Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư chế tạo hệ thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211064549-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ môi trường
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư chế tạo hệ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210958257
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 17:43:00 đến ngày 2021-11-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1)(2)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000VNĐ.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 12 giờ đồng hồ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân ngành Hóa, Sinh học, Môi trường, Vật liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công thực hiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân ngành Hóa, Sinh học, Môi trường, Vật liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ môi trường
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư chế tạo hệ thí nghiệm
Phát triển giải pháp kỹ thuật toàn diện trên nền công nghệ màng và công nghệ oxi hóa tiên tiến (AOP) có sử dụng đồng thời vật liệu nano (cố định hóa) để xử lý nước thải sinh hoạt thành nước cấp cho sinh hoạt, mã số NĐT.59.GER/19
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ môi trường, Nhà A30-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3756 9136, Fax: 024.39711203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ môi trường , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ môi trường, Nhà A30-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3756 9136, Fax: 024.39711203


E-CDNT 10.1(g)
1. Thư bảo lãnh dự thầu 2. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 3. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai 4. Phương pháp luận của nhà thầu về kế hoạch cung cấp hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 tháng từ khi nhập tại kho bên A.
E-CDNT 15.2
không có. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ môi trường, Nhà A30-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3756 9136, Fax: 024.39711203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ, số 113 Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. điện thoại: (024) 3556 0696.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ môi trường, Nhà A30-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3756 9136
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghệ môi trường, Nhà A30-Số 18 Hoàng Quốc Việt-Cầu Giấy-Hà Nội, điện thoại: 024.3756 9136
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1(+) - axit ascobic C6H8O61lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2(C12H9CIN2.H2O)1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3(HOCH2CH2)3N1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O, 99.997%1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51,3-Propandiol, 98%2lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
613C6-Estradiol1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
716α-Hydroxyestradiol-d2 (Estriol-d2) >98%1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
817α-Ethynylestradiol2lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
917β-Estradiol1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
102-Metyl butan-1-ol1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
114-Androstene-3,17-dione1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
124-Dimethylaminnobenzaldehyt1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Acetaminophen1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Acetone1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Aga1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Al(OH)3, 99%1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Al2(SO4)3.18H2O1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18C10H12N2O8Na2Mg1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19C20H12N3O7SNa1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20C6H12N4 99%1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21CaCO31hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Cao thịt1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23CH3COOH 98%1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24CH3COOH 99%4chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25CH3COONH41hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26CH3CSNH21lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Chuẩn pH=101chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Chuẩn pH=41chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Chuẩn pH=71chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Ciprofloxacin1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Clarithromycin1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32CO(NH2)21hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33CoCl2 .6H2O1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Cr(NO3)3.9H2O1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35CsI1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Cu(NO3)2.5H2O1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Diclofenac1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Dietanol amin (DEA)2hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Dung dịch Amoniac1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Dung dịch Asen gốc 1000 mg/l1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Dung dịch đệm TISAB1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Dung dịch Fe gốc 0.1 mg/l1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Equilin1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Erythromycin1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Estrone1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Etanol thực phẩm3chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Ethanol công nghiệp1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Florisil2hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49formic acid2chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50H2O22chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51H2SO4 98%1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52H3PO4 85%1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53HCl 36,5 - 38%3chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Hexane1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Ibuprofen1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56KBr1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57KOH1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58L-ascorbic Acid, C6H8O61lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Methanol, CH3OH1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Methylene Chloride1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61N,N-dietyl-1,4-Phenylendiamin sunfat 98%1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62N2H6SO41lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63Na2C2O4 99.5%1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64Na2HPO4.12H2O1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65Na2S2O31hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66Na2SO31hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67Na2SO41hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68NaAsO21lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69NaBH41lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70NaCl2hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71NaClO2chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72NaF1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
73NaI1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
74NaOH 95%2hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
75NaOH 99%2hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
76NaOH, 97%2hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
77NaOH, 98%1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
78NH2OH.HCl1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
79NH4Cl1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
80NH4NO3, 99%1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
81NH4OH1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
82Ofloxacin1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
83Oxalic acid1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
84Pepton1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
85Pluronic® P-123, 99%1chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
86Potassium Citrate Monobasic, KH2C6H5O71hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
87Sodium dihydrogen phosphate monohydrate, NaH2PO4.H2O1hộpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
88Sulfamethoxazole1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
89Tetraethyl orthosilicate - TEOS2chaiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
90tetra-n-butyl octotitanat (TBOT)1lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
91TPABr, 99%2lọTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
92Bể chứa (Vật liệu Inox) kèm phụ tùng bể chứa2m3Theo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
93Bích ghép nối đường ống20cặpTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
94Bộ đo điều khiển số vòng quay2BộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ đo độ dẫn1BộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
96Bộ đo độ đục1BộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
97Bộ đo nhiệt độ, 4-20mA, 0-100°C2BộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
98Bộ đo Oxy hoà tan (sensor và bộ chuyển đổi tín hiệu): 1-/2-channel transmitter1BộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
99Bộ đo pH: 4...20-mA1BộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
100Cáp điện động lực các loại30mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
101Đầu cắm 3 pha2bộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
102Dây cáp điện điều khiển30mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
103Dây điện30mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
104Đường ống áp lực kết nối các khối thiết bị, chất liệu INOX8mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
105Đường ống công nghệ D 60mm: Vật liệu nhựa PVC class 330mTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
106Ổn áp cân dòng 3 pha1bộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
107Phụ kiện khác: van, tê, cút3bộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
108Thùng chứa hóa chất (Vật liệu inox 304)20kgTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
109Van thoát sàn2cáiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
110Van vào, 230VAC5cáiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
111Van xả khí, 230VAC3cáiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
112Vật tư chế tạo khung giá đỡ (Vật liệu inox 304)3bộTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
113Zaco, cút nối20cáiTheo chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1)(2)theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000VNĐ.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,65 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để bảo hành và khắc phục các sai sót của hàng hóa kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là trong vòng 12 giờ đồng hồ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản trị dự án 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân ngành Hóa, Sinh học, Môi trường, Vật liệu.33
2 Cán bộ thi công thực hiện 1 Tốt nghiệp đại học chính quy chuyên ngành phù hợp: kỹ sư hoặc cử nhân ngành Hóa, Sinh học, Môi trường, Vật liệu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->