Gói thầu: Gói thầu số 144: Thí nghiệm định kỳ dầu cách điện MBA tại các TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 144: Thí nghiệm định kỳ dầu cách điện MBA tại các TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20211056708 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:05:00 đến ngày 2021-11-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 695,009,991 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.042.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (N = 2; V = 0,486 tỷ đồng; X = 0,972 tỷ đồng)Ghi chú:Hợp đồng có tính chất tương tự: là hợp đồng có cung cấp dịch vụ thí nghiệm mẫu dầu các thiết bị tại trạm biến áp ≥ 110 kV hoặc có cung cấp dịch vụ thí nghiệm phần điện cho các thiết bị trong trạm biến áp ≥ 110 kV.+ Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều dịch vụ khác nhau, bao gồm dịch vụ sửa chữa, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần dịch vụ tương tự (thí nghiệm mẫu dầu các thiết bị tại trạm biến áp ≥ 110 kV, thí nghiệm phần điện cho các thiết bị trong trạm biến áp ≥ 110 kV)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư/cử nhân thí nghiệm là kỹ sư/cử nhân (tốt nghiệp đại học) ngành công nghệ hóa học bậc 4 trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/cử nhân thí nghiệm là kỹ sư/cử nhân (tốt nghiệp đại học) ngành công nghệ hóa học bậc 4 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo độ chớp cháy kín | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ chớp cháy kín |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo tỷ trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tỷ trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo độ nhớt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ nhớt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo độ axít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo độ axít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo Tg dầu cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo Tg dầu cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện áp xuyên thủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện áp xuyên thủng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vi lượng ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo vi lượng ẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hợp bộ máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 144: Thí nghiệm định kỳ dầu cách điện MBA tại các TBA 110kV Thí nghiệm định kỳ dầu cách điện MBA tại các TBA 110kV năm 2022 13 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng chào đáp ứng yêu cầu mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật, chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác: cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về điều kiện thanh toán; cam kết không vi phạm sỡ hữu trí tuệ; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Các hồ sơ không bắt buộc, Nhà thầu có thể nộp bản gốc để đối chứng lúc được mời thương thảo hợp đồng. Nhưng để thuận tiện trong quá trình đánh giá HSDT, nhà thầu nên nộp đính kèm bản scan: - Bản sao chứng thực sao y bản chính tài liệu chứng minh thiết bị thí nghiệm thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê (kèm tài liệu chứng minh sở hữu của người cho thuê) mà nhà thầu đã kê khai theo mẫu 11C, chương IV. - Bản sao chứng thực sao y bản chính tài liệu chứng minh thiết bị thí nghiệm đã được kiểm định theo quy định hoặc tương đương mà nhà thầu đã kê khai theo mẫu 11C, chương IV. - Bản sao chứng thực sao y bản chính bằng tốt nghiệp nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai theo mẫu 11A, chương IV. - Bản sao chứng thực sao y bản chính hợp đồng kèm Hóa đơn thanh toán và một trong các tài liệu (quyết toán/thanh lý hợp đồng với Chủ đầu tư) có thể hiện giá trị, quy mô hoàn thành). - Bản sao chứng thực sao y bản chính báo cáo tài chính hoặc xác nhận của cơ quan thuế nhằm chứng minh doanh thu bình quân trong 3 năm (2018,2019,2020) hoạt động cung cấp dịch vụ yêu cầu tại mục 2.1, mẫu số 03. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng, 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH MTV Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TN tính chất hóa học mẫu dầu cách điện (thùng dầu chính MBA và OLTC) | Chương V, mục 2.4 | mẫu | 46 | |
| 2 | TN hàm vi lượng ẩm dầu cách điện (thùng dầu chính MBA và OLTC) | Chương V, mục 2.5 | mẫu | 46 | |
| 3 | TN điện áp xuyên thủng dầu cách điện (thùng dầu chính MBA và OLTC) | Chương V, mục 2.6 | mẫu | 46 | |
| 4 | TN đo tgδ dầu cách điện (thùng dầu chính MBA và OLTC) | Chương V, mục 2.7 | mẫu | 46 | |
| 5 | TN phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện (thùng dầu chính MBA) | Chương V, mục 2.8 | mẫu | 29 | |
| 6 | TN sức căn bề mặt dầu máy đối với nước (Thùng dầu chính MBA) | Chương V, mục 2.9 | mẫu | 19 | |
| 7 | Hợp chất Furanic dầu MBA | Chương V, mục 2.10 | mẫu | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.042E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.042.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 160.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V (N = 2; V = 0,486 tỷ đồng; X = 0,972 tỷ đồng)Ghi chú:Hợp đồng có tính chất tương tự: là hợp đồng có cung cấp dịch vụ thí nghiệm mẫu dầu các thiết bị tại trạm biến áp ≥ 110 kV hoặc có cung cấp dịch vụ thí nghiệm phần điện cho các thiết bị trong trạm biến áp ≥ 110 kV.+ Nếu hợp đồng tương tự bao gồm nhiều dịch vụ khác nhau, bao gồm dịch vụ sửa chữa, hỗn hợp…: Thì giá trị hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần dịch vụ tương tự (thí nghiệm mẫu dầu các thiết bị tại trạm biến áp ≥ 110 kV, thí nghiệm phần điện cho các thiết bị trong trạm biến áp ≥ 110 kV)Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư/cử nhân thí nghiệm là kỹ sư/cử nhân (tốt nghiệp đại học) ngành công nghệ hóa học bậc 4 trở lên | 1 | Kỹ sư/cử nhân thí nghiệm là kỹ sư/cử nhân (tốt nghiệp đại học) ngành công nghệ hóa học bậc 4 trở lên | 9 | 9 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo độ chớp cháy kín | Đo độ chớp cháy kín | 1 |
| 2 | Máy đo tỷ trọng | Đo tỷ trọng | 1 |
| 3 | Máy đo độ nhớt | Đo độ nhớt | 1 |
| 4 | Máy đo độ axít | Đo độ axít | 1 |
| 5 | Máy đo Tg dầu cách điện | Đo Tg dầu cách điện | 1 |
| 6 | Máy đo điện áp xuyên thủng | Đo điện áp xuyên thủng | 1 |
| 7 | Máy vi lượng ẩm | Đo vi lượng ẩm | 1 |
| 8 | Hợp bộ máy phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện. | Phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi