Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211062347-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ NAM GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211062220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 17:25:00 đến ngày 2021-10-29 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,246,861,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.870292072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74058414E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, Có các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND XÃ NAM GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông trục chính vào khu trang trại tập trung Đồng Ngâu xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân.
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND XÃ NAM GIANG , địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nam Giang; Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế-Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành (Địa chỉ: Số nhà 497, Nguyễn Trãi, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá) + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Thọ Xuân. (Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng QC (Địa chỉ: SN 04/141 đường Lê Thánh Tông, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: UBND XÃ NAM GIANG , địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nam Giang; Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; *. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có hợp đồng chính thức giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, kèm theo xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. *. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý II năm 2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nam Giang; Địa chỉ: xã Nam Giang, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thọ Xuân + Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thọ Xuân + Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 1
1Đào xúc đất -đất cấp ITheo HSTK BVTC kèm theo0,4337100m3
2Đào nền đường -đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo0,279100m3
3Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo1,6013100m3
4Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK BVTC kèm theo7,4707100m3
5Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC kèm theo0,3932100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo HSTK BVTC kèm theo0,6826100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC kèm theo7,572100m2
8Nilon lót chống mất nướcTheo HSTK BVTC kèm theo5.806,27m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo1.289,49m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK BVTC kèm theo142,510m
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo0,0188100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK BVTC kèm theo0,0043100m3
13Mua đất mỏ đất xã Xuân Phú về đắpTheo HSTK BVTC kèm theo888,62m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 2
1Đào xúc đất -đất cấp ITheo HSTK BVTC kèm theo2,1952100m3
2Đào nền đường -đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo0,6224100m3
3Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo2,7874100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC kèm theo8,3833100m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC kèm theo0,4412100m3
6Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiTheo HSTK BVTC kèm theo2,9042100m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK BVTC kèm theo2,452100m2
8Nilon lót chống mất nướcTheo HSTK BVTC kèm theo1.936,17m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo387,23m3
10Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK BVTC kèm theo46,210m
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo0,0341100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK BVTC kèm theo0,022100m3
13Mua đất mỏ đất xã Xuân Phú về đắpTheo HSTK BVTC kèm theo997,1685m3
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2
1Đào đất thi công cốngTheo HSTK BVTC kèm theo3,5844100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK BVTC kèm theo12,02m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK BVTC kèm theo0,9146100m2
4Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC kèm theo56,41m3
5Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo HSTK BVTC kèm theo1,8618100m2
6Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC kèm theo36,45m3
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,15tấn
8Bê tông mũ mố M200Theo HSTK BVTC kèm theo7,06m3
9Ván khuôn mũ mốTheo HSTK BVTC kèm theo0,4842100m2
10Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK BVTC kèm theo0,7415100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,258tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK BVTC kèm theo0,3632tấn
13Bê tông tấm đan M250Theo HSTK BVTC kèm theo7,16m3
14Bê tông phủ mặt cống M250Theo HSTK BVTC kèm theo1,93m3
15Vữa đệm bản M100 dày 2cmTheo HSTK BVTC kèm theo10,23m2
16Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK BVTC kèm theo27cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK BVTC kèm theo3,77m3
18Đắp đất vòng vây thi côngTheo HSTK BVTC kèm theo1,5100m3
19Đắp đất hoàn trả hai bên cống K95Theo HSTK BVTC kèm theo1,4338100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSTK BVTC kèm theo0,6506100m3
21Mua đất mỏ đất xã Xuân Phú về đắpTheo HSTK BVTC kèm theo327,0194m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.870292072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74058414E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, Có các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường bê tông xi măng; cống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông và chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây từng tham gia 01 công trình đã hoàn thành có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét với vai trò là Kỹ thuật quản lý chất lượng và An toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
3 Máy lu ≥ 9 tấn Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 tấn Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo3
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0Kw Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
10 Máy hàn điện ≥ 23kw Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
11 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
12 Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt;Có tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->