Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 17:48:00 đến ngày 2021-11-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,617,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất/đá DƯL và đinh đất/đá có giá trị hạng mục gia cố mái taluy ≥ 25,59 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất và đinh đất (có tài liệu chứng minh kèm theo);(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Thủy lợi, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy công trình giao thông bằng neo đất và đinh đất (có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng, Môi trường, Thủy lợi).- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Mày đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn BTXM công suất ≥ 20m3/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan tạo lỗ neo, đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đường kính mũi khoan 91mm và 160. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy nén khí ≥ 1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 50m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nghiền đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy cẩu với sức nâng ≥ 6 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Thi công xây dựng công trình Xử lý sạt trượt Tỉnh lộ 155, đoạn từ Km12+600 - Km12+900 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách tỉnh + Nguồn thu tiền sử dụng đất + Nguồn tăng thu thuế, phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng/các phụ lục; + Một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/biên bản bàn giao công trình hoàn thành, xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA...; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). - Về năng lực tài chính: Báo tài chính từ năm 03 năm gần đây (2018,2019, 2020) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt. Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Tài liệu chứng minh về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
- Địa chỉ: Trụ sở khối các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở GTVT-XD tỉnh Lào Cai, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
- SĐT: 02143820028 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai. Trụ sở các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Neo đất | |||
| 1 | Khoan có ống vách D160mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.365 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Neo dài 16,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 58 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Neo dài 21,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 168 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Neo dài 26,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Neo dài 31,5m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 67 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bản đệm chịu lực | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 338 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Phụ kiện đầu neo (01 bát neo+04 nêm neo) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 338 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D160mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,014 | 100m |
| 9 | Bơm vữa chèn cáp neo M400 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 147,17 | m3 |
| 10 | Bê tông bảo vệ đầu neo M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,08 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Đinh đất | |||
| 1 | Khoan không có ống vách D91mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.824,59 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đinh đất D32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24,88 | tấn |
| 3 | Bơm vữa chèn đinh đất M400 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,08 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước ngầm | |||
| 1 | Khoan có ống vách D160mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.365 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,65 | 100 m |
| 3 | Bọc vải địa kỹ thuật 12KN/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,432 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: Thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 533,83 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 151,35 | m3 |
| 3 | Xây bậc nước bằng đá học xây vữa XM M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 189,5 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,66 | 100m2 |
| 5 | Bấc thấm ngang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,085 | 100m |
| E | Hạng mục 5: Khung dầm | |||
| 1 | Đào móng đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,99 | 1m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 361,98 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,344 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,297 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 33,85 | tấn |
| 6 | Bê tông tạo dốc M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,87 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Bề mặt | |||
| 1 | Bê tông phun M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 418,93 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố mái taluy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.984,77 | m2 |
| 3 | Đắp bù đất vết nứt + sụt | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,57 | m3 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2 mắt lưới 5x5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.838,86 | m2 |
| 5 | Phun trồng cổ gia cố mái taluy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,389 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,227 | 100m2 |
| 7 | Tưới cỏ bằng xe bồn bằng xe bồn (tháng đầu mỗi ngày 01 lần; 02 tháng sau mỗi tuần 1 lần) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,389 | 100m2 |
| 8 | Bón phân bổ sung cho cỏ sau khi phun cỏ 20 ngày (tính 20 ngày bón 1 lần, bón đến khi cỏ được 6 tháng kể từ ngày phun), bón 08 lần | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 28,389 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Tường chắn | |||
| 1 | Bê tông tường chắn M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 659,72 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 46,94 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,865 | 100 m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật bọc đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,595 | 100m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,319 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Đào cắt đất | |||
| 1 | Đào nền đường đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất IV | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,26 | 100m3 |
| 3 | Phá đá nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,688 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,459 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,65 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 59,848 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.484E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.097E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất/đá DƯL và đinh đất/đá có giá trị hạng mục gia cố mái taluy ≥ 25,59 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất và đinh đất (có tài liệu chứng minh kèm theo);(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Thủy lợi, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy công trình giao thông bằng neo đất và đinh đất (có tài liệu chứng minh kèm theo); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng.- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng, Môi trường, Thủy lợi).- Đã làm phụ trác công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Mày đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào gắn búa thủy lực | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Trạm trộn BTXM | - Trạm trộn BTXM công suất ≥ 20m3/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 6 |
| 6 | Xe xitec nước | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy khoan tạo lỗ neo, đinh | - Đường kính mũi khoan 91mm và 160. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 10 |
| 8 | Máy nén khí ≥ 1200 m3/h | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 5 |
| 9 | Máy bơm nước | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 2 |
| 10 | Xe bơm bê tông | - Công suất ≥ 50m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 11 | Xe vận chuyển bê tông xi măng | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy phun bê tông | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 13 | Máy nghiền đất | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 14 | Máy phun cỏ | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 15 | Máy cẩu ≥ 6 tấn | - Máy cẩu với sức nâng ≥ 6 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 17 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi