Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211060688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nghĩa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hộ trỡ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn; Nguồn xây dựng NTM; Nguồn phát triển sự nghiệp giáo dục v |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 18:32:00 đến ngày 2021-11-01 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,056,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,563,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu năm trăm sáu mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764051E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây ( 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trìn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước 1,4Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hộ trỡ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn; Nguồn xây dựng NTM; Nguồn phát triển sự nghiệp giáo dục v |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | :- Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2019 -2020; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến 01/08/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.563.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Bình
Địa chỉ: xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thắng – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An – khối 9 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Phần phá dỡ | |||
| B | a. Tường rào mở lối đi | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2911 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8673 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3175 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3264 | m3 |
| C | b. Nhà học cấp 4 cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,03 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đường điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8018 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,3013 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2197 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,568 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,2152 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,3812 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,8381 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,2924 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 87,2924 | m3 |
| 13 | Thu dọn để đúng nơi quy định | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Công |
| D | 2. Phần xây dựng | |||
| E | 2.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3534 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,2596 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2747 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,3886 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,7741 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,3715 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,984 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4874 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2774 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2229 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,6075 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,2441 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 463,2668 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6896 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6896 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,7613 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4068 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,8295 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,1175 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,3967 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,625 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74,625 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| F | 2.2. Phần thân | |||
| G | a. Phần BTCT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4453 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4453 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,956 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,7691 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,7069 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4576 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2768 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1919 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6607 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7318 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2925 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4576 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2372 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1282 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8262 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,5377 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2925 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100,5792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,6382 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3719 | tấn |
| H | b. Cầu thang bộ: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,4606 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3859 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2412 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1666 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,2452 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 8 | SXLD Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bộ bằng thép hộp 16x16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng thang sắt d20 lên mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,4565 | kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,2497 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5861 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7898 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8527 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| I | c. Phần xây thô | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,7994 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140,009 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,6864 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1934 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2863 | m3 |
| J | 2.3. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( đã bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,254 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( đã bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 109,44 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor ( đã bao gồm: Khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm, thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt), kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, hộp inox 13x26 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,32 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7322 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7322 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,993 | 100m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61,14 | m2 |
| 11 | Lắp ổ khóa MK, khoá cửa thông mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 464,512 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.550,6931 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 452,9974 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 670,69 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.063,82 | m2 |
| 17 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 197,54 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 819,3606 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,9976 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.161,15 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.015,2051 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.711,8431 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 464,512 | m2 |
| 24 | Phun xốp bằng vữa xi măng cát vàng có trộn màu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,407 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 994,696 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 796,92 | m |
| 27 | Chi tiết đầu trụ cột : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Chi tiết khóa vòm : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp rọ chắn rác : | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Đai nhựa bắt ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 36 | Đinh vít 5cm,vít nở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 37 | Xi măng PC30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,7 | 100m2 |
| K | 2.4. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 16mm2-3x16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2-3x10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 116 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 4mm2-3x4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 332 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2-3x2.5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 216 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Roman 330x220x1110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Roman 330x220x110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bảng |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đinh vít dài 5cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 24 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 25 | Bật sắt D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 26 | Máy hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 27 | Bảng chống lóa di động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Máy chiếu, màn hình led (bao gồm: 01 Tivi TCL 55''; 01 Máy chiếu Epson EB-15000; 01 màn chiếu điện Screen ES1096; 01 màn chiếu 96''; 01 bút trình chiếu; 01 giá treo tivi; 01 cáp HDMI <=20m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| L | 2.5. Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệch PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy VN MFTZ35 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6''90dB | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | 2.6. Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,025 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Bật sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 11 | Máy hàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | ca |
| N | 2.7. Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Giếng khoan (H80; Máy bơm hút đẩy tăng áp; hệ thống ống dẫn, van khóa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 15 | Keo dán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 16 | Băng tan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| O | 2.8. Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2796 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5075 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0316 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3973 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1419 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,6 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,5884 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống sành D100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| P | 2.9. Phần xây hoàn trả tường rào | |||
| Q | a. Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4453 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,635 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,903 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4818 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0296 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,9832 | m2 |
| R | b. Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x30)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0318 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1663 | m3 |
| S | c. Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7044 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,3844 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.764051E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây ( 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu) - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên xây dựng dân dụng, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trìn | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng tải ≥7 tấn | Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Chứng minh bằng: - Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy bơm nước 1,4Hp | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,7Kw | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 6 | Đầm bàn 1Kw | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 4,5KW | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 80L | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 12 | Máy mài | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 2 |
| 13 | Máy phát điện 5Kw | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 14 | Tời điện 5 tấn | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng: - Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi