Gói thầu: Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy, giao thông bộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy, giao thông bộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211062269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:19:00 đến ngày 2021-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,903,053,803 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) và có giá trị hợp đồng >= 5.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) >= 16.599.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.599.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 3 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục gắn lên ô tô. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 12 m. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe lu bánh thép trọng lượng khi gia tải >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung bánh hơi lực đầm rung >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục sức nâng >= 25 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xà lan >= 400 Tấn + Tàu kéo >= 150 CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc >= 2,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí diesel. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ca nô, công suất >= 150 CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy, giao thông bộ) Sửa chữa, thay thế cầu Kênh 3 (vượt kênh An Hạ kết nối đường Thanh Niên và đường An Hạ), xã Phạm Văn Hai, huyện Bình Chánh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực). Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Bình Chánh. Địa chỉ: Số 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh. Điện thoại: 0283.7602.309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CÔNG TRÌNH | |||
| B | A/ PHẦN THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ BT có cốt thép bằng búa căn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 64,3936 | m3 |
| 2 | Cắt cọc vuông KT: 40x40cm (60% công nối) dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 mối nối |
| C | B/ PHẦN THI CÔNG CẦU MỚI | |||
| D | PHẦN KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| E | MỐ M1-M2 | |||
| 1 | Bê tông M350 mố cầu trên cạn đá 1x2 Bệ Mố (C30) bằng máy bơm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3028 | m3 |
| 2 | Bê tông M350 mố cầu trên cạn đá 1x2 Thân Mố (C30) bằng máy bơm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9322 | m3 |
| 3 | Bê tông M350 mố cầu trên cạn đá 1x2 Tường Cánh (C30) bằng máy bơm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2165 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0941 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3419 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7535 | tấn |
| 8 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2 (C12) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6685 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Theo hồ sơ thiết kế | 82,5276 | m2 |
| F | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông M300 bản quá độ đá 1x2 (C25) bằng máy bơm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 8,541 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản quán độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1371 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9794 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 5 | Bê tông M150 lót móng đá 1x2 (C12) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9872 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 7 | Cát đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3974 | 100m3 |
| G | TRỤ T1-T2 | |||
| 1 | Bê tông M350 trụ cầu dưới nước đá 1x2 Bệ Trụ (C30) bằng máy bơm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2325 | m3 |
| 2 | Bê tông M350 trụ cầu dưới nước đá 1x2 Thân và Xà Mũ Trụ (C30) bằng máy bơm bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 21,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0297 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9727 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8342 | tấn |
| 6 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT M200 đá 1x2 (C16) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,056 | m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8193 | 100m3 |
| H | CỌC ĐÓNG 35X35 MỐ M1 - M2 | |||
| 1 | Đóng cọc thử BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 2 | Đóng cọc đại trà BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc đại trà BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 4 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | 1 mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4578 | m3 |
| I | CỌC ĐÓNG 35X35 TRỤ T1 - T2 | |||
| 1 | Đóng cọc thử BTCT xiên dưới nước bằng tàuđóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thử BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Đóng cọc đại trà BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | 100m |
| 4 | Đóng cọc đại trà BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 5 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | 1 mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0825 | m3 |
| J | PHẦN KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| K | PHẦN TRỤ THÁP | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép trụ tháp bằng thép 345 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9872 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1987 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tiếp 9km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1987 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (tiếp 13,6km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1987 | 10 tấn/1km |
| 5 | Lắp đặt trụ tháp dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9872 | tấn |
| 6 | Mạ nhúng kẽm nóng trụ tháp (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 11.987,244 | kg |
| 7 | Khoan tạo lỗ D34 kết cấu thép chiều dài 40mm (chân trụ tháp) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ D80 dày 15mm (luồn cáp dây văng) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | lỗ khoan |
| 9 | Khoan tạo lỗ D14 dày 10mm (liên kết giằng ngang) | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | lỗ khoan |
| 10 | Cung cấp Bulong M12, dài 50mm cấp độ bền 5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | Cái |
| 11 | Cung cấp Bulong neo móng chữ L CĐC mạ kẽm chôn sẵn trong BT M32, dài 1000mm cấp độ bền 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 12 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | 1bộ |
| 13 | Cung cấp lắp đặt khóa cáp D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | Cái |
| 14 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu (khóa cáp thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 384 | 1bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép mạ kẽm D32 loại 6x36 IWRC | Theo hồ sơ thiết kế | 2,033 | 1 tấn |
| 16 | Cung cấp tăng đơ mạ kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 17 | Siết tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1bộ |
| L | PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Gia công thanh má hạ, thanh má thượng, thanh đầu dàn cầu thép dàn hở bằng thép 345 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2262 | tấn |
| 2 | Gia công thanh đứng, thanh treo dàn hở bằng thép 345 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7215 | tấn |
| 3 | Gia công thanh xiên dàn hở bằng thép 345 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3757 | tấn |
| 4 | Gia công dầm ngang dàn hở bằng thép 345 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2891 | tấn |
| 5 | Gia công dầm dọc dàn hở bằng thép 345 (tấm vỉ sàn mặt cầu, gờ chắn bánh) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,3482 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (tiếp 9km) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (tiếp 13,6km) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,896 | 10 tấn/1km |
| 9 | Cung cấp chốt Pano D48 L=170mm bằng thép 345 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 10 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,9607 | tấn |
| 11 | Mạ nhúng kẽm nóng KCN (Tính theo trọng lượng của kết cấu thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 28.960,6648 | kg |
| 12 | Cung cấp Bulong M18, dài 40mm cấp độ bền 5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 399 | bộ |
| 13 | Cung cấp Bulong M20, dài 60mm cấp độ bền 5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 680 | bộ |
| 14 | Cung cấp Bulong M24, dài 50mm cấp độ bền 5.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | bộ |
| 15 | Cung cấp giằng gió D28 L=5m | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 16 | Siết giằng gió | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | 1bộ |
| 17 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế | 5,018 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 123,216 | m2 |
| 19 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 5.018 | kg |
| M | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| N | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3927 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1065 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát nền đường K>0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0943 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K>0.98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5041 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp móng trên CPĐD loại I Dmax=37.5 K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5041 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7656 | 100m2 |
| 7 | Trải thảm BTN C12.5 chiều dầy đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7656 | 100m2 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 28kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1983 | 100m2 |
| O | PHẦN TỨ NÓN MỐ, TALUY + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp taluy nền đường bằng đất dính K >= 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5598 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,248 | 100m |
| 3 | Bê tông đá 1x2 chân khay M200 (C16) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,7875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3515 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2 chân khay M100 (C8) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,812 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8176 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả chân khay đất tận dụng K>=0.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4343 | 100m3 |
| P | PHẦN TƯỜNG CHẮN, GỜ CHẮN | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 12Mpa lót móng (M150) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6528 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 30Mpa tường chắn, gờ chắn (M350) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,741 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3087 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0888 | tấn |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa trát mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | m2 |
| 7 | Gỗ tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0574 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D27 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật R>=15kN/m làm túi thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0076 | 100m3 |
| 11 | Đào đất hố móng bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m3 |
| 12 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2,052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 70,2 | m2 |
| 14 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.051,99 | kg |
| 15 | Bu lông M18 dài 220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | bộ |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-Đất bùn | Theo hồ sơ thiết kế | 131,44 | 100m |
| 17 | Vạch sơn đảm bảo giao thông tường chắn, gờ chắn dày 2mm (Vạch 8.1) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,28 | m2 |
| Q | PHẦN TCGT ĐƯỜNG BỘ | |||
| R | VẠCH SƠN KẺ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn nóng) màu trắng dày 2.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,554 | m2 |
| S | TRỤ DẺO PU PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Cung cấp trụ dẻo PU cao 75cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 trụ |
| 2 | Khoan lỗ D16 sâu 7cm mặt đường BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | lỗ khoan |
| 3 | Vít nở nhựa M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 4 | Bulon D10x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| T | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt trụ thép D=90mm, cao 3.1m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 trụ |
| 5 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 210,3922 | kg |
| 6 | Quét bi tum chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8096 | m2 |
| 7 | Bu lông Þ=10, L=12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Tháo dỡ cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 trụ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0788 | 1 m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển tam giác D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 1 m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật KTn0,5*0,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 1 m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,5*0,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 1 m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,5*1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1 m2 |
| U | TIN HIỆU GIAO THÔNG Đ-V-X | |||
| V | MÓNG TRỤ, TỦ ĐIỀU KHIỂN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| W | MÓNG TRỤ THGT CAO 4.2M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2386 | m3 |
| 4 | Bulong móng trụ THGT CĐC M20x850mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | 100m3 |
| X | Móng tủ điều khiển tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng ≤ 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1193 | m3 |
| 4 | Bulong móng trụ THGT CĐC M20x850mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0015 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0016 | 100m3 |
| Y | MƯƠNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN NGẦM | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,292 | 100m |
| 2 | Đào rãnh mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8976 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0335 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm, dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0691 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, dày 25cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0565 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2261 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| Z | ỐNG BẢO VỆ CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn luồn cáp điện HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 169,7 | m |
| AA | DÂY CÁP ĐIỆN CÁC LOẠI | |||
| 1 | Cáp lên đèn CXV/PVC 8x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 2 | Cáp điều khiển đèn THGT CXV (12x1,5) mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165,3 | m |
| 3 | Cáp nguồn ngầm CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m |
| AB | TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa Ø16x2,4m thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa, cỡ dây tiếp địa dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,697 | 100m |
| 3 | Hàn hóa nhiệt (Cọc tiếp địa và dây đồng trần C25) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cọc |
| AC | TRỤ TÍN HIỆU GIAO THÔNG VÀ ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thôngcao 4,2m không tay vươn bằng thủ công+cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 2 | Đèn X-V-Đ Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 3 | Đèn chữ thập Þ300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 4 | Đèn đi bộ X-Đ Ø300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 5 | Bộ đèn lặp lại X-V-Đ D100 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 6 | Bộ đèn đếm lùi 3 màu D300 - 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 8 | Đầu cáp tiếp địa (Cáp đồng trần C25) - Cose đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu |
| 9 | Đầu cáp cấp nguồn (Cáp 8x1,5mm² và 12x1,5mm²) - Cose đồng 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu |
| 10 | Đầu cáp điều khiển (Cáp 2x10mm²) - Cose đồng 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đầu |
| 11 | Dán đề can số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt tủ ĐK THGT PLC 2 pha (bao gồm trụ đỡ, dù che và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| AD | TƯỜNG HỘ LAN AN TOÀN | |||
| 1 | Cung cấp thanh hộ lan giữa W310, L=2.32m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | tấm |
| 2 | Cung cấp thanh hộ lan đầu W310, L=0.7m, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 3 | Cung cấp cột D114x4.5mm, L=2.15m | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | thanh |
| 4 | Cung cấp thanh thép đệm 580x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | thanh |
| 5 | Cung cấp bu lông D20, L=360mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông D16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 672 | cái |
| 7 | Lắp đặt tôn hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 85,6 | m |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 9 | Đóng cột hộ lan bằng máy đào 0.5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | 100m |
| AE | PHẦN BIỂN BÁO GIAO THÔNG THỦY | |||
| AF | BIỂN BÁO VÀ ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Sản xuất , lắp đặt thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1356 | tấn |
| 3 | Sơn màu hai lớp mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 4 | Sơn chống gỉ hai lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8248 | m2 |
| 5 | Đèn báo hiệu sáng liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| AG | GIÁ ĐỠ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0234 | tấn |
| 3 | Cung cấp Bu long M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép chống rỉ (2 nước) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,052 | m2 |
| AH | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| AI | CẦN- ĐÈN | |||
| 1 | Cần đèn đơn STK cao 1m, vương xa 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cần |
| 2 | Đèn Led 50W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| AJ | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa mạ đồng F16 x 2,4m & kẹp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa, cỡ dây tiếp địa dây đồng trần C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,934 | 100m |
| 3 | Đầu cos đồng 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 cọc |
| AK | ỐNG BẢO HỘ CABLE NGẦM | |||
| 1 | Ống HDPE d65/50 luồn cáp chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,934 | m |
| AL | CÁP DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm điều khiển CXV/DSTA 4x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,994 | 100m |
| 2 | Cáp lên đèn 3x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| AM | HỘP NỐI CÁP | |||
| 1 | Hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 4,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Hộp nối cáp liên thông kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AN | TỦ ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp tủ điều khiển CSCC PLC-50A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| AO | MƯƠNG CÁP CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,972 | 100m |
| 2 | Đào rãnh mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 13,608 | m3 |
| 3 | Cát đắp K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,6 | m |
| 5 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 15kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm, dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, dày 25cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0425 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhũ tương CSS-1h thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa nóng, chặt hạt trung (BTNC 19) dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương CSS-1h dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa nóng, chặt hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1701 | 100m2 |
| AP | MÓNG TỦ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng tủ ĐKCS rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3755 | m3 |
| 4 | Boulon thép mạ kẽm M12 x 300 ( cả rondel & đai ốc ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | Thép D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ để đổ bê tông móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng K>=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0011 | 100m3 |
| AQ | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| AR | PHỤ TRỢ THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7566 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 57,1059 | m3 |
| 3 | Sản xuất khung định vị (KH: 1 tháng, 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,992 | tấn |
| 4 | Lắp đặt hệ giằng chống khung định vị trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,984 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ giằng chống khung định vị trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,984 | tấn |
| 6 | Đóng cọc I350 khung định vị trên cạn đất cấp I (Phần ngập đất) (KH: 1,17% * 1 tháng + 3,5% 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 7 | Đóng cọc I350 khung định vị trên cạn đất cấp I (Phần không ngập đất) (KH: 1,17% * 1 tháng + 3,5% 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| AS | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Sản xuất hê giằng khung định vị đóng cọc (KH: 1 tháng, 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4144 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ giằng chống khung định vị đóng cọc dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8288 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ giằng chống khung định vị đóng cọc dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8288 | tấn |
| 4 | Đóng cọc I350 khung định vị đóng cọc dưới nước đất cấp I bằng tàu đóng cọc 1,2T L | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 5 | Đóng cọc I350 khung định vị đón cọc dưới nước đất cấp I bằng tàu đóng cọc 1,2T L | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 7 | Sản xuất khung định vị hệ giằng khung vây cọc larsen (KH: 1,5% * 2 tháng + 5% 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4408 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hệ giằng khung vây cọc larsen dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8817 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ giằng khung vây cọc larsen dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8817 | tấn |
| 10 | Đóng cọc cừ larsen IV bằng búa rung dưới nước phần ngập đất cấp I (KH: 1,17% * 2 tháng +3,5% 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | 100m |
| 11 | Đóng cọc cừ larsen IV bằng búa rung dưới nước phần không ngập đất cấp I (KH: 1,17% * 2 tháng +3,5% 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen IV bằng búa rung dưới nước phần ngập đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | 100m |
| 13 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (KH: 1,5% * 1 tháng + 5% 2 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5236 | tấn |
| 14 | Lắp đặt khung sàn đạo dưới nước (KH: 2 tháng,1 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0472 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ khung sàn đạo dưới nước (KH: 2 tháng,1 lần luân chuyển) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0472 | tấn |
| AT | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| AU | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| AV | HÀNG RÀO TÔN SÓNG | |||
| 1 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Tôn dày 0,5mm (Khấu hao 1,5%*5 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 3 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*5 tháng + 5%*1 lần sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3306 | tấn |
| 4 | Sản xuất hàng rào (ko có vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế | 71,4 | m2 |
| 5 | Bê tông chân đế đá 1x2 (M250) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép hình 40x40x1.6mm (thép hộp) chôn sẵn trong BT chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0122 | tấn |
| 7 | Ván khuôn chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Bulong ф5, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 9 | Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| AW | HÀNG RÀO DI ĐỘNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào song sắt (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt hàng rào di động | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| AX | BIỂN BÁO ĐBGT VÀ NHÂN CÔNG ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Biển tam giác 70cm (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0957 | 1 m2 |
| 2 | Biển tròn 70cm (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7697 | 1 m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật 120*25 (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 1 m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật 140*80 (khấu hao 1.5%*5 tháng+5%*2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cái |
| 6 | Tháo dỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cái |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | công |
| AY | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY | |||
| 1 | Khấu hao phao báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Ngày |
| 2 | Thả phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 3 | Điều chỉnh phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Chống bồi rùa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 5 | Trục phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) và có giá trị hợp đồng >= 5.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên (Hợp đồng có tất cả các hạng mục: Mố cầu; Trụ cầu; Dầm cầu thép; Mặt cầu thép; Lan can cầu; Chiếu sáng; Đường vào cầu và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công) >= 16.599.000.000 VND. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.599.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chiếu sáng | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa hoặc trắc đạc | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Xem chi tiết tại Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ (khối lượng hàng CP TGGT) >= 5 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cẩu, tải trọng cẩu >= 3 Tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô và Cần trục gắn lên ô tô. | 1 |
| 3 | Xe ô tô có gắn thiết bị nâng người làm việc trên cao ≥ 12 m. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (còn hiệu lực): Xe ô tô, Cần trục và Thùng nâng người. | 1 |
| 4 | Máy đào (dung tích gàu) >= 0,8 m3 | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Xe lu bánh thép trọng lượng khi gia tải >= 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Xe lu rung bánh hơi lực đầm rung >= 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy ủi | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Cần trục sức nâng >= 25 tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Xà lan >= 400 Tấn + Tàu kéo >= 150 CV. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy rãi bê tông nhựa | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc >= 2,5 tấn. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị được chứng nhận kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy phát điện. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 16 | Máy nén khí diesel. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:- Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 17 | Ca nô, công suất >= 150 CV. | Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:-Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi