Gói thầu: Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy, giao thông bộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063191-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy, giao thông bộ)
Số hiệu KHLCNT 20211062394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 17:21:00 đến ngày 2021-11-02 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,958,312,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) và có giá trị hợp đồng >= 5.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) >= 16.725.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.725.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 3 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục gắn lên ô tô.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 12 m.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe lu bánh thép trọng lượng khi gia tải >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung bánh hơi lực đầm rung >= 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục sức nâng >= 25 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xà lan >= 400 Tấn + Tàu kéo >= 150 CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rãi bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc >= 2,5 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí diesel.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ca nô, công suất >= 150 CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy, giao thông bộ)
Sửa chữa, thay thế cầu Kênh 6 (vượt kênh An Hạ kết nối đường Thanh Niên và đường An Hạ), xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Thịnh Sơn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách khoa Thành phố Hồ Chí Minh; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa. Địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, Phường 1, quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 6270 0628.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa , địa chỉ: Số 19B Thiên Hộ Dương, phường 01, quận Gò Vấp, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH
B A/ PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ BT có cốt thép bằng búa căn dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế90,0072m3
2Cắt cọc vuông KT: 25x25cm (60% công nối) dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế201 mối nối
3Cắt cọc vuông thép hình H300x300x10 (60% công nối) dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế51 mối nối
C PHẦN THI CÔNG CẦU MỚI
D PHẦN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
E MỐ M1-M2
1Bê tông M350 mố cầu trên cạn đá 1x2 Bệ Mố (C30) bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế18,3028m3
2Bê tông M350 mố cầu trên cạn đá 1x2 Thân Mố (C30) bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế19,8762m3
3Bê tông M350 mố cầu trên cạn đá 1x2 Tường Cánh (C30) bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế11,331m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo hồ sơ thiết kế1,1526100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,0941tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế5,0123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế3,8684tấn
8Bê tông M150 lót móng đá 1x2 (C12)Theo hồ sơ thiết kế2,3805m3
9Quét nhựa bitumTheo hồ sơ thiết kế94,2948m2
F BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông M300 bản quá độ đá 1x2 (C25) bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế8,541m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quán độTheo hồ sơ thiết kế0,1371100m2
3Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK Theo hồ sơ thiết kế0,9794tấn
4Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,037tấn
5Bê tông M150 lót móng đá 1x2 (C12)Theo hồ sơ thiết kế2,9872m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế4,14m2
7Cát đắp K98Theo hồ sơ thiết kế0,5045100m3
G TRỤ T1-T2
1Bê tông M350 trụ cầu dưới nước đá 1x2 Bệ Trụ (C30) bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế25,2325m3
2Bê tông M350 trụ cầu dưới nước đá 1x2 Thân và Xà Mũ Trụ (C30) bằng máy bơmTheo hồ sơ thiết kế21,12m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế1,0297100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,9727tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế5,8342tấn
6Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT M200 đá 1x2 (C16)Theo hồ sơ thiết kế76,056m3
7Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế24,38m3
H CỌC ĐÓNG 35X35 MỐ M1 - M2
1Đóng cọc thử BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,74100m
2Đóng cọc đại trà BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế1,4100m
3Đóng cọc đại trà BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế2,8100m
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế371 mối nối
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế1,4578m3
I CỌC ĐÓNG 35X35 TRỤ T1 - T2
1Đóng cọc thử BTCT xiên dưới nước bằng tàuđóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế0,74100m
2Đóng cọc thử BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế0,02100m
3Đóng cọc đại trà BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế6,3100m
4Đóng cọc đại trà BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo hồ sơ thiết kế521 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,0825m3
J PHẦN KẾT CẤU PHẦN TRÊN
K PHẦN TRỤ THÁP
1Gia công kết cấu thép trụ tháp bằng thép 345Theo hồ sơ thiết kế11,9872tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế1,198710 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tiếp 9km)Theo hồ sơ thiết kế1,198710 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (tiếp 11,2km)Theo hồ sơ thiết kế1,198710 tấn/1km
5Lắp đặt trụ tháp dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế11,9872tấn
6Mạ nhúng kẽm nóng trụ tháp (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép)Theo hồ sơ thiết kế11.987,244kg
7Khoan tạo lỗ D34 kết cấu thép chiều dài 40mm (chân trụ tháp)Theo hồ sơ thiết kế64lỗ khoan
8Khoan tạo lỗ D80 dày 15mm (luồn cáp dây văng)Theo hồ sơ thiết kế32lỗ khoan
9Khoan tạo lỗ D14 dày 10mm (liên kết giằng ngang)Theo hồ sơ thiết kế192lỗ khoan
10Cung cấp Bulong M12, dài 50mm cấp độ bền 5.6Theo hồ sơ thiết kế96Cái
11Cung cấp Bulong neo móng chữ L CĐC mạ kẽm chôn sẵn trong BT M32, dài 1000mm cấp độ bền 8.8Theo hồ sơ thiết kế64Cái
12Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế1601bộ
13Cung cấp lắp đặt khóa cáp D32Theo hồ sơ thiết kế192Cái
14Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu (khóa cáp thép)Theo hồ sơ thiết kế3841bộ
15Cung cấp, lắp đặt cáp thép mạ kẽm D32 loại 6x36 IWRCTheo hồ sơ thiết kế2,0331 tấn
16Cung cấp tăng đơ mạ kẽm D32Theo hồ sơ thiết kế32Cái
17Siết tăng đơTheo hồ sơ thiết kế321bộ
L PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hở bằng thép 345Theo hồ sơ thiết kế3,2262tấn
2Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở bằng thép 345Theo hồ sơ thiết kế0,7215tấn
3Gia công thanh xiên dàn hở bằng thép 345Theo hồ sơ thiết kế0,3757tấn
4Gia công dầm ngang dàn hở bằng thép 345Theo hồ sơ thiết kế2,2891tấn
5Gia công dầm dọc dàn hở bằng thép 345 (tấm vỉ sàn mặt cầu, gờ chắn bánh)Theo hồ sơ thiết kế22,3482tấn
6Cung cấp chốt Pano D48 L=170mm bằng thép 345Theo hồ sơ thiết kế36cái
7Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế2,89610 tấn/1km
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tiếp 9km)Theo hồ sơ thiết kế2,89610 tấn/1km
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (tiếp 11,2km)Theo hồ sơ thiết kế2,89610 tấn/1km
10Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế28,9607tấn
11Mạ nhúng kẽm nóng KCN (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép)Theo hồ sơ thiết kế28.960,6648kg
12Cung cấp Bulong M18, dài 40mm cấp độ bền 5.6Theo hồ sơ thiết kế399bộ
13Cung cấp Bulong M20, dài 60mm cấp độ bền 5.6Theo hồ sơ thiết kế680bộ
14Cung cấp Bulong M24, dài 50mm cấp độ bền 5.6Theo hồ sơ thiết kế108bộ
15Cung cấp giằng gió D28 L=5mTheo hồ sơ thiết kế17bộ
16Siết giằng gióTheo hồ sơ thiết kế171bộ
17Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo hồ sơ thiết kế5,018tấn
18Lắp dựng lan can sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế123,216m2
19Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế5.017,9696kg
20Sản xuất giá đỡ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế0,2474tấn
21Lắp đặt giá đỡ ống nướcTheo hồ sơ thiết kế0,2474tấn
M PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
N PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế5,8777100m3
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế0,0423100m2
3Đắp cát nền đường K>0.95Theo hồ sơ thiết kế6,8466100m3
4Đắp cát nền đường K>0.98Theo hồ sơ thiết kế1,4166100m3
5Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế1,4166100m3
6Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/ m2Theo hồ sơ thiết kế4,4981100m2
7Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế4,4981100m2
8Vải địa kỹ thuật 28kN/mTheo hồ sơ thiết kế19,3012100m2
O PHẦN TỨ NÓN MỐ, TALUY + LỀ ĐƯỜNG
1Đắp taluy nền đường bằng đất dính K >= 0,95Theo hồ sơ thiết kế1,9954100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế36,5696100m
3Bê tông đá 1x2 chân khay M200 (C16)Theo hồ sơ thiết kế28,57m3
4Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế1,1428100m2
5Bê tông lót đá 1x2 chân khay M100 (C8)Theo hồ sơ thiết kế8,9024m3
6Đào đất chân khay bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế0,5442100m3
7Đắp trả chân khay đất tận dụng K>=0.9Theo hồ sơ thiết kế0,3011100m3
8Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế19,2100m
9Cừ tràm ngang L=4m (chỉ tính VL)Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
10Vải địa kỹ thuật bờ bao 15kN/mTheo hồ sơ thiết kế0,9775100m2
11Đất dính đắp bờ bao K>=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,3534100m3
12Thép D8Theo hồ sơ thiết kế0,0079tấn
P PHẦN TƯỜNG CHẮN, GỜ CHẮN
1Bê tông đá 1x2, 12Mpa lót móng (M150)Theo hồ sơ thiết kế13,6528m3
2Bê tông đá 1x2, 30Mpa tường chắn, gờ chắn (M350)Theo hồ sơ thiết kế57,741m3
3Ván khuôn đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế2,3087100m2
4Gia công lắp đặt cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế0,616tấn
5Gia công lắp đặt cốt thép DTheo hồ sơ thiết kế5,0888tấn
6Bao tải tẩm nhựa trát mối nốiTheo hồ sơ thiết kế5,84m2
7Gỗ tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,0574m3
8Ống nhựa PVC D27 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế8,4100m
9Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m làm túi thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế0,63100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế0,0076100m3
11Đào đất hố móng bằng máy đàoTheo hồ sơ thiết kế0,522100m3
12Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo hồ sơ thiết kế2,052tấn
13Lắp dựng lan can sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế70,2m2
14Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế2.051,99kg
15Bu lông M18 dài 220mmTheo hồ sơ thiết kế224bộ
16Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế131,44100m
17Vạch sơn đảm bảo giao thông tường chắn, gờ chắn dày 2mm (Vạch 8.1)Theo hồ sơ thiết kế104,28m2
Q PHẦN TCGT ĐƯỜNG BỘ
R VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG
1Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm (vạch 3.1a)Theo hồ sơ thiết kế33,18m2
S TRỤ DẺO PU PHÂN CÁCH
1Cung cấp trụ dẻo PU cao 75cmTheo hồ sơ thiết kế121 trụ
2Khoan lỗ D16 sâu 7cm mặt đường BTNTheo hồ sơ thiết kế36lỗ khoan
3Vít nở nhựa M10x100Theo hồ sơ thiết kế36cái
4Bulon D10x80Theo hồ sơ thiết kế36cái
T BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế1,728m3
2Bê tông móng đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế0,512m3
3Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế0,0512100m2
4Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm, cao 3.1mTheo hồ sơ thiết kế81 trụ
5Mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế210,3922kg
6Quét bi tum chân cộtTheo hồ sơ thiết kế1,8096m2
7Bu lông Þ=10, L=12cmTheo hồ sơ thiết kế24cái
8Tháo dỡ cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế21 trụ
9Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cmTheo hồ sơ thiết kế3,07881 m2
10Cung cấp, lắp đặt biển tam giác D=70cmTheo hồ sơ thiết kế0,421 m2
11Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,5*0,2mTheo hồ sơ thiết kế0,21 m2
12Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,5*0,3mTheo hồ sơ thiết kế0,31 m2
13Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,5*1,2mTheo hồ sơ thiết kế3,61 m2
U TIN HIỆU GIAO THÔNG Đ-V-X
V MÓNG TRỤ, TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
W MÓNG TRỤ THGT CAO 4.2M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế0,576m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,032m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,2386m3
4Bulong móng trụ THGT M20x850mmTheo hồ sơ thiết kế8bộ
5Thép D10Theo hồ sơ thiết kế0,003tấn
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,0278100m2
7Đắp đất tận dụng K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0032100m3
X Móng tủ điều khiển tín hiệu giao thông
1Đào đất móng cột rộng ≤ 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,016m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,1193m3
4Bulong móng trụ THGT M20x850mmTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Thép D10Theo hồ sơ thiết kế0,0015tấn
6Ván khuôn gỗ đổ bê tông móngTheo hồ sơ thiết kế0,0139100m2
7Đắp đất tận dụng K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0016100m3
Y MƯƠNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN NGẦM
1Cắt mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế1,13100m
2Đào rãnh mương cáp băng đườngTheo hồ sơ thiết kế14,1928m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0238100m3
4Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế51,1m
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/mTheo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm, dày 30cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0527100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, dày 25cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0437100m3
8Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
9Bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC 19) dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
10Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
11Bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,1747100m2
12Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,048m3
Z ỐNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế169,7m
AA DÂY CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI
1Cáp lên đèn CXV/PVC 8x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế0,084100m
2Cáp điều khiển đèn THGT CXV (12x1,5) mm2Theo hồ sơ thiết kế149,71m
3Cáp nguồn ngầm CXV/DSTA/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế0,012100m
AB TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG
1Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
2Kéo rải dây tiếp địa, cỡ dây tiếp địa dây đồng trần C25mm2Theo hồ sơ thiết kế1,697100m
3Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25)Theo hồ sơ thiết kế21 cọc
AC TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG VÀ ĐÈN
1Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thôngcao 4,2m không tay vươn bằng thủ công+cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế21 cột
2Đèn X-V-Đ Ø300 - 24VDCTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
3Đèn chữ thập Þ300 - 24VDCTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
4Đèn đi bộ X-Đ Ø300 - 24VDCTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
5Bộ đèn lặp lại X-V-Đ D100 - 24VDCTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
6Bộ đèn đếm lùi 3 màu D300 - 24VDCTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
7Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế2bảng
8Đầu cáp tiếp địa (Cáp đồng trần C25) - Cose đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế21 đầu
9Đầu cáp cấp nguồn (Cáp 8x1,5mm² và 12x1,5mm²) - Cose đồng 1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế21 đầu
10Đầu cáp điều khiển (Cáp 2x10mm²) - Cose đồng 10mm2Theo hồ sơ thiết kế21 đầu
11Dán đề can số trụTheo hồ sơ thiết kế2cái
12Cung cấp, Lắp đặt tủ ĐK THGT PLC 2 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
AD TƯỜNG HỘ LAN AN TOÀN
1Cung cấp thanh hộ lan giữa W310, L=2.32m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế40tấm
2Cung cấp thanh hộ lan đầu W310, L=0.7m, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế8tấm
3Cung cấp cột D114x4.5mm, L=2.15mTheo hồ sơ thiết kế84thanh
4Cung cấp thanh thép đệm 580x70x5mmTheo hồ sơ thiết kế84thanh
5Cung cấp bu lông D20, L=360mmTheo hồ sơ thiết kế84cái
6Cung cấp bu lông D16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế672cái
7Lắp đặt tôn hộ lanTheo hồ sơ thiết kế85,6m
8Tiêu phản quangTheo hồ sơ thiết kế84cái
9Đóng cột hộ lan bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế1,176100m
AE PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG THỦY
AF BIỂN BÁO VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG THỦY
1Sản xuất , lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,1237tấn
2Sản xuất, lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,1356tấn
3Sơn màu hai lớp mặt ngoàiTheo hồ sơ thiết kế8,64m2
4Sơn chống gỉ hai lớpTheo hồ sơ thiết kế0,8248m2
5Đèn báo hiệu sáng liên tụcTheo hồ sơ thiết kế4bộ
AG GIÁ ĐỠ BIỂN BÁO
1Sản xuất, lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,0234tấn
2Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế0,0234tấn
3Cung cấp Bu long M12Theo hồ sơ thiết kế60cái
4Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước)Theo hồ sơ thiết kế1,052m2
AH PHẦN CHIẾU SÁNG
AI CẦN- ĐÈN
1Cần đèn đơn STK cao 1m, vương xa 1,2mTheo hồ sơ thiết kế2cần
2Đèn Led 50WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
AJ CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa mạ đồng F16 x 2,4m & kẹpTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
2Kéo rải dây tiếp địa, cỡ dây tiếp địa dây đồng trần C25mm2Theo hồ sơ thiết kế0,86100m
3Đầu cos đồng 25mm2Theo hồ sơ thiết kế1cái
4Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế11 cọc
AK ỐNG BẢO HỘ CABLE NGẦM
1Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế0,86m
AL CÁP DẪN ĐIỆN
1Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm3Theo hồ sơ thiết kế0,92100m
2Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC - 0,6/1Kv (3 x 2.5 ) mm2Theo hồ sơ thiết kế0,11100m
AM HỘP NỐI CÁP
1Hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 4,5kA)Theo hồ sơ thiết kế2Bộ
2Hộp nối cáp liên thông kín nướcTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
AN TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG
1Cung cấp tủ điều khiển CSCC PLC-50ATheo hồ sơ thiết kế1tủ
AO MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG
1Cắt mặt đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế0,928100m
2Đào rãnh mương cáp băng đườngTheo hồ sơ thiết kế12,992m3
3Cát đắp K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0211100m3
4Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế46,4m
5Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/mTheo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm, dày 30cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0487100m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, dày 25cm, K>=0,98Theo hồ sơ thiết kế0,0406100m3
8Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
9Bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC 19) dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
10Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
11Bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế0,1624100m2
AP MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng tủ ĐKCS rộng Theo hồ sơ thiết kế0,441m3
2Bê tông lót móng M150 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,048m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế0,3755m3
4Boulon thép mạ kẽm M12 x 300 ( cả rondel & đai ốc )Theo hồ sơ thiết kế4Bộ
5Thép D6Theo hồ sơ thiết kế0,0012tấn
6Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụTheo hồ sơ thiết kế0,0281100m2
7Đắp đất tận dụng K>=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,0011100m3
AQ TỔ CHỨC THI CÔNG
AR PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ
1Đào đất hố móngTheo hồ sơ thiết kế0,3783100m3
2Đắp đất hố móng tận dụngTheo hồ sơ thiết kế28,553m3
3Sản xuất khung định vị (KH: 1 tháng, 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế1,992tấn
4Lắp đặt hệ giằng chống khung định vị trên cạnTheo hồ sơ thiết kế3,984tấn
5Tháo dỡ hệ giằng chống khung định vị trên cạnTheo hồ sơ thiết kế3,984tấn
6Đóng cọc I350 khung định vị trên cạn đất cấp I (Phần ngập đất) (KH: 1,17% * 1 tháng + 3,5% 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
7Đóng cọc I350 khung định vị trên cạn đất cấp I (Phần không ngập đất) (KH: 1,17% * 1 tháng + 3,5% 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế0,18100m
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế0,54100m
9Đắp đất dính K>=0,9Theo hồ sơ thiết kế0,3375100m3
10Vải bạt ngăn nướcTheo hồ sơ thiết kế0,1191100m2
11Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùnTheo hồ sơ thiết kế14,2100m
12Thép D10Theo hồ sơ thiết kế0,0117tấn
13Cừ tràm ngang L=4m (chỉ tính VL)Theo hồ sơ thiết kế1,42100m
14Thanh thải đất đắpTheo hồ sơ thiết kế33,75m3
AS PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ
1Sản xuất hê giằng khung định vị đóng cọc (KH: 1 tháng, 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế2,4144tấn
2Lắp đặt hệ giằng chống khung định vị đóng cọc dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế4,8288tấn
3Tháo dỡ hệ giằng chống khung định vị đóng cọc dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế4,8288tấn
4Đóng cọc I350 khung định vị đóng cọc dưới nước đất cấp I bằng tàu đóng cọc 1,2T LTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
5Đóng cọc I350 khung định vị đón cọc dưới nước đất cấp I bằng tàu đóng cọc 1,2T LTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
7Sản xuất khung định vị hệ giằng khung vây cọc larsen (KH: 1,5% * 2 tháng + 5% 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế1,4408tấn
8Lắp đặt hệ giằng khung vây cọc larsen dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,8817tấn
9Tháo dỡ hệ giằng khung vây cọc larsen dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế2,8817tấn
10Đóng cọc cừ larsen IV bằng búa rung dưới nước phần ngập đất cấp I (KH: 1,17% * 2 tháng +3,5% 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế5,25100m
11Đóng cọc cừ larsen IV bằng búa rung dưới nước phần không ngập đất cấp I (KH: 1,17% * 2 tháng +3,5% 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế3,75100m
12Nhổ cọc cừ larsen IV bằng búa rung dưới nước phần ngập đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế5,25100m
13Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (KH: 1,5% * 1 tháng + 5% 2 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế1,5236tấn
14Lắp đặt khung sàn đạo dưới nước (KH: 2 tháng,1 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế3,0472tấn
15Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước (KH: 2 tháng,1 lần luân chuyển)Theo hồ sơ thiết kế3,0472tấn
AT HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
AU ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
AV HÀNG RÀO TÔN SÓNG
1Đèn báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế8bộ
2Tôn dày 0,5mm (Khấu hao 1,5%*5 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế71,4m2
3Thép hình (Khấu hao 1,5%*5 tháng + 5%*1 lần sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế0,3306tấn
4Sản xuất hàng rào (ko có vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế71,4m2
5Bê tông chân đế đá 1x2 (M250)Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
6Cung cấp, lắp đặt thép hình 40x40x1.6mm (thép hộp) chôn sẵn trong BT chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,0122tấn
7Ván khuôn chân đếTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
8Bulong ф5, L=5cmTheo hồ sơ thiết kế128cái
9Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóngTheo hồ sơ thiết kế42m
AW HÀNG RÀO DI ĐỘNG
1Sản xuất hàng rào song sắt (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần)Theo hồ sơ thiết kế10,8m2
2Sơn phản quang hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế8,581m2
3Lắp đặt hàng rào di độngTheo hồ sơ thiết kế9m
AX BIỂN BÁO ĐBGT VÀ NHÂN CÔNG ĐIỀU TIẾT
1Biển tam giác 70cm (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần)Theo hồ sơ thiết kế1,09571 m2
2Biển tròn 70cm (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần)Theo hồ sơ thiết kế0,76971 m2
3Biển báo chữ nhật 120*25 (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần)Theo hồ sơ thiết kế0,61 m2
4Biển báo chữ nhật 140*80 (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần)Theo hồ sơ thiết kế6,721 m2
5Lắp đặt biển báoTheo hồ sơ thiết kế141 cái
6Tháo dỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế241 trụ
7Nhân công điều tiết giao thôngTheo hồ sơ thiết kế300công
AY HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY
1Khấu hao phao báo hiệuTheo hồ sơ thiết kế90Ngày
2Thả phaoTheo hồ sơ thiết kế1lần
3Điều chỉnh phaoTheo hồ sơ thiết kế1lần
4Chống bồi rùaTheo hồ sơ thiết kế1lần
5Trục phaoTheo hồ sơ thiết kế1lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) và có giá trị hợp đồng >= 5.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) >= 16.725.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.575.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.725.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chiếu sáng 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
4 Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
5 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
2 Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 3 Tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục gắn lên ô tô.1
3 Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 12 m. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người.1
4 Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
5 Xe lu bánh thép trọng lượng khi gia tải >=10 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
6 Xe lu rung bánh hơi lực đầm rung >= 16 tấn Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
7 Máy ủi Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
8 Cần trục sức nâng >= 25 tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.2
9 Xà lan >= 400 Tấn + Tàu kéo >= 150 CV. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.1
10 Máy rãi bê tông nhựa Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
11 Máy phun nhựa. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
12 Búa đóng cọc >= 2,5 tấn. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực.1
13 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
14 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực.2
15 Máy phát điện. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
16 Máy nén khí diesel. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.1
17 Ca nô, công suất >= 150 CV. Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->