Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 02 đề nghiên cứu khoa học năm 2020: Nghiên cứu đặc điểm sinh học, dịch tễ học bệnh sán lá gan nhỏ (Clonorchiasis, Opisthorchiasis) trên người, động vật và xây dựng biện pháp phòng trị; Nghiên cứu bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên gia cầm và đề xuất biện pháp phòng trị.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân viện Thú y Miền Trung |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất và dụng cụ cho 02 đề nghiên cứu khoa học năm 2020: Nghiên cứu đặc điểm sinh học, dịch tễ học bệnh sán lá gan nhỏ (Clonorchiasis, Opisthorchiasis) trên người, động vật và xây dựng biện pháp phòng trị; Nghiên cứu bệnh nhiễm trùng huyết do vi khuẩn Riemerella anatipestifer gây ra trên gia cầm và đề xuất biện pháp phòng trị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454356 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp - Vốn sự nghiệp khoa học. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-04 12:59:00 đến ngày 2020-05-11 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,950,000 VNĐ ((Chín triệu chín trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agarose, 100g/lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Anti-Rabbit IgG (H&L) HRP conjugate, 1ml/lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Axit acetic, 1.000ml/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | BHI broth, 500g/hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Blood agar base, 500g/hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Boric axit, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Chocolate agar, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | DNA ladder, 100bp 250µl/ống | 4 | Ống | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | EDTA, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Ethidium bromide, 10ml/ống | 2 | Ống | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Formol, 1.000ml/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Glycine, 1.000g/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Go Taq green master mix, 1.000 re. | 2 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Isopropanol, 1.000/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | KCl, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | KH2PO4, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Kháng huyết thanh RA, 16 serotype, 1ml/serotype/ống | 1 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Kit chiết tách DNA genome, 100re | 4 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kit chiết tách DNA từ mẫu bệnh phẩm, 50re | 3 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Methanol, 1.000ml/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | MgCl2, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | MgSO4, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Na2CO3, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Na2HPO4, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | NaCl, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | NaHCO3, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | NaOH, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Primer, 50nM | 500 | Nu. | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Taq PCR Master mix, 500re | 2 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | TBE bufer 40X, 1.000ml/chai | 2 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Triphenyl Tetrasolium Chloride (TTC), 25g/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tris-Base, 1.000g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tris-EDTA buffer, 1.000/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | TSB agar, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | TSB broth, 500g/hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Yeast Extract, 500g/hộp | 1 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vikon | 4 | Gói | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | ZnCl2, 500g/chai | 610 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Carmine, 100g/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Xylene, 500ml/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | PBS viên, 100 viên/hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | KIT chiết tách DNA, 50 mẫu/bộ | 3 | Bộ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Protein K, 5mg/lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Ethanol Pure, 500ml/chai | 1 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Cột lọc, 50 cái/túi | 2 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Primers, 20µl/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | ADN Ladder, 250µl/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | EDTA, 100g/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Loading Dye, 1.000µl/lọ | 1 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Taq DNA polymerasa, 50µl/lọ | 2 | Lọ | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | HCl, 500ml/chai | 4 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Pepsine, 100g/chai | 34 | Chai | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Băng dính Parafilm | 4 | Cuộn | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bơm tiêm 10ml, 100 cái/hộp | 2 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bơm tiêm 1ml, 100 cái/hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bơm tiêm 5ml, 100 cái/hộp | 4 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bông thấm nước | 33 | Kg | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Cồn 96 | 230 | Lít | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Cồn Methanol, 3.000ml/Can | 100 | Can | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Đầu típ 1.000µl, 1.000 cái/túi | 21 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đầu típ 10µl, 1.000 cái/túi | 12 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Đầu típ 200µl, 1.000 cái/túi | 20 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Găng tay cao su, 100 đôi/hộp | 312 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Giấy bạc bao gói dụng cụ | 4 | Cuộn | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Hộp nhựa để mẫu, 8 x 8 tube | 5 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ống eppendorf 1,5ml, 500 cái/túi | 2 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Ống Falcon 15ml, 50 cái/túi | 55 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Ống Falcon 50ml, 50 cái/túi | 5 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Tube PCR 0,2ml, 1.000 tube/túi | 2 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Máng ăn cho vịt | 10 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ống ly tâm 14, 500 cái/túi | 11 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Giấy đo pH thang 3 màu, 50 cái/hộp | 45 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ống ly tâm 50 | 1.990 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Hộp giấy đựng Eppendorf, loại 9x9 cm | 440 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Lamen (18x18mm), 100 cái/hộp | 857 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Phiến kính (25x76 mm), 60 cái/hộp | 734 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Băng dính chỉ thị hấp nhiệt, 13 mm x 55m | 91 | Cuộn | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máng cân hoá chất | 750 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Giấy thấm | 135 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Chai trung tính nút vặn, 250ml/cái | 14 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Chai trung tính nút vặn, 200ml/cái | 7 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Chai thuỷ tinh nút vặn, 1.000ml/cái | 7 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Cốc đong thủy tinh, 250ml/cái | 8 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Cốc đong thuỷ tinh, 100ml/cái | 7 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 1.000 ml/cái | 63 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 500ml/cái | 53 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 200ml/cái | 72 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Lọ thủy tinh chịu nhiệt, 100ml/cái | 159 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Beaker thủy tinh, 250ml/cái | 56 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Hộp nhựa (nhựa trong), 1.000g/hộp | 200 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Đũa thủy tinh dài 25 cm | 200 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Phễu thủy tinh | 100 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Hộp lồng nhựa (đường kính 90mm), 20 cái/túi | 191 | Túi | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bình xịt cồn, 500ml/cái | 53 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bình nhựa có nắp, 10.000ml/cái | 11 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Pipette nhựa 10ml | 1.495 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Khẩu trang Y tế | 24 | Hộp | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Giá giữ băng chỉ thị nhiệt | 69 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Giá đựng ống ly tâm (Inox), 8 ống/cái | 48 | Cái | Tham chiếu theo Phần 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi