Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục thể dục thể thao (chi phí xây dựng +chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047949-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục thể dục thể thao (chi phí xây dựng +chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200335080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:51:00 đến ngày 2021-11-12 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,768,643,705 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về cấp công trình: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. Nhà thầu đã từng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công nhà thi đấu thể thao, bể bơi và sân bóng đá).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng, cấp II hoặc 3 công trình dân dụng cấp III, có tính chất và quy mô tương tự và có giá trị > 34.000.000.000 VND (cho mỗi công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình lĩnh vực Cấp nước, thoát nước tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện lạnh, điện nhẹ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Chuyên ngành điện hoặc Chuyên ngành Điện tử /Điện lạnh/Nhiệt lạnh nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phần cấp điện, điện lạnh, điện nhẹ) 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thuộc nhóm II ) còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 5 năm tính tới ngày phát hành hồ sơ mời thầu (căn cứ thời gian cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kính tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý phòng thí nghiệm xây dựng (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 100 KVA
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước ≥ 0,75 kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu (loại ≥ 10T)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy robot ép cọc hoặc máy ép cọc thủy lực ≥ 200T
- Đặc điểm thiết bị Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ván khuôn thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1000
20-Dàn giáo thép (42 chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 50
21-Máy phun bi hoặc máy phun cát làm sạch bề mặt kết cấu thép trước khi sơn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục thể dục thể thao (chi phí xây dựng +chi phí hạng mục chung)
Trung tâm Văn hóa – Thể thao Ninh Kiều
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh phường An Hội quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp NAGECCO và Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Quy hoạch Trấn Giang. Nhà thầu thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ; Công Ty TNHH Một Thành Viên Nam Đông Phú. Tư vấn lập E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Cần Thơ. Thẩm định E-HSMT và Thẩm định đánh giá E-HSDT: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh phường An Hội quận Ninh Kiều thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Xem yêu cầu tại chương V
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân, thành phố Cần Thơ; 02, Hòa Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 25 đường Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3817961 – Fax: 0292.3827839;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, Địa chỉ: Số 17 đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ THỂ THAO ĐA NĂNG
B PHẦN CỌC
1Ép cọc BTLT D400Xem chỉ dẫn chương V19,689100m
2Ép âm cọc BTLT D400Xem chỉ dẫn chương V0,126100m
3Nối cọc BTLT D400Xem chỉ dẫn chương V1381 mối nối
C PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU
1Đào đất móngXem chỉ dẫn chương V0,2146100m3
2Đào đất móngXem chỉ dẫn chương V0,0792100m3
3Đắp đất tôn nềnXem chỉ dẫn chương V0,137100m3
4Đắp cát tôn nềnXem chỉ dẫn chương V10,5713100m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn chương V2,0411m3
6Bê tông móng đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V27,9747m3
7Ván khuôn móngXem chỉ dẫn chương V1,2959100m2
8Cốt thép móng đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,4066tấn
9Cốt thép móng đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V1,4416tấn
10Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 350Xem chỉ dẫn chương V0,702m3
11Lắp đặt thép tấm dày 2mmXem chỉ dẫn chương V0,0184tấn
12Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính Xem chỉ dẫn chương V0,2359tấn
13Bê tông lót dầm trệt đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn chương V7,5483m3
14Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V48,1607m3
15Ván khuôn dầm tầng 1Xem chỉ dẫn chương V4,9618100m2
16Cốt thép dầm trệt đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V2,2254tấn
17Cốt thép dầm trệt đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V2,4651tấn
18Cốt thép dầm trệt đường kính >18mmXem chỉ dẫn chương V5,5684tấn
19Bê tông lót nền đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn chương V62,2166m3
20Bê tông nền trệt đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V204,2175m3
21Ván khuôn mép nền trệtXem chỉ dẫn chương V0,2718100m2
22Cốt thép nền trệt đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V12,2947tấn
23Bê tông bậc cấp, ram dốc tầng 1 đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V8,2952m3
24Ván khuôn bậc cấp, ram dốcXem chỉ dẫn chương V0,1123100m2
25Cốt thép bậc cấp, ram dốc đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,7474tấn
26Bê tông dầm tầng 2 --> mái đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V44,164m3
27Ván khuôn dầm tầng 2 --> máiXem chỉ dẫn chương V5,3178100m2
28Cốt thép dầm tầng 2 --> mái đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V1,6772tấn
29Cốt thép dầm tầng 2 --> mái đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V3,8476tấn
30Cốt thép dầm tầng 2 --> mái đường kính >18mmXem chỉ dẫn chương V0,597tấn
31Bê tông cột đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V44,7523m3
32Ván khuôn cộtXem chỉ dẫn chương V5,308100m2
33Cốt thép cột đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V1,4017tấn
34Cốt thép cột đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V2,5697tấn
35Cốt thép cột đường kính >18mmXem chỉ dẫn chương V7,3925tấn
36Gia công vì kèo thépXem chỉ dẫn chương V13,649tấn
37Lắp dựng vì kèo thépXem chỉ dẫn chương V13,649tấn
38Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V5,5976tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V5,5976tấn
40Sơn chống rỉ kèo thép, xà gồXem chỉ dẫn chương V854,303m2
41Bulong M12Xem chỉ dẫn chương V620con
42Bulong M14Xem chỉ dẫn chương V21con
43Bulong M16Xem chỉ dẫn chương V250con
44Bulong M16x70Xem chỉ dẫn chương V78con
45Bulong M22Xem chỉ dẫn chương V12con
46Bulong M24x70Xem chỉ dẫn chương V98con
47Ty giằng xà gồXem chỉ dẫn chương V320bộ
48Chèn sika ground đầu cộtXem chỉ dẫn chương V0,0066m3
49Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Xem chỉ dẫn chương V26,7452m3
50Ván khuôn lanh tôXem chỉ dẫn chương V4,765100m2
51Cốt thép lanh tô đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V2,1376tấn
52Cốt thép lanh tô đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V15,9744tấn
53Xây tường gạch không nung 8x8x19 dày 200 M75Xem chỉ dẫn chương V293,9231m3
54Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V1.659,1557m2
55Bả ma tít vào tường ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V1.659,1557m2
56Sơn tường ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V1.659,1557m2
57Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V1.509,035m2
58Bả ma tít vào tường trong nhàXem chỉ dẫn chương V1.509,035m2
59Sơn nước tường trong nhàXem chỉ dẫn chương V1.509,035m2
60Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V144,0821m2
61Bả ma tít vào cột ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V144,0821m2
62Sơn nước cột ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V144,0821m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V216,5563m2
64Bả ma tít vào cột trong nhàXem chỉ dẫn chương V216,5563m2
65Sơn nước cột trong nhàXem chỉ dẫn chương V216,5563m2
66Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V791,9359m2
67Bả ma tít vào dầm ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V791,9359m2
68Sơn nước dầm ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V791,9359m2
69Trát xà dầm trong nhà vữa M75Xem chỉ dẫn chương V220,82m2
70Bả ma tít vào dầm trong nhàXem chỉ dẫn chương V220,82m2
71Sơn nước dầm trong nhàXem chỉ dẫn chương V220,82m2
72Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x19 M75Xem chỉ dẫn chương V5,1744m3
73Lát đá granít màu đen kim sa dày 18mm bậc cầu thang, ngạch cửa đen ấn độ (phụ kiện ốc vít Inox 304, keo dán, đánh bóng mặt)Xem chỉ dẫn chương V74,5513m2
74Hoàn thiện sàn ram dốc bằng epoxy (bao gồm hoàn thiện mặt và sơn)Xem chỉ dẫn chương V18,97m2
75Kẻ jont chống trượt ram dốcXem chỉ dẫn chương V12,75m2
76Lắp dựng Lan can tay vịn thép D60, thanh đứng trụ sắt KT 40x40x2, song đứng sắt KT 20x20x2, song ngang sắt KT 40x40x2 tráng kẽm. Sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V40,2539m2
77Lát sàn bằng gạch granit KT 800x800mm, xám đậm vân nhẹXem chỉ dẫn chương V182,887m2
78Hoàn thiện sàn thể thao bằng (tương đương polyurethane đàn hồi mastertop 1327 dày 6-7mm, sơn phủ hoàn thiện mastertop TC 417W 2 lớp)Xem chỉ dẫn chương V764m2
79Len chân tường bằng gạch granit KT 100x800mmXem chỉ dẫn chương V3,0646m2
80Ốp tường bằng đá tự nhiên cao 100mm đen ấn độ (phụ kiện ốc vít Inox 304, keo dán, đánh bóng mặt)Xem chỉ dẫn chương V14,0611m2
81Láng vữa sàn sân thi đấu dày 3cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V1.123,36m2
82Quét chống thấm sàn tương đương bằng 1 lớp masterseal 730 và 2 lớp mastertop 1327Xem chỉ dẫn chương V1.161,22m2
83Láng vữa sảnh dày 3cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V182,887m2
84Quét chống thấm sảnh 3 lớpXem chỉ dẫn chương V182,887m2
85Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V127,908m2
86Quét chống thấm ô văng 3 lớpXem chỉ dẫn chương V543,12m2
87Nẹp cho chỉ ngắt nướcXem chỉ dẫn chương V258,4m
88Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mmXem chỉ dẫn chương V14,5306100m2
89Máng xối KT 250x300 bằng inox 304 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện đỡ máng bằng Inox 304)Xem chỉ dẫn chương V48m
90Mái đón caponyXem chỉ dẫn chương V239,43m2
91Cửa đi 4 cánh mở + ô kính cố định khung nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt và kính dán 2 lớp mờ dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề)Xem chỉ dẫn chương V50,4m2
92Cửa đi cánh mở + ô kính cố định khung nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt và kính dán 2 lớp mờ dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề)Xem chỉ dẫn chương V4,5m2
93Cửa sổ cánh lùa khung nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V13,2m2
94Cửa sổ cánh bật nhôm hệ xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V7,04m2
95Lam thông gió bằng thanh thép hộp tráng kẽm 50x250x2 @250 sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V173,988m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoàiXem chỉ dẫn chương V16,796100m2
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
E PHẦN CỌC
1Ép cọc BTLT D400 loại A, cọc dài >4m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V9,7975100m
2Ép âm cọc BTLT D400 loại AXem chỉ dẫn chương V0,09100m
3Nối cọc BTLT D400Xem chỉ dẫn chương V691 mối nối
F PHẦN KIẾN TRÚC KẾT CẤU
1Đào đất móngXem chỉ dẫn chương V0,1463100m3
2Đắp đất công trìnhXem chỉ dẫn chương V0,0361100m3
3Đắp đất tôn nềnXem chỉ dẫn chương V0,1102100m3
4Đắp cát tôn nềnXem chỉ dẫn chương V3,3375100m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn chương V1,2656m3
6Bê tông móng M300, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V19,5687m3
7Ván khuôn móng ván khuôn thépXem chỉ dẫn chương V0,7678100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,3294tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chỉ dẫn chương V0,8275tấn
10Bê tông nhồi đầu cọc đá 1x2, vữa BT mác 350Xem chỉ dẫn chương V0,351m3
11Lắp đặt thép tấm dày 2mmXem chỉ dẫn chương V0,0092tấn
12Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính Xem chỉ dẫn chương V0,118tấn
13Bê tông lót dầm trệt đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn chương V3,524m3
14Bê tông dầm trệt đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V22,7949m3
15Ván khuôn dầm trệtXem chỉ dẫn chương V2,2752100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,2075tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,6961tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V2,1121tấn
19Bê tông lót nền đá 1x2 M150Xem chỉ dẫn chương V46,4518m3
20Bê tông nền trệt M300, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V48,8898m3
21Ván khuôn mép nền trệtXem chỉ dẫn chương V0,1045100m2
22Cốt thép nền trệt đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V4,1153tấn
23Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép > 10mmXem chỉ dẫn chương V0,105tấn
24Bê tông dầm lầu 1 --> mái đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V24,6269m3
25Ván khuôn dầm lầu 1 --> máiXem chỉ dẫn chương V2,7037100m2
26Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,6445tấn
27Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V1,3106tấn
28Cốt thép dầm lầu 1 --> mái đường kính >18mmXem chỉ dẫn chương V0,777tấn
29Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V45,1529m3
30Ván khuôn sàn lầu 1Xem chỉ dẫn chương V3,8864100m2
31Cốt thép sàn lầu 1 đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V3,9003tấn
32Bê tông cột đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V14,5664m3
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V2,6565100m2
34Cốt thép cột đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,6695tấn
35Cốt thép cột đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V2,762tấn
36Cốt thép cột đường kính >18mmXem chỉ dẫn chương V0,4191tấn
37Bê tông cầu thang đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V4,3185m3
38Ván khuôn cầu thangXem chỉ dẫn chương V0,398100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,6045tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,0196tấn
41Bê tông bổ trụ đá 1x2 M200Xem chỉ dẫn chương V4,4876m3
42Ván khuôn bổ trụXem chỉ dẫn chương V0,9939100m2
43Cốt thép bổ trụ đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,0708tấn
44Cốt thép bổ trụ đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V0,1283tấn
45Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M200Xem chỉ dẫn chương V18,7753m3
46Ván khuôn lanh tô, ô văngXem chỉ dẫn chương V3,3806100m2
47Cốt thép lanh tô, ô văng đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V1,7446tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn chương V1,7269tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V228,5882m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V0,6061m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V7,0555m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V627,7391m2
53Bả ma tít vào tường ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V627,7391m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V627,7391m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V1.636,7746m2
56Bả ma tít vào tường trong nhàXem chỉ dẫn chương V1.636,775m2
57Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V1.636,775m2
58Trát cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V51,96m2
59Bả ma tít vào cột ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V51,96m2
60Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V51,96m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V137,4504m2
62Bả ma tít vào cột trong nhàXem chỉ dẫn chương V137,45m2
63Sơn cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V137,45m2
64Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V324,0073m2
65Bả ma tít vào dầm ngoài nhàXem chỉ dẫn chương V324,008m2
66Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V324,008m2
67Trát xà dầm trong nhà vữa M75Xem chỉ dẫn chương V4,8m2
68Bả ma tít vào dầm trong nhàXem chỉ dẫn chương V4,8m2
69Sơn dầm trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V4,8m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V12,3636m2
71Bả ma tít vào trầnXem chỉ dẫn chương V688,328m2
72Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V688,328m2
73Trát dạ cầu thang vữa M75Xem chỉ dẫn chương V39,8m2
74Bả ma tít vào dạ cầu thangXem chỉ dẫn chương V39,8m2
75Sơn nước dạ cầu thangXem chỉ dẫn chương V39,8m2
76Xây bậc thang bằng gạch thẻ 4x8x18 M75Xem chỉ dẫn chương V1,5901m3
77Lát cầu thang bằng gạch granit KT 800x800mm, xám đậm vân nhẹXem chỉ dẫn chương V40,7376m2
78Lan can tay vịn thép D60, thanh đứng trụ sắt KT 40x40x2, song đứng sắt KT 20x20x2, song ngang sắt KT 40x40x2 mạ kẽm. Sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V52,3546m2
79Lát sàn bằng gạch KT 600x600mmXem chỉ dẫn chương V559,9027m2
80Lát sàn bằng gạch KT 300x300mm chống trượtXem chỉ dẫn chương V116,0605m2
81Lát sàn bằng gạch granit KT 800x800mm, xám đậm vân nhẹXem chỉ dẫn chương V32,8916m2
82Lát chân cửa bằng đá granite đen ấn độXem chỉ dẫn chương V7,376m2
83Len chân tường bằng gạch KT 100x600mmXem chỉ dẫn chương V35,972m2
84Len chân tường bằng gạch ceramic KT 100x300mmXem chỉ dẫn chương V1,309m2
85Ốp tường bằng gạch KT 600x300mmXem chỉ dẫn chương V385,8145m2
86Bệ lavabo khung sắt ốp đá granite(khung thép hình mạ kẽm + Đá grainit ốp mặt và ốp cạnh)Xem chỉ dẫn chương V7,2437m2
87Lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 18mm màu 3507,6771, khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện, Khóa, bản lề, chân, tay nắm, móc, ke Inox 304, nẹp nhôm )Xem chỉ dẫn chương V135,616m2
88Bộ tay vịn cho người khuyết tậtXem chỉ dẫn chương V2bộ
89Láng vữa sàn dày 3cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V116,0605m2
90Quét chống thấm sàn 3 lớpXem chỉ dẫn chương V153,4758m2
91Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V78,8674m2
92Quét chống thấm ô văng 3 lớpXem chỉ dẫn chương V247,0642m2
93Nẹp cho chỉ ngắt nướcXem chỉ dẫn chương V229,615m
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V4,0188tấn
95Lắp dựng xà gồ thépXem chỉ dẫn chương V4,0188tấn
96Sơn chống rỉ xà gồ thépXem chỉ dẫn chương V399,2551m2
97Gia công giằng mái thépXem chỉ dẫn chương V0,0933tấn
98Lắp dựng giằng thépXem chỉ dẫn chương V0,0933tấn
99Bulong neo M16Xem chỉ dẫn chương V48con
100Bulong neo M12Xem chỉ dẫn chương V591con
101Bulong neo M16x70Xem chỉ dẫn chương V14con
102Chèn sika ground đầu cộtXem chỉ dẫn chương V0,0224m3
103Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mmXem chỉ dẫn chương V5,8356100m2
104Máng xối KT 250x300 bằng inox 304 dày 1,2mm (bao gồm phụ kiện đỡ máng bằng Inox 304)Xem chỉ dẫn chương V28,244m
105Đóng trần thạch cao khung nhôm chìmXem chỉ dẫn chương V571,5062m2
106Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩmXem chỉ dẫn chương V104,457m2
107Trần nhôm 600x600x0.8mmXem chỉ dẫn chương V9,5656m2
108Vách kính + cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 65 dày 3mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V8,05m2
109Vách kính + cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa hệ 65 dày 3mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V8,05
110Cửa đi cánh mở + ô kính cố định khung nhôm hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp trong suốt và kính dán 2 lớp mờ dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề)Xem chỉ dẫn chương V44,5m2
111Cửa đi cánh mở + ô kính cố định khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tính điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm, pano thép dày 1,2mm sơn trắng (bao gồm phụ kiện, tay co thủy lực, chặn cửa, 3 bản lề)Xem chỉ dẫn chương V33,5m2
112Cửa sổ trượt 1 cánh + ô kính cố định khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V1,92m2
113Cửa sổ cánh lùa khung nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V21,12m2
114Cửa sổ cánh bật nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 10,76mm (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V2,88m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoàiXem chỉ dẫn chương V10,4312100m2
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Van cổng DN25Xem chỉ dẫn chương V4cái
2Van cổng DN32Xem chỉ dẫn chương V2cái
3Van cổng DN50Xem chỉ dẫn chương V4cái
4Van 1 chiều DN50Xem chỉ dẫn chương V1cái
5Van phaoXem chỉ dẫn chương V1cái
6Đồng hồ DN40 (có thể thay thế bằng bơm tăng áp Panasonic mã hàng A-200JACK và dây nguồn nếu không lắp đặt đồng hồ để dự phòng không đủ áp)Xem chỉ dẫn chương V1cái
7Bồn inox 3m3 + chân bồnXem chỉ dẫn chương V1bể
8LavaboXem chỉ dẫn chương V14bộ
9Vòi lavaboXem chỉ dẫn chương V14bộ
10Lắp đặt gương soi (thực tế có thể điều chỉnh ghép thành gương lớn có viền kính inox 304)Xem chỉ dẫn chương V14cái
11Bộ 7 món (kệ, móc, treo...)Xem chỉ dẫn chương V14cái
12Chậu xí bệtXem chỉ dẫn chương V17bộ
13Vòi xịt vệ sinhXem chỉ dẫn chương V17cái
14Lắp đặt chậu tiểu namXem chỉ dẫn chương V2bộ
15Vòi tiểu nam + bộ xả XiphoongXem chỉ dẫn chương V2bộ
16Vòi xả rửaXem chỉ dẫn chương V6bộ
17Ống PPR DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V1,9100m
18Ống PPR DN20 - PN10Xem chỉ dẫn chương V0,12100m
19Ống PPR DN25 - PN10Xem chỉ dẫn chương V0,32100m
20Ống PPR DN32 - PN10Xem chỉ dẫn chương V0,12100m
21Ống PPR DN50 - PN10Xem chỉ dẫn chương V0,47100m
22Cút 90 độ PPR DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V111cái
23Cút 90 độ PPR DN25 - PN10Xem chỉ dẫn chương V3cái
24Cút 90 độ PPR DN32 - PN10Xem chỉ dẫn chương V7cái
25Cút 90 độ PPR DN50 - PN10Xem chỉ dẫn chương V6cái
26Tê 90 độ PPR DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V3cái
27Tê 90 độ PPR DN20/ DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V4cái
28Tê 90 độ PPR DN25 - PN10Xem chỉ dẫn chương V5cái
29Tê 90 độ PPR DN25/ DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V30cái
30Tê 90 độ PPR DN25/ DN20 - PN10Xem chỉ dẫn chương V2cái
31Tê 90 độ PPR DN32/ DN25 - PN10Xem chỉ dẫn chương V2cái
32Tê 90 độ PPR DN50 - PN10Xem chỉ dẫn chương V2cái
33Tê 90 độ PPR DN50/ DN25 - PN10Xem chỉ dẫn chương V4cái
34Tê 90 độ PPR DN50/ DN32 - PN10Xem chỉ dẫn chương V3cái
35Côn PPR DN20/ DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V1cái
36Côn PPR DN25/ DN15 - PN10Xem chỉ dẫn chương V11cái
37Côn PPR DN32/ DN25 - PN10Xem chỉ dẫn chương V4cái
38Côn PPR DN50/ DN32 - PN10Xem chỉ dẫn chương V1cái
39Phụ kiện (ty treo, giá đỡ…)Xem chỉ dẫn chương V1
40Phểu thu 15x15cmXem chỉ dẫn chương V18cái
41Ống nhựa uPVC DN40Xem chỉ dẫn chương V0,67100m
42Ống nhựa uPVC DN50Xem chỉ dẫn chương V1,51100m
43Ống nhựa uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V0,79100m
44Ống nhựa uPVC DN90Xem chỉ dẫn chương V0,17100m
45Ống nhựa uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V0,91100m
46Cút 45 độ uPVC DN50Xem chỉ dẫn chương V32cái
47Cút 45 độ uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V60cái
48Cút 45 độ uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V62cái
49Cút 90 độ uPVC DN40Xem chỉ dẫn chương V35cái
50Cút 90 độ uPVC DN50Xem chỉ dẫn chương V30cái
51Tê 90 độ uPVC DN40Xem chỉ dẫn chương V1cái
52Tê 90 độ uPVC DN50Xem chỉ dẫn chương V17cái
53Tê 90 độ uPVC DN50/DN40Xem chỉ dẫn chương V4cái
54Tê 90 độ uPVC DN80/DN40Xem chỉ dẫn chương V8cái
55Tê 90 độ uPVC DN80/DN50Xem chỉ dẫn chương V1cái
56Tê 90 độ uPVC DN90Xem chỉ dẫn chương V1cái
57Tê 90 độ uPVC DN100/DN50Xem chỉ dẫn chương V7cái
58Tê 45 độ uPVC DN50Xem chỉ dẫn chương V7cái
59Tê 45 độ uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V26cái
60Tê 45 độ uPVC DN80/DN50Xem chỉ dẫn chương V12cái
61Tê 45 độ uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V26cái
62Côn uPVC DN50/DN40Xem chỉ dẫn chương V1cái
63Côn uPVC DN80/DN50Xem chỉ dẫn chương V1cái
64Côn uPVC DN100/DN50Xem chỉ dẫn chương V1cái
65Tê kiểm tra uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V2cái
66Tê kiểm tra uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V2cái
67Tê thông tắc uPVC DN50Xem chỉ dẫn chương V1cái
68Tê thông tắc uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V7cái
69Tê thông tắc uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V6cái
70Phụ kiện (ty treo, giá đỡ…)Xem chỉ dẫn chương V1
71Cầu chặn rác + phễu thu DN80Xem chỉ dẫn chương V4cái
72Cầu chặn rác + phễu thu DN150Xem chỉ dẫn chương V12cái
73Ống nhựa uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V0,36100m
74Ống nhựa uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V2,76100m
75Cút 45 độ uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V25cái
76Cút 45 độ uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V34cái
77Tê 45 độ uPVC DN100/DN80Xem chỉ dẫn chương V5cái
78Tê thông tắc uPVC DN80Xem chỉ dẫn chương V5cái
79Tê thông tắc uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V2cái
80Tê kiểm tra uPVC DN100Xem chỉ dẫn chương V14cái
81Phụ kiện (ty treo, giá đỡ…)Xem chỉ dẫn chương V1
H HẦM TỰ HOẠI, BỂ NƯỚC, HỐ GA
1Đào đất hầm tự hoại, bể tách mỡ, hố gaXem chỉ dẫn chương V83,3534
2Bê tông lót đáy, HTH, bể tách mỡ, HG đá 4x6 M100Xem chỉ dẫn chương V3,188m3
3Bê tông đáy, HTH, bể tách mỡ, HG đá 1x2 M200Xem chỉ dẫn chương V5,552m3
4Ván khuôn đáy HTH, bể tách mỡ, HGXem chỉ dẫn chương V0,0792100m2
5Bê tông vách HTH, bể tách mỡ, HG đá 1x2 M200 có phụ gia chống thấmXem chỉ dẫn chương V14,7104m3
6Ván khuôn vách HTH, bể tách mỡ, HGXem chỉ dẫn chương V1,6266100m2
7Cốt thép HTH, bể tách mỡ, HG đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V1,216tấn
8Cốt thép HTH, bể tách mỡ, HG đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V1,621tấn
9Betong nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG đá 1x2 M200Xem chỉ dẫn chương V2,063m3
10Ván khuôn nắp đan HTH, bể tách mỡ, HGXem chỉ dẫn chương V0,2785100m2
11Cốt thép nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG đúc sẵn đường kính ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,165tấn
12Cốt thép nắp đan HTH, bể tách mỡ, HG đúc sẵn đường kính ≤18mmXem chỉ dẫn chương V0,041tấn
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V81,84m2
14Láng đáy HTH, bể tách mỡ, HG dày 1cm vữa M100Xem chỉ dẫn chương V19m2
15Đắp đất bù lại HTH, bể tách mỡ, HGXem chỉ dẫn chương V27,785m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V0,556100m³
17Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V0,556100m3
18Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 9km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V0,556100m3
I HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH
J TIẾP ĐỊA CHO HỆ THỐNG ĐIỆN-ĐIỆN NHẸ
1Cáp đồng trần M70Xem chỉ dẫn chương V20m
2Cọc tiếp địa đồng D16-L2400Xem chỉ dẫn chương V5cọc
3Mối hàn hoá nhiệtXem chỉ dẫn chương V5mối
K THIẾT BỊ (ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM,..)
1Đèn led M16/36WXem chỉ dẫn chương V3bộ
2Đèn led panel 1200x300-36WXem chỉ dẫn chương V49bộ
3Đèn downlight âm trần bóng led 12WXem chỉ dẫn chương V68bộ
4Đèn downlight âm trần bóng led 16WXem chỉ dẫn chương V39bộ
5Đèn ốp trần bóng led 18WXem chỉ dẫn chương V3bộ
6Quạt trầnXem chỉ dẫn chương V20cái
7Quạt đảo trầnXem chỉ dẫn chương V4cái
8DimmerXem chỉ dẫn chương V24cái
9Quạt hút âm tườngXem chỉ dẫn chương V8cái
10Công tắc đơn (đế âm + giang 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều)Xem chỉ dẫn chương V9cái
11Công tắc đôi (đế âm + giang 2 lỗ + 2 công tắc 1 chiều)Xem chỉ dẫn chương V13cái
12Công tắc ba (đế âm + giang 3 lỗ + 3 công tắc 1 chiều)Xem chỉ dẫn chương V3cái
13Công tắc 2 chiều (đế âm + giang 1 lỗ + 1 công tắc 2 chiều)Xem chỉ dẫn chương V10cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmXem chỉ dẫn chương V55cái
15Box chờ nguồnXem chỉ dẫn chương V7cái
16Box chờ nốiXem chỉ dẫn chương V186cái
17Ống ruột gà PVC Þ20Xem chỉ dẫn chương V186m
18Box vuông 110x110Xem chỉ dẫn chương V20cái
L MÁNG CÁP, DÂY VÀ ỐNG LUỒN DÂY
1Cáp Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Xem chỉ dẫn chương V10m
2Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Xem chỉ dẫn chương V8m
3Cáp Cu/PVC 2.5mm2Xem chỉ dẫn chương V738m
4Cáp Cu/PVC 1.5mm2Xem chỉ dẫn chương V1.647m
5Ống PVC Þ32Xem chỉ dẫn chương V5m
6Ống PVC luồn dây Þ20Xem chỉ dẫn chương V795m
7Ống HDPE D90/70Xem chỉ dẫn chương V8m
M TỦ ĐIỆN
N Tủ điện DB-NDH
1Vỏ tủ trong nhà (Tủ điện DB-NDH) (tương đương Schneider Nhóm Acti9)Xem chỉ dẫn chương V1Cái
2Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nốiXem chỉ dẫn chương V1
3Cầu chì 2A+đếXem chỉ dẫn chương V3Bộ
4Đèn báo phaXem chỉ dẫn chương V3bộ
5MCCB 3P 100A-36KAXem chỉ dẫn chương V1cái
6MCCB 3P 50A-30KAXem chỉ dẫn chương V1cái
7MCCB 3P 40A-30KAXem chỉ dẫn chương V1cái
8MCB 1P 10A-6KAXem chỉ dẫn chương V3cái
9MCB 1P 20A-6KAXem chỉ dẫn chương V9cái
10RCCB 4P 25A-30mAXem chỉ dẫn chương V3cái
O Tủ điện DB-T1
1Vỏ tủ trong nhà (Tủ điện DB-T1)Xem chỉ dẫn chương V1Cái
2Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nốiXem chỉ dẫn chương V1
3MCCB 3P 40A-30KAXem chỉ dẫn chương V1cái
4MCB 1P 10A-6KAXem chỉ dẫn chương V3cái
5MCB 1P 20A-6KAXem chỉ dẫn chương V12cái
6RCCB 4P 25A-30mAXem chỉ dẫn chương V4cái
P HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ THỂ THAO
Q THIẾT BỊ ( ĐÈN, CÔNG TẮC, Ổ CẮM,..)
1Đèn led highbay 50WXem chỉ dẫn chương V72bộ
2Đèn led thả treoXem chỉ dẫn chương V10bộ
3Công tắc đơn (đế âm + giang 1 lỗ + 1 công tắc 1 chiều)Xem chỉ dẫn chương V2cái
4Ổ cắm đôi 3 chấu + đế âmXem chỉ dẫn chương V15cái
5Box chờ nguồnXem chỉ dẫn chương V7cái
6Box chờ nốiXem chỉ dẫn chương V82cái
7Ống ruột gà PVC Þ20Xem chỉ dẫn chương V82m
8Box vuông 110x110Xem chỉ dẫn chương V20cái
R DÂY VÀ ỐNG LUỒN DÂY
1Cáp Cu/XLPE/PVC 4C 10mm2Xem chỉ dẫn chương V14m
2Cáp Cu/PVC 2.5mm2Xem chỉ dẫn chương V454,5m
3Cáp Cu/PVC 1.5mm2Xem chỉ dẫn chương V1.350m
4Ống PVC Þ20Xem chỉ dẫn chương V601,5m
5Ống HDPE D65/50Xem chỉ dẫn chương V10m
6Vật tư phụ (co, lơi, ống nối các loại,..)Xem chỉ dẫn chương V1
S TỦ ĐIỆN DB-NTD
1Vỏ tủ trong nhàXem chỉ dẫn chương V1Cái
2Busbar + support + N + E + Phụ kiện đấu nốiXem chỉ dẫn chương V1
3Cầu chì 2A+đếXem chỉ dẫn chương V3Bộ
4Đèn báo phaXem chỉ dẫn chương V3bộ
5MCCB 3P 50A-30KAXem chỉ dẫn chương V1cái
6MCCB 3P 32A-30KAXem chỉ dẫn chương V2cái
7MCB 1P 10A-6KAXem chỉ dẫn chương V6cái
8MCB 1P 20A-6KAXem chỉ dẫn chương V6cái
9RCCB 4P 25A-30mAXem chỉ dẫn chương V2cái
T HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
U HỆ DATA - WIFI - ĐIỆN THOẠI.
1Thiết bị địn tuyến + tường lửa ( Router + Firewall) ( Router + Firewall)Xem chỉ dẫn chương V1cái
2Switch L2, 24 cổng RJ45 - 1 Gigabit - 4 cổng SFP 1/10 Gigabit (Đã bao gồm 2 Modul quang 1GE ), hỗ trợ PoE chuẩn IEEE 802.3af công suất 370wXem chỉ dẫn chương V1cái
3Patch Panel 24 cổng RJ45 - 1GigabitXem chỉ dẫn chương V1cái
4Thanh quản lý cápXem chỉ dẫn chương V1cái
5ODF 04 cổng (đã bao gồm đủ phụ kiện hàn nối)Xem chỉ dẫn chương V1cái
6Tủ rack loại treo tường 12U (bao gồm giá treo và 2 quạt làm mát và thanh cấp nguồn 6 lổ) (bao gồm giá treo và 2 quạt làm mát và thanh cấp nguồn 6 lổ)Xem chỉ dẫn chương V1cái
7UPS cấp nguồn dự phòng loại 1 pha online 2Kva - 30 phút dự phòng đầy tảiXem chỉ dẫn chương V1cái
8Thiết bị phát sóng wifi, loại 2 băng tầng, chuẩn a/b/n/g/ac, hỗ trợ cấp nguồn PoE chuẩn IEEE 802.3af (Loại gắn trần)Xem chỉ dẫn chương V5cái
9Ổ cắm Internet loại gắn âm tường (bao gồm nhân RJ45 + hộp âm + mặt nạ)Xem chỉ dẫn chương V7cái
10Ổ cắm điện thoại IP loại gắn âm tường + điện thoại hiện số \(bao gồm nhân RJ45 + hộp âm + mặt nạ)Xem chỉ dẫn chương V4cái
11Cáp tín hiệu internet loại cáp Cat 6 4P UTPXem chỉ dẫn chương V735m
12Cáp quang đa mode OM3 loại 4 coreXem chỉ dẫn chương V165m
13Cáp quang đơn mode (SM) loại 8 core kết nối từ điểm đấu nối về tủ trung tâm)Xem chỉ dẫn chương V125m
14Dây nhảy Cat 6 -4P - UTP loại 3mXem chỉ dẫn chương V16cái
15Dây nhảy quang loại đa mode dài 5 m (loại dây đôi)Xem chỉ dẫn chương V2cái
16Ống PVC D20Xem chỉ dẫn chương V621m
17Ống HDPE chôn ngầm D65/50Xem chỉ dẫn chương V95m
18Vật tư phụ như nối, box, box chia, đầu bấm mạng,....và nhân công lắp đặt cấu hình hệ thốngXem chỉ dẫn chương V1gói
V HỆ CAMERA.
1Đầu ghi hình IP 8 kênh full HD, 1 khay gắn HDD, nhận diện 8Tb/khayXem chỉ dẫn chương V1cái
2Ổ cứng SATA, dung lượng 8TbXem chỉ dẫn chương V2cái
3Màn hình 32 in, full HD (bao gồm cáp HDMI 10 m và giá treo tường)Xem chỉ dẫn chương V1cái
4Camera bán cầu IP tích hợp hồng ngoại, độ phân giải tối thiểu Full HD, hỗ trợ cấp nguồn PoEXem chỉ dẫn chương V5cái
5Cáp tín hiệu Cat 6 -4P - UTPXem chỉ dẫn chương V227m
6Dây nhảy Cat 6 -4P - UTP loại 3mXem chỉ dẫn chương V5cái
7Ống PVC D20 (tương đương Sino)Xem chỉ dẫn chương V158m
8Phụ kiện thi công hệ thống như đầu bấm mạng, băng keo, ốc vít,… và nhân công lắp đặt cấu hình hệ thốngXem chỉ dẫn chương V1gói
W SÂN BÓNG ĐÁ
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V46,06100m2
2Rải lớp đá 0x4 dày 0,25mXem chỉ dẫn chương V11,515100m3
3Lớp đá mi bụi 0,5-0,6% K=0,9 dày 100-230Xem chỉ dẫn chương V7,5999100m3
4Rải thảm lớp hat cau su TPE 5kg/m2Xem chỉ dẫn chương V46,06100m2
5Rải lớp cát mịn sàng sạch sỏi không lẫn tạp chấtXem chỉ dẫn chương V1,3818100m3
6Hoàn thiện sân bóng bằng cỏ nhân tạo cao 50mm có dán đường line (tương đương thương hiệu Mighty Grass. Mã hàng VFM381388S3)Xem chỉ dẫn chương V4.606m2
7Lắp đặt Cột đèn BTCT cao 14m ngọn 190 mac 400Xem chỉ dẫn chương V12cột
8Đào đất móng chân cột đèn, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V1,0407100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V0,6938100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Xem chỉ dẫn chương V4,476m3
11Ván khuôn móngXem chỉ dẫn chương V1,1296100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmXem chỉ dẫn chương V0,9411tấn
13Bê tông móng trụ, rộng Xem chỉ dẫn chương V27,2544m3
14Sản xuất kết cấu thép Khung cửa thép hìnhXem chỉ dẫn chương V0,1411tấn
15Lắp dựng Thép khung cửa thép hìnhXem chỉ dẫn chương V0,1411tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V110,8886m2
17SX, Lắp đặt Bu lông liên kết M18x400Xem chỉ dẫn chương V12Bộ
18SX, Lắp đặt Bu lông liên kết M18x350Xem chỉ dẫn chương V12Bộ
19SX, Lắp đặt Bu lông liên kết M18x270Xem chỉ dẫn chương V12Bộ
20U nối cáp D6Xem chỉ dẫn chương V72cái
21Siết cáp D6Xem chỉ dẫn chương V72cái
22Tăng đơ cáp D14Xem chỉ dẫn chương V36bộ
23Cáp bọc nhựa D6Xem chỉ dẫn chương V894m
24Gia công và đóng lưới HDPE 120x120 45 sợi sợi BR-PE 4.0mm lưới rào bao sân (bao gồm phụ kiện)Xem chỉ dẫn chương V2.956m2
25LẮP DỰNG KHUNG THÀNH (vật tư bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V35,7216m2
26Trụ treo lướiXem chỉ dẫn chương V4cọc
27MÓC TREO LƯỚIXem chỉ dẫn chương V165cái
28LẮP LƯỚI CẦU MÔN HÌNH THANG (vật tư bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V2Bộ
29DÂY TREO LƯƠI KHUNG THÀNH 0,5MXem chỉ dẫn chương V4Bộ
30NÒNG KHUNG THÀNH D102Xem chỉ dẫn chương V4Bộ
31NÒNG TRỤ TREO LƯỚI D90Xem chỉ dẫn chương V4bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chỉ dẫn chương V0,4254m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V1,4303100m3
34Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy Xem chỉ dẫn chương V95,6369m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V0,0578m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V0,306m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,0306100m2
38Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-3x35.0 mm2 -0,6/1kVXem chỉ dẫn chương V6,59100m
39Rãi Dây cáp đồng bọc CXV-2x4.0 mm2 -0,6/1kVXem chỉ dẫn chương V0,82100m
40Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2Xem chỉ dẫn chương V1,47100m
41Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm2Xem chỉ dẫn chương V4,98100m
42Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2Xem chỉ dẫn chương V1,43100m
43LĐ Cầu dao MCB 2P-15A-6,0kA+ hộp nhựa che MCBXem chỉ dẫn chương V10cái
44LĐ MCCB 3P - 50A-30kA + hộp nhựa che MCBXem chỉ dẫn chương V1cái
45LĐ Cầu dao MCB 2P-63A-15,0kA+ hộp nhựa che MCBXem chỉ dẫn chương V3cái
46LĐ Domino 4P 30AXem chỉ dẫn chương V10Bộ
47Đầu Cosse 35mm2Xem chỉ dẫn chương V60cái
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiXem chỉ dẫn chương V11bộ
49Lắp Bảng điện 120x150Xem chỉ dẫn chương V101 bảng
50Lắp Khung sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đềnXem chỉ dẫn chương V1Bộ
51Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x150 dày 1.5mm + đèn báo và phụ kiện hoàn chỉnhXem chỉ dẫn chương V1tủ
52LĐ Đèn pha cao áp ánh sáng trắng 400WXem chỉ dẫn chương V50bộ
53Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpXem chỉ dẫn chương V11cọc
54Sản xuất Thép V 50x50x4Xem chỉ dẫn chương V0,392tấn
55Lắp dựng Thép V 50x50x4Xem chỉ dẫn chương V0,392tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V27,7032m2
X KHÁN ĐÀI SÂN BÓNG ĐÁ
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V6,104100m2
2Đắp cát tôn nền, độ chặt K = 0,95Xem chỉ dẫn chương V4,9364100m3
3Ép trước cọc BTLT D300, cọc dài > 4m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V15,2100m
4Ép trước cọc BTLT D300, cọc dài > 4m, đất cấp I (ép lói)Xem chỉ dẫn chương V0,076100m
5Nối cọc BTLT D300Xem chỉ dẫn chương V76mối nối
6Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V0,5799m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V6,7504100m2
8Bê tông lót móng rộng Xem chỉ dẫn chương V42,0841m3
9Ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,818100m2
10Bê tông móng đá 1x2 M250Xem chỉ dẫn chương V18,32m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,1248100m2
12Bê tông cột tiết diện Xem chỉ dẫn chương V0,1248m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V12,48m2
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hXem chỉ dẫn chương V4,0425100m2
15Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V55,5412m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn Đà bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hXem chỉ dẫn chương V1,736100m2
17Bê tông Đà sàn, M250, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V13,26m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V164,016m2
19SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hXem chỉ dẫn chương V6,104100m2
20Bê tông sàn đá 1x2 M250Xem chỉ dẫn chương V61,04m3
21Quét Chống thấm sàn, tường thành 3 lớpXem chỉ dẫn chương V792,1847m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V651,2m2
23Láng nền tăng cứng bề mặt betongXem chỉ dẫn chương V651,2m2
24Kẻ ron tạo nhám sân ram dốcXem chỉ dẫn chương V109,696510m
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V102,177m2
26Xây gạch (không nung) 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V36,6784m3
27Trát bậc cấp, ram dốc chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V79,6077m2
28Gia công và đóng nẹp nhôm chỗ tiếp giáp với công trình khácXem chỉ dẫn chương V27m
29Sơn tường, nền, bậc cấp bằng sơn tương đương EpoxyXem chỉ dẫn chương V294,9084m2
30SXLD cốt thép liên kết cọc thép hìnhXem chỉ dẫn chương V0,0122tấn
31SXLD cốt thép móng fi=6Xem chỉ dẫn chương V0,0356tấn
32SXLD cốt thép móng đường kính =10mmXem chỉ dẫn chương V0,2523tấn
33SXLD cốt thép móng đường kính =12mmXem chỉ dẫn chương V0,1674tấn
34SXLD cốt thép móng đường kính =14mmXem chỉ dẫn chương V1,1237tấn
35SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =6mm hXem chỉ dẫn chương V0,3423tấn
36SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =8mm hXem chỉ dẫn chương V1,888tấn
37SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =16mm hXem chỉ dẫn chương V0,4683tấn
38SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính =18mm hXem chỉ dẫn chương V8,4293tấn
39SXLD cốt thép sàn mái đk =8mm hXem chỉ dẫn chương V5,1237tấn
40SX, Lắp dựng cửa khung sắt (bao gồm phụ kiện + khóa tương đương Việt - Tiệp)Xem chỉ dẫn chương V4,14m2
41Lắp dựng Lan can thép hình mạ kẽm, sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V315,343m2
42Sơn sắt thép mạ kẽm 3 nước, 1 nước lót, 2 nước phủ sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V354,78m2
43SXLD KHÁN ĐÀI LẮP GHÉP ( Bao gồm khung sắt và ghế đã tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V1Gói
Y HỒ BƠI NGƯỜI LỚN
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V15,12100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V6,4557100m3
3Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chỉ dẫn chương V4,8075100m3
4Ép trước cọc BTLT D300 loại A, cọc dài > 4m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V27,74100m
5Ép trước cọc BTLT D300, đất cấp I (ép lói), đơn giá nhân 1,05Xem chỉ dẫn chương V0,5475100m
6Nối cọc BTLT D300Xem chỉ dẫn chương V146mối nối
7Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V1,114m3
8Ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,8269100m2
9Bê tông lót móng rộng Xem chỉ dẫn chương V90,2788m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V1,998100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V39,9616m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V6,8952100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (giằng móng)Xem chỉ dẫn chương V103,428m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V4,2254100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V48,7324m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V3,8665100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V256,51m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V5,8972100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V73,715m3
20Quét dung dịch chống thấm hồ nước 3 lớpXem chỉ dẫn chương V1.501,61m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V1.206,75m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V589,72m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (chèn, bệ đỡ)Xem chỉ dẫn chương V23,8813m3
24Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V16,8413m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V344,7063m2
26Gia công và đóng chân tường bằng gỗ căm xe Lào KT 2x10cmXem chỉ dẫn chương V27m
27Lát nền, sàn bằng Gạch chống trượt 400x400 màu xám trắngXem chỉ dẫn chương V418,2m2
28Ốp gạch Tương đương gạch Mosaic gốm sứ 48x48x5 đơn màu EG - 98301BXem chỉ dẫn chương V1.137,7m2
29Lát nền rãnh thu nước bằng Đá Granit vàng băm 30x60x3cmXem chỉ dẫn chương V43,92m2
30Công tác ốp thành mặt ngoài bể Gạch bóng kính 400x800Xem chỉ dẫn chương V70m2
31SXLD cốt thép liên kết cọc thép hìnhXem chỉ dẫn chương V0,0239tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,0817tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chỉ dẫn chương V3,4744tấn
34SXLD cốt thép đáy hồ, thành hồ đường kính Xem chỉ dẫn chương V3,591tấn
35Lắp dựng cốt thép đáy hồ, thành hồ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V36,8376tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V5,5735tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V11,1615tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V7,0464tấn
39SX, Lắp dựng thang hồ bơi (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V7bộ
40Lắp dựng bục nhảy xuất phát (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V8bộ
41SX, Lắp dựng Lan can thép hình mạ kẽm sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V104,526m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Xem chỉ dẫn chương V104,526m2
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Nắp thăm bằng gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 25 tấn)Xem chỉ dẫn chương V3cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (Nắp thăm bằng gang khung âm 850x850 chịu tải trọng 25 tấn)Xem chỉ dẫn chương V3cái
45Ống nhựa HDPE d = 110mm , PN=6BarXem chỉ dẫn chương V0,121100m
46Ống nhựa HDPE d = 160mm , PN=6BarXem chỉ dẫn chương V1,004100m
47Ống nhựa HDPE d = 200mm , PN=6BarXem chỉ dẫn chương V0,265100m
48Y HDPE d = 160mmXem chỉ dẫn chương V15cái
49Y HDPE d = 200mmXem chỉ dẫn chương V7cái
50CÔN HDPE d = 110/160mmXem chỉ dẫn chương V12cái
51CÔN HDPE d = 110/200mmXem chỉ dẫn chương V7cái
52CO HDPE d = 110 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V43cái
53CO HDPE d = 160 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V5cái
54Lắp Hộp xả tràn (Vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V14bộ
55SX, Lắp đặt Phễu thu nước Inox 150x150Xem chỉ dẫn chương V6cái
56Lắp đặt Phễu thông tắc Inox 150x150Xem chỉ dẫn chương V1cái
57Ống nhựa PPR d = 32mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,416100m
58Ống nhựa PPR d = 110mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,751100m
59TÊ PPR d = 110mmXem chỉ dẫn chương V41cái
60CÔN PPR d = 63/110mmXem chỉ dẫn chương V32cái
61CÔN PPR d = 63/32mmXem chỉ dẫn chương V32cái
62CO PPR d = 110mm góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V20cái
63MẮT TRẢ NƯỚC (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V32cái
64VAN KHÓA PPR D110Xem chỉ dẫn chương V4cái
65CÔN PPR D63/110Xem chỉ dẫn chương V8cái
66NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D110Xem chỉ dẫn chương V8cái
67BÍT PPR D110Xem chỉ dẫn chương V2cái
68Ống nhựa PPR d = 110mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,403100m
69TÊ PPR d = 110mmXem chỉ dẫn chương V11cái
70CO PPR d = 110mm góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V22cái
71HỘP XẢ ĐÁY (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V3bộ
72NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D110Xem chỉ dẫn chương V10cái
73CÔN PPR D63/110Xem chỉ dẫn chương V8cái
74BÍT PPR D110Xem chỉ dẫn chương V2cái
75Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,595100m
76TÊ, Y PPR d = 63mmXem chỉ dẫn chương V7cái
77CO PPR d = 110mm góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V7cái
78KHỚP HÚT VỆ SINH (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V6cái
79VAN KHÓA PPR D63Xem chỉ dẫn chương V1cái
80NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D63Xem chỉ dẫn chương V2cái
81TÊ PPR d = 110mmXem chỉ dẫn chương V1cái
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chỉ dẫn chương V1,6734m3
83Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, Máy Xem chỉ dẫn chương V1,0353100m3
84Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V0,7014100m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V0,1858m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem chỉ dẫn chương V1,17m3
87Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,0946100m2
88Rải dây Cáp đồng bọc CXV - 3x35mm2 -0.6/1KVXem chỉ dẫn chương V1,94100m
89Kéo dây Cáp đồng bọc CXV 2x6mm2 -0.6/1KVXem chỉ dẫn chương V1,22100m
90Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2Xem chỉ dẫn chương V0,24100m
91Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 10mm2Xem chỉ dẫn chương V1,16100m
92Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm (Tương đương ống Sino)Xem chỉ dẫn chương V1,72100m
93Ống luồn dây PVC fi -20mm2 (Tương đương ống Sino)Xem chỉ dẫn chương V24m
94Aptomat MCB 2P-15A-6,0kA+ hộp nhựa che MCBXem chỉ dẫn chương V4cái
95MCCB 3P - 100A - 30KAXem chỉ dẫn chương V1cái
96MCB 2P - 80A - 15KAXem chỉ dẫn chương V2cái
97MCB 2P - 50A - 15KAXem chỉ dẫn chương V1cái
98Đầu Cosse 35mm2Xem chỉ dẫn chương V54sứ
99Đầu Cosse 16mm2Xem chỉ dẫn chương V12sứ
100Đầu Cosse 11mm2Xem chỉ dẫn chương V12sứ
101Lắp Bảng điện 120x150Xem chỉ dẫn chương V6bảng
102LĐ Domino 4P 30AXem chỉ dẫn chương V6hộp
103Trụ đèn DG-17m bằng sắt nhúng mạ kẽm nóng STK 17m, dày 3.0mmXem chỉ dẫn chương V6cột
104Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnXem chỉ dẫn chương V61 bộ
105LĐ Đèn pha cao áp ánh sáng trắng 400WXem chỉ dẫn chương V54bộ
106Sản xuất Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,284tấn
107Lắp dựng Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,284tấn
108Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpXem chỉ dẫn chương V24cọc
109Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmXem chỉ dẫn chương V54,3m2
110Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmXem chỉ dẫn chương V181M
111Khung sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đềnXem chỉ dẫn chương V11 bộ
112Tủ điện sơn tĩnh điện ngoài trời 400x300x150 dày 1.5mm + đèn báo và phụ kiện hoàn chỉnhXem chỉ dẫn chương V1tủ
Z HỒ BƠI TRẺ EM
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V5,6678100m2
2Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95Xem chỉ dẫn chương V15,4316100m3
3Ép trước cọc BTLT D300 loại A, cọc dài > 4m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V11,7100m
4Nối cọc BTLT D300Xem chỉ dẫn chương V60mối nối
5Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V0,4578m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột (lót móng)Xem chỉ dẫn chương V0,238100m2
7Bê tông lót móng rộng Xem chỉ dẫn chương V26,0328m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,672100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V15,344m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 (giằng móng)Xem chỉ dẫn chương V49,707m3
11SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hXem chỉ dẫn chương V3,3138100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V2,4931100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V24,9312m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (đáy hồ)Xem chỉ dẫn chương V0,3235100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V95,4021m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Xem chỉ dẫn chương V1,3514100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V13,5135m3
18Quét Chống thấm sàn, tường thành 3 lớpXem chỉ dẫn chương V424,8132m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V357,2457m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V135,135m2
21Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V5,598m3
22Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bó nền)Xem chỉ dẫn chương V6,881m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V124,79m2
24Ốp gạch Tương đương gạch Mosaic gốm sứ 48x48x5 đơn màu EG - 98301BXem chỉ dẫn chương V420,2457m2
25Lát nền rãnh thu nước bằng Đá Granit vàng băm 30x60x3cmXem chỉ dẫn chương V29,1m2
26Công tác ốp thành ngoài Gạch men 400x800 mm (Nền sân khởi động),Xem chỉ dẫn chương V218,4833m2
27Công tác ốp thành ngoài Gạch men 100x100 mm, màu sáng, vữa XM cát mịn mác 75 (Nền sân khởi động),Xem chỉ dẫn chương V9,83m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,0301tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,1523tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,9242tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V8,3956tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,9042tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V5,7792tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,1852tấn
35SX, Lắp dựng thang hồ bơi (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V8bộ
36SX, Lắp dựng Lan can thép hình mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V103,73m2
37SX, Lắp dựng Cửa Lan can thép hình mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V4,4m2
38Lắp dựng Cửa Lan can thép hình mạ kẽm (sơn tĩnh điện) +Phụ kiện và khóa (tương đương khóa Việt - Tiệp)Xem chỉ dẫn chương V4,4
39Sơn Cửa Lan can thép mạ kẽm (sơn tĩnh điện)Xem chỉ dẫn chương V220,661m2
40Ống HDPE Þ110 dày 4.2mm, PN=6BarXem chỉ dẫn chương V0,06100m
41Ống nhựa HDPE d = 160mm , PN=6BarXem chỉ dẫn chương V0,841100m
42Y HDPE d = 160mmXem chỉ dẫn chương V10cái
43CÔN HDPE d = 110/160mmXem chỉ dẫn chương V10cái
44CO HDPE d = 110 góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V30cái
45Lắp Hộp xả tràn (Vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V10bộ
46Ống nhựa PPR d = 32mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,247100m
47Ống PPR Þ90 dày 8.2mm, PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,328100m
48Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,06100m
49TÊ PPR Þ90Xem chỉ dẫn chương V27cái
50CÔN PPR Þ63/90Xem chỉ dẫn chương V23cái
51CÔN PPR d = 63/32mmXem chỉ dẫn chương V19cái
52MẮT TRẢ NƯỚC (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V19cái
53VAN KHÓA PPR D63Xem chỉ dẫn chương V2cái
54VAN KHÓA PPR D90Xem chỉ dẫn chương V2cái
55NỐI PPR Þ90Xem chỉ dẫn chương V2cái
56NỐI PPR Þ63Xem chỉ dẫn chương V2cái
57CO PPR Þ90Xem chỉ dẫn chương V9cái
58CO PPR Þ63Xem chỉ dẫn chương V6cái
59Ống nhựa PPR d = 110mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,566100m
60Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V0,03100m
61CO PPR d = 110mm góc 135,90Xem chỉ dẫn chương V11cái
62HỘP XẢ ĐÁY (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V2bộ
63TÊ PPR d = 110mmXem chỉ dẫn chương V3cái
64VAN KHÓA THAU D110Xem chỉ dẫn chương V2cái
65NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D110Xem chỉ dẫn chương V4cái
66VAN KHÓA PPR D63Xem chỉ dẫn chương V2cái
67CÔN PPR Þ63/90Xem chỉ dẫn chương V2cái
68CO PPR Þ63Xem chỉ dẫn chương V6cái
69Ống nhựa PPR d = 63mm , PN=10BarXem chỉ dẫn chương V1,153100m
70TÊ, Y PPR d = 63mmXem chỉ dẫn chương V12cái
71CO PPR Þ63 góc 135, 90Xem chỉ dẫn chương V3cái
72KHỚP HÚT VỆ SINH (vật tư tính bên phần thiết bị)Xem chỉ dẫn chương V5cái
73VAN KHÓA PPR D63Xem chỉ dẫn chương V1cái
74NỐI ỐNG VÀ VAN KHÓA PPR D63Xem chỉ dẫn chương V2cái
75TÊ PPR d = 110mmXem chỉ dẫn chương V1cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chỉ dẫn chương V1,248m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V0,5777100m3
78Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Xem chỉ dẫn chương V0,3935100m3
79Bê tông lót móng, chiều rộng Xem chỉ dẫn chương V0,128m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chỉ dẫn chương V0,864m3
81Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtXem chỉ dẫn chương V0,064100m2
82Rải dây Cáp đồng bọc CXV - 3x35mm2 -0.6/1KVXem chỉ dẫn chương V1,08100m
83Kéo dây Cáp đồng bọc CXV 2x6mm2 -0.6/1KVXem chỉ dẫn chương V1,02100m
84Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 16mm2Xem chỉ dẫn chương V0,2100m
85Rãi Dây cáp đồng trần tiếp địa Fi - 10mm2Xem chỉ dẫn chương V0,97100m
86Ống nhựa xoắn HDPE Þ 60/50, dày 2,5mm2Xem chỉ dẫn chương V0,93100m
87Ống luồn dây PVC fi -20mm2Xem chỉ dẫn chương V20m
88Aptomat MCB 2P-15A-6,0kA+ hộp nhựa che MCBXem chỉ dẫn chương V5cái
89Đầu Cosse 35mm2Xem chỉ dẫn chương V45sứ
90Đầu Cosse 16mm2Xem chỉ dẫn chương V10sứ
91Đầu Cosse 11mm2Xem chỉ dẫn chương V10sứ
92Lắp Bảng điện 120x150Xem chỉ dẫn chương V5bảng
93LĐ Domino 4P 30AXem chỉ dẫn chương V5hộp
94Trụ đèn DG-17m bằng sắt nhúng mạ kẽm nóng STK 17m, dày 3.0mmXem chỉ dẫn chương V2cột
95Lắp Khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnXem chỉ dẫn chương V21 bộ
96LĐ Đèn pha cao áp ánh sáng trắng 400WXem chỉ dẫn chương V30bộ
97Sản xuất Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,077tấn
98Lắp dựng Thép V 50x50x4, Thép ống mạ kẽmXem chỉ dẫn chương V0,077tấn
99Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpXem chỉ dẫn chương V20cọc
100Lát Gạch Tàu, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmXem chỉ dẫn chương V30,3m2
101Lót Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmXem chỉ dẫn chương V101M
AA KHU PHỤ TRỢ HỒ BƠI
1Dọn dẹp mặt bằngXem chỉ dẫn chương V6,885100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V2,8781100m3
3Đắp cát tôn nền, độ chặt K = 0,95Xem chỉ dẫn chương V1,757100m3
4Ép trước cọc BTLT D300 loại A, cọc dài > 4m, đất cấp IXem chỉ dẫn chương V18,4100m
5Nối cọc BTLT D300Xem chỉ dẫn chương V92mối nối
6Bê tông đầu cọc, đá 1x2 M300Xem chỉ dẫn chương V0,702m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng, lót giằngXem chỉ dẫn chương V0,6441100m2
8Bê tông lót móng rộng Xem chỉ dẫn chương V7,3453m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngXem chỉ dẫn chương V1,1552100m2
10Bê tông móng rộng Xem chỉ dẫn chương V23,68m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtXem chỉ dẫn chương V0,259100m2
12Bê tông cổ cột tiết diện Xem chỉ dẫn chương V1,635m3
13Trát cổ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V25,9m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cộtXem chỉ dẫn chương V3,0824100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V15,426m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V308,24m2
17Bả bằng matít vào cột, bổ trụ ngoàiXem chỉ dẫn chương V81,79m2
18Bả bằng matít vào cột trongXem chỉ dẫn chương V179,49m2
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V2,3553100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Giằng móng)Xem chỉ dẫn chương V28,425m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V23,3487100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V57,4026m3
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V824,0019m2
24Bả bằng matít vào đà trong nhàXem chỉ dẫn chương V121,94m2
25Lớp cao su Poly Propylene lót đồ bê tôngXem chỉ dẫn chương V5,108100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V47,736m3
27Bê tông nền đá 4x6 M150Xem chỉ dẫn chương V3,344m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chỉ dẫn chương V0,5423100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Xem chỉ dẫn chương V4,7015m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 3 lớpXem chỉ dẫn chương V23,275m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V23,275m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V61,445m2
33Bả bằng matít ngoài vào lanh tô, ô văngXem chỉ dẫn chương V56,325m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chỉ dẫn chương V33,724m2
35Kẻ ron tạo nhám sân ram dốcXem chỉ dẫn chương V24,382510m
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bó nền)Xem chỉ dẫn chương V20,52m3
37Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Xem chỉ dẫn chương V216m2
38Gia công và đóng nẹp nhôm chỗ tiếp giáp với công trình khácXem chỉ dẫn chương V28,8m
39SXLD cốt thép liên kết cọc thép hìnhXem chỉ dẫn chương V0,0245tấn
40SXLD cốt thép liên kết cọc đường kính Xem chỉ dẫn chương V0,0477tấn
41SXLD cốt thép liên kết cọc đường kính Xem chỉ dẫn chương V0,4008tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,3367tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V5,8754tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,4145tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V0,2444tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V1,9007tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,3992tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V11,5174tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V0,4093tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chỉ dẫn chương V2,8913tấn
51Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn chương V0,6654tấn
52Lắp dựng cốt thép ram dốc, ĐK ≤18mmXem chỉ dẫn chương V0,0988tấn
53Sản xuất kết cấu thép khung kèo thép hộpXem chỉ dẫn chương V3,6051tấn
54Lắp dựng vì kèo thépXem chỉ dẫn chương V3,6051tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V781,0703m2
56SXLD Máng xối biên, tol Inox 304 dày 1,2mmXem chỉ dẫn chương V151,1Mét
57Đai giữ máng xối thanh đỡ Inox 304Xem chỉ dẫn chương V280Bộ
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường bao)Xem chỉ dẫn chương V65,0512m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (tường ngăn)Xem chỉ dẫn chương V64,1711m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V3,2134m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V361,3956m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chỉ dẫn chương V1.217,6953m2
63Bả bằng ma tít vào tường trongXem chỉ dẫn chương V1.057,3433m2
64Bả bằng ma tít vào tường ngoàiXem chỉ dẫn chương V357,0888m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V1.358,7733m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chỉ dẫn chương V495,2038m2
67Lát nền, sàn bằng gạch nhám 40x40cmXem chỉ dẫn chương V126,558m2
68Lát nền, sàn bằng gạchXem chỉ dẫn chương V211,7m2
69Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm giả bê tông nhám chống trượt, màu xámXem chỉ dẫn chương V45,26m2
70Nền lát gạch 30x60cmXem chỉ dẫn chương V16,61m2
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xem chỉ dẫn chương V8,9412m3
72Xây tường 20 bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều cao Xem chỉ dẫn chương V13,3188m3
73Xây bậc cấp bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao Xem chỉ dẫn chương V7,5947m3
74Trát bậc cấp, bồn hoa, dày 1,5cm, vữa Mác 75 (không sơn bê)Xem chỉ dẫn chương V219,373m2
75SXLD Lan can kính cường lực dày 10 ly, tay lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện lắp hoàn chỉnhXem chỉ dẫn chương V66,207m2
76Ốp Đá granit ngạch cửa (tương đương đá Marble Moca Cream)Xem chỉ dẫn chương V4,918m2
77Lát Đá granite bậc tam cấp bum mặt đen lông chuột dày 18mmXem chỉ dẫn chương V47,976m2
78Ốp tường nhà vệ sinh, gạch 30x60cm, cao 3.5mXem chỉ dẫn chương V145,5114m2
79Ốp đá granit len chân tườngXem chỉ dẫn chương V14,838m2
80Ốp đá granit len chân tườngXem chỉ dẫn chương V4,3068m2
81Ốp Đá chẻ có quy cách vào chân tường, bồn hoa bao gồm đánh bóngXem chỉ dẫn chương V84,5865m2
82SXLD Vách ngăn compact loại tương đương HPL, dày 18mm, chịu nước,màu 3507,6771, khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện, Khóa, bản lề, chân, tay nắm, móc, ke Inox 304, nẹp nhôm )Xem chỉ dẫn chương V69,335m2
83Cửa đi tương đương nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm 1 cánh, kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện lắp hoàn chỉnhXem chỉ dẫn chương V2,94m2
84SXLD Cửa đi tương đương nhôm xingfa hệ 93 dày 2mm 2 cánh, kính cường lực dày 8ly, bao gồm phụ kiện lắp hoàn chỉnhXem chỉ dẫn chương V13,38m2
85SX, Lắp dựng Cửa Đi 1 cánh, khung thép mạ kẽm, tấm thép dày 2mm sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V14,364m2
86SX, Lắp dựng Cửa Đi 2 cánh, khung thép mạ kẽm, kính dày 8ly sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V11,22m2
87SX, Lắp dựng Cửa Đi 3 cánh, nhôm kính tương đương nhôm kính xingfa hệ 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8lyXem chỉ dẫn chương V10,816m2
88SX, Lắp dựng Cửa sổ 1 cánh trượt, nhôm kính tương đương xingfa hệ 93 dày 2mm, kính cường lực dày 8lyXem chỉ dẫn chương V41,2752m2
89Lam nhôm chữ Z 111: cao 111 * độ dày 1.5mm, 9 thanh/m bao gồm phụ kiện hoàn chỉnhXem chỉ dẫn chương V72,2264m2
90Trần thạch cao tương đương Trần khung nổi Vĩnh Tường hệ khung xương nổi Topline+phụ kiện Vĩnh Tường, tấm Gyproc chịu ẩm kích thước 610x610x12.5mmXem chỉ dẫn chương V290,42m2
91Trần Nhựa giả gỗ tương đương loại 3K WPC 202x30 - WoodXem chỉ dẫn chương V116,11m2
92Trần Nhôm sơn tĩnh điệnXem chỉ dẫn chương V225,5m2
93Lợp mái loại Tôn lạnh mạ màu cách nhiệt PU 3 lớp (tôn + PU+tôn) loại 9 sóng dày 20mm, tôn 2 mặt dày 0,5mmXem chỉ dẫn chương V7,5527100m2
94Lát đá granít bóng bàn rửa (khung thép hình mạ kẽm + Đá grainit ốp mặt và ốp cạnh)Xem chỉ dẫn chương V13,733m2
95Lắp đặt gương soi (thực tế có thể điều chỉnh ghép thành gương lớn có viền kính inox 304)Xem chỉ dẫn chương V8cái
96Sản xuất mạ kẽm sắt góc L40x40x5Xem chỉ dẫn chương V0,0205tấn
97Lắp dựng mạ kẽm sắt góc L 40x40x5Xem chỉ dẫn chương V0,0205tấn
98SXLD Chậu kẻ chỉ compositeXem chỉ dẫn chương V13cái
99Đắp đất đen bồn hoaXem chỉ dẫn chương V31,2381m3
100Trồng hoa công viên, hoa câyXem chỉ dẫn chương V0,4463100 m2
101Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ côngXem chỉ dẫn chương V40,1632100cây/lần
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chỉ dẫn chương V0,358100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chỉ dẫn chương V0,1193100m3
104Vét bùn đầu cừXem chỉ dẫn chương V1,224m3
105Cát đệm đầu cừ (tận dụng lại đất cát còn dư)Xem chỉ dẫn chương V1,224m3
106Đóng cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >=4.2cm, 25 cừ/m2Xem chỉ dẫn chương V12,784100m
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Xem chỉ dẫn chương V1,26m3
108Bê tông đáy bể đá 1x2 mác 200Xem chỉ dẫn chương V2,77m3
109Bê tông tường thành bể, đá 1x2 Mác 250Xem chỉ dẫn chương V4,464m3
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Xem chỉ dẫn chương V0,17m3
111Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200Xem chỉ dẫn chương V1,088m3
112Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bểXem chỉ dẫn chương V0,4464100m2
113Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bản đáyXem chỉ dẫn chương V0,033100m2
114SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanXem chỉ dẫn chương V0,0132100m2
115Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,0932tấn
116Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn chương V0,9379tấn
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V0,8316m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Xem chỉ dẫn chương V0,2148m3
119Trát tường bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100Xem chỉ dẫn chương V14,61m2
120Láng đáy bể tự hoại, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 100Xem chỉ dẫn chương V8,65m2
121Chậu xí bệtXem chỉ dẫn chương V6bộ
122Vòi xịt vệ sinhXem chỉ dẫn chương V6cái
123Lắp đặt chậu tiểu namXem chỉ dẫn chương V4bộ
124Vòi tiểu nam + bộ xả XiphoongXem chỉ dẫn chương V4bộ
125LavaboXem chỉ dẫn chương V10bộ
126Bộ 7 món (kệ, móc, treo…Xem chỉ dẫn chương V10cái
127Vòi lavaboXem chỉ dẫn chương V10bộ
128Vòi tắm tương đương vòi senXem chỉ dẫn chương V11bộ
129Máy sấy tayXem chỉ dẫn chương V2bộ
130Phểu thu 15x15cmXem chỉ dẫn chương V14cái
131Phiểu thông tắc inox 15cm x 15cmXem chỉ dẫn chương V9cái
132Ống uPVC Þ140- 4.1mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V0,182100m
133Ống uPVC Þ110- 3.2mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V0,571100m
134Ống uPVC Þ63- 1.9mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V0,381100m
135Ống uPVC Þ42- 2.1mm, PN = 9barXem chỉ dẫn chương V0,116100m
136Y Þ140 uPVCXem chỉ dẫn chương V6cái
137Y Þ110 uPVCXem chỉ dẫn chương V30cái
138TÊ Þ110 uPVCXem chỉ dẫn chương V7cái
139TÊ Þ63 uPVCXem chỉ dẫn chương V5cái
140CÔN Þ110 / 140 uPVCXem chỉ dẫn chương V6cái
141CÔN Þ110 / 60 uPVCXem chỉ dẫn chương V12cái
142CÔN Þ60 / 40 uPVCXem chỉ dẫn chương V12cái
143CO Þ140 góc 135, 90 uPVCXem chỉ dẫn chương V12cái
144CO Þ110 góc 135, 90 uPVCXem chỉ dẫn chương V49cái
145CO Þ63 góc 135, 90 uPVCXem chỉ dẫn chương V21cái
146CO Þ40 góc 135, 90 uPVCXem chỉ dẫn chương V36cái
147Ống uPVC Þ90- 2.7mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V1,034100m
148CO Þ110 góc 135, 90 uPVCXem chỉ dẫn chương V64cái
149Ống HDPE Þ140- 5.4mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V0,256100m
150Y Þ140 uPVCXem chỉ dẫn chương V4cái
151CÔN Þ90 / 140 uPVCXem chỉ dẫn chương V6cái
152CO Þ90 góc 135, 90 uPVCXem chỉ dẫn chương V8cái
153Ống HDPE Þ90- 4.3mm, PN = 8barXem chỉ dẫn chương V0,405100m
154Nối ống Þ90 HDPEXem chỉ dẫn chương V6cái
155CO Þ90 góc 135, 90 HDPEXem chỉ dẫn chương V5cái
156Y Þ90 HDPEXem chỉ dẫn chương V2cái
157Phiểu thu nước 10cm x 10cmXem chỉ dẫn chương V1cái
158CỬA TẤM INOX 304 45X45 (phụ kiện hoàn chỉnh)Xem chỉ dẫn chương V1Bộ
159Ống PPR Þ32, PN = 10 barXem chỉ dẫn chương V0,483100m
160Ống PPR Þ25, PN = 10 barXem chỉ dẫn chương V0,528100m
161Van khóa Þ25 PPRXem chỉ dẫn chương V2cái
162Giảm áp Þ32 PPRXem chỉ dẫn chương V1cái
163TÊ Þ25/32 PPRXem chỉ dẫn chương V9cái
164TÊ Þ25/20 PPR 1 đầu răng giữaXem chỉ dẫn chương V37cái
165TÊ Þ25 PPRXem chỉ dẫn chương V2cái
166CO Þ25 góc 90 PPRXem chỉ dẫn chương V12cái
167Nối PPR Þ25 1 đầu răngXem chỉ dẫn chương V6cái
168Bít PPR Þ25Xem chỉ dẫn chương V7cái
169Ống uPVC Þ110- 3.2mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V0,015100m
170Ống uPVC Þ140- 4.1mm, PN = 6barXem chỉ dẫn chương V0,02100m
171TÊ Þ110 uPVCXem chỉ dẫn chương V7cái
172Bít Þ140 uPVCXem chỉ dẫn chương V2cái
173BỘ ĐÈN LED TUÝT 18WXem chỉ dẫn chương V36bộ
174Đèn ốp trần bóng led 18WXem chỉ dẫn chương V9bộ
175Đèn LED âm trần Downlight 90/9WXem chỉ dẫn chương V29bộ
176BỘ QUẠT TREO TƯỜNG + HỘP SỐXem chỉ dẫn chương V2cái
177CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNXem chỉ dẫn chương V47cái
178CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU 16A-250V LOẠI LỚNXem chỉ dẫn chương V6cái
179Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE LOẠI LỚNXem chỉ dẫn chương V39cái
180HỘP NỐI DÂY LOẠI TỨ THÔNG (tương đương Sino)Xem chỉ dẫn chương V20hộp
181ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁYXem chỉ dẫn chương V28hộp
182ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐÔI CHỐNG CHÁYXem chỉ dẫn chương V11hộp
183MẶT 1-3 THIẾT BỊXem chỉ dẫn chương V17hộp
184MẶT 4-6 THIẾT BỊXem chỉ dẫn chương V3hộp
185HẠT CẦU CHÌ 10AXem chỉ dẫn chương V59hộp
186TỦ ĐIỆN (TPP-TỔNG) BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN, KÍCH THƯỚC 600x400x200 DÀY 1.5mm2 + PHỤ KIỆN (ampe kế, vôn kế điện tử ...)Xem chỉ dẫn chương V1tủ
187TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN + PHỤ KIỆN LOẠI 12 ĐƯỜNGXem chỉ dẫn chương V9tủ
188ĐẦU COSSE ÉP 35mm2Xem chỉ dẫn chương V24sứ
189ĐẦU COSSE ÉP 25mm2Xem chỉ dẫn chương V31sứ
190ĐẦU COSSE ÉP 16mm2Xem chỉ dẫn chương V38sứ
191ĐÈN BÁO PHAXem chỉ dẫn chương V3bộ
192DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CXV_1x35 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V80m
193DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x25 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V60m
194DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x16 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V445m
195DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x8.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V145m
196DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V434m
197DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V585m
198DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V2.265m
199CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P - 75A - 30kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V1cái
200CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P - 50A - 15kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V1cái
201CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCCB 3P - 15A - 7.5kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V6cái
202CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 20A - 6.0kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V8cái
203CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 10A - 6.0kA "IEC 60947-2"Xem chỉ dẫn chương V24cái
204ỐNG LUỒN DÂY PVC FI 25 LOẠI CHỐNG CHÁY 2.9M/CÂYXem chỉ dẫn chương V1.827m
205ỐNG LUỒN DÂY PVC FI 32 LOẠI CHỐNG CHÁY 2.9M/CÂYXem chỉ dẫn chương V382,8m
206HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-25 (tương đương Sino)Xem chỉ dẫn chương V64cái
207HỘP CHIA NGÃ 4 ĐƯỜNG FI-32 (tương đương Sino)Xem chỉ dẫn chương V37cái
208VẬT LIỆU PHỤ ĐIỆN (Tắc kê, ốc vít, keo dán, băng keo cách điện,...v.v...)Xem chỉ dẫn chương V1
209Thiết bị địn tuyến + tường lửa ( Router + Firewall) ( Router + Firewall)Xem chỉ dẫn chương V1bộ
210BỘ NỐI MẠNG SWITCH CORE 8 PORT 10/100/1000MbpsXem chỉ dẫn chương V3bộ
211BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI (ACCESS POINT) (ACCESS POINT)Xem chỉ dẫn chương V3thiết bị
212NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45Xem chỉ dẫn chương V2cái
213CÁP MẠNG UTP CAT-6Xem chỉ dẫn chương V60m
214TỔNG ĐÀI ĐIỆN THOẠI 3 TRUNG KẾ 8 MÁY NHÁNHXem chỉ dẫn chương V1bộ
215ĐIỆN THOẠI BÀN KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN )Xem chỉ dẫn chương V2Cái
216NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-11Xem chỉ dẫn chương V2cái
217CÁP ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2x2x0,5mmXem chỉ dẫn chương V20m
218BỘ CAMERA HỒNG NGOẠI THÂN DÀIXem chỉ dẫn chương V3BỘ
219BỘ CAMERA DOME BÁN NGUYỆTXem chỉ dẫn chương V1BỘ
220ĐẦU GHI HÌNH CAMERA IP-8 KÊNHXem chỉ dẫn chương V1thiết bị
221BỘ NỐI MẠNG SWITCH CORE 8 PORT 10/100/1000MbpsXem chỉ dẫn chương V3bộ
222MÀN HÌNH QUAN SÁT 42"Xem chỉ dẫn chương V1BỘ
223BỘ NGUỒN DỰ PHÒNG 220V UPS 3kVAXem chỉ dẫn chương V1cái
224NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45Xem chỉ dẫn chương V4cái
225CÁP MẠNG UTP CAT-6Xem chỉ dẫn chương V40m
226ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁYXem chỉ dẫn chương V2hộp
227MẶT MẠNG INTERNET- ĐIỆN THOẠIXem chỉ dẫn chương V2cái
228DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000Xem chỉ dẫn chương V80m
229ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 2,9M/CÂY (tương đương Sino)Xem chỉ dẫn chương V56m
230Vật liệu phụ thông tin liên lạcXem chỉ dẫn chương V1
231Ổ cứng SATA, dung lượng 8TbXem chỉ dẫn chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về cấp công trình: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên. Nhà thầu đã từng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công nhà thi đấu thể thao, bể bơi và sân bóng đá).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥102.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng trực tiếp thi công 2 công trình dân dụng, cấp II hoặc 3 công trình dân dụng cấp III, có tính chất và quy mô tương tự và có giá trị > 34.000.000.000 VND (cho mỗi công trình).1510
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 2 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình lĩnh vực Cấp nước, thoát nước tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện lạnh, điện nhẹ: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Chuyên ngành điện hoặc Chuyên ngành Điện tử /Điện lạnh/Nhiệt lạnh nhưng phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công (phần cấp điện, điện lạnh, điện nhẹ) 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (thuộc nhóm II ) còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động tối thiểu 5 năm tính tới ngày phát hành hồ sơ mời thầu (căn cứ thời gian cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kính tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng II (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hợp đồng, khối lượng và thanh quyết toán 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu đang xét.75
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thí nghiệm: 1 - Trình độ: Từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý phòng thí nghiệm xây dựng (còn hiệu lực).75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,5m3 Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
2 Ôtô ben tự đổ tải trọng từ 7 tấn đến 12 tấn Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
3 Máy phát điện ≥ 100 KVA Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại thời điểm đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động3
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
8 Máy bơm nước ≥ 0,75 kw Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
9 Máy uốn thép ≥ 5kW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
10 Máy cắt thép ≥ 5kW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
11 Máy hàn ≥ 23KW Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động2
12 Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
13 Máy toàn đạt (Độ chính xác ± 02mm) Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Máy đầm cóc Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
15 Cần cẩu (loại ≥ 10T) Có giấy đăng ký và Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
16 Máy robot ép cọc hoặc máy ép cọc thủy lực ≥ 200T Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
17 Máy vận thăng ≥ 0,8T Có Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
18 Ván khuôn thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1000
19 Cây chống thép (cây) Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1000
20 Dàn giáo thép (42 chân/bộ) Đảm bảo sử dụng an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động50
21 Máy phun bi hoặc máy phun cát làm sạch bề mặt kết cấu thép trước khi sơn Đảm bảo vận hành an toàn Theo Luật an toàn, sệ sinh lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->