Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064693-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211064620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Kim Mỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 17:13:00 đến ngày 2021-11-01 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,823,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=75CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng tuyến đường khu dân cư từ xóm 2 đến xóm 6 xã Kim Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Kim Mỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ , địa chỉ: Xóm 3 - ax Kim Mỹ - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Trường Giang. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn; + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: UBND xã Kim Mỹ; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kim Mỹ;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ , địa chỉ: Xóm 3 - ax Kim Mỹ - huyện Kim Sơn - tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Mỹ; địa chỉ: xã Kim Mỹ, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0982.307521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường, an toàn giao thông
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.791,88m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,5696100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V89,594100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,3194100m3
5Ma tit chèn kheTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.056kg
6Gỗ đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5163m3
7Cắt khe 1x4 của đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V185,510m
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30,5137100m3
9Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3.865,2619m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,5546100m3
11Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5.033,0827m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V346,67m3
13Đào nền đường, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,5252100m3
14Đào nền đường, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,8883100m3
15Đào nền đường, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,8082100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,8802100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,1578100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,2433100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,7828100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V778,3796m3
21Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,6884100m3
22Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4668100m3
23Vận chuyển đất phế thải đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7029100m3
24San đất bãi thải bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,8581100m3
25Biển tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
27Đổ bê tông móng biển báo, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5163m3
28Đào móng biển báo, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8176m3
29Đắp đất công trình móng biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,003100m3
30Lắp đặt cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V154cái
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,77m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4078tấn
33Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V66,07m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc tiêuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5667100m2
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4325tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4325tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,943310 tấn/1km
38Đổ bê tông mặt đường vuốt nối, chiều dày mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,78m3
39Ván khuôn mặt đường vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6795100m2
40Rải giấy dầu lớp cách ly vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8767100m2
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên vuốt nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7803100m3
42Đắp đất nền đường vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4376100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,19m3
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V75,08m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2789100m3
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V45,63m3
47Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,716100m2
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,44m3
B Kè đá hộc
1Đổ bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40,58m3
2Ván khuôn giằng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0322100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6025tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8018tấn
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V554,81m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V773,15m3
7Đất sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,27m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3719100m3
9Ống PVC D60 đặt 2 m 1 ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V261,2m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84m3
11Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V524,975100m
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V53,85m2
13Đắp bờ bao, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,0028100m3
14Đào xúc phá bờ vây, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,0028100m3
15Bơm nước thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10ca
C Cống tròn D75
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98đoạn ống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9306tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,58m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1058100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,14510 tấn/1km
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V162,29m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,65m3
10Ván khuôn móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,1136100m2
11Ván khuôn tường cánh cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0277100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,67m3
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V112,7m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V226,38m2
15Nối ống bê tông bằng gạch (6,5x10,5x22cm), đường kính 750mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V85mối nối
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V135,4375100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3475100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0061100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4932100m3
20Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,4725m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,37m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá cống cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,37m3
23Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3475100m3
24Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1006100m3
25Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1074100m3
26San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5555100m3
27Đổ bê tông cột dàn van tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,43m3
28Ván khuôn cột dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1046100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0254tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1745tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,37m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0465tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1152tấn
34Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1152tấn
35Bu lông D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cấu kiện
37Vít nâng hạ V1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
D Cống Hộp 1mx1m
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8đoạn cống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4536tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,13m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6984100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,03210 tấn/1km
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,53m3
9Đổ bê tông tường chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,74m3
10Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4929100m2
11Ván khuôn tường, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2024100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,7m3
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,68m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14m2
15Vữa xi măng chèn khe M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,03m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,8625100m
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1147100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1147100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1195100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2m3
22Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1147100m3
23Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp IVTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m3
24San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1547100m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0266tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0113tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,17m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0086100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cấu kiện
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0124tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15m3
32Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0192100m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,97m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,79m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4m3
36Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0098100m2
37Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,09m3
38Ván khuôn cột dàn vanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0221100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, dàn van, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0055tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột dàn van, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0363tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,11m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0114tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,026tấn
45Bu lông D16Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cấu kiện
47Vít nâng hạ V1Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
E Cống Hộp 3mx2,5m
1Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,89m2
2Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,34m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,5m3
4Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0612100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,503tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3957tấn
7Ván khuôn ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,0442100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5m3
9Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,37m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,81m3
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,37m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,135100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0083tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7116tấn
15Thi công lớp đá đệm móng bản quá độ, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,26m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bản quá độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông, cự ly vận chuyển Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,09210 tấn/1km
20Thép tấm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V212,1487kg
21Thép ống mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V113,7752kg
22Bu lông neo (U-M22x640)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,6399kg
23Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3259tấn
24Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,6m2
25Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,1875100m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2684100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,684100m3
28Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,6443m3
29Đào gia cố rãnh thu nước hố móng, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,66m3
30Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0915100m
31Phên nứaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,2m2
32Bơm nước thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5ca
33Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 3km, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,305100m3
34San đất bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,305100m3
F Rãnh xây B= 0,6m
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V201,54m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,34m3
3Ván khuôn móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9007100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V72,22m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V916,1m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh rãnh, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0173tấn
7Đổ bê tông giằng đỉnh rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41,81m3
8Ván khuôn giằng đỉnh rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,0684100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,6237tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,82m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,678100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V634cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V634cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V634cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,4510 tấn/1km
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,21m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,42m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0454100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,94m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,64m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0443tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,65m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0902100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0722tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,55m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0253100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,136810 tấn/1km
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12đoạn ống
32Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
33Vữa xi măng chèn khe M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0095m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (nhà thầu kèm theo Quyết định phê duyệt để chứng minh cấp công trình tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán… để chứng minh hoàn thành phần lớn công việc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi trở lên, có chứng chỉ tư vấn giám sát các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.52
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít5
2 Máy ủi >=75CV1
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
4 Máy đào >=0,4m32
5 Máy lu >=9 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->