Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063084-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210756771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 16:49:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,247,508,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở Dương Quan, huyện Thủy Nguyên. Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Ngô Quyền; địa chỉ: Số 78 đường Bạch Đằng, Thị Trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng việt CCN; Địa chỉ: Tổ 34, khu 3, phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Thủy Nguyên; Địa chỉ: số 05 đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát , địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương (sao, công chứng). 2. Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (sao, công chứng). 3. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) (sao, công chứng). 4. Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ nghiệm thu hợp đồng tương tự (sao, công chứng). 5. Bản scan bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (sao, công chứng) mà Nhà thầu đề xuất tham gia thực hiện gói thầu này theo các yêu cầu, thang điểm của E-HSMT. 6. Bản scan đăng ký, đăng kiểm, tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc mà Nhà thầu đề xuất để thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (sao, công chứng). 7. Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938; + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Dương Quan; địa chỉ: Xã Dương Quan, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0936400938
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A a. Phá dỡ nhà lớp học 2 tầng cũ:
1Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6143100m2
2Tháo dỡ tôn úp nócChương V: Yêu cầu kỹ thuật40,22m
3Tháo dỡ xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật5công
4Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật205,5841m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật150,46m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V: Yêu cầu kỹ thuật133,0979m3
7Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật2tầng
8Đào phá hố móng cũ, san gạt mặt bằngChương V: Yêu cầu kỹ thuật5ca
9Vận chuyển phế thảiChương V: Yêu cầu kỹ thuật338,682m3
B b. Xây mới:
1Nhân công khoan cọc khoan nhồi D400Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.765m
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,8865tấn
3Bê tông thương phẩm, bê tông cọc khoan nhồi, đường kính cọc D400mm mác 250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật347,284m3
4Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,9612m3
5Đào móng công trìnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật333,0597m3
6Đóng cọc tre, dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,4100m
7Vét bùn đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
8Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
9Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6899100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,6124m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6641tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,0382tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm (không tinh giằng chống thấm)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5005tấn
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,9947100m2
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,3898100m2
16Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật135,1286m3
17Bê tông chân cột, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,1439m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,8968m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0807tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,538tấn
21Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông giằng chống thấm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4606100m2
22Bê tông giằng chống thấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,5601m3
23Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,5746m3
24Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,24m2
25Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,8407m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0843tấn
27Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0384100m2
28Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
30Lấp đất hố móng bằng máy xúc dung tích gầu 0.25m3, đầm chặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9992100m3
31Lấp đất hố móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,102m3
32Cát đen tôn nền, đầm chặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật199,6292m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật39,9553m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6224tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6331tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật7,6305tấn
37Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,1665100m2
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8876m3
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,7752m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2629tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3131tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m. Tầng 1Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,9894tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5776tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,418tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m. Tầng 2,3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,9285tấn
46Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1079100m2
47Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật102,9745m3
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật20,3064tấn
49Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,4932100m2
50Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật131,9278m3
51Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15,577m3
52Xây ốp cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,2465m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật73,2584m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4025m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật179,1771m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,5345m3
57Xây vòm chắn nắng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,0254m3
58Xây vòm chắn nắng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2726m3
59Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0673tấn
60Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4268tấn
61Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,395100m2
62Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,279m3
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3053tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5097tấn
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,2068100m2
66Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật14,9956m3
67Xây tường lan can cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8879m3
68Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,258m3
69Cốt thép tấm lam bê tông cầu thangChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4644tấn
70Ván khuôn tấm lam bê tông cầu thang, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2395100m2
71Bê tông tấm lam bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2214m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu kỹ thuật59cấu kiện
73Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5075tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô, vòm chắn nắng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4338tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, vòm chắn nắngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0919100m2
76Bê tông lanh tô, vòm chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,6605m3
77Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,4169m3
78Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,5976m3
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.149,32m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật831,5592m2
81Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật589,686m2
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.342,9336m2
83Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1.291,4497m2
84Trát hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật165,751m2
85Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật186,44m2
86Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật99,9584m2
87Sản xuất, lắp đặt hoa thoáng gạch thông gióChương V: Yêu cầu kỹ thuật136viên
88Sản xuất và lắp đặt tay vịn lan can cầu thang inox D70Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,07m
89Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật17,89m
90Sản xuất can hành lang thép hộpChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,9018m2
91Sơn lan can sắt 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,9018m2
92Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu kỹ thuật24,9018m2
93Sản xuất, lắp đặt con tiện xi măngChương V: Yêu cầu kỹ thuật120cái
94Trát lam bê tông chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật262,1001m2
95Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật155,62m
96Trát phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật166,57m
97Nhân công kẻ chỉ lõm rộng 50 trang trí cột sảnh tầng 2,3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật175,36m
98Nhân công kẻ chỉ lõm rộng 30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật300,958m
99Nhân công trát đầu trụ cột 800x330, 620x330, 600x330Chương V: Yêu cầu kỹ thuật29cái
100Nhân công trát đầu trụ cột 440x330Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
101Trát gờ chỉ lồi trang trí mặt đứng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,13m
102Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật460,056m2
103Quét Sikaproof membrane 2 lớp chống thấm sê nô, mái hiênChương V: Yêu cầu kỹ thuật487,8468m2
104Sản xuất xà gồ thép C100x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7095tấn
105Lắp dựng xà gồ thép C100x50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,7095tấn
106Sơn xà gồ thép 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V: Yêu cầu kỹ thuật217,776m2
107Lợp tôn mạ màu dày 0,42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6715100m2
108Sản xuất và lắp đặt tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật58,38m
109Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật47,8876m2
110Lát đá granit bậc tam cấpChương V: Yêu cầu kỹ thuật47,8876m2
111Lớp xỉ tôn nền vệ sinhChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,0016m3
112Chống thấm sàn vệ sinh tầng 2,3 bằng màng chống thấm sikaChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,672m2
113Lát nền, sàn vệ sinh gạch Granite 300x300mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,3486m2
114Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.148,11m2
115Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, XM PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,282m2
116Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật44,1216m2
117Ốp chân tường, Tiết diện gạch 120x600mm, trong ngoài nhàChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,0784m2
118Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V: Yêu cầu kỹ thuật13,1979m2
119Sản xuất, lắp đặt logo biểu tượng giáo dụcChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
120Sản xuất, lắp đặt chữ nổi mica gương : "HỌC - HỌC NỮA - HỌC MÃI"Chương V: Yêu cầu kỹ thuật15chữ
121Bả bằng bột bả vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.341,6603m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.953,3453m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật4.102,5262m2
124Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.192,4794m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,6346100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,9145100m2
127Sản xuất hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu kỹ thuật188,328m2
128Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu kỹ thuật188,328m2
129Sơn hoa sắt cửa 3 nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật188,328m2
130Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật93,084m2
131Sản xuất, lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện, khóa chốt)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật194,8554m2
132Sản xuất cửa xếp inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,15m2
133Lắp dựng cửa xếpChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,15m2
C Phần điện
1Lắp đặt dây PVC.CU 2x10mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây PVC.CU 2x6mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
3Lắp đặt dây PVC.CU 2x4mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật240m
4Lắp đặt dây PVC.CU 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật600m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật360m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật600m
8Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu kỹ thuật60hộp
9Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật72bộ
13Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
14Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần bóng compact 20WChương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
16Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt quạt trầnChương V: Yêu cầu kỹ thuật48cái
18Lắp đặt tủ điện tôn, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Lắp đặt aptomat MCCB-2P-100AChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt aptomat MCCB-2P-63AChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt aptomat MCCB-2P-40AChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
22Lắp đặt aptomat MCCB-2P-20AChương V: Yêu cầu kỹ thuật24cái
D Thoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,48100m
2Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
3Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
4Keo dán ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật8tuýp
5Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
E Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt xi phông cho lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
6Lắp đặt dây cấp nước cho lavaboChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt vòi + dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inaxChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
11Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 110mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật10cái
12Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
13Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 90mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
14Lắp đặt chếch nhựa UPVC, D90Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5cái
15Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
16Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 60mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
17Lắp đặt chếch UPVC D60Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
19Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 42mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống PPR-PN10, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
22Phụ kiện đường ống ( tạm tính bằng 30% giá trị đường ống )Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1tb
F Phần thu lôi chống sét
1Kim thu sét chủ động cao cấp, bán kính bảo vệ 62mChương V: Yêu cầu kỹ thuật1cây
2Cột đỡ kim thu sét ống kẽm D50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cột
3Khớp nối kim thu sét với chân trụ đỡ kim thu sétChương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Cáp thoát sét tiêu chuẩn M50Chương V: Yêu cầu kỹ thuật72m
5Cọc tiếp địaChương V: Yêu cầu kỹ thuật3cây
6Hàn hóa nhiệtChương V: Yêu cầu kỹ thuật3mối
7Ống bảo vệ cáp + đai kẹp + sunChương V: Yêu cầu kỹ thuật72m
8Vật liệu phụ (hộp nối, cos cáp, đai, sâu vít, lạt, keo,..)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
9Nhân công lắp đặtChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
10Đo kiểm tra tiếp địa an toàn và phiểu kiểm địnhChương V: Yêu cầu kỹ thuật1ht
G 2. Nhà xe:
1Tháo dỡ nhà xe cũ (vì kèo, xà gồ, mái tôn, cột thép)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật574m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,3063m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,044100m2
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,55m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,132100m2
6Bê tông móng cột nhà xe, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,99m3
7Sản xuất cột thép mạ kẽm D90x3Chương V: Yêu cầu kỹ thuật527,0942kg
8Lắp cột thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5271tấn
9Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9364tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9364tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0975tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0975tấn
13Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6475100m2
14Tôn úp nóc khổ 60cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,42m
15Máng tôn mạ kẽm thu nướcChương V: Yêu cầu kỹ thuật43,42m
16Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật49,65m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - Đường kính 76mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật0,324100m
18Lắp đặt phễu thu nước mưa- Đường kính 100mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
20Keo dán ốngChương V: Yêu cầu kỹ thuật6tuýp
21Lắp đặt chếch nhựa D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
22Lắp đặt cút nhựa D76Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
H 3. Sân:
1Đục tẩy gạch lát nền sân cũChương V: Yêu cầu kỹ thuật320m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xeChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu kỹ thuật16m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32m3
5Lát gạch đất nung 400x400, PCB40Chương V: Yêu cầu kỹ thuật320m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và mức độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn3
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít2
4 Đầm bàn Đầm bàn1
5 Đầm dùi Đầm dùi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->