Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mua sắm và lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211064141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mua sắm và lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung trong năm của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương (theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 09/07/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 19:42:00 đến ngày 2021-11-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng của các cấp có thẩm quyền(Nhà thầu trúng thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc khối lượng để đối chiếu)- Tính chất quy mô tương tự như trong khối lượng kèm theo E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng hoặc Cấp thoát nước: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình dân dụng hoặc Cấp thoát nước;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân môi trường: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Môi Trường.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có thời gian liên tục đến thời điểm đóng thầu;c) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ván khuôn (gỗ hoặc thép) 100 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo 50 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp, mua sắm và lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương Nâng cấp, mua sắm và lắp đặt hệ thống lò đốt rác thải của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp bổ sung trong năm của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương (theo Quyết định số 1767/QĐ-UBND ngày 09/07/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan tài liệu: Các hợp đồng tương tự, tài liệu của nhân sự chủ chốt, báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu: Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. + Tài liệu bảo hiểm xã hội để chứng minh cấp doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Đơn Dương;
Địa chỉ: Số 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng
Số điện thoại: 02633.847345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Số 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.847345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng 412 Địa chỉ: Số 02, Lý Tự Trọng, Phường 2, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại: 02633 970 468-0932 524 988 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm y tế huyện Đơn Dương; Địa chỉ: Số 46 Phạm Ngọc Thạch, Thạnh Mỹ, Đơn Dương, Lâm Đồng Số điện thoại: 02633.847345 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH LÒ ĐỐT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 201,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,0676 | tấn |
| 3 | Gia công cột thép D90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép D90 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2543 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,0161 | 100m2 |
| B | U NEO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,485 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150,đá 4x6, PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250,đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ: LÒ ĐỐT CHẤT THẢI Y TẾ VITE 50 | |||
| 1 | Thân lò đốt chính, bao gồm buồng đốt sơ cấp Buồng đốt sơ cấp Vật liệu chịu lửa nhập ngoại và trong nước chất lượng cao, xi măng chịu nhiệt, bông thủy tinh. Kết cấu lò thép SS400, dày tối thiểu 4mm. Buồng đốt sơ cấp được lắp đặt 01 vòi dầu DO để duy trì tự động mức nhiệt độ luôn trên 650 độ C hoặc được định nghĩa bởi người dùng. Cấp rác thủ công, thải tro thủ công. Toàn bộ phần kết cấu của khung lò được sơn chống gỉ, sơn màu đen lớp ngoài cùng. Kích thước danh nghĩa DxC=1.500x2.000mm. Trọng lượng danh nghĩa 2.750kg. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thân lò đốt chính, bao gồm buồng đốt thứ cấpBuồng đốt thứ cấpVật liệu chịu lửa ngoại nhập và trong nước chất lượng cao, xi măng chịu nhiệt, bông thủy tinh. Kết cấu lò thép SS400, dày tối thiểu 4mm. Buồng đốt thứ cấp được lắp đặt 01 vòi dầu DO để duy trì tự động mức nhiệt độ luôn trên 1.050 đến 1.150 độ C hoặc được định nghĩa bởi người dùng thông qua rơ le cài đặt. Trên thân lò bố trí một can nhiệt để đo nhiệt độ tại buồng đốt thứ cấp, đưa ra các tín hiệu điều khiển cho tủ điện, vòi dầu.Toàn bộ phần kết cấu của lò được sơn chống gỉ, sơn bóng màu đen. Kích thước danh nghĩa DxC=1.500x1.365mm. Trọng lượng danh nghĩa 1.750kg. Quạt cấp gió cho buồng đốt sơ cấp và thứ cấp. Bơm và đường ống phun và duy trì mức nhiệt độ trong buồng đốt sơ cấp không quá 950 độ C. Trên cửa buồng đốt bố trí cửa thăm. Trên thân lò bố trí một can nhiệt để đo nhiệt độ tại buồng đốt sơ, đưa ra các tín hiệu điều khiển cho tủ điện, vòi dầu. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị lưu khí, xyclon tách bụiVật liệu xi măng chịu nhiệt, bông cách nhiệt, vật liệu chịu lửa chịu nhiệt độ đến 1.450 độ C. Kết cấu lò thép SS400 làm khung xương, thép tấm bọc xung quanh. Các hạt bụi có kích thước nhỏ đến 5µm sẽ được tách ra khỏi dòng khói.Tại đầu vào thiết bị bố trí các ống chức năng, có tác dụng phân hủy triệt để các hydrocacbon cùng các chất độc hại như dioxin/furan. Ngoài ra tại buồng này, bổ sung thêm đường gió cấp 3 để điều chỉnh quá trình cháy kiệt tùy theo chế độ vận hành của lò đốt. Vệ sinh bụi được thực hiện bằng thủ công bởi công nhân vận hành.Toàn bộ phần kết cấu được sơn chống gỉ lớp trong cùng, sơn bóng màu đen lớp ngoài cùng. Kích thước danh nghĩa DxC = 1.700x3.419mm. Trọng lượng danh nghĩa 3.500kg. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị trao đổi nhiệt gián tiếp để hạ nhiệt độ khói thải Thiết bị trao đổi nhiệt được thiết kế kiểu gián tiếp, khói đi trong ống, môi chất giải nhiệt đi ngoài ống.Vật liệu chế tạo: thép SS400, C20, A515. đường kính danh nghĩa D75; D114. Môi chất trao đổi nhiệt để hạ nhiệt độ khói thải: nước sạch và không khí.Các thiết bị van, bình duy trì mức, đường ống và phụ kiện được cung cấp đồng bộ cùng thiết bị này.Kích thước danh nghĩa DxC =1.330x2.100mm. Trọng lượng danh nghĩa 1.250kg. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị hấp thụ xử lý khói thảiThiết bị hấp thụ xử lý khói thải kiểu ướt nhằm xử lý các thành phần độc hại trong khói: CO, CxHy, SOx, NOx, HCl, các hạt bụi nhỏ, các kim loại nặng,… Vật liệu inox 304, dày tối thiểu 3mm. Mặt bích inox 201. Bơm phun dung dịch và hệ thống đường ống, cút nối cho các béc phun đường ống inox 201. Kích thước danh nghĩa DxC=1330x1.950mm, vòi phun dung dịch tự động - béc phun inox 201. Trọng lượng danh nghĩa 1.250kg.Lưu ý: Báo giá này không bao gồm: đường ống và tăng chứa nước trên 2m3, đặt tại cốt cao trên +5m để cấp nước sạch cho thiết bị giải nhiệt; các bể chứa dung dịch/nước bằng bê tông hoặc xây gạch; đường nước cấp và nước xả của các bể này. Chủ đầu tư thi công theo bản vẽ của nhà thầu.Lượng nước sử dụng mỗi giờ khoảng 250lit. Chủ đầu tư thi công đường ống D48 và van chờ sẵn tại đầu ra tại các bể, tăng chức cho nhà thầu | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Ống khói của lòVật liệu inox 304, dày tối thiểu 3mm, đường kính 636mm, chiều dài của ống khói 14,5m; chiều cao tổng thể tại miệng thoát khói 20,5mm, dây chằng, thiết bị phụ khác. Trọng lượng danh nghĩa 500kg.Trên ống khói bố trí cầu thang, sàn thao tác để quan trắc khí thải, cùng dây cáp để neo giữ ống khói. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tủ điều khiển và hiển thị nhiệt độ lò Số lượng can nhiệt: 04 can nhiệt, dây bù nhiệt, các đồng hồ hiển thị nhiệt độ, đưa ra tiến độ điều khiển vòi dầu, bơm. Các thiết bị điện: công tắc tơ, attomát, rơ le thời gian, rơ le trung gian nhập khẩu cho bơm, quạt, vòi dầu.Lưu ý: báo giá này không bao gồm đường điện 3 pha, 380V, công suất nhỏ nhất 10kW, được kéo đến tủ điện tổng của nhà thầy cùng attomat. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hệ thống thiết bị phụ trợ Vòi dầu sơ cấp, vòi dầu thứ cấp, thùng dầu 150 lít thép SS400, đường ống dẫn dầu cấp, đường ống dẫn dầu hồi, gioăng làm kín, máng cáp, thiết bị phụ trợ kèm theo lò để hỗ trợ công tác vận hành lò. Quạt gió ejectơ, lan can, cầu thang hỗ trợ công tác vận hành và quan trắc môi trường. | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 9 | Hướng dẫn đào tạo, vận hành lò đốt | Theo bản vẽ thi công; Yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bản sao công chứng của các cấp có thẩm quyền(Nhà thầu trúng thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc khối lượng để đối chiếu)- Tính chất quy mô tương tự như trong khối lượng kèm theo E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng hoặc Cấp thoát nước: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Kỹ thuật công trình dân dụng hoặc Cấp thoát nước;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh: Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;b) Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực của cấp có thẩm quyền cấp;c) Đã tham gia làm giám sát của 01 công trình dân dụng trong khoảng thời gian 03 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Cử nhân môi trường: Có ≥ 03 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a) Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Môi Trường.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; có thời gian liên tục đến thời điểm đóng thầu;c) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong khoảng thời gian 04 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.d) Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 4 | Ván khuôn (gỗ hoặc thép) 100 m2 | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 100 |
| 5 | Máy phát điện | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 1 |
| 6 | Dàn giáo 50 bộ | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi