Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211059233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-22 20:40:00 đến ngày 2021-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,576,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2650446281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559644062E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): **Ghi chú: Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị ≥ 4.367.003.374 VND, phải bao gồm các hạng mục: Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC.*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT).*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 1 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 1 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 1 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 1 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước. Tất cả các nhân sự phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, mở rộng trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được phép hoạt động kinh doanh, đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 03 (yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia - Xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) thể hiện tên của nhân sự. 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020. Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Năm 2018 đến 2020 và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính) (Nhà thầu ở nơi phải giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16 trong thời gian phát hành E-HSMT chỉ cần xác nhận kỳ thuế Quý 1/2021). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; địa chỉ: 326 Phạm Văn Đồng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; địa chỉ: 326 Phạm Văn Đồng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; địa chỉ: 326 Phạm Văn Đồng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC MỞ RỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 2 | Đục tỉa phần hiện trạng sê nô mái (để liên kết với nhà mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8366 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6391 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1975 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1975 | 100m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8095 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1865 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bó nền tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6855 | 100m3 |
| 21 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,064 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9786 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0191 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6286 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0398 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,374 | m3 |
| 35 | Xử lý khe Lún giữa 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6925 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,824 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,928 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,56 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,06 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,904 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m2 |
| 43 | Đóng lưới chống nứt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,262 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,56 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,06 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,06 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,56 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 51 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 55 | Cắt ron chỉ lõm 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2 | m2 |
| 60 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9804 | tấn |
| 63 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 64 | CCLD cửa đi nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 65 | CCLD cửa sổ nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 66 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 67 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt RCBO 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp box đấu nối 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt led đơn 1.2m 1X20W, gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn led D300, 24W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp điện thoại 2Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 10 m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện thoại 20Px0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 98 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 99 | Lắp đặt cáp mạng CAT 5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 100 | Lắp đặt tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Vật tư internet, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| B | NHÀ LÀM VIỆC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 8 | CCLD cửa đi nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,08 | m2 |
| 9 | CCLD cửa sổ nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | m2 |
| 10 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,36 | m2 |
| 11 | CCLD vách nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 12 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 13 | Phá dỡ lớp đá tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,767 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,767 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (để chống thấm lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,35 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,767 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 31 | Lát đá len cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (để ốp lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,36 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,35 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,35 | m2 |
| 36 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Xử lý cổ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ |
| 47 | Hút hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 48 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo 3132/2020/SXD-KTVLXD, ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 49 | Lắp đặt đầu báo cháy + đế báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 53 | Lắp đặt hộp box đấu nối 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 55 | CCLĐ kệ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | CCLĐ bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 57 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 1x2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 60 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (báo cháy tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 61 | Bộ dụng cụ phá dỡ (1 xà beng, 1 kìm cộng lực, 1 búa, 1 cưa sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 63 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp box đấu nối 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 68 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Vật tư phụ hệ thống báo cháy (chiếu sáng sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 70 | Lắp đặt hộp nối dây PVC KT 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 10m |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện 2 ruột CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt Jack BNC (đực cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cút |
| 78 | Vật tư phụ camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4064 | 100m2 |
| 80 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 82 | chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,68 | m2 |
| 83 | chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,819 | m2 |
| 84 | chà nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,32 | m2 |
| 85 | chà nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,46 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.121,779 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.513 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.365,279 | m2 |
| 89 | Sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 90 | Tu sửa tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 91 | Thay 1 số viên ngói bị bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Để ốp đá lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (để ốp đá chẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,55 | m2 |
| 94 | Ốp đá bốc tự nhiên 10x20 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,35 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D21 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 102 | Tháo bỏ bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây điện đơn CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 104 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt đèn led D300, 24W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 107 | Bốc xếp tập hợp phế thải đề đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3635 | m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m3 |
| C | NHÀ CÔNG VỤ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (để chống thấm lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,384 | m2 |
| 3 | Phá lớp vứa ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,384 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,37 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,94 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,83 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,83 | m2 |
| 9 | chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,774 | m2 |
| 10 | chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,128 | m2 |
| 11 | chà nhám bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,83 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện (nhà công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,588 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,242 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (để ốp lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,384 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,384 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,416 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 24 | Đục tỉa dặm vá các vị trí tường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,302 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,128 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,604 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,128 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 31 | CCLD cửa đi nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | m2 |
| 32 | CCLD cửa sổ nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,06 | m2 |
| 33 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| 34 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt RCBO 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 1x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 51 | Lắp đặt dây điện đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt dây điện đôi CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 55 | Phụ kiện vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 56 | Lắp đặt lavabo gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | CCLĐ bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | CCLĐ dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sợi |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 + Giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | CCLĐ quả cầu chắn rắc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D21x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co UPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt T REN UPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt van nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt van nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Hút hầm phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt co UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt T UPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt T UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt T UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt T UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Vật tư cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | NHÀ BẢO VỆ SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch (để ốp lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,292 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,572 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (để ốp lại gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 10 | CCLD cửa đi nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | CCLD cửa sổ dày 2mm nhôm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 12 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | m2 |
| 13 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát cạnh cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,944 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,812 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,052 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,572 | m2 |
| E | NHÀ TIẾP DÂN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0784 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1784 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bó nền tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0856 | 100m3 |
| 18 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m3 |
| 37 | Xây gạch không 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | m3 |
| 38 | Xây gạch không 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,9162 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,14 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1522 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,57 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,5822 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 có pha sikalatex định mức 1lit/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch sika membrane định mức 1lit/m2 (quét 2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2962 | 100m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1076 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0977 | 100m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 60 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | m3 |
| 62 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây bậc tam cấp chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | m3 |
| 63 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m2 |
| 64 | Trát ngoài tam cấp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,91 | m2 |
| 68 | Lát đá len chân cửa bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m2 |
| 69 | CCLD cửa đi nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 70 | CCLD cửa sổ nhôm dày 2mm kính CL 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 71 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 72 | CCLĐ phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt RCBO 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt quạt trần + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn led 1.2m, 1x20W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây điện đơn CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện đơn CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện đơn CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Phụ kiện vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 90 | CCLĐ quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| F | SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đục tỉa lớp vữa XM để tạo độ kết dính khi lát nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (để bù lớp vữa đục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (để bù lớp vữa đục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch tezazo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m2 |
| 5 | Bốc xếp tập hợp phế thải đề đem đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 8 | CCLD cột cờ (1 cột sắt tròn D20 + lá cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,22 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lớp đá ốp bảng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chữ bảng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | CCLD cửa sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 7 | CCLD song sắt hàng rào + chống sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| 8 | CCLĐ chữ inox bảng hiệu cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,22 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,22 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (dặm vá phần tường bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| H | RÃNH NƯỚC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,528 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước (tạo mịn bề mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 9 | CCLĐ tấm dan đúc sẵn 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| I | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 3 | Sơn dầu vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,88 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Lắn rulo tạo nhám bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 6 | CCLĐ cửa đi khung sắt, lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 7 | CCLD cửa đi sắt kéo (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh 1HP INVERTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Máy lạnh 2HP INVERTER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Rèm cửa sổ dạng cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 4 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp (kích thước 1200x600x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ghế làm việc bằng gỗ nhóm IV (kích thước 620x730x1090) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ sắt 2 cánh sơn tĩnh điện (915x450x1830mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 7 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | CCLĐ bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 10 | CCLĐ bình chữa bột (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 11 | Ác quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Đầu ghi hình(Bao gồm tủ bảo vệ đầu ghi hình, nguồn DC 12V-5A, Dây cáp kết nối tivi, Chuột không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ổ cứng giám sát 4TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Smart Tivi 50 inch (bao gồm đế gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Camera dome hồng ngoại thu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Camera thân dài cố định hồng ngoại thu hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Bộ thu phát không dây cho camera (Đã bao gồm tủ điện chuyên dụng cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | SWITCH 8 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Bộ Lưu Điện (2KVA/1.3KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Switch mạng 12 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Tủ rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2650446281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.559644062E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): **Ghi chú: Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị ≥ 4.367.003.374 VND, phải bao gồm các hạng mục: Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC.*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT).*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 1 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 1 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 1 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 1 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước. Tất cả các nhân sự phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 3 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 kW | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Vận thăng | ≥ 0,8 Tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | ≥ 10 Tấn | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | ≥ 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 3 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 15 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi