Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211063485-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211061928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 17:33:00 đến ngày 2021-11-01 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,822,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 6.180.000.000 đồng; X= 18.540.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.540.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.180.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp PTNT cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm đất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kè kênh mở rộng đường giao thông liên thôn đoạn từ Xóm 9 (đường 489b) đến cầu ông Phược Xóm 1 xã Xuân Thượng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng , địa chỉ: xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng. - Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng - Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Số điện thoại: 0988.103.805
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV KTCTTL Xuân Thủy - Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyệnXuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần GLOBAL-TKG; - Tổ chứcthẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại THT.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng , địa chỉ: xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng. - Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng - Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Số điện thoại: 0988.103.805


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bảnsao có công chứng hoặc chứng thực(không quá 6 tháng) các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thủy lợi; 2. Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn,có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực (máy đào, ôtô),hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 9. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc đểlàm rõ trước khi trình cấp có thẩm quyền phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng. - Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng - Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. - Số điện thoại: 0988.103.805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Xuân Thượng. + Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Số điện thoại: 0988.103.805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Thượng. Địa chỉ: Xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Xuân Thượng. Địa chỉ: xã Xuân Thượng, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Báo Đấu thầu,địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 TỪ KM0+00 (XÓM 9 ĐƯỜNG 489B) ĐẾN KM1+107.87 (CẦU NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 3)
B ĐƯỜNG
1Vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế BVTC38,7755100m2
2Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế BVTC134,96m3
3Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC1,3091100m3
4Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC872,7m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC130,9m3
6Xoa mặt đường bê tôngTheo thiết kế BVTC872,7m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xeTheo thiết kế BVTC3,7128100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC38,22m3
9Lắp đặt gờ chắn bánh bằng cục bê tông đúc sẵnTheo thiết kế BVTC364m
C KÈ MÁI TA LUY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo thiết kế BVTC35cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo thiết kế BVTC35gốc cây
3Vận chuyển cây về bãi chứaTheo thiết kế BVTC22chuyến
4Mua phên nứa gia cố đập đấtTheo thiết kế BVTC120m2
5Mua tre cây gia cố đậpTheo thiết kế BVTC80cây
6Mua dây thép 3ly buộcTheo thiết kế BVTC20kg
7Công buộc+ rải phên nứa + tre song tửTheo thiết kế BVTC30công
8Mua đất đắp đậpTheo thiết kế BVTC363,5261m3
9Đắp đập đất K=0.85Theo thiết kế BVTC4,2468100m3
10Phá đập tạmTheo thiết kế BVTC4,2468100m3
11Bơm nướcTheo thiết kế BVTC20ca
12Đào đất không thích hợpTheo thiết kế BVTC491,922m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC17,9538100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC17,9538100m3/1km
15Đào móng, tường, mái kèTheo thiết kế BVTC1.334,411m3
16Đắp móng, tường, mái kè; K=0.85Theo thiết kế BVTC758,955m3
17Đóng cọc tre chiều dài cọc = 1,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC245,4458100m
18Đóng cọc tre chiều dài cọc = 3,0m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC18100m
19Làm lớp đá 1x2 đệm móng, mái kênh, bậc lên xuốngTheo thiết kế BVTC181,19m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC498,55m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC519,89m3
22Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC9,91m3
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC110m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế BVTC7,3704100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC92,13m3
26Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC9,31m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế BVTC6.142cái
28Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC1.685,3942m2
29Rải vải địa kỹ thuật làm thoát nước mái kèTheo thiết kế BVTC0,7083100m2
30Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo thiết kế BVTC500m2
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,2315100m3
32Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế BVTC24,93m3
33Móng đá thải dày 10cmTheo thiết kế BVTC0,4964100m3
34Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế BVTC1,4691100m3
35Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế BVTC0,7457100m3
36Đào xúc đất, đất cấp ITheo thiết kế BVTC1,7006100m3
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế BVTC202,686tấn
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế BVTC202,686tấn
39Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế BVTC20,268610T/1km
D NÂNG CẤP CẦU BÀ THÌN TẠI KM0+221
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC2,4168m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế BVTC4,8625m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC18,3m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC48,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,7438100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo , đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,7438100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC15,96m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC5,32m2
9Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế BVTC17,2914m3
10Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC11,943100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC1,5924m3
12Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC9,5544m3
13Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC14,2296m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo thiết kế BVTC0,081100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,1208tấn
16Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,71m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,1638100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế BVTC0,5809tấn
19Đổ bê tông, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,8955m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC14,88m3
21Làm lớp móng đường đá thảiTheo thiết kế BVTC0,192100m3
22Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC128m2
23Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC19,2m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC52,948m2
25Gia công lan can cầuTheo thiết kế BVTC0,0725tấn
26Gia công thép ống mạ kẽmTheo thiết kế BVTC92,896kg
27Bu lông M14Theo thiết kế BVTC24cái
28Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế BVTC1,59m2
E CỐNG BTCT - D1000 QUA ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,365100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC7,9883100m
3Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cốngTheo thiết kế BVTC0,65m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC0,6951m3
5Mua ống bi BTCT D1000 dài 1m đúc sẵnTheo thiết kế BVTC5cái
6Ván khuôn bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,066100m2
7Cốt thép đế cống D1000Theo thiết kế BVTC0,0725tấn
8Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC1,488m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,8792m2
10Lắp đặt ống bê tông, đế cống, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo thiết kế BVTC11đoạn
11Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,498m3
12Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC1,835m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC14,1901m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC25,55m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1095100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1095100m3/1km
F NÂNG CẤP CẦU NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 3 TẠI KM1+107.87
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC1,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế BVTC2,2616m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC15,3m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC25,5m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,4461100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,4461100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC5,76m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,24m2
9Đào đất móng cầu mở rộngTheo thiết kế BVTC12,7155m3
10Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC9,0825100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC1,211m3
12Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC7,266m3
13Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC11,4163m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo thiết kế BVTC0,0558100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,106tấn
16Đổ bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,178m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,1465100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế BVTC0,5111tấn
19Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC13,08m3
21Làm lớp móng đường đá thảiTheo thiết kế BVTC0,153100m3
22Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC102m2
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC15,3m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC35,208m2
25Gia công lan can cầuTheo thiết kế BVTC0,0725tấn
26Gia công thép ống mạ kẽmTheo thiết kế BVTC89,993kg
27Bu lông M14Theo thiết kế BVTC24cái
28Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế BVTC1,55m2
G NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 1 VỊ TRÍ KM0+218
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế BVTC0,438100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC8,265100m
3Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cốngTheo thiết kế BVTC0,78m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC0,161m3
5Mua ống bi BTCT D1000 dài 1m đúc sẵnTheo thiết kế BVTC6cái
6Ván khuôn bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,077100m2
7Cốt thép đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,0846tấn
8Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,736m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC1,099m2
10Lắp đặt ống bê tông, đế cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo thiết kế BVTC13đoạn
11Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,512m3
12Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC2,7098m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC9,276m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC31,9944m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1314100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1314100m3/1km
17Làm lớp móng đường đá thảiTheo thiết kế BVTC0,0691100m3
18rải lilong lót trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế BVTC45,5m2
19Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC9,466m3
H NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 2 TẠI VỊ TRÍ KM0+240
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC0,8194m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế BVTC4,3561m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,0436100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,0436100m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC3,9004m3
6Mua ống bi D600Theo thiết kế BVTC5cái
7Ván khuôn bê tông đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,2592100m2
8Cốt thép bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,0208tấn
9Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,024m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,5275m2
11Lắp đặt ống bi, đế cốngTheo thiết kế BVTC13đoạn
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC4,7951100m
13Thi công lớp đá 1x2 đệm móngTheo thiết kế BVTC0,6393m3
14Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,2344m3
15Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,3501m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,8559m2
17Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,0116100m3
18Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC7,7546m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC1,1632m3
20Láng sân cốngTheo thiết kế BVTC1,26m2
I NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 3 VỊ TRÍ KM0+567
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC0,8445m3
2Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế BVTC4,8508m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,0485100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,0485100m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC4,4001m3
6Mua ống bi D600Theo thiết kế BVTC5cái
7Ván khuôn bê tông đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,2592100m2
8Cốt thép bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,0208tấn
9Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,024m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,5275m2
11Lắp đặt ống bi, đế cốngTheo thiết kế BVTC13đoạn
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC4,7951100m
13Thi công lớp đá 1x2 đệm móngTheo thiết kế BVTC0,6393m3
14Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,2344m3
15Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,3501m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,8559m2
17Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,012100m3
18Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC7,9923m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC1,1989m3
20Láng sân cốngTheo thiết kế BVTC1,26m2
J NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 4 VỊ TRÍ KM0+771
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC1,008m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC8,327m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,0833100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,0833100m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC8,1227m3
6Mua ống bi D600Theo thiết kế BVTC5cái
7Ván khuôn bê tông đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,2592100m2
8Cốt thép bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,0208tấn
9Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,024m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,5275m2
11Lắp đặt ống bi, đế cốngTheo thiết kế BVTC13đoạn
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC4,7951100m
13Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cốngTheo thiết kế BVTC0,6393m3
14Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,2344m3
15Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,3501m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,8559m2
17Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,0143100m3
18Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC9,5397m2
19Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC1,431m3
20Láng sân cốngTheo thiết kế BVTC1,26m2
K NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 5 VỊ TRÍ KM0+955
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC0,8655m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC7,3044m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,073100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,073100m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC8,1827m3
6Mua ống bi D600Theo thiết kế BVTC5cái
7Ván khuôn bê tông đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,2592100m2
8Cốt thép bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,0208tấn
9Bê tông đế cống đúc sẵn đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,024m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,5275m2
11Lắp đặt ống bi, đế cốngTheo thiết kế BVTC13đoạn
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC4,7951100m
13Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cốngTheo thiết kế BVTC0,6393m3
14Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,2344m3
15Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,3501m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,8559m2
17Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,0143100m3
18Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC8,1911m2
19Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC1,2287m3
20Láng sân cốngTheo thiết kế BVTC1,26m2
L TUYẾN 2 TỪ KM1+101.87 (CẦU NHÀ VĂN HÓA XÓM 3) ĐẾN KM2+695.55
M ĐƯỜNG
1Vệ sinh mặt bằngTheo thiết kế BVTC44,5438100m2
2Đào nền đường, đất cấp IITheo thiết kế BVTC168,74m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế BVTC3,5945100m3
4Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC3,3077100m3
5Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC2.205,12m2
6Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC330,77m3
7Xoa mặt đường bê tôngTheo thiết kế BVTC2.205,12m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánh xeTheo thiết kế BVTC5,3448100m2
9Đổ bê tông gờ chắn bánh xe đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC55,02m3
10Lắp đặt gờ chắn bánh bằng cục bê tông đúc sẵnTheo thiết kế BVTC524m
N KÈ MÁI TA LUY
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo thiết kế BVTC20cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo thiết kế BVTC25cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo thiết kế BVTC60cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo thiết kế BVTC25gốc cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc Theo thiết kế BVTC20gốc cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc Theo thiết kế BVTC60gốc cây
7Vận chuyển cây đã chặt về bãi chứaTheo thiết kế BVTC40chuyến
8Mua phên nứa gia cố đập đấtTheo thiết kế BVTC217,2m2
9Mua tre cây gia cố đậpTheo thiết kế BVTC145cây
10Mua dây thép 3lyTheo thiết kế BVTC36,2kg
11Công buộc + rải phên nứa + tre song tửTheo thiết kế BVTC50công
12Mua đất đắp đậpTheo thiết kế BVTC551,5807m3
13Đắp đập đất thi công, K=0.85Theo thiết kế BVTC6,4437100m3
14Đào xúc đất, đất cấp ITheo thiết kế BVTC6,4437100m3
15Bơm nướcTheo thiết kế BVTC15ca
16Đào đất không thích hợpTheo thiết kế BVTC1.263,533m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC33,2932100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km, đất cấp ITheo thiết kế BVTC33,2932100m3/5km
19Đào móng, tường, mái kèTheo thiết kế BVTC2.607,156m3
20Đắp móng, tường, mái kè; K=0.85Theo thiết kế BVTC1.349,967m3
21Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 1,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC353,3828100m
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc = 3,0m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC32,58100m
23Làm lớp đá 1x2 đệm móng, mái kênh, bậc lên xuốngTheo thiết kế BVTC272,89m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế BVTC716,51m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế BVTC780,76m3
26Xây đá hộc, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC18,16m3
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC161,54m2
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế BVTC12,0504100m2
29Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC150,63m3
30Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế BVTC13,35m3
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế BVTC10.042cái
32Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo thiết kế BVTC2.744,1724m2
33Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo thiết kế BVTC1,0202100m2
34Thuê mặt bằng làm bãi đúc cấu kiệnTheo thiết kế BVTC600m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế BVTC0,0608100m3
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế BVTC30m3
37Móng đá thải dày 10cmTheo thiết kế BVTC0,6100m3
38Đào xúc đất, đất cấp IITheo thiết kế BVTC0,9100m3
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế BVTC331,386tấn
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo thiết kế BVTC331,386tấn
41Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo thiết kế BVTC33,138610 tấn/1km
O NÂNG CẤP CẦU ÔNG HÙNG TẠI KM1+288.84
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC1,4175m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằngTheo thiết kế BVTC3,2875m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC14,25m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,408100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,596100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,596100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC15,87m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC4,503m2
9Đào đất móng cầu mở rộngTheo thiết kế BVTC6,531m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC4,665100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC0,622m3
12Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC3,732m3
13Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC6,2735m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo thiết kế BVTC0,063100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,0886tấn
16Đổ bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,33m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,1365100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế BVTC0,4625tấn
19Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,0713m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC16,6m3
21Làm lớp móng đường đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,1425100m3
22Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC95m2
23Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC14,25m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC33,986m2
25Gia công lan can cầuTheo thiết kế BVTC0,0725tấn
26Gia công thép ống mạ kẽmTheo thiết kế BVTC91,4445kg
27Bu lông M14Theo thiết kế BVTC24cái
28Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế BVTC1,575m2
P NÂNG CẤP CẦU NHÀ MÁY NƯỚC TẠI KM1+660
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC4,6275m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC7,2m3
3Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,072100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,19100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,19100m3/1km
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC9,72m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,7m2
8Đào đất móng cầu mở rộngTheo thiết kế BVTC23,4465m3
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC16,7475100m
10Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC2,233m3
11Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC13,398m3
12Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC27,0351m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo thiết kế BVTC0,072100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,106tấn
15Đổ bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,52m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,1713100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế BVTC0,5861tấn
18Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,905m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC21,376m3
20Làm lớp móng đường đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,072100m3
21Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC48m2
22Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC7,2m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC61,048m2
24Gia công lan can cầuTheo thiết kế BVTC0,0725tấn
25Gia công thép ống mạ kẽmTheo thiết kế BVTC103,0565kg
26Bu lông M14Theo thiết kế BVTC24cái
27Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế BVTC1,575m2
Q NÂNG CẤP CẦU ÔNG PHÁN TẠI KM1+674
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC1,86m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế BVTC2,4741m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC7,35m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,0735100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,1885100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,1885100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC41,862m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC4,5m2
9Đào đất móng cầu mở rộngTheo thiết kế BVTC12,2141m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC8,7244100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế BVTC1,1633m3
12Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC6,9795m3
13Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC8,7179m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo thiết kế BVTC0,072100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,106tấn
16Đổ bê tông, bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,52m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,1465100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế BVTC0,5111tấn
19Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,41m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC16,88m3
21Làm lớp móng đường đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,1035100m3
22Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC69m2
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC10,35m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC65,375m2
25Gia công lan can cầuTheo thiết kế BVTC0,0725tấn
26Gia công thép ống mạ kẽmTheo thiết kế BVTC89,993kg
27Bu lông M14Theo thiết kế BVTC24cái
28Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế BVTC1,575m2
R NÂNG CẤP CẦU NHÀ VĂN HÓA ĐỘI 5 TẠI KM2+695.55
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế BVTC1,984m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế BVTC4,5927m3
3Phá dỡ nền đường bê tông 2 bên mốTheo thiết kế BVTC8,55m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,0855m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,2367100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,2367100m3/1km
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo thiết kế BVTC35,05m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC4,48m2
9Đào đất móng cầu mở rộngTheo thiết kế BVTC18,6165m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo thiết kế BVTC6,7838100m
11Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC0,9045m3
12Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC5,427m3
13Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC9,2001m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo thiết kế BVTC0,072100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đệm mố, đường kính cốt thép Theo thiết kế BVTC0,119tấn
16Đổ bê tông, bê tông đệm mố, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC1,52m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầuTheo thiết kế BVTC0,159100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mmTheo thiết kế BVTC0,5545tấn
19Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế BVTC3,7975m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế BVTC23,44m3
21Mua đất đắp hoàn còn thiếuTheo thiết kế BVTC4,84m3
22Làm lớp móng đường đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,0855100m3
23Nilon chống mất nước bê tôngTheo thiết kế BVTC57m2
24Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC8,55m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC49,7305m2
26Gia công lan can cầuTheo thiết kế BVTC0,0725tấn
27Gia công thép ống mạ kẽmTheo thiết kế BVTC89,993kg
28Bu lông M14Theo thiết kế BVTC24cái
29Lắp dựng lan can cầuTheo thiết kế BVTC1,55m2
S NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 6 VỊ TRÍ KM1+837
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC0,8655m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC7,3044m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,0664100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,0664100m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC8,1827m3
6Mua ống bi D600Theo thiết kế BVTC5cái
7Ván khuôn bê tông đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,2592100m2
8Cốt thép bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,0208tấn
9Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,024m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,5275m2
11Lắp đặt ống bi, đế cốngTheo thiết kế BVTC13đoạn
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC4,7951100m
13Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cốngTheo thiết kế BVTC0,6393m3
14Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,2344m3
15Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,3501m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,8559m2
17Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,0123100m3
18Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC8,1911m2
19Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC1,2287m3
20Láng sân cốngTheo thiết kế BVTC1,26m2
T NÂNG CẤP CỐNG THỦY LỢI 7 VỊ TRÍ KM2.072
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế BVTC0,9158m3
2Đào nền đường, đất cấp ITheo thiết kế BVTC7,9751m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo thiết kế BVTC0,0725100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp ITheo thiết kế BVTC0,0725100m3/1km
5Đắp cát công trình, đắp nền móngTheo thiết kế BVTC5,9227m3
6Mua ống bi D600Theo thiết kế BVTC5cái
7Ván khuôn bê tông đế cống D600Theo thiết kế BVTC0,2592100m2
8Cốt thép bê tông đế cốngTheo thiết kế BVTC0,0208tấn
9Bê tông đế cống đá 1x2 mác 200Theo thiết kế BVTC1,024m3
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo thiết kế BVTC0,5275m2
11Lắp đặt ống bi, đế cốngTheo thiết kế BVTC13đoạn
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo thiết kế BVTC4,7951100m
13Thi công lớp đá 1x2 đệm móng cốngTheo thiết kế BVTC0,6393m3
14Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC2,2344m3
15Xây gạch BT M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo thiết kế BVTC0,3501m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế BVTC1,8559m2
17Móng đá thải dày 15cmTheo thiết kế BVTC0,013100m3
18Nilon chống mất nước bê tông xi măngTheo thiết kế BVTC8,6667m2
19Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế BVTC1,3m3
20Láng sân cốngTheo thiết kế BVTC1,26m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N= 03; V= 6.180.000.000 đồng; X= 18.540.000.000 đồng(i) Số lượng hợp đồng tương tự N hợp đồng, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ X. Trong đó X = NxV(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ V= 6.180.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 18.540.000.000 đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô: Là công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV+ Tương tự về giá trị: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 6.180.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình Nông nghiệp PTNT cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
4 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≤ 110CV Hoạt động tốt, có hóa đơn, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh thép 8T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
4 Máy lu rung 10T Hoạt động tốt, có hóa đơn1
5 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn3
6 Máy trộn vữa 80L Hoạt động tốt, có hóa đơn3
7 Máy hàn ≥ 23kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
8 Đầm đất ≥ 70 kg Hoạt động tốt, có hóa đơn2
9 Đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt, có hóa đơn1
10 Đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
11 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Hoạt động tốt, có hóa đơn2
12 Ô tô tự đổ ≤ 5T Hoạt động tốt, có đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->