Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211063485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:33:00 đến ngày 2021-11-01 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,822,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 6.180.000.000 đồng; X= 18.540.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.540.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.180.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp PTNT cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kè kênh mở rộng đường giao thông liên thôn đoạn từ Xóm 9 (đường 489b) đến cầu ông Phược Xóm 1 xã Xuân Thượng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thủy lợi; 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn,có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (máy đào, ôtô),hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 9. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng.
- Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng
- Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.
- Số điện thoại: 0988.103.805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng. + Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0988.103.805 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Thượng. Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Thượng. Địa chỉ: xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 TỪ KM0+00 (XÓM 9 ĐƯỜNG 489B) ĐẾN KM1+107.87 (CẦU NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 3) | |||
| B | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế BVTC | 38,7755 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 134,96 | m3 |
| 3 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 1,3091 | 100m3 |
| 4 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 872,7 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 130,9 | m3 |
| 6 | Xoa mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 872,7 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xe | Theo thiết kế BVTC | 3,7128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 38,22 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gờ chắn bánh bằng cục bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC | 364 | m |
| C | KÈ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo thiết kế BVTC | 35 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo thiết kế BVTC | 35 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây về bãi chứa | Theo thiết kế BVTC | 22 | chuyến |
| 4 | Mua phên nứa gia cố đập đất | Theo thiết kế BVTC | 120 | m2 |
| 5 | Mua tre cây gia cố đập | Theo thiết kế BVTC | 80 | cây |
| 6 | Mua dây thép 3ly buộc | Theo thiết kế BVTC | 20 | kg |
| 7 | Công buộc+ rải phên nứa + tre song tử | Theo thiết kế BVTC | 30 | công |
| 8 | Mua đất đắp đập | Theo thiết kế BVTC | 363,5261 | m3 |
| 9 | Đắp đập đất K=0.85 | Theo thiết kế BVTC | 4,2468 | 100m3 |
| 10 | Phá đập tạm | Theo thiết kế BVTC | 4,2468 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước | Theo thiết kế BVTC | 20 | ca |
| 12 | Đào đất không thích hợp | Theo thiết kế BVTC | 491,922 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 17,9538 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 17,9538 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng, tường, mái kè | Theo thiết kế BVTC | 1.334,411 | m3 |
| 16 | Đắp móng, tường, mái kè; K=0.85 | Theo thiết kế BVTC | 758,955 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc = 1,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 245,4458 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tre chiều dài cọc = 3,0m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 18 | 100m |
| 19 | Làm lớp đá 1x2 đệm móng, mái kênh, bậc lên xuống | Theo thiết kế BVTC | 181,19 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 498,55 | m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 519,89 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 9,91 | m3 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 110 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế BVTC | 7,3704 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 92,13 | m3 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 9,31 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 6.142 | cái |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 1.685,3942 | m2 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm thoát nước mái kè | Theo thiết kế BVTC | 0,7083 | 100m2 |
| 30 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo thiết kế BVTC | 500 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,2315 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 24,93 | m3 |
| 33 | Móng đá thải dày 10cm | Theo thiết kế BVTC | 0,4964 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế BVTC | 1,4691 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 0,7457 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 1,7006 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế BVTC | 202,686 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế BVTC | 202,686 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo thiết kế BVTC | 20,2686 | 10T/1km |
| D | NÂNG CẤP CẦU BÀ THÌN TẠI KM0+221 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 2,4168 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế BVTC | 4,8625 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 18,3 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 48,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,7438 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo , đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,7438 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 15,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 5,32 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế BVTC | 17,2914 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 11,943 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,5924 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 9,5544 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 14,2296 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,081 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,1208 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,1638 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,5809 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,8955 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 14,88 | m3 |
| 21 | Làm lớp móng đường đá thải | Theo thiết kế BVTC | 0,192 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 128 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 19,2 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 52,948 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 26 | Gia công thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 92,896 | kg |
| 27 | Bu lông M14 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 1,59 | m2 |
| E | CỐNG BTCT - D1000 QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,365 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 7,9883 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cống | Theo thiết kế BVTC | 0,65 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 0,6951 | m3 |
| 5 | Mua ống bi BTCT D1000 dài 1m đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 6 | Ván khuôn bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D1000 | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 8 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,488 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,8792 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đế cống, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo thiết kế BVTC | 11 | đoạn |
| 11 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,498 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 1,835 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 14,1901 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 25,55 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1095 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1095 | 100m3/1km |
| F | NÂNG CẤP CẦU NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 3 TẠI KM1+107.87 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế BVTC | 2,2616 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 15,3 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 25,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,4461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,4461 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 5,76 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,24 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cầu mở rộng | Theo thiết kế BVTC | 12,7155 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 9,0825 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,211 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 7,266 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 11,4163 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0558 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,106 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,178 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,1465 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,5111 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,41 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 13,08 | m3 |
| 21 | Làm lớp móng đường đá thải | Theo thiết kế BVTC | 0,153 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 102 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 15,3 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 35,208 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 26 | Gia công thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 89,993 | kg |
| 27 | Bu lông M14 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 1,55 | m2 |
| G | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 1 VỊ TRÍ KM0+218 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế BVTC | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 8,265 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cống | Theo thiết kế BVTC | 0,78 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 0,161 | m3 |
| 5 | Mua ống bi BTCT D1000 dài 1m đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 6 | Ván khuôn bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,0846 | tấn |
| 8 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,736 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 1,099 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đế cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 11 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,512 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 2,7098 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 9,276 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 31,9944 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1314 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1314 | 100m3/1km |
| 17 | Làm lớp móng đường đá thải | Theo thiết kế BVTC | 0,0691 | 100m3 |
| 18 | rải lilong lót trước khi đổ bê tông | Theo thiết kế BVTC | 45,5 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 9,466 | m3 |
| H | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 2 TẠI VỊ TRÍ KM0+240 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,8194 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 4,3561 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,0436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,0436 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 3,9004 | m3 |
| 6 | Mua ống bi D600 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn bê tông đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,024 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,5275 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bi, đế cống | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 4,7951 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Theo thiết kế BVTC | 0,6393 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,2344 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,3501 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8559 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,0116 | 100m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 7,7546 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 1,1632 | m3 |
| 20 | Láng sân cống | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| I | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 3 VỊ TRÍ KM0+567 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,8445 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 4,8508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,0485 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,0485 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 4,4001 | m3 |
| 6 | Mua ống bi D600 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn bê tông đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,024 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,5275 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bi, đế cống | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 4,7951 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Theo thiết kế BVTC | 0,6393 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,2344 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,3501 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8559 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,012 | 100m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 7,9923 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 1,1989 | m3 |
| 20 | Láng sân cống | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| J | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 4 VỊ TRÍ KM0+771 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,008 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 8,327 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,0833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,0833 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 8,1227 | m3 |
| 6 | Mua ống bi D600 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn bê tông đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,024 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,5275 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bi, đế cống | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 4,7951 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cống | Theo thiết kế BVTC | 0,6393 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,2344 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,3501 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8559 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,0143 | 100m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 9,5397 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 1,431 | m3 |
| 20 | Láng sân cống | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| K | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 5 VỊ TRÍ KM0+955 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,8655 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 7,3044 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,073 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 8,1827 | m3 |
| 6 | Mua ống bi D600 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn bê tông đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,024 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,5275 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bi, đế cống | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 4,7951 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cống | Theo thiết kế BVTC | 0,6393 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,2344 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,3501 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8559 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,0143 | 100m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 8,1911 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 1,2287 | m3 |
| 20 | Láng sân cống | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| L | TUYẾN 2 TỪ KM1+101.87 (CẦU NHÀ VĂN HÓA XÓM 3) ĐẾN KM2+695.55 | |||
| M | ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng | Theo thiết kế BVTC | 44,5438 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 168,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế BVTC | 3,5945 | 100m3 |
| 4 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 3,3077 | 100m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 2.205,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 330,77 | m3 |
| 7 | Xoa mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC | 2.205,12 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xe | Theo thiết kế BVTC | 5,3448 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông gờ chắn bánh xe đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 55,02 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gờ chắn bánh bằng cục bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC | 524 | m |
| N | KÈ MÁI TA LUY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo thiết kế BVTC | 20 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo thiết kế BVTC | 25 | cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo thiết kế BVTC | 60 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo thiết kế BVTC | 25 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo thiết kế BVTC | 20 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Theo thiết kế BVTC | 60 | gốc cây |
| 7 | Vận chuyển cây đã chặt về bãi chứa | Theo thiết kế BVTC | 40 | chuyến |
| 8 | Mua phên nứa gia cố đập đất | Theo thiết kế BVTC | 217,2 | m2 |
| 9 | Mua tre cây gia cố đập | Theo thiết kế BVTC | 145 | cây |
| 10 | Mua dây thép 3ly | Theo thiết kế BVTC | 36,2 | kg |
| 11 | Công buộc + rải phên nứa + tre song tử | Theo thiết kế BVTC | 50 | công |
| 12 | Mua đất đắp đập | Theo thiết kế BVTC | 551,5807 | m3 |
| 13 | Đắp đập đất thi công, K=0.85 | Theo thiết kế BVTC | 6,4437 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 6,4437 | 100m3 |
| 15 | Bơm nước | Theo thiết kế BVTC | 15 | ca |
| 16 | Đào đất không thích hợp | Theo thiết kế BVTC | 1.263,533 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 33,2932 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 33,2932 | 100m3/5km |
| 19 | Đào móng, tường, mái kè | Theo thiết kế BVTC | 2.607,156 | m3 |
| 20 | Đắp móng, tường, mái kè; K=0.85 | Theo thiết kế BVTC | 1.349,967 | m3 |
| 21 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 1,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 353,3828 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 3,0m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 32,58 | 100m |
| 23 | Làm lớp đá 1x2 đệm móng, mái kênh, bậc lên xuống | Theo thiết kế BVTC | 272,89 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 716,51 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế BVTC | 780,76 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 18,16 | m3 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 161,54 | m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế BVTC | 12,0504 | 100m2 |
| 29 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 150,63 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 13,35 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo thiết kế BVTC | 10.042 | cái |
| 32 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế BVTC | 2.744,1724 | m2 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế BVTC | 1,0202 | 100m2 |
| 34 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiện | Theo thiết kế BVTC | 600 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC | 0,0608 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC | 30 | m3 |
| 37 | Móng đá thải dày 10cm | Theo thiết kế BVTC | 0,6 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo thiết kế BVTC | 0,9 | 100m3 |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế BVTC | 331,386 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo thiết kế BVTC | 331,386 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo thiết kế BVTC | 33,1386 | 10 tấn/1km |
| O | NÂNG CẤP CẦU ÔNG HÙNG TẠI KM1+288.84 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,4175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Theo thiết kế BVTC | 3,2875 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 14,25 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,408 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,596 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,596 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 15,87 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 4,503 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cầu mở rộng | Theo thiết kế BVTC | 6,531 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 4,665 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 0,622 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 3,732 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 6,2735 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,063 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,0886 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,1365 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,4625 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,0713 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 16,6 | m3 |
| 21 | Làm lớp móng đường đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,1425 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 95 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 14,25 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 33,986 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 26 | Gia công thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 91,4445 | kg |
| 27 | Bu lông M14 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 1,575 | m2 |
| P | NÂNG CẤP CẦU NHÀ MÁY NƯỚC TẠI KM1+660 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 4,6275 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,19 | 100m3/1km |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 9,72 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,7 | m2 |
| 8 | Đào đất móng cầu mở rộng | Theo thiết kế BVTC | 23,4465 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 16,7475 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 2,233 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 13,398 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 27,0351 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,106 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,52 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,1713 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,5861 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,905 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 21,376 | m3 |
| 20 | Làm lớp móng đường đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | 100m3 |
| 21 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 48 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 7,2 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 61,048 | m2 |
| 24 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 25 | Gia công thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 103,0565 | kg |
| 26 | Bu lông M14 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 27 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 1,575 | m2 |
| Q | NÂNG CẤP CẦU ÔNG PHÁN TẠI KM1+674 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế BVTC | 2,4741 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 7,35 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,0735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,1885 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,1885 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 41,862 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 4,5 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cầu mở rộng | Theo thiết kế BVTC | 12,2141 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 8,7244 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC | 1,1633 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 6,9795 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 8,7179 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,106 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,1465 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,5111 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,41 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 16,88 | m3 |
| 21 | Làm lớp móng đường đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,1035 | 100m3 |
| 22 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 69 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 10,35 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 65,375 | m2 |
| 25 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 26 | Gia công thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 89,993 | kg |
| 27 | Bu lông M14 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 1,575 | m2 |
| R | NÂNG CẤP CẦU NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 5 TẠI KM2+695.55 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 1,984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế BVTC | 4,5927 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền đường bê tông 2 bên mố | Theo thiết kế BVTC | 8,55 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,0855 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,2367 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,2367 | 100m3/1km |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế BVTC | 35,05 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 4,48 | m2 |
| 9 | Đào đất móng cầu mở rộng | Theo thiết kế BVTC | 18,6165 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 6,7838 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 0,9045 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 5,427 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 9,2001 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo thiết kế BVTC | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,119 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 1,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,159 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Theo thiết kế BVTC | 0,5545 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC | 3,7975 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế BVTC | 23,44 | m3 |
| 21 | Mua đất đắp hoàn còn thiếu | Theo thiết kế BVTC | 4,84 | m3 |
| 22 | Làm lớp móng đường đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,0855 | 100m3 |
| 23 | Nilon chống mất nước bê tông | Theo thiết kế BVTC | 57 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 8,55 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 49,7305 | m2 |
| 26 | Gia công lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | tấn |
| 27 | Gia công thép ống mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC | 89,993 | kg |
| 28 | Bu lông M14 | Theo thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 29 | Lắp dựng lan can cầu | Theo thiết kế BVTC | 1,55 | m2 |
| S | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 6 VỊ TRÍ KM1+837 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,8655 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 7,3044 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,0664 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,0664 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 8,1827 | m3 |
| 6 | Mua ống bi D600 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn bê tông đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,024 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,5275 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bi, đế cống | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 4,7951 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cống | Theo thiết kế BVTC | 0,6393 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,2344 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,3501 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8559 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,0123 | 100m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 8,1911 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 1,2287 | m3 |
| 20 | Láng sân cống | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
| T | NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 7 VỊ TRÍ KM2.072 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế BVTC | 0,9158 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 7,9751 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp I | Theo thiết kế BVTC | 0,0725 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng | Theo thiết kế BVTC | 5,9227 | m3 |
| 6 | Mua ống bi D600 | Theo thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 7 | Ván khuôn bê tông đế cống D600 | Theo thiết kế BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bê tông đế cống | Theo thiết kế BVTC | 0,0208 | tấn |
| 9 | Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC | 1,024 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC | 0,5275 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bi, đế cống | Theo thiết kế BVTC | 13 | đoạn |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo thiết kế BVTC | 4,7951 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cống | Theo thiết kế BVTC | 0,6393 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 2,2344 | m3 |
| 15 | Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo thiết kế BVTC | 0,3501 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC | 1,8559 | m2 |
| 17 | Móng đá thải dày 15cm | Theo thiết kế BVTC | 0,013 | 100m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước bê tông xi măng | Theo thiết kế BVTC | 8,6667 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo thiết kế BVTC | 1,3 | m3 |
| 20 | Láng sân cống | Theo thiết kế BVTC | 1,26 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N= 03; V= 6.180.000.000 đồng; X= 18.540.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.540.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.180.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp PTNT cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110CV | Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 8T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy lu rung 10T | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 3 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm đất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 9 | Đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi