương đá Marble Moca Cream) | Xem chỉ dẫn chương V | 4,918 | m2 |
| 77 | Lát Đá granite bậc tam cấp bum mặt đen lông chuột dày 18mm | Xem chỉ dẫn chương V | 47,976 | m2 |
| 78 | Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 30x60cm, cao 3.5m | Xem chỉ dẫn chương V | 145,5114 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit len chân tường | Xem chỉ dẫn chương V | 14,838 | m2 |
| 80 | Ốp đá granit len chân tường | Xem chỉ dẫn chương V | 4,3068 | m2 |
| 81 | Ốp Đá chẻ có quy cách vào chân tường, bồn hoa bao gồm đánh bóng | Xem chỉ dẫn chương V | 84,5865 | m2 |
| 82 | SXLD Vách ngăn compact loại tương đương HPL, dày 18mm, chịu nước,màu 3507,6771, khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện, Khóa, bản lề, chân, tay nắm, móc, ke Inox 304, nẹp nhôm ) | Xem chỉ dẫn chương V | 69,335 | m2 |
| 83 | Cửa đi tương đương nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm 1 cánh, kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện lắp hoàn chỉnh | Xem chỉ dẫn chương V | 2,94 | m2 |
| 84 | SXLD Cửa đi tương đương nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm 2 cánh, kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện lắp hoàn chỉnh | Xem chỉ dẫn chương V | 13,38 | m2 |
| 85 | SX, Lắp dựng Cửa Đi 1 cánh, khung thép mạ kẽm, tấm thép dày 2mm sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 14,364 | m2 |
| 86 | SX, Lắp dựng Cửa Đi 2 cánh, khung thép mạ kẽm, kính dày 8ly sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 11,22 | m2 |
| 87 | SX, Lắp dựng Cửa Đi 3 cánh, nhôm kính tương đương nhôm kính xingfa hệ 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8ly | Xem chỉ dẫn chương V | 10,816 | m2 |
| 88 | SX, Lắp dựng Cửa sổ 1 cánh trượt, nhôm kính tương đương xingfa hệ 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8ly | Xem chỉ dẫn chương V | 41,2752 | m2 |
| 89 | Lam nhôm chữ Z 111: cao 111 * độ dày 1.5mm, 9 thanh/m bao gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Xem chỉ dẫn chương V | 72,2264 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao tương đương Trần khung nổi Vĩnh Tường hệ khung xương nổi Topline+phụ kiện Vĩnh Tường, tấm Gyproc chịu ẩm kích thước 610x610x12.5mm | Xem chỉ dẫn chương V | 290,42 | m2 |
| 91 | Trần Nhựa giả gỗ tương đương loại 3K WPC 202x30 - Wood | Xem chỉ dẫn chương V | 116,11 | m2 |
| 92 | Trần Nhôm sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn chương V | 225,5 | m2 |
| 93 | Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mm | Xem chỉ dẫn chương V | 7,5527 | 100m2 |
| 94 | Lát đá granít bóng bàn rửa (khung thép hình mạ kẽm + Đá grainit ốp mặt và ốp cạnh) | Xem chỉ dẫn chương V | 13,733 | m2 |
| 95 | Lắp đặt gương soi (thực tế có thể điều chỉnh ghép thành gương lớn có viền kính inox 304) | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 96 | Sản xuất mạ kẽm sắt góc L40x40x5 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0205 | tấn |
| 97 | Lắp dựng mạ kẽm sắt góc L 40x40x5 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0205 | tấn |
| 98 | SXLD Chậu kẻ chỉ composite | Xem chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 99 | Đắp đất đen bồn hoa | Xem chỉ dẫn chương V | 31,2381 | m3 |
| 100 | Trồng hoa công viên, hoa cây | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4463 | 100 m2 |
| 101 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Xem chỉ dẫn chương V | 40,1632 | 100cây/lần |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chỉ dẫn chương V | 0,358 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 104 | Vét bùn đầu cừ | Xem chỉ dẫn chương V | 1,224 | m3 |
| 105 | Cát đệm đầu cừ (tận dụng lại đất cát còn dư) | Xem chỉ dẫn chương V | 1,224 | m3 |
| 106 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4.2cm, 25 cừ/m2 | Xem chỉ dẫn chương V | 12,784 | 100m |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,26 | m3 |
| 108 | Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200 | Xem chỉ dẫn chương V | 2,77 | m3 |
| 109 | Bê tông tường thành bể, đá 1x2 Mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 4,464 | m3 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chỉ dẫn chương V | 0,17 | m3 |
| 111 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Xem chỉ dẫn chương V | 1,088 | m3 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể | Xem chỉ dẫn chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Xem chỉ dẫn chương V | 0,033 | 100m2 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn chương V | 0,0932 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn chương V | 0,9379 | tấn |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xem chỉ dẫn chương V | 0,8316 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Xem chỉ dẫn chương V | 0,2148 | m3 |
| 119 | Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 14,61 | m2 |
| 120 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Xem chỉ dẫn chương V | 8,65 | m2 |
| 121 | Chậu xí bệt | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | bộ |
| 122 | Vòi xịt vệ sinh | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 124 | Vòi tiểu nam + bộ xả Xiphoong | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 125 | Lavabo | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 126 | Bộ 7 món (kệ, móc, treo… | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 127 | Vòi lavabo | Xem chỉ dẫn chương V | 10 | bộ |
| 128 | Vòi tắm tương đương vòi sen | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | bộ |
| 129 | Máy sấy tay | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 130 | Phểu thu 15x15cm | Xem chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 131 | Phiểu thông tắc inox 15cm x 15cm | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 132 | Ống uPVC Þ140- 4.1mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,182 | 100m |
| 133 | Ống uPVC Þ110- 3.2mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,571 | 100m |
| 134 | Ống uPVC Þ63- 1.9mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,381 | 100m |
| 135 | Ống uPVC Þ42- 2.1mm, PN = 9bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,116 | 100m |
| 136 | Y Þ140 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 137 | Y Þ110 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 138 | TÊ Þ110 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 139 | TÊ Þ63 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 140 | CÔN Þ110 / 140 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 141 | CÔN Þ110 / 60 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 142 | CÔN Þ60 / 40 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 143 | CO Þ140 góc 135, 90 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 144 | CO Þ110 góc 135, 90 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 49 | cái |
| 145 | CO Þ63 góc 135, 90 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 21 | cái |
| 146 | CO Þ40 góc 135, 90 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 147 | Ống uPVC Þ90- 2.7mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 1,034 | 100m |
| 148 | CO Þ110 góc 135, 90 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 64 | cái |
| 149 | Ống HDPE Þ140- 5.4mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,256 | 100m |
| 150 | Y Þ140 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 151 | CÔN Þ90 / 140 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 152 | CO Þ90 góc 135, 90 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 153 | Ống HDPE Þ90- 4.3mm, PN = 8bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,405 | 100m |
| 154 | Nối ống Þ90 HDPE | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 155 | CO Þ90 góc 135, 90 HDPE | Xem chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 156 | Y Þ90 HDPE | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 157 | Phiểu thu nước 10cm x 10cm | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 158 | CỬA TẤM INOX 304 45X45 (phụ kiện hoàn chỉnh) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Ống PPR Þ32, PN = 10 bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,483 | 100m |
| 160 | Ống PPR Þ25, PN = 10 bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,528 | 100m |
| 161 | Van khóa Þ25 PPR | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 162 | Giảm áp Þ32 PPR | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 163 | TÊ Þ25/32 PPR | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 164 | TÊ Þ25/20 PPR 1 đầu răng giữa | Xem chỉ dẫn chương V | 37 | cái |
| 165 | TÊ Þ25 PPR | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 166 | CO Þ25 góc 90 PPR | Xem chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 167 | Nối PPR Þ25 1 đầu răng | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 168 | Bít PPR Þ25 | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 169 | Ống uPVC Þ110- 3.2mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,015 | 100m |
| 170 | Ống uPVC Þ140- 4.1mm, PN = 6bar | Xem chỉ dẫn chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | TÊ Þ110 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 172 | Bít Þ140 uPVC | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 173 | BỘ ĐÈN LED TUÝT 18W | Xem chỉ dẫn chương V | 36 | bộ |
| 174 | Đèn ốp trần bóng led 18W | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | bộ |
| 175 | Đèn LED âm trần Downlight 90/9W | Xem chỉ dẫn chương V | 29 | bộ |
| 176 | BỘ QUẠT TREO TƯỜNG + HỘP SỐ | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 177 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Xem chỉ dẫn chương V | 47 | cái |
| 178 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚN | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 179 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚN | Xem chỉ dẫn chương V | 39 | cái |
| 180 | HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNG (tương đương Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | hộp |
| 181 | ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁY | Xem chỉ dẫn chương V | 28 | hộp |
| 182 | ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐÔI CHỐNG CHÁY | Xem chỉ dẫn chương V | 11 | hộp |
| 183 | MẶT 1-3 THIẾT BỊ | Xem chỉ dẫn chương V | 17 | hộp |
| 184 | MẶT 4-6 THIẾT BỊ | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | hộp |
| 185 | HẠT CẦU CHÌ 10A | Xem chỉ dẫn chương V | 59 | hộp |
| 186 | TỦ ĐIỆN (TPP-TỔNG) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN, KÍCH THƯỚC 600x400x200 DÀY 1.5mm2 + PHỤ KIỆN (ampe kế, vôn kế điện tử ...) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 187 | TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 12 ĐƯỜNG | Xem chỉ dẫn chương V | 9 | tủ |
| 188 | ĐẦU COSSE ÉP 35mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 24 | sứ |
| 189 | ĐẦU COSSE ÉP 25mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 31 | sứ |
| 190 | ĐẦU COSSE ÉP 16mm2 | Xem chỉ dẫn chương V | 38 | sứ |
| 191 | ĐÈN BÁO PHA | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 192 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x35 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 193 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x25 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 194 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x16 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 445 | m |
| 195 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x8.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 145 | m |
| 196 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 434 | m |
| 197 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 585 | m |
| 198 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 2.265 | m |
| 199 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P - 75A - 30kA "IEC 60947-2" | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 200 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P - 50A - 15kA "IEC 60947-2" | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 201 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P - 15A - 7.5kA "IEC 60947-2" | Xem chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 202 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 20A - 6.0kA "IEC 60947-2" | Xem chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 203 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 10A - 6.0kA "IEC 60947-2" | Xem chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 204 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI 25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2.9M/CÂY | Xem chỉ dẫn chương V | 1.827 | m |
| 205 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI 32 LOẠI CHỐNG CHÁY 2.9M/CÂY | Xem chỉ dẫn chương V | 382,8 | m |
| 206 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 (tương đương Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 64 | cái |
| 207 | HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-32 (tương đương Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 37 | cái |
| 208 | VẬT LIỆU PHỤ ĐIỆN (Tắc kê, ốc vít, keo dán, băng keo cách điện,...v.v...) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | lô |
| 209 | Thiết bị địn tuyến + tường lửa ( Router + Firewall) ( Router + Firewall) | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 210 | BỘ NỐI MẠNG SWITCH CORE 8 PORT 10/100/1000Mbps | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 211 | BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI (ACCESS POINT) (ACCESS POINT) | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | thiết bị |
| 212 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 213 | CÁP MẠNG UTP CAT-6 | Xem chỉ dẫn chương V | 60 | m |
| 214 | TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI 3 TRUNG KẾ 8 MÁY NHÁNH | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 215 | ĐIỆN THOẠI BÀN KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN ) | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | Cái |
| 216 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-11 | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 217 | CÁP ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2x2x0,5mm | Xem chỉ dẫn chương V | 20 | m |
| 218 | BỘ CAMERA HỒNG NGOẠI THÂN DÀI | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | BỘ |
| 219 | BỘ CAMERA DOME BÁN NGUYỆT | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | BỘ |
| 220 | ĐẦU GHI HÌNH CAMERA IP-8 KÊNH | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | thiết bị |
| 221 | BỘ NỐI MẠNG SWITCH CORE 8 PORT 10/100/1000Mbps | Xem chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 222 | MÀN HÌNH QUAN SÁT 42" | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | BỘ |
| 223 | BỘ NGUỒN DỰ PHÒNG 220V UPS 3kVA | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 224 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45 | Xem chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 225 | CÁP MẠNG UTP CAT-6 | Xem chỉ dẫn chương V | 40 | m |
| 226 | ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | hộp |
| 227 | MẶT MẠNG INTERNET- ĐIỆN THOẠI | Xem chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 228 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Xem chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 229 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY (tương đương Sino) | Xem chỉ dẫn chương V | 56 | m |
| 230 | Vật liệu phụ thông tin liên lạc | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | Lô |
| 231 | Ổ cứng SATA, dung lượng 8Tb | Xem chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về cấp công trình: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. Nhà thầu đã từng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công nhà thi đấu thể thao, bể bơi và sân bóng đá). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng, cấp II hoặc 3 công trình dân dụng cấp III, có tính chất và quy mô tương tự và có giá trị > 34.000.000.000 VND (cho mỗi công trình). | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: | 2 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước: | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình lĩnh vực Cấp nước, thoát nước tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện lạnh, điện nhẹ: | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Chuyên ngành điện hoặc Chuyên ngành Điện tử /Điện lạnh/Nhiệt lạnh nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phần cấp điện, điện lạnh, điện nhẹ) 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thuộc nhóm II ) còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 5 năm tính tới ngày phát hành hồ sơ mời thầu (căn cứ thời gian cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kính tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm: | 1 | - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý phòng thí nghiệm xây dựng (còn hiệu lực). | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,5m3 | Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn | Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 100 KVA | Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 3 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 0,75 kw | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 2 |
| 9 | Máy uốn thép ≥ 5kW | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 10 | Máy cắt thép ≥ 5kW | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23KW | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 2 |
| 12 | Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt (Độ chính xác ± 02mm) | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 15 | Cần cẩu (loại ≥ 10T) | Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 16 | Máy robot ép cọc hoặc máy ép cọc thủy lực ≥ 200T | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 17 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
| 18 | Ván khuôn thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1000 |
| 19 | Cây chống thép (cây) | Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1000 |
| 20 | Dàn giáo thép (42 chân/bộ) | Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 50 |
| 21 | Máy phun bi hoặc máy phun cát làm sạch bề mặt kết cấu thép trước khi sơn | Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi