Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211065296-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/11/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210875203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thuộc chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-22 20:59:00 đến ngày 2021-11-01 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,642,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59267E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ- 02 hợp đồng công trình Thủy Lợi cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành Cầu đường có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông đáp ứng các tiêu chuẩn tương tự đính kèm tài liệu chứng minh.Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành Thủy Lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hồ đập đính kèm tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng:- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường- 02 kỹ sư thủy lợi- Có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 20 Công nhân kỹ thuật các loại. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp như: Vận hành máy , thợ nề, thợ cốp pha, bê tông, thợ sắt, thợ điện...Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
5-máy đầm cóc >=60kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí >=360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu >=8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung >= 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước >=1500w
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Hạ tầng phát triển sản xuất vùng cam an toàn tập trung huyện Cao Phong (Giai đoạn 2)
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ thuộc chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công Ty cổ phần tư vấn xây dựng Triệu Phát; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: SN 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến,, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình. Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình, SN 01, đường Ngô Sỹ Liên, phường Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + HMC
1Đào nền đường làm mới, đất cấp IIMục 2, Chương V3,9373m3
2Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mục 2, Chương V3,8974100m3
3Đào nền đường làm mới, đất cấp IIIMục 2, Chương V6,5915m3
4Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mục 2, Chương V6,5252100m3
5Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Mục 2, Chương V1,5129m3
6Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mục 2, Chương V1,4976100m3
7Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Mục 2, Chương V2,8091m3
8Đào nền đường làm mới, đất cấp IIMục 2, Chương V2,4194m3
9Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mục 2, Chương V2,3951100m3
10Vét hữu cơ nền đường bằng thủ côngMục 2, Chương V0,2411m3
11Vét hữu cơ nền đường bằng máyMục 2, Chương V0,239100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,1246100m3
13Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V12,2826100m3
B MẶT ĐƯỜNG + HMC
1Bê tông xi măng mặt đường mác 300 đá 2x4, chiều dày 22cmMục 2, Chương V865,828m3
2Ván khuôn mặt đường BTXM bằng thépMục 2, Chương V4,05100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, Chương V40,224100m2
4Lớp móng đường cấp phối đá dăm loại II dày 18cmMục 2, Chương V7,092100m3
5Làm khe co ngang có thanh truyền lựcMục 2, Chương V215,055m
6Làm khe co ngang không thanh truyền lựcMục 2, Chương V452,2m
7Làm khe giãnMục 2, Chương V43,04m
8Làm khe dọcMục 2, Chương V181,01m
9Gia cố lề đường bằng đá thải chiều dày 14cmMục 2, Chương V10,938100m2
10Đào khuôn đường đất C3 bằng thủ côngMục 2, Chương V19,6897m3
C RÃNH XÂY, KÈ + HMC
1Xây rãnh đá hộcMục 2, Chương V881,9025m3
2Trát lòng rãnhMục 2, Chương V673,208m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG + HMC
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmMục 2, Chương V4cái
2Biển báo hình chữ nhật KT (100x160)cm 01 cáiMục 2, Chương V2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục 2, Chương V7cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMục 2, Chương V13cái
5Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMục 2, Chương V130cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG+ HMC
1Đào móng băng, rộng Mục 2, Chương V1,3706m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,3566100m3
3Đào móng băng, rộng Mục 2, Chương V2,5456m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V2,5199100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V1,6951100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mục 2, Chương V110,0019m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy Mục 2, Chương V56,2007m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V215,6285m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V10,22m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V15,834m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V7,761m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mục 2, Chương V0,2233tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mmMục 2, Chương V0,4504tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mục 2, Chương V0,4376tấn
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V1,7459100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMục 2, Chương V0,7904100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgMục 2, Chương V87,8cái
18Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMục 2, Chương V16ống cống
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V4,96m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mục 2, Chương V0,5344tấn
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMục 2, Chương V1,088100m2
22Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Mục 2, Chương V16cấu kiện
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V0,8407100m3
F NẠO VÉT HỒ NAM CỨU+ HMC
1Đào xúc đất lòng hồ bằng máy đào Mục 2, Chương V605,9164100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V605,9164100m3
3Vận chuyển đất tiếp cự ly Mục 2, Chương V605,9164100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Mục 2, Chương V117,6825100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V117,6825100m3
6Vận chuyển đất tiếp 1km cự ly Mục 2, Chương V117,6825100m3
7Bơm nước hố móng bằng máy bơm 7CVMục 2, Chương V20ca
8Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: Mục 2, Chương V100,94100m2
G HỒ ĐÁC MƯỜI+ HMC
1Đào bùn đặc lòng hồMục 2, Chương V4.546,65m3
2Vận chuyển bùn đặc tiếp 100mMục 2, Chương V4.546,65m3
3Đào nạo vét lòng hồ bằng máy Mục 2, Chương V558,4100m3
4Vận chuyển bùn + đất cấp 1 bằng ô tô 5 tấn cự ly 1kmMục 2, Chương V603,86100m3
5Vận chuyển tiếp bùn + đất cấp 1 bằng ô tô 5 tấn cự ly 2kmMục 2, Chương V603,86100m3
6Đào nạo vét lòng hồ bằng máy đào Mục 2, Chương V234,44100m3
7Đắp đê quây thi công băng đầm cóc, K = 0,85 (tận dụng khối lượng nạo vét kênh dẫn dòng)Mục 2, Chương V52100m3
8Phá dỡ đê quây bằng máy đào Mục 2, Chương V52100m3
9Vận chuyển đất nạo vét lòng hồ + phá đê quây đất cấp 2 bằng ô tô 5 tấn cự ly 1kmMục 2, Chương V234,44100m3
10Vận chuyển tiếp đất nạo vét lòng hồ + phá đê quây đất cấp 2 bằng ô tô 5 tấn cự ly 2kmMục 2, Chương V234,44100m3
11San đất tại bãi thải bằng máy ủi 110CVMục 2, Chương V419,15100m3
12Chi phí di chuyển 3 cột điệnMục 2, Chương V3cột
13Sửa đường thi công (đường đất)Mục 2, Chương V5ca
14Chi phí bơm nước hồ móng công trình máy bơm nước máy bơm động cơ Diezel 7cvMục 2, Chương V70ca
H TRÀN XẢ LŨ – HỒ BÃI BÔNG+ HMC
1Đào phá đá bằng búa căn đá cấp IVMục 2, Chương V274,011m3
2San đá tại bãi thải bằng máy ủi 110CVMục 2, Chương V1,713100m3
I KÊNH CHÍNH M1 – HỒ BÃI BÔNG+ HMC
1Bê tông M200 đá 1x2 móng kênhMục 2, Chương V2,378m3
2Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênhMục 2, Chương V0,057m3
3Cốt thép DMục 2, Chương V0,163tấn
4Cốt thép DMục 2, Chương V0,02tấn
5SX, LD ván khuôn gỗ móng các loạiMục 2, Chương V0,04100m2
6SX, LD ván khuôn gỗ tường các loạiMục 2, Chương V0,4100m2
7Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường kênhMục 2, Chương V0,54m2
8Đào móng kênh bằng thủ công đất cấp IIMục 2, Chương V2,498m3
9Đắp trả móng kênh bằng thủ công K = 0,85Mục 2, Chương V356,559m3
J KÊNH TƯỚI CHÍNH K0 – BAI GÕ+ HMC
1Bê tông M200 đá 1x2 tường các loạiMục 2, Chương V48,895m3
2Bê tông M200 đá 1x2 móng kênhMục 2, Chương V79,299m3
3Bê tông M200 đá 1x2 giằng kênhMục 2, Chương V1,148m3
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan, tấm phaiMục 2, Chương V3m3
5Lắp dựng tấm đan, tấm phaiMục 2, Chương V35cái
6Bê tông M150 đá 2x4 móng cửa chia nướcMục 2, Chương V0,38m3
7Bê tông M150 đá 2x4 tường CCNMục 2, Chương V0,14m3
8Bê tông M100 đá 4x6 lót móng kênhMục 2, Chương V62,426m3
9Cốt thép DMục 2, Chương V4,179tấn
10Cốt thép DMục 2, Chương V0,476tấn
11SX, LD ván khuôn gỗ móng các loạiMục 2, Chương V1,519100m2
12SX, LD ván khuôn gỗ tường các loạiMục 2, Chương V5,316100m2
13SX, LD ván khuôn gỗ giằng kênhMục 2, Chương V0,287100m2
14Khe lún 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường kênhMục 2, Chương V21,658m2
15Phá dỡ tường kênh xây gạch cũMục 2, Chương V61,166m3
16Phá dỡ móng kênh bê tôngMục 2, Chương V41,286m3
17Đào móng kênh bằng thủ công đất cấp IIMục 2, Chương V209,009m3
18Đắp trả móng kênh bằng thủ công K = 0,85Mục 2, Chương V172,522m3
K CỐNG NGẦM (LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP) - HỒ SUỐI LẦY+ HMC
1Đào xúc đất bằng máy đào Mục 2, Chương V5,5822100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V5,5822100m3
3Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp IIIMục 2, Chương V102,71m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V62,4001100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V8,94100m3
6Đắp đất công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V50,5017100m3
7Đắp đất sét bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V5,233100m3
8Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Mục 2, Chương V9,655100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V9,655100m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép cống cũMục 2, Chương V136,25m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Mục 2, Chương V1,3625100m3
12Bạt nhựa lót mái kênh dẫn dòngMục 2, Chương V3,8615100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V10,37m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V37,56m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Mục 2, Chương V49,58m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nhà van cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,22m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm nhà van cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,56m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm nắp cửa vào cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,25m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,3613tấn
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V2,9208tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nhà van cống, đường kính Mục 2, Chương V0,2406tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nhà van cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0126tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm nhà van cống, đường kính Mục 2, Chương V0,1233tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm nắp cửa vào cống lấy nước, đường kính Mục 2, Chương V0,0158tấn
25Thép lưới chắn rác cửa vào cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0466tấn
26Lắp dựng lưới chắn rácMục 2, Chương V1,691m2
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmMục 2, Chương V0,9679100m
28Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=400mmMục 2, Chương V1cái
29Gia công, sản xuất đầu lọc cống D400Mục 2, Chương V0,1113tấn
30Lắp bích thép, đường kính ống d=400mmMục 2, Chương V3cặp bích
31Van cổng gang, lắp mặt bích, đường kính D400; PN 16Mục 2, Chương V2cỏi
32Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=400mmMục 2, Chương V2cái
33Sản xuất, gia công thép néo thân cống, đường kính D14mmMục 2, Chương V0,0707tấn
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy cốngMục 2, Chương V0,7954100m2
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMục 2, Chương V2,7616100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmMục 2, Chương V0,051100m2
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sànMục 2, Chương V0,1749100m2
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp cửa vào cốngMục 2, Chương V0,0248100m2
39Làm khớp nối ngang, đứng cống lấy nước bằng đồngMục 2, Chương V21,7m
40Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V3,88m2
41Quét nhựa bitum mặt ngoài ống cốngMục 2, Chương V218,87m2
42Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V5,77m3
43Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V84,98m2
44Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống nhà van cống lấy nước, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,503m3
45Cửa sổ (kết cấu cửa khung sắt, bọc tôn dầy 2mm)Mục 2, Chương V1,44m2
46Cửa đi (kết cấu cửa khung sắt, bọc tôn dầy 2mm)Mục 2, Chương V1,44m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V2,88m2
48Khóa cửaMục 2, Chương V1bộ
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy ranh thu nước nhà van cống, đá 2x4, chiều rộng Mục 2, Chương V0,515m3
50Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V0,436m3
L ĐẬP ĐẤT – SUỐI LẦY+ HMC
1Đào xúc đất bằng máy đào Mục 2, Chương V8,1659100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V8,1659100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V7,9511100m3
4Đào móng băng, rộng Mục 2, Chương V542,09m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V15,9157100m3
6Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Mục 2, Chương V4,6128100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V4,6128100m3
8Nilon lót đáy khung dầmMục 2, Chương V103,37m2
9Rải vải địa kỹ thuật máiMục 2, Chương V12,9835100m2
10Dăm lót mái thượng lưu đậpMục 2, Chương V119,5m3
11Xếp đá khan chân mái thượng lưu đậpMục 2, Chương V63,59m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V42,98m3
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm, đường kính Mục 2, Chương V0,5687tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung dầm, đường kính Mục 2, Chương V2,5927tấn
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn khung dầm mái thượng lưu đậpMục 2, Chương V3,9634100m2
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục 2, Chương V27,66m2
17Xếp đá khan trong khung dầm mái thượng lưu đậpMục 2, Chương V365,69m3
18Xây đá hộc, xây rãnh chân mái hạ lưu, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V53,72m3
19Cát lọc áp mái hạ lưu tuyến đậpMục 2, Chương V0,3259100m3
20Dăm lọc áp mái hạ lưu tuyến đập (chuyển về mã đá 1x2cm)Mục 2, Chương V0,3259100m3
21Xếp đá khan áp mái hạ lưu tuyến đậpMục 2, Chương V65,19m3
22Nilon lót đáy rãnh thoát nước mái hạ lưu tuyến đậpMục 2, Chương V88,87m2
23Đá xây VXM M100 rãnh thoát nước mái đậpMục 2, Chương V54,04m3
24Trồng cỏ mái hạ lưu tuyến đậpMục 2, Chương V12,6276100m2
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mục 2, Chương V95,82m3
26Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng Mục 2, Chương V34,22m3
27Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiMục 2, Chương V0,467100m3
28Giấy dầu lót mặt đườngMục 2, Chương V3,113100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V62,26m3
30Làm khe co mặt đường bê tôngMục 2, Chương V610m
M TRÀN XẢ LŨ – SUỐI LẦY+ HMC
1Đào xúc đất bằng máy đào Mục 2, Chương V2,0577100m3
2Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V205,77m3
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V205,77m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V2,0577100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V5,2174100m3
6Đào móng băng, rộng Mục 2, Chương V77,25m3
7Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V117,4066m3
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V117,4066m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V1,1741100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V4,2618100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mục 2, Chương V26,28m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tràn, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mục 2, Chương V106,98m3
13Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V14,25m3
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai cửa điều tiết, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,08m3
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy tràn, đường kính Mục 2, Chương V3,397tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai cửa điều tiếtMục 2, Chương V0,1067tấn
17Thép biện pháp thi công liên kết đáy tràn và ngưỡng trànMục 2, Chương V0,0217tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy trànMục 2, Chương V0,7803100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn ngưỡng trànMục 2, Chương V0,259100m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm phai đúc sẵnMục 2, Chương V0,1035100m2
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 (tường cao Mục 2, Chương V235,72m3
22Ống nhựa thoát nước D27Mục 2, Chương V1,976100m
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục 2, Chương V0,1368100m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMục 2, Chương V74,27m2
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngMục 2, Chương V179,9188m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục 2, Chương V147,0382m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộcMục 2, Chương V282,864m3
28Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V86,2007tấn
29Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V86,2007tấn
30Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V3,6287tấn
31Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V3,6287tấn
32Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V3,1073m3
33Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V3,1073m3
34Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V179,9188m3
35Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V179,9188m3
36Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V147,0382m3
37Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V147,0382m3
38Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V282,864m3
39Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V282,864m3
40Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V86,2007tấn
41Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V86,2007tấn
42Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V3,6287tấn
43Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V3,6287tấn
44Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V3,1073m3
45Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theoMục 2, Chương V3,1073m3
N KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH TƯỚI CHÍNH K0+ HMC
1Đào kênh mương rộng Mục 2, Chương V3,8604100m3
2Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V257,88m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V6,65100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào Mục 2, Chương V0,6762100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V0,6762100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V85,96m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V85,96m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V122,8m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,85m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V9,8375tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V5,8502tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mục 2, Chương V0,587tấn
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênhMục 2, Chương V2,5421100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênhMục 2, Chương V24,683100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMục 2, Chương V0,5535100m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V20,91m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V9,58m3
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắp kênhMục 2, Chương V1,5071tấn
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm nắpMục 2, Chương V0,6566100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 105kgMục 2, Chương V228cái
21Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V13,15m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,1115100m3
23Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMục 2, Chương V3,125100m
24Dăm lót đáy cốngMục 2, Chương V0,19m3
25Nilon lót tường đầu cốngMục 2, Chương V4m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V1,2m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều dày Mục 2, Chương V1,06m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cốngMục 2, Chương V0,1157100m2
29Cẩu ống cống, đế cống lên xuống ô tô bằng cần trục ô tô 5TMục 2, Chương V1ca
30Vận chuyển ống cống, đế cống từ Hà Nội đến công trình bằng ô tô 7TMục 2, Chương V1ca
31Ống cống D500, tải loại CMục 2, Chương V5m
32Đế cống D500Mục 2, Chương V4cái
33Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 1130tấnMục 2, Chương V2cấu kiện
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cốngMục 2, Chương V4cái
35Vữa xi măng M100 trát mối nối ống cốngMục 2, Chương V0,02m3
36Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V19,73m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,084100m3
38Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMục 2, Chương V4,7100m
39Dăm lót đáy cốngMục 2, Chương V0,35m3
40Nilon lót tường đầu cốngMục 2, Chương V4m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V1,2m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều dày Mục 2, Chương V1,06m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cốngMục 2, Chương V0,1157100m2
44Cẩu ống cống, đế cống lên xuống ô tô bằng cần trục ô tô 5TMục 2, Chương V1ca
45Vận chuyển ống cống, đế cống từ Hà Nội đến công trình bằng ô tô 7TMục 2, Chương V1ca
46Ống cống D500, tải loại CMục 2, Chương V7,5m
47Đế cống D500Mục 2, Chương V6cái
48Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 1130tấnMục 2, Chương V3cấu kiện
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cốngMục 2, Chương V6cái
50Vữa xi măng M100 trát mối nối ống cốngMục 2, Chương V0,03m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V3,74m3
52Cấp phối đá dăm loại 1 làm nền đườngMục 2, Chương V0,0299100m3
53Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V13,15m3
54Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,056100m3
55Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IIMục 2, Chương V3,125100m
56Dăm lót đáy cốngMục 2, Chương V0,19m3
57Nilon lót tường đầu cốngMục 2, Chương V4m2
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V1,2m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường đỡ đầu cống, đá 1x2, chiều dày Mục 2, Chương V1,06m3
60Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu cốngMục 2, Chương V0,1157100m2
61Cẩu ống cống, đế cống lên xuống ô tô bằng cần trục ô tô 5TMục 2, Chương V1ca
62Vận chuyển ống cống, đế cống từ Hà Nội đến công trình bằng ô tô 7TMục 2, Chương V1ca
63Ống cống D500, tải loại CMục 2, Chương V5m
64Đế cống D500Mục 2, Chương V4cái
65Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện 1130tấnMục 2, Chương V2cấu kiện
66Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cốngMục 2, Chương V4cái
67Vữa xi măng M100 trát mối nối ống cốngMục 2, Chương V0,02m3
68Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mục 2, Chương V2,04m3
69Cấp phối đá dăm loại 1 làm nền đườngMục 2, Chương V0,0163100m3
70Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V2,07m3
71Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,012100m3
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,18m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,18m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,32m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,12m3
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,009100m2
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,156100m2
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0192100m2
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0169tấn
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0071tấn
81Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0058tấn
82Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,78m2
83Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V3bộ
84Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,054tấn
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,05m3
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0131tấn
87Thép dàn vanMục 2, Chương V0,2173tấn
O KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N1+ HMC
1Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V600,98m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V1,5554100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V18,33m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V18,33m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V29,33m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,33m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V2,3037tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,8732tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mục 2, Chương V0,1276tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênhMục 2, Chương V0,7517100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênhMục 2, Chương V5,8952100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMục 2, Chương V0,0999100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V4,81m2
14Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V0,69m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,004100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,11m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,04m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,003100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,052100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0056tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0024tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0019tấn
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,26m2
27Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V1bộ
28Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,018tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,02m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0044tấn
31Thép dàn vanMục 2, Chương V0,0724tấn
32Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V22,31m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,0274100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V19,42m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốMục 2, Chương V0,7224100m2
36Thép hình làm mố đỡ ốngMục 2, Chương V0,608tấn
37Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmMục 2, Chương V0,84100m
38Sơn đường ống thép 2 nướcMục 2, Chương V158,26m2
39Thép gia cường đường ống với kênh bê tông D10Mục 2, Chương V0,37kg
40Thép mố đỡ, đường kính 10Mục 2, Chương V0,971tấn
41Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,0536100m3
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V12,29m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mốMục 2, Chương V0,4488100m2
44Thép hình làm mố đỡ ốngMục 2, Chương V0,37tấn
45Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mmMục 2, Chương V0,4066100m
46Sơn đường ống thép 2 nướcMục 2, Chương V76,6m2
47Thép mố đỡ, đường kính 10Mục 2, Chương V0,6144tấn
48Thép gia cường đường ống với kênh bê tông D10Mục 2, Chương V0,37kg
49Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngMục 2, Chương V48,1982m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục 2, Chương V89,151m3
51Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V31,7131tấn
52Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V31,7131tấn
53Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V6,2844tấn
54Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V6,2844tấn
55Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V12,2003m3
56Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V12,2003m3
57Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V48,1982m3
58Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMục 2, Chương V48,1982m3
59Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V89,151m3
60Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMục 2, Chương V89,151m3
61Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V31,7131tấn
62Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMục 2, Chương V31,7131tấn
63Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V6,2844tấn
64Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMục 2, Chương V6,2844tấn
65Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V12,2003m3
66Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theoMục 2, Chương V12,2003m3
P KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N2+ HMC
1Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V60,37m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85Mục 2, Chương V0,6626100m3
3Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Mục 2, Chương V0,1053100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục 2, Chương V0,1053100m3
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V10,53m3
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 80m tiếp theoMục 2, Chương V10,53m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V8,95m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V8,95m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V14,32m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,16m3
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V1,1248tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,4264tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mục 2, Chương V0,0623tấn
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênhMục 2, Chương V0,367100m2
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênhMục 2, Chương V2,8784100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMục 2, Chương V0,0486100m2
17Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V2,34m2
18Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V0,69m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,004100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,11m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,04m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,003100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,052100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0056tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0024tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0019tấn
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,26m2
31Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V1bộ
32Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,018tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,02m3
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0044tấn
35Thép dàn vanMục 2, Chương V0,0724tấn
36Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIMục 2, Chương V11m3
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, Chương V0,073100m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,35m3
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,7m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mục 2, Chương V0,8m3
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,53m3
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0404tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0184tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm nắpMục 2, Chương V0,0662tấn
45Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMục 2, Chương V0,0228100m2
46Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V0,0832100m2
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục 2, Chương V0,036100m2
48Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 126 kgMục 2, Chương V10cái
49Đóng cọc tre chiều dài cọc Mục 2, Chương V2,2100m
50Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V0,69m3
51Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,004100m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,08m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,04m3
56Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,003100m2
57Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,052100m2
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0056tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0016tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0019tấn
62Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,26m2
63Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V1máy
64Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,018tấn
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,01m3
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0044tấn
67Thép dàn vanMục 2, Chương V0,0724tấn
Q KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N3+ HMC
1Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V58,66m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,2786100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V4m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V6,32m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,07m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,4964tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,1882tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mục 2, Chương V0,0275tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênhMục 2, Chương V0,162100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênhMục 2, Chương V1,2704100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMục 2, Chương V0,0216100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V1,04m2
14Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V0,69m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,004100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,11m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,04m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,003100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,052100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0056tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0024tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0019tấn
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,26m2
27Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V1bộ
28Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,018tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,02m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0044tấn
31Thép dàn vanMục 2, Chương V0,0724tấn
32Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V0,69m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,004100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,08m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,04m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,003100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,052100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0056tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0016tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0019tấn
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,26m2
45Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V1bộ
46Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,018tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,01m3
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0044tấn
49Thép dàn vanMục 2, Chương V0,0724tấn
R KÊNH NHÁNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN N4+ HMC
1Đào móng kênh mương bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V124,49m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V1,1553100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V14,3m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy kênh, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V14,3m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V22,8m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,26m3
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V1,7909tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,6789tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kênh, đường kính Mục 2, Chương V0,0992tấn
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy kênhMục 2, Chương V0,5845100m2
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường kênhMục 2, Chương V4,5832100m2
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMục 2, Chương V0,0783100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V3,77m2
14Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V0,69m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,004100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,06m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,11m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,04m3
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,003100m2
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,052100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0056tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0024tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0019tấn
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,26m2
27Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V1bộ
28Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,018tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,02m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0044tấn
31Thép dàn vanMục 2, Chương V0,0724tấn
32Đào đất đặt ống cống bằng thủ công, đất cấp IIMục 2, Chương V2,07m3
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2, Chương V0,012100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mục 2, Chương V0,18m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mục 2, Chương V0,18m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,24m3
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,12m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáyMục 2, Chương V0,009100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tườngMục 2, Chương V0,156100m2
40Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn trần cốngMục 2, Chương V0,0064100m2
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mục 2, Chương V0,0169tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mục 2, Chương V0,0047tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mục 2, Chương V0,0058tấn
44Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMục 2, Chương V0,78m2
45Máy đóng mở trục vít tay quay V0Mục 2, Chương V3bộ
46Lắp đặt máy đóng mởMục 2, Chương V0,054tấn
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,03m3
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa van, đường kính Mục 2, Chương V0,0131tấn
49Thép dàn vanMục 2, Chương V0,2173tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựngMục 2, Chương V26,0722m3
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMục 2, Chương V47,9556m3
52Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V16,2973tấn
53Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V16,2973tấn
54Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V3,0959tấn
55Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V3,0959tấn
56Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lênMục 2, Chương V7,4054m3
57Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuốngMục 2, Chương V7,4054m3
58Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V26,0722m3
59Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theoMục 2, Chương V26,0722m3
60Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V47,9556m3
61Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theoMục 2, Chương V47,9556m3
62Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V16,2973tấn
63Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theoMục 2, Chương V16,2973tấn
64Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V3,0959tấn
65Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theoMục 2, Chương V3,0959tấn
66Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểmMục 2, Chương V7,4054m3
67Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theoMục 2, Chương V7,4054m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.59267E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ- 02 hợp đồng công trình Thủy Lợi cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên tương tự như gói thầu này và có giá trị>=5,2 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 2 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành Cầu đường có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông đáp ứng các tiêu chuẩn tương tự đính kèm tài liệu chứng minh.Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành Thủy Lợi có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp và PTNT còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình hồ đập đính kèm tài liệu chứng minh.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 Đáp ứng:- 01 kỹ sư xây dựng cầu đường- 02 kỹ sư thủy lợi- Có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh54
3 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 4 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh54
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực phô tô công chứng). Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự đính kèm tài liệu chứng minh.33
5 Cán bộ vệ sinh môi trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật môi trường tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học và chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực phô tô công chứng).33
6 Công nhân kỹ thuật 20 Đáp ứng 20 Công nhân kỹ thuật các loại. Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng nhận đào tạo ngành nghề phù hợp như: Vận hành máy , thợ nề, thợ cốp pha, bê tông, thợ sắt, thợ điện...Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải có giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành.3
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu.3
3 Máy hàn điện Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
4 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
5 máy đầm cóc >=60kg Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu5
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu5
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu5
8 Máy rải 50-60m3/h Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
9 Máy ủi >=110CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
10 Máy nén khí >=360m3/h Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
11 Máy lu >=8 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
12 Máy lu rung >= 12 tấn Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu3
13 Máy cắt khe MCD Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu1
14 Máy bơm nước >=1500w Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu4
15 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu; phải chứng minh sự sở hữu thiết bị của bên sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->