Gói thầu: Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động mạng lưới quan trắc môi trường năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063930-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động mạng lưới quan trắc môi trường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211057058 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 16:29:00 đến ngày 2021-10-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 793,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,930,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.665.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện và có nhân sự được đào tạo liên quan đến lặp đặt các hàng hóa trong gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đảm bảo việc bảo hành, lắp đặt, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị phục vụ hoạt động mạng lưới quan trắc môi trường năm 2021 Dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ mua sắm thiết bị phục vụ Hoạt động mạng lưới quan trắc môi trường của Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 15 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Có thư hỗ trợ của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp các loại hàng hóa của nhà sản xuất tại thị trường Việt nam. Thư hỗ trợ phải là bản gốc (hoặc bản chụp công chứng). 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 10 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hoá được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất, tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn, địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội để nghiệm thu bàn giao và lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo khuyến cáo của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT thì nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý, hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.930.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn; Địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8343581. Fax: 0243.8358342. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Nguyễn Tuấn Tài, Tầng 8, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8343581; Fax: 0243.8358342. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phân tích Môi trường, Tầng 8, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8352183; Fax: 0243.8358342. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch- Tài chính, Tổng cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: Tầng 5, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.32673199-333; Fax: 0243.8244190. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc nước siêu sạch | 99271-41 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Lưu lượng nước tối đa: 2L/phút; Chất lượng nước ra: Loại 1; Trở kháng: 18.2 MΩ-cm; TOC: 1 đến 5ppb; Độ dẫn: 0.055 µS/cm; Vi khuẩn: | |
| 2 | Bể rửa siêu âm | 08895-79 (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Dung tích: 9.5 Lít Kích thước bể: 29.21x24.1x15.2 cm Tần số siêu âm: 40 kHz Bộ đếm thời gian cơ học cho phép kiểm soát chu kỳ làm sạch lên đến 60 phút và có thể chạy liên tục -Nguồn điện: 230VAC, 2A | |
| 3 | Bộ chưng cất đạm bán tự động | DIST-984 (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Màn hình: Màn hình LCD 5.1" Thang đo: 0.1 đến 200 mgN Thu hồi nitơ ≥ 99,5% Độ chính xách lặp lại ± 0,5%(CV) Trọng lượng mẫu: Chất rắn | |
| 4 | Bộ cất phenol gồm Bộ gia nhiệt chưng cất và giá đỡ cho bộ thiết bị; Bộ chưng cất phenol bằng thủy tinh | Bộ gia nhiệt chưng cất và giá đỡ cho bộ thiết bị: 36002-14 (hoặc tương đương); | 1 | Bộ | - Bộ gia nhiệt chưng cất và giá đỡ cho bộ thiết bị: Có lớp vỏ bằng polypropylene bền, chống hóa chất, "an toàn khi chạm vào". Bộ phận gia nhiệt linh hoạt đảm bảo giảm thiểu nguy cơ vỡ Dung tích bình 500mL Bộ điều khiển analog Nhiệt độ tối đa 450 độ C Công suất: 200W Nguồn điện sử dụng: 230VAC, 50HZ - Bộ chưng cất phenol bằng thủy tinh: Thang đo: 0.002 - 0.200 mg/L Phenol Bao gồm bình chưng cất, ống chữ J, bình ngưng, ống nhỏ giọt, bình nón và nhiệt kế. | |
| 5 | Bộ cất cyanua gồm Bộ gia nhiệt chưng cất và giá đỡ cho bộ thiết bị; Bộ chưng cất cyanua bằng thủy tinh | Bộ gia nhiệt chưng cất và giá đỡ cho bộ thiết bị: 36002-14 (hoặc tương đương); | 1 | Bộ | - Bộ gia nhiệt chưng cất và giá đỡ cho bộ thiết bị: Có lớp vỏ bằng polypropylene bền, chống hóa chất, "an toàn khi chạm vào". Bộ phận gia nhiệt linh hoạt đảm bảo giảm thiểu nguy cơ vỡ bình Dung tích bình 500mL Bộ điều khiển analog Nhiệt độ tối đa 450 độ C; Công suất: 200W; Nguồn điện sử dụng: 230VAC, 50Hz - Bộ chưng cất cyanua bằng thủy tinh: Thang đo: 0.002-0.240 mg/L CN Bộ chưng cất đáp ứng các yêu cầu chưng cất của EPA Bao gồm bình chưng cất, ống chữ J, bình ngưng, ống nhỏ giọt, bình nón và nhiệt kế | |
| 6 | Tủ cấy vi sinh | SH-HD-900B (hoặc tương đương) | 1 | Bộ | Kích thước buồng (WxDxH): 740x600x750(mm); Kích thước ngoài (WxDxH): 900x825x1875(mm) Hệ thống điều khiển: Bộ điều khiển vi xử lý, màn hình hiển thị LCD Bộ lọc chính: Bộ lọc Hepa 0.3µ, độ hiệu dụng 99.97% Chất liệu buồng: Thép không rỉ; Chất liệu ngoài: Thép tấm sơn tĩnh điện Tiện tích: Cổng khí Đèn sáng FL: 15Wx1EA; Đèn sáng UL: 15Wx1EA Dải thời gian UV: 00.00 đến 99HR 59 MIN (MIN SEC) Có thể lựa chọn trên màn hình LCD Tốc độ gió: 0.2~1.9M/SEC, 10 Step điều chỉnh được (có màn hình hiển thị LCD để theo dõi); Độ tinh khiết: Below to Class 100 Loại cửa: Kính chịu nhiệt bằng quả đối trọng; Nguồn điện yêu cầu: 120V, 230V, 1 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1895E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.586E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 555.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.665.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện và có nhân sự được đào tạo liên quan đến lặp đặt các hàng hóa trong gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đảm bảo việc bảo hành, lắp đặt, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện | 2 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi