Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211060688-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hộ trỡ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn; Nguồn xây dựng NTM; Nguồn phát triển sự nghiệp giáo dục v
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 18:32:00 đến ngày 2021-11-01 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,056,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,563,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764051E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây ( 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hộ trỡ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn; Nguồn xây dựng NTM; Nguồn phát triển sự nghiệp giáo dục v
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình , địa chỉ: Xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình Địa chỉ: xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP TVTK xây dựng T&T Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình. - Công ty CP TVTK xây dựng Hòa Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình , địa chỉ: Xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình Địa chỉ: xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
:- Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.563.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình Địa chỉ: xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thắng – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An – khối 9 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Phần phá dỡ
B a. Tường rào mở lối đi
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,2911m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,8505m3
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả kỷ thuật theo chương V1,8673m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V0,3175m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V3,3264m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V3,3264m3
C b. Nhà học cấp 4 cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Mô tả kỷ thuật theo chương V
21,03m2
2Tháo dỡ đường điệnMô tả kỷ thuật theo chương V5Công
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bòMô tả kỷ thuật theo chương V19,8m
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16mMô tả kỷ thuật theo chương V1,8018m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V5,3013m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,2197m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỷ thuật theo chương V7,568m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cmMô tả kỷ thuật theo chương V59,2152m3
9Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỷ thuật theo chương V148,3812m2
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỷ thuật theo chương V14,8381m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V87,2924m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỷ thuật theo chương V87,2924m3
13Thu dọn để đúng nơi quy địnhMô tả kỷ thuật theo chương V10Công
D 2. Phần xây dựng
E 2.1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
3,3534100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V37,2596m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,2747100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V14,3886m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V17,7741m3
6Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V28,3715m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V68,984m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,4874100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,8422tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,2774tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V4,2229tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V77,6075m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V39,2441m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V463,2668m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,6896100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,6896100m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V31,7613m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,4068100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,8295m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V93,1175m2
21Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V54,3967m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V74,625m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V74,625m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V48,6m2
F 2.2. Phần thân
G a. Phần BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
8,4453m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,4453m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V2,956100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V57,7691m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V6,7069100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,4576tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,2768tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,1919tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,6607tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V2,7318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,2925tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,4576tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,2372tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,1282tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,8262tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V3,5377tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V1,2925tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V100,5792m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V10,6382100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V9,3719tấn
H b. Cầu thang bộ:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)
Mô tả kỷ thuật theo chương V
3,4606m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỷ thuật theo chương V0,3859100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,2412tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1666tấn
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,945m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V30,2452m2
7Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗMô tả kỷ thuật theo chương V10,5m
8SXLD Trụ cầu thang gỗMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
9Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng thép hộp 16x16Mô tả kỷ thuật theo chương V11,55m2
10Sản xuất lắp dựng thang sắt d20 lên máiMô tả kỷ thuật theo chương V34,4565kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V12,2497m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V2,5861100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,2516tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,3538tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,7898tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,8527tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kgMô tả kỷ thuật theo chương V21cái
I c. Phần xây thô
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
97,7994m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V5,376m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V140,009m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V3,6864m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2584m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1934m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2863m3
J 2.3. Phần hoàn thiện
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( đã bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
55,254m2
2Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( đã bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V109,44m2
3Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( đã bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,88m2
4Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,36m2
5Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hộp inox 13x26Mô tả kỷ thuật theo chương V115,32m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỷ thuật theo chương V115,32m2
7Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,7322tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V3,7322tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V5,993100m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125Mô tả kỷ thuật theo chương V61,14m2
11Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông máiMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V464,512m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1.550,6931m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V452,9974m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V670,69m2
16Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V1.063,82m2
17Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V197,54m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V819,3606m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2Mô tả kỷ thuật theo chương V44,9976m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỷ thuật theo chương V2.161,15m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỷ thuật theo chương V2.015,2051m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V3.711,8431m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V464,512m2
24Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màuMô tả kỷ thuật theo chương V6,407m2
25Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V994,696m
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V796,92m
27Chi tiết đầu trụ cột :Mô tả kỷ thuật theo chương V12cái
28Chi tiết khóa vòm :Mô tả kỷ thuật theo chương V8cái
29Lắp rọ chắn rác :Mô tả kỷ thuật theo chương V20cái
30Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,59100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,3100m
35Đai nhựa bắt ốngMô tả kỷ thuật theo chương V100cái
36Đinh vít 5cm,vít nởMô tả kỷ thuật theo chương V200bộ
37Xi măng PC30Mô tả kỷ thuật theo chương V60kg
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỷ thuật theo chương V9,7100m2
K 2.4. Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 16mm2-3x16mm2
Mô tả kỷ thuật theo chương V
120m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2-3x10mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V116m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 4mm2-3x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V332m
4Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2-3x2.5mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V216m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V300hộp
6Lắp đặt tủ điện Roman 330x220x1110mmMô tả kỷ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt tủ điện Roman 330x220x110mmMô tả kỷ thuật theo chương V4Cái
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V22hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V152hộp
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỷ thuật theo chương V24bảng
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỷ thuật theo chương V128cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỷ thuật theo chương V46bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V56cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
23Đinh vít dài 5cmMô tả kỷ thuật theo chương V7kg
24Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V5kg
25Bật sắt D10Mô tả kỷ thuật theo chương V120cái
26Máy hànMô tả kỷ thuật theo chương V10ca
27Bảng chống lóa di độngMô tả kỷ thuật theo chương V10Cái
28Máy chiếu, màn hình led (bao gồm: 01 Tivi TCL 55''; 01 Máy chiếu Epson EB-15000; 01 màn chiếu điện Screen ES1096; 01 màn chiếu 96''; 01 bút trình chiếu; 01 giá treo tivi; 01 cáp HDMI <=20m)Mô tả kỷ thuật theo chương V10Bộ
L 2.5. Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng bình PCCC
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4Cái
2Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệch PCCCMô tả kỷ thuật theo chương V4Cái
3Bình chữa cháy VN MFTZ35Mô tả kỷ thuật theo chương V12bình
4Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6''90dBMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
M 2.6. Phần chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
47,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V25,025m3
3Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V11cọc
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỷ thuật theo chương V11cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V148m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V100m
9Bật sắtMô tả kỷ thuật theo chương V40cái
10Que hànMô tả kỷ thuật theo chương V5kg
11Máy hànMô tả kỷ thuật theo chương V10ca
N 2.7. Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,7100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V42cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V16cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa 2 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
13Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V16bộ
14Giếng khoan (H80; Máy bơm hút đẩy tăng áp; hệ thống ống dẫn, van khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V1tb
15Keo dánMô tả kỷ thuật theo chương V5Tuýp
16Băng tanMô tả kỷ thuật theo chương V3Cuộn
O 2.8. Bể xử lý nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
31,5m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V1,575m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỷ thuật theo chương V0,0234100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,244m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,2796tấn
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V7,5075m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V10,5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,316m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0316100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3973m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1419tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,0149100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V29,6m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V47,2m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V10,64m2
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V13,5884m2
18Lắp đặt ống sành D100Mô tả kỷ thuật theo chương V5cái
P 2.9. Phần xây hoàn trả tường rào
Q a. Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỷ thuật theo chương V
4,4453m3
2Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,635m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,903m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8316m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0075tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0284tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4158m3
9Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4818m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,0296100m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V18,9832m2
R b. Phần thân
1Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1,701m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0318100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0024tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0284tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,1663m3
S c. Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
22,68m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V3,7044m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V26,3844m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764051E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây ( 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
4 Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trìn 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
2 Máy đào 0,8m3 Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy bơm nước 1,4Hp Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
5 Máy đầm dùi 1,7Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
6 Đầm bàn 1Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
7 Máy khoan cầm tay 4,5KW Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
8 Máy trộn bê tông 250L Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)3
9 Máy trộn vữa 80L Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
10 Máy hàn 23KW Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
11 Máy cắt gạch đá 1,7KW Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
12 Máy mài Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
13 Máy phát điện 5Kw Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
14 Tời điện 5 tấn Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
15 Máy thủy bình Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->